Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm trang, thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210648508-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ TECHCONS |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm trang, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210648495 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 22:35:00 đến ngày 2021-06-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,969,660,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bục tượng Bác gỗ gõ | 1 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 2 | Bục phát biểu gỗ gõ | 1 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 3 | Bàn chủ tọa | 1 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 4 | Ghế chủ tọa | 15 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 5 | Bàn hội trường gỗ | 16 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 6 | Ghế tựa bọc nỉ đỏ | 250 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 7 | Bàn làm việc trợ lý gỗ sơn PU | 15 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 8 | Ghế làm việc trợ lý | 74 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 9 | Tủ sắt có khóa số an toàn | 31 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 10 | Bàn làm việc chỉ huy + kính 0,8mm | 5 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 11 | Tủ quần áo chỉ huy | 5 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 12 | Tủ quần áo trợ lý | 22 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 13 | Bàn giao ban cơ quan | 2 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 14 | Tủ đầu giường trợ lý | 44 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 15 | Bàn nhỏ phòng trợ lý | 22 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 16 | Bàn ghế tiếp khách phòng chỉ huy trưởng | 1 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 17 | Bàn ăn tròn gỗ có tầng xoay | 8 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 18 | Ghế ăn bằng gỗ bọc da | 64 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 19 | Bàn giao ban trung tâm chỉ huy | 1 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 20 | Bàn làm việc gỗ lãnh đạo | 15 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 21 | Ghế tựa | 70 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 22 | Case máy tính để bàn | 3 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 23 | Máy in | 12 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 24 | Bộ máy tính đồng bộ | 21 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 25 | Máy tính xách tay | 32 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 26 | Tủ sắt đựng tài liệu | 9 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 27 | Bàn làm việc bằng gỗ | 2 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 28 | Bàn máy tính bằng gỗ | 1 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 29 | Điều hòa 9000 BTU | 2 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 30 | Điều hòa 18000 BTU | 2 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 31 | Điều hòa 24000 BTU | 5 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 32 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 33 | Máy chiếu + Màn chiếu | 1 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 34 | Bộ bàn ghế học viên khung sắt | 20 | Bộ | Chương V. E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.45449E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp thiết bị, nội thất (Yêu cầu nộp kèm: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.500.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Trong thời gian bảo hành, Bên mời thầu phải nhận được cam kết cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật liên tục từ Nhà thầu và Nhà sản xuất hoặc đại lý uỷ quyền chính thức tại Việt nam. Việc hỗ trợ phải bao gồm các hình thức: Hỗ trợ từ xa (điện thoại, email, website...) và hỗ trợ tại chỗ nếu các hình thức hỗ trợ từ xa chưa đáp ứng được yêu cầu. + Bảo hành: Khi có sự cố xảy ra, trong vòng 04 giờ kể từ khi chủ đầu tư thông báo bằng văn bản, fax, email hoặc điện thoại nhà thầu phải liên hệ và hỗ trợ từ xa để khắc phục sự cố. + Nếu việc hỗ trợ từ xa không xử lý được, trong vòng 24 giờ tiếp theo nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật đến trực tiếp địa điểm đặt thiết bị và xử lý tại chỗ trên thiết bị. + Nếu tiếp tục không xử lý được, trong vòng 48 giờ tiếp theo, nhà thầu phải có phương án thay thế mới (hoặc thay thế tạm thời) thiết bị hỏng hóc. Mọi chi phí liên quan đến việc hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành do nhà thầu chịu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi