Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210644127-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210629304 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ thị xã Điện Bàn, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác theo Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày 09/3/2021 của HĐND huyện Đông Giang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 21:55:00 đến ngày 2021-06-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,841,680,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,625,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu sáu trăm hai mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIA CỐ CỐNG | |||
| B | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG. | |||
| 1 | Đèn cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 2 | Lắp đặt hàng rào cọc tiêu 2m/cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cọc |
| 3 | Dây nhựa trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 4 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| C | NỀN ĐƯỜNG. | |||
| 1 | Cắt BT bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,09 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu BT bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,02 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,165 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,701 | 100m2 |
| 5 | Đào xúc đất đến đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,964 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất chọn lọc đến đắp đường , ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,964 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,442 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu 16T độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,26 | 100m3 |
| D | MƯƠNG THOÁT NƯỚC BTCT. | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,07 | tấn |
| 5 | Bê tông móng mương, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ thân mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thân mương, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m3 |
| E | TƯỜNG CHẮN BÊ TÔNG. | |||
| 1 | Ván khuôn thép móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,734 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng tường chắn M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,035 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thân tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,587 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thân tường chắn M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,66 | m3 |
| F | GIA CỐ MÁI TALUY. | |||
| 1 | Đào móng chốt neo bằng nhân công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép chốt neo ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0373 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép chốt neo ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1678 | tấn |
| 5 | Ván khuôn chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 6 | Bê tông chốt neo M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5871 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2522 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép khung gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,452 | 100m2 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly khung gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,752 | 100m2 |
| 11 | Bê tông khung gia cố M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,1 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,71 | m3 |
| 13 | Bê tông lót M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,81 | m3 |
| 14 | Ống thoát nước bằng nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | M |
| 15 | Đá 2x4 làm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m3 |
| 16 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m2 |
| 17 | Rọ đá KT(2x1x0.5)m mạ kẽm bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | rọ |
| 18 | Bê tông gia cố mái taluy M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,12 | m3 |
| G | MẶT ĐƯỜNG. | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,455 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,03 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông 50% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1454 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0926 | tấn |
| 5 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 6 | Bê tông mặt đường dày 24cm, bê tông M300, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,72 | m3 |
| 7 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,26 | 1m2 |
| H | GIA CỐ RÃNH DỌC. | |||
| 1 | Bê tông rãnh dọc M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,724 | m3 |
| 2 | Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m3 |
| I | CỌC TIÊU. | |||
| 1 | Bê tông móng cọc tiêu, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 2 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1476 | cái |
| 3 | Đào móng cột tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,575 | tấn |
| 6 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,575 | tấn |
| J | CẦU BẢN 6M | |||
| K | ĐƯỜNG TẠM | |||
| 1 | Ống buy li tâm D800/960 dẫn dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | ống |
| 2 | Lắp đặt ống cống dẫn dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 3 | Bơm nước hố móng thi cống móng mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | ca |
| 4 | Tháo dỡ ống cống dẫn dòng ( 60% lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 5 | Đào xúc đất hố móng đắp đường tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,276 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi thanh thải đường tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,749 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường tạm độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,749 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm mặt đường tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,218 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất thanh thải đường tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,749 | 100m3 |
| L | ĐẢM BẢO AN TOÁN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đèn cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 2 | Lắp đặt hàng rào cọc tiêu 2m/cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cọc |
| 3 | Dây nhựa trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | m |
| 4 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| M | MỐ CẦU | |||
| 1 | Đào móng mố cầu bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,034 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng mố cầu M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,77 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,52 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng mố, mố, mũ mố cầu trên cạn, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng mố M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,52 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, mũ mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1269 | 100m2 |
| 10 | Bê tông thân mố cầu M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,48 | m3 |
| 11 | Bê tông mũ mố cầu M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,42 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào lưng mố tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,8456 | m2 |
| N | THANH CHỐNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | tấn |
| 7 | Bê tông thanh chống M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| O | BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Gia công hệ khung đà giáo, sàn đạo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3944 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng, kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3944 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ, kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (60% lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3944 | tấn |
| 4 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,2 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8086 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7632 | tấn |
| 7 | Bê tông bản mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,447 | m3 |
| P | LAN CAN CẦU | |||
| 1 | Ván khuôn cột lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3636 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0622 | tấn |
| 4 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4713 | m3 |
| 5 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,48 | 1m2 |
| Q | BẢN DẪN SAU MỐ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2583 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7671 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bản dẫn dày 24cm, bê tông M300, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m3 |
| R | CỬA VÀO - CỬA RA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,092 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,43 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,065 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sân cống và gia cố sân cống M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,83 | m3 |
| 6 | Rọ đá KT(2x1x0.5)m mạ kẽm bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | rọ |
| S | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt BT bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu BT bằng máy đào có gắn búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất đến đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0359 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất chọn lọc đến đắp đường , ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0359 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,572 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu 9T độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,917 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,272 | 100m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,814 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường 50% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0935 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất thanh truyền lực khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0463 | tấn |
| 11 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 12 | Bê tông mặt đường dày 24cm, bê tông M300, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,01 | m3 |
| T | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào chân khay bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng chân khay gia cố, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn chân khay gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m2 |
| 5 | Bê tông chân khay gia cố M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 6 | Bê tông gia cố mái taluy M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m3 |
| U | GIA CỐ RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 2 | Bê tông rãnh dọc M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,862 | m3 |
| V | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Bê tông móng cọc tiêu, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 2 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2952 | cái |
| 3 | Đào móng cột tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,518 | tấn |
| 6 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,518 | tấn |
| W | HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| X | ĐẢM BẢO AN TOÁN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đèn cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 2 | Lắp đặt hàng rào cọc tiêu 2m/cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cọc |
| 3 | Dây nhựa trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 4 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| Y | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt BT bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu BT bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,816 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,594 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất đến đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,547 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,732 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,945 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,601 | 100m3 |
| Z | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,138 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,488 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,256 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất thanh truyền lực khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | tấn |
| 6 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,5 | m |
| 7 | Bê tông mặt đường dày 24cm, bê tông M300, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,65 | m3 |
| 8 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,7 | 1m2 |
| AA | GIA CỐ RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 3 | Bê tông rãnh dọc M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9 | m3 |
| 4 | Rọ đá KT(2x1x0.5)m mạ kẽm bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | rọ |
| AB | MƯƠNG THOÁT NƯỚC BTCT | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,04 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,58 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | tấn |
| 5 | Bê tông móng mương, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,48 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ thân mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,43 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thân mương, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,23 | m3 |
| 8 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,4 | 1m2 |
| AC | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Bê tông móng cọc tiêu, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 2 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | cái |
| 3 | Đào móng cột tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,549 | tấn |
| 6 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,549 | tấn |
| AD | GIA CỐ RỌ ĐÁ TẠM | |||
| AE | ĐẢM BẢO AN TOÁN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đèn cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt hàng rào cọc tiêu 2m/cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cọc |
| 3 | Dây nhựa trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 4 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| AF | GIA CỐ RỌ ĐÁ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,936 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,184 | 100m3 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.050,7 | m2 |
| 5 | Rọ đá KT(2x1x0.5)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 594 | rọ |
| AG | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,297 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0865 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất thanh truyền lực khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 6 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,7 | m |
| 7 | Bê tông mặt đường dày 24cm, bê tông M300, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,12 | m3 |
| 8 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,2 | 1m2 |
| AH | GIA CỐ RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | 100m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | tấn |
| 3 | Bê tông rãnh dọc M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,13 | m3 |
| 4 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,377 | tấn |
| 5 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,377 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.76252E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.152504E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây: + Tương tự về loại công trình: Công trình giao thông cấp IV trở lên, miền núi. + Tương tự về quy mô công việc: Công trình giao thông cấp IV trở lên, miền núi (thi công đường BTXM mới hoặc sửa chữa; thi công cầu bản BTCT hoặc cầu BTCT đổ tại chỗ)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.689.176.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi