Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210648152-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 21:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phúc Tiến
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210641609
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Nghị quyết số 27/NQ-HĐND ngày 18/12/2020 của HĐND huyện Phú Xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 21:15:00 đến ngày 2021-06-25 21:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,054,136,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU NHÀ MẪU – PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,7609 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,5146 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6587 100m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 131,7364 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 131,7364 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,86 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55,9196 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,2139 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,4391 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,4712 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2751 100m2
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,0201 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,2897 m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4404 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,6919 m3
B KHU NHÀ MẪU – PHẦN KẾT CẤU
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,7993 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,0235 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,27 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1504 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1151 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,657 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1324 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7578 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9589 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0233 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1306 tấn
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8726 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5827 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,627 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1979 100m2
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
C KHU NHÀ MẪU – PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 57,9768 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,4699 m3
D KHU NHÀ MẪU – PHẦN MÁI NGÓI
1 Lợp ngói trên mái, ngói chữ thọ, số lượng 35 viên/m2 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,1371 100m2
2 Lợp ngói mũi hài 130 viên/m2 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,1371 100m2
E KHU NHÀ MẪU – PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36,1323 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 163,2155 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 363,8463 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45,702 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 72,204 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 96,3964 m2
7 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 230,48 m
8 Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện các kết cấu gỗ kèo, mái, trang trí, sử dụng gỗ Lim Nam Phi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27,472 m3
9 Chữ Thọ, chữ Triện đắp nổi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 66 cái
10 Chi tiếp hoa văn đắp nổi hồi nhà Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
11 Đắp hoa văn chân cột, đỉnh cột Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70 cái
12 Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 143,6752 m2
13 Lát đá bậc tam cấp, đá xanh dày 17cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,815 m2
14 Đá xanh chân cột gỗ, quy cách theo bản vẽ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
15 Đá xanh chân cột hiên, quy cách theo bản vẽ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
16 Đắp nổi trang trí phần vách sơn giả gỗ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45,132 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 563,1941 m2
18 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 207,3335 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 194,8598 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 493,0567 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 1 nước phủ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 108,1727 m2
22 Sơn giả gỗ, 3 nước phủ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55,0513 m2
23 Sơn giả đá, 3 nước phủ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,0718 m2
24 Khuôn cửa kép bằng gỗ Lim, kích thước 220x60 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33,6 m
25 Lắp dựng khuôn cửa kép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33,6 m cấu kiện
26 Cửa bích bàn, gỗ Lim, kích thước theo bản vẽ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,3264 m2
27 Cửa gỗ Lim, cửa sổ, cửa đi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,816 m2
28 Lắp dựng cửa vào khuôn Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40,1424 m2 cấu kiện
29 Gạch hoa gốm màu nâu đỏ gắn cửa Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,81 m2
30 Vách kính cố định dày 5mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,81 m2
F KHU NHÀ MẪU – PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện tổng KT:210x160x100 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
2 Hộp điện phòng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 hộp
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
5 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 bộ
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
9 Đế âm công tắc, cổ cắm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x6mm2 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x2,5mm2 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 95 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột,dây 2x1,5mm2 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D20 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 240 m
G KHU NHÀ BẾP - PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8884 100m3
2 Đào móng băng, rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,8716 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8319 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0924 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1444 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1585 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,532 m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27,729 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,726 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1739 m3
11 Lấp đất chân móng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng VL) Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,329 100m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,658 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,658 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,2174 m3
15 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,4018 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0268 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1004 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,8603 m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2856 100m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,3999 m3
H KHU NHÀ BẾP - PHẦN KẾT CẤU
1 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0719 tấn
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3835 tấn
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5148 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,8314 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1816 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6859 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,3446 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6658 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9241 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,1213 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,0891 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2941 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0426 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0601 tấn
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1399 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,3972 m3
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
I KHU NHÀ BẾP - PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,4586 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,9097 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,2997 m3
J KHU NHÀ BẾP - PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,3346 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40,3268 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 253,5868 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 129,9672 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75_Ngoài nhà Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,94 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75_Trong nhà Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 71,47 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 79,212 m2
8 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 136,88 m
9 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 44,68 m
10 Đắp đấu chân, đỉnh, thân cột hiên Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
11 Đắp đấu trụ tường lan can mái Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 cải
12 Con tiện xi măng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 168 cái
13 Đắp chi tiết nổi vòm hiên Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 112,8664 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 112,8664 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 80,9024 m2
17 Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,2634 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,11 m2
19 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kinh dày 6.38mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,6 m2
20 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kinh dày 6.38mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,2 m2
21 Vách kinh cố định, vách khung nhôm hệ, kinh dày 6.38mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,32 m2
22 Gia công cửa sắt, hoa sắt Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2025 tấn
23 Lắp dựng hoa sắt cửa Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,6 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,6 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 455,024 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 163,8134 m2
K KHU NHÀ BẾP - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 95 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
5 Nối ống ghen nhựa Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
7 Mặt ổ cắm đôi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
10 Hạt công tắc 1 chiều Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 hạt
11 Mặt công tắc 1,2,3 lỗ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
12 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤400x400 mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
15 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng gắn tường Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
16 Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
17 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
19 Đai giữ ống Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
20 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
21 Lắp đặt chậu rửa bếp Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
22 Lắp đặt vòi rửa bếp Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
23 Dây cấp nước vào vòi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
24 Lắp đặt phễu thu sàn INOX có ngăn mùi 3 lớp đường kính 76mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
25 Lắp đặt xi phông cho phễu thu sàn Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
26 Lắp đặt phao điện Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
27 Máy bơm nước sinh hoạt Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
28 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
29 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
30 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 100m
31 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32-25mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
32 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
33 Van khóa ống cấp D32, D25 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m
37 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
38 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90-60mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
39 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
L PHÁ DỠ - NHÀ MẪU CŨ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 119,7018 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,16 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 47,8227 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,6994 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 74,2387 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 74,2387 m3
M PHÁ DỠ - KHU NHÀ BẾP CŨ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26,88 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 51,7211 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 51,2287 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 54,6058 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 128,0364 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 128,0364 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.801E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.900.000.000 VND - Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->