Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210627781-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Mái Ngói Đỏ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210571181 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tiểu dự án GPMB đường cao tốc Phan Thiết - Dầu Giây |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 19:42:00 đến ngày 2021-06-21 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,484,299,338 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG HẦM/. I/ ĐÀO HỐ VÀ LẤP CÁT | |||
| 1 | Phá dỡ nền đường xi măng | Theo chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 153,45 | m2 |
| 2 | Đào bể cáp rộng >1m2. Sâu >1m, đất cấp 3 | Theo chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 230,18 | m3 |
| 3 | Phân rải và đầm nén cát bằng thủ công | Theo chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 105,2 | m3 |
| B | XÂY DỰNG HẦM/. II/ ĐỔ BÊ TÔNG HẦM VÀ TỦ CÁP | |||
| 1 | Đổ bê tông bể có cốt thép, dạng SIEMENS. Loại 1 nắp | Theo chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | bể |
| 2 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 100 m | Theo chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,7 | m3 |
| 3 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m | Theo chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,55 | m3 |
| 4 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển <= 300m | Theo chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8 | m3 |
| 5 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 300m | Theo chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,95 | tấn |
| C | XÂY DỰNG HẦM/. III/ GIA CÔNG KHUÔN NẮP THÉP BỂ CÁP | |||
| 1 | Gia công khuôn và nắp thép bể cáp. Loại bể 1 nắp | Theo chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | bể |
| D | XÂY DỰNG HẦM/. IV/ LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN HẦM VÀ TỦ CÁP | |||
| 1 | Lắp đặt bể cáp bê tông cốt thép loại 1 nắp | Theo chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | bể |
| E | XÂY DỰNG HẦM/. V/ PHẦN THU DỌN MẶT BẰNG THI CÔNG | |||
| 1 | Vận chuyển đất thừa cự ly 10Km (đất*1,22) | Theo chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,08 | 100m3 |
| F | XÂY DỰNG CỐNG. I- ĐÀO RÃNH | |||
| 1 | Cắt mặt đường nhựa | Theo chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường nhựa dầy 10cm | Theo chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 128,8 | m3 |
| 3 | Đào rãnh cáp nền đường bằng thủ công | Theo chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 106,65 | m3 |
| 4 | Đào rãnh cáp nền đường bằng máy đào 0,8m3 | Theo chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 100m3 |
| G | XÂY DỰNG CỐNG. II- LẮP ĐẶT ỐNG CÁC LOẠI | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công ống nhựa PVC | Theo chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,56 | tấn |
| 2 | Vận chuyển ống PVC cự ly 300m | Theo chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,56 | tấn |
| 3 | Lắp ống PVC Þ110 nong 1 đầu, số ống <=3 | Theo chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,3 | 100m/1ong |
| 4 | Rải băng báo hiệu | Theo chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,465 | km |
| 5 | Lắp đặt ống ngoi lên cột PVC 100/110mm | Theo chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 6 | Lắp đặt nút bịt Þ100mm | Theo chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt nút bịt Þ100mm ống chờ trong hầm | Theo chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt nút bịt Þ110mm (bịt tạm) | Theo chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | nút |
| H | XÂY DỰNG CỐNG. III- LẤP RÃNH VÀ THU DỌN MẶT BẰNG THI CÔNG | |||
| 1 | Vận chuyển cát đen <=100m (Cát lấp*1,22) | Theo chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 525,74 | m3 |
| 2 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống, đầm thủ công | Theo chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 430,9 | m3 |
| 3 | Thu gom đất và đổ lên xe (đất*1,22) | Theo chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 360,43 | m3 |
| I | TÁI LẬP MẮT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Trải cán lớp đất tận dụng | Theo chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 836,8 | m3 |
| J | CÁP VÀ PHỤ KIỆN. 1. Ra kéo cáp | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24 sợi; chiều dài cuộn cáp <=3km | Theo chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,38 | km cáp |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang ngầm, loại cáp 12 sợi; chiều dài cuộn cáp <=3km | Theo chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,585 | km cáp |
| K | CÁP VÀ PHỤ KIỆN. 2. Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối cáp quang 12FO | Theo chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ ODF |
| 2 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO | Theo chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ MX |
| 3 | Hàn nối cáp tại Hộp cáp OTB 48FO có In 1:4 (đầu dây) | Theo chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp cáp |
| 4 | Hàn nối cáp tại Hộp cáp OTB 24FO có Out 1:16 (đâu dây) | Theo chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp cáp |
| 5 | Hàn nối cáp qaung 12FO (giai đoạn 2) | Theo chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| 6 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO (giai đoạn 2) | Theo chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ MX |
| L | CÁP VÀ PHỤ KIỆN. 3. Thi công hệ thống tiếp đất | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa rộng < 3m, sâu < 1m, đất cấp 2; 0,3325m3 x số cọc tiếp đất | Theo chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,662 | m3 |
| 2 | Lấp đất và đầm rãnh tiếp địa, đất cấp 2 | Theo chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,662 | m3 |
| M | CÁP VÀ PHỤ KIỆN. 4. Lắp đặt biển báo | |||
| 1 | Biển báo độ cao treo cáp | Theo chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 2 | Đeo thẻ định cáp quang tại bể cáp cho cáp cống | Theo chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 238 | cái |
| 3 | Đeo biển báo cáp quang tại bể cáp cho cáp cống | Theo chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 238 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 2,5 tỷ VND. Công trình tương tự: Là công trình thi công mới hoặc thi công di đời hệ thống viễn thông hoặc thông tin liên lạc. Hợp đồng xây lắp tương tự: Là các hợp đồng thi công xây lắp đã hoàn thành toàn bộ của công trình tương tự. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực. - Các hợp đồng xây lắp tương tự trong E-HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bằng: Bản sao y hoặc chứng thực của hợp đồng và một trong các tài liệu dưới đây bằng bản sao y hoặc chứng thực: + Hoặc Biên bản nghiệm thu sản phẩm xây lắp hoàn thành để đưa vào sử dụng. + Hoặc thanh lý hợp đồng xây lắp;
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi