Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210648152-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 21:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phúc Tiến |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210641609 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Nghị quyết số 27/NQ-HĐND ngày 18/12/2020 của HĐND huyện Phú Xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 21:15:00 đến ngày 2021-06-25 21:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,054,136,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU NHÀ MẪU – PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7609 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5146 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6587 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,7364 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,7364 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,86 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,9196 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2139 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4391 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4712 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2751 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,0201 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2897 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4404 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6919 | m3 |
| B | KHU NHÀ MẪU – PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7993 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0235 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,27 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1504 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1151 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,657 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1324 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7578 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9589 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0233 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1306 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8726 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5827 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,627 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1979 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| C | KHU NHÀ MẪU – PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,9768 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4699 | m3 |
| D | KHU NHÀ MẪU – PHẦN MÁI NGÓI | |||
| 1 | Lợp ngói trên mái, ngói chữ thọ, số lượng 35 viên/m2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1371 | 100m2 |
| 2 | Lợp ngói mũi hài 130 viên/m2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1371 | 100m2 |
| E | KHU NHÀ MẪU – PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,1323 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 163,2155 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 363,8463 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,702 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,204 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,3964 | m2 |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230,48 | m |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện các kết cấu gỗ kèo, mái, trang trí, sử dụng gỗ Lim Nam Phi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,472 | m3 |
| 9 | Chữ Thọ, chữ Triện đắp nổi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 10 | Chi tiếp hoa văn đắp nổi hồi nhà | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Đắp hoa văn chân cột, đỉnh cột | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 12 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143,6752 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, đá xanh dày 17cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,815 | m2 |
| 14 | Đá xanh chân cột gỗ, quy cách theo bản vẽ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Đá xanh chân cột hiên, quy cách theo bản vẽ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Đắp nổi trang trí phần vách sơn giả gỗ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,132 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 563,1941 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 207,3335 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 194,8598 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 493,0567 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 1 nước phủ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,1727 | m2 |
| 22 | Sơn giả gỗ, 3 nước phủ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,0513 | m2 |
| 23 | Sơn giả đá, 3 nước phủ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,0718 | m2 |
| 24 | Khuôn cửa kép bằng gỗ Lim, kích thước 220x60 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6 | m |
| 25 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6 | m cấu kiện |
| 26 | Cửa bích bàn, gỗ Lim, kích thước theo bản vẽ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3264 | m2 |
| 27 | Cửa gỗ Lim, cửa sổ, cửa đi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,816 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,1424 | m2 cấu kiện |
| 29 | Gạch hoa gốm màu nâu đỏ gắn cửa | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | m2 |
| 30 | Vách kính cố định dày 5mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | m2 |
| F | KHU NHÀ MẪU – PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện tổng KT:210x160x100 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Hộp điện phòng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 9 | Đế âm công tắc, cổ cắm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x6mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x2,5mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột,dây 2x1,5mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D20 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| G | KHU NHÀ BẾP - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8884 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8716 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8319 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0924 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1444 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1585 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,532 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,729 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,726 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1739 | m3 |
| 11 | Lấp đất chân móng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng VL) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,329 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,658 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,658 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2174 | m3 |
| 15 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4018 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0268 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1004 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8603 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2856 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3999 | m3 |
| H | KHU NHÀ BẾP - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0719 | tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3835 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5148 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8314 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1816 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6859 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3446 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6658 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9241 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1213 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0891 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2941 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0426 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0601 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1399 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3972 | m3 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| I | KHU NHÀ BẾP - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4586 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9097 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2997 | m3 |
| J | KHU NHÀ BẾP - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,3346 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,3268 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 253,5868 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129,9672 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75_Ngoài nhà | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,94 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75_Trong nhà | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,47 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,212 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136,88 | m |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,68 | m |
| 10 | Đắp đấu chân, đỉnh, thân cột hiên | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Đắp đấu trụ tường lan can mái | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cải |
| 12 | Con tiện xi măng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | cái |
| 13 | Đắp chi tiết nổi vòm hiên | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,8664 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,8664 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,9024 | m2 |
| 17 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2634 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,11 | m2 |
| 19 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kinh dày 6.38mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 20 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kinh dày 6.38mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 21 | Vách kinh cố định, vách khung nhôm hệ, kinh dày 6.38mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2025 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 455,024 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 163,8134 | m2 |
| K | KHU NHÀ BẾP - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 5 | Nối ống ghen nhựa | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 7 | Mặt ổ cắm đôi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Hạt công tắc 1 chiều | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hạt |
| 11 | Mặt công tắc 1,2,3 lỗ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤400x400 mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng gắn tường | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 19 | Đai giữ ống | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa bếp | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa bếp | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Dây cấp nước vào vòi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX có ngăn mùi 3 lớp đường kính 76mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt xi phông cho phễu thu sàn | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt phao điện | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Máy bơm nước sinh hoạt | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32-25mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Van khóa ống cấp D32, D25 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90-60mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| L | PHÁ DỠ - NHÀ MẪU CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119,7018 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,8227 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,6994 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,2387 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,2387 | m3 |
| M | PHÁ DỠ - KHU NHÀ BẾP CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,88 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,7211 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,2287 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,6058 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,0364 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,0364 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.801E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.900.000.000 VND - Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi