Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210617258-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210617255
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 21:24:00 đến ngày 2021-06-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,053,070,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHƯA MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA
1 Đào kết cấu mặt đường láng nhựa hư hỏng ổ gà loại A bằng máy đào 0,8m3. Chương 5, E-HSMT 5,6557 100m3
2 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT 5,6557 100m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT 5,6557 100m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương 5, E-HSMT 5,6557 100m3
5 Lu tăng cường nền đường đào bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương 5, E-HSMT 25,7079 100m2
6 Thi công móng đá 4x6 lớp dưới, chiều dày đã lèn ép 12 cm Chương 5, E-HSMT 25,7079 100m2
7 Thi công móng trên đá dăm tiêu chuẩn chiều dày đã lèn ép 12 cm Chương 5, E-HSMT 25,7079 100m2
8 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Chương 5, E-HSMT 25,7079 100m2
9 Láng nhựa tăng cường trường hợp B. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Chương 5, E-HSMT 20,3296 100m2
B THI CÔNG VỈA HÈ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương 5, E-HSMT 104,8079 m3
2 Vận chuyển bê tông phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT 1,0481 100m3
3 Vận chuyển bê tông phế thải bằng ôtô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT 1,0481 100m3
4 Vận chuyển bê tông phế thải bằng ôtô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Chương 5, E-HSMT 1,0481 100m3
5 Đào đất vỉa hè dày trung bình 0,3m bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương 5, E-HSMT 13,4497 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT 13,4497 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT 13,4497 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 13,4497 100m3
9 Lu tăng cường nền đường đàp bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương 5, E-HSMT 47,0923 100m2
10 Lát gạch xi măng Chương 5, E-HSMT 4.709,23 m2
11 Đào móng bó nền, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 133,1678 m3
12 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Chương 5, E-HSMT 482,0203 m3
13 Ván khuôn bó nền Chương 5, E-HSMT 3,3292 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT 16,646 m3
15 Đắp đất bó nền Chương 5, E-HSMT 88,7786 m3
16 Đào móng bồn cây đất cấp III Chương 5, E-HSMT 62,856 m3
17 Bê tông lót đá 4x6 vữa xi măng M50 Chương 5, E-HSMT 5,488 m3
18 Ván khuôn bó nền Chương 5, E-HSMT 1,392 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT 5,488 m3
20 Đắp đất bồn cây Chương 5, E-HSMT 31,428 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.579605E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.15921E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về điều kiện hiện trường thi công, kết cấu và các hạng mục công trình. Tương tự về quy mô, giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.137.149.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->