Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210644127-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210629304
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ thị xã Điện Bàn, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác theo Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày 09/3/2021 của HĐND huyện Đông Giang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 21:55:00 đến ngày 2021-06-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,841,680,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,625,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu sáu trăm hai mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIA CỐ CỐNG
B ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG.
1 Đèn cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
2 Lắp đặt hàng rào cọc tiêu 2m/cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cọc
3 Dây nhựa trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
4 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
C NỀN ĐƯỜNG.
1 Cắt BT bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,09 m
2 Phá dỡ kết cấu BT bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,02 m3
3 Đào nền đường đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,165 100m3
4 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,701 100m2
5 Đào xúc đất đến đắp nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,964 100m3
6 Vận chuyển đất chọn lọc đến đắp đường , ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,964 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,442 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu 16T độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,26 100m3
D MƯƠNG THOÁT NƯỚC BTCT.
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m3
2 Ván khuôn móng mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,07 tấn
5 Bê tông móng mương, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m3
6 Ván khuôn gỗ thân mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 100m2
7 Bê tông thân mương, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m3
E TƯỜNG CHẮN BÊ TÔNG.
1 Ván khuôn thép móng tường chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,734 100m2
2 Bê tông móng tường chắn M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,035 m3
3 Ván khuôn thân tường chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,587 100m2
4 Bê tông thân tường chắn M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,66 m3
F GIA CỐ MÁI TALUY.
1 Đào móng chốt neo bằng nhân công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 100m3
3 Lắp dựng cốt thép chốt neo ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0373 tấn
4 Lắp dựng cốt thép chốt neo ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1678 tấn
5 Ván khuôn chốt neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m2
6 Bê tông chốt neo M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m3
7 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5871 tấn
8 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2522 tấn
9 Ván khuôn thép khung gia cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,452 100m2
10 Rải giấy dầu lớp cách ly khung gia cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,752 100m2
11 Bê tông khung gia cố M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,1 m3
12 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,71 m3
13 Bê tông lót M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,81 m3
14 Ống thoát nước bằng nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 M
15 Đá 2x4 làm tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,89 m3
16 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m2
17 Rọ đá KT(2x1x0.5)m mạ kẽm bọc nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 rọ
18 Bê tông gia cố mái taluy M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,12 m3
G MẶT ĐƯỜNG.
1 Thi công móng cấp phối đá dăm mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,455 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,03 100m2
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 50% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1454 100m2
4 Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0926 tấn
5 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
6 Bê tông mặt đường dày 24cm, bê tông M300, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,72 m3
7 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,26 1m2
H GIA CỐ RÃNH DỌC.
1 Bê tông rãnh dọc M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,724 m3
2 Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 100m3
I CỌC TIÊU.
1 Bê tông móng cọc tiêu, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m3
2 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1476 cái
3 Đào móng cột tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m3
4 Lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
5 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,575 tấn
6 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,575 tấn
J CẦU BẢN 6M
K ĐƯỜNG TẠM
1 Ống buy li tâm D800/960 dẫn dòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 ống
2 Lắp đặt ống cống dẫn dòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 đoạn ống
3 Bơm nước hố móng thi cống móng mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 ca
4 Tháo dỡ ống cống dẫn dòng ( 60% lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 đoạn ống
5 Đào xúc đất hố móng đắp đường tạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,276 100m3
6 Vận chuyển đất đổ đi thanh thải đường tạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,749 100m3
7 Đắp nền đường tạm độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,749 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm mặt đường tạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,218 100m3
9 Đào xúc đất thanh thải đường tạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,749 100m3
L ĐẢM BẢO AN TOÁN GIAO THÔNG
1 Đèn cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
2 Lắp đặt hàng rào cọc tiêu 2m/cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 cọc
3 Dây nhựa trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116 m
4 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
M MỐ CẦU
1 Đào móng mố cầu bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,034 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,203 100m3
3 Bê tông lót móng mố cầu M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,77 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,87 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,52 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng mố, mố, mũ mố cầu trên cạn, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 tấn
7 Ván khuôn móng mố cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100m2
8 Bê tông móng mố M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,52 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, mũ mố cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1269 100m2
10 Bê tông thân mố cầu M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,48 m3
11 Bê tông mũ mố cầu M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,42 m3
12 Quét nhựa bitum nóng vào lưng mố tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,8456 m2
N THANH CHỐNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 m3
4 Ván khuôn thanh chống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m2
5 Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 tấn
6 Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 tấn
7 Bê tông thanh chống M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m3
O BẢN MẶT CẦU
1 Gia công hệ khung đà giáo, sàn đạo thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3944 Tấn
2 Lắp dựng, kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3944 tấn
3 Tháo dỡ, kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (60% lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3944 tấn
4 Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,2 m2
5 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8086 tấn
6 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7632 tấn
7 Bê tông bản mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,447 m3
P LAN CAN CẦU
1 Ván khuôn cột lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,232 100m2
2 Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3636 tấn
3 Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0622 tấn
4 Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4713 m3
5 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,48 1m2
Q BẢN DẪN SAU MỐ
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,059 100m3
2 Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2583 tấn
3 Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7671 tấn
4 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m2
5 Bê tông bản dẫn dày 24cm, bê tông M300, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,36 m3
R CỬA VÀO - CỬA RA
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,092 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,266 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,43 m3
4 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,065 100m2
5 Bê tông sân cống và gia cố sân cống M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,83 m3
6 Rọ đá KT(2x1x0.5)m mạ kẽm bọc nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 rọ
S NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Cắt BT bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m
2 Phá dỡ kết cấu BT bằng máy đào có gắn búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,9 m3
3 Đào xúc đất đến đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0359 100m3
4 Vận chuyển đất chọn lọc đến đắp đường , ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0359 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,572 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu 9T độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,917 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,272 100m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,814 100m2
9 Ván khuôn thép mặt đường 50% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0935 100m2
10 Sản xuất thanh truyền lực khe co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0463 tấn
11 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
12 Bê tông mặt đường dày 24cm, bê tông M300, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,01 m3
T GIA CỐ MÁI TALUY
1 Đào chân khay bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng chân khay gia cố, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
4 Ván khuôn chân khay gia cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m2
5 Bê tông chân khay gia cố M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m3
6 Bê tông gia cố mái taluy M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m3
U GIA CỐ RÃNH DỌC
1 Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 100m3
2 Bê tông rãnh dọc M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,862 m3
V CỌC TIÊU
1 Bê tông móng cọc tiêu, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 m3
2 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2952 cái
3 Đào móng cột tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 m3
4 Lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
5 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,518 tấn
6 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,518 tấn
W HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG
X ĐẢM BẢO AN TOÁN GIAO THÔNG
1 Đèn cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
2 Lắp đặt hàng rào cọc tiêu 2m/cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cọc
3 Dây nhựa trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 m
4 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
Y NỀN ĐƯỜNG
1 Cắt BT bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m
2 Phá dỡ kết cấu BT bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,816 m3
3 Đào nền đường đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,594 100m3
4 Đào xúc đất đến đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,547 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,732 100m3
6 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,945 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,601 100m3
Z MẶT ĐƯỜNG
1 Lu lèn lại mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,138 100m2
2 Thi công móng cấp phối đá dăm mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,488 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,256 100m2
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,209 100m2
5 Sản xuất thanh truyền lực khe co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 tấn
6 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,5 m
7 Bê tông mặt đường dày 24cm, bê tông M300, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,65 m3
8 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,7 1m2
AA GIA CỐ RÃNH DỌC
1 Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m3
2 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 tấn
3 Bê tông rãnh dọc M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9 m3
4 Rọ đá KT(2x1x0.5)m mạ kẽm bọc nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 rọ
AB MƯƠNG THOÁT NƯỚC BTCT
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,04 m3
2 Ván khuôn móng mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,58 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,17 tấn
5 Bê tông móng mương, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,48 m3
6 Ván khuôn gỗ thân mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,43 100m2
7 Bê tông thân mương, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,23 m3
8 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,4 1m2
AC CỌC TIÊU
1 Bê tông móng cọc tiêu, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 m3
2 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 cái
3 Đào móng cột tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 m3
4 Lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,549 tấn
6 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,549 tấn
AD GIA CỐ RỌ ĐÁ TẠM
AE ĐẢM BẢO AN TOÁN GIAO THÔNG
1 Đèn cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
2 Lắp đặt hàng rào cọc tiêu 2m/cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cọc
3 Dây nhựa trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
4 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
AF GIA CỐ RỌ ĐÁ
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,936 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,184 100m3
4 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.050,7 m2
5 Rọ đá KT(2x1x0.5)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 594 rọ
AG MẶT ĐƯỜNG
1 Lu lèn lại mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98 100m2
2 Thi công móng cấp phối đá dăm mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,297 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98 100m2
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0865 100m2
5 Sản xuất thanh truyền lực khe co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 tấn
6 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,7 m
7 Bê tông mặt đường dày 24cm, bê tông M300, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,12 m3
8 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,2 1m2
AH GIA CỐ RÃNH DỌC
1 Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,285 100m3
2 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,69 tấn
3 Bê tông rãnh dọc M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,13 m3
4 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,377 tấn
5 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,377 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.76252E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.152504E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây: + Tương tự về loại công trình: Công trình giao thông cấp IV trở lên, miền núi. + Tương tự về quy mô công việc: Công trình giao thông cấp IV trở lên, miền núi (thi công đường BTXM mới hoặc sửa chữa; thi công cầu bản BTCT hoặc cầu BTCT đổ tại chỗ)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.689.176.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->