Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210648356-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2021 05:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TRÂN LÊ NGUYÊN
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210505976
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 663/QĐ-UBND ngày 09/04/2021 của UBND huyện Đông Giang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 22:33:00 đến ngày 2021-06-26 05:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,578,236,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 143,673,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi ba triệu sáu trăm bảy mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông mặt đường 30Mpa đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 425,73 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường (tính 50%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1196 100m2
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,739 100m2
4 Đệm cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,355 100m3
5 Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,661 100m3
6 Đắp đất K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,694 100m3
7 Đắp đất K98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,664 100m3
8 Lu lèn K98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,29 100m2
9 Đào đất nền đường, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 465,34 100m3
10 Đào đá nền đường, đá C4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,537 100m3
11 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,537 100m3
12 Vận chuyển đá cấp 4 đổ bãi thải cự ly 3km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,537 100m3
13 Đào đất rãnh, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,808 100m3
14 Đào đất khuôn đường, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,304 100m3
15 Đánh cấp, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,821 100m3
16 Đào đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,448 100m3
17 Vận chuyển đất cấp cấp 3 còn thừa đổ bãi thải cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,448 100m3
18 Vận chuyển đất cấp cấp 3 còn thừa đổ bãi thải cự ly 2km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,448 100m3
19 Vận chuyển đất cấp cấp 3 còn thừa đổ bãi thải cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 439,02 100m3
20 Vận chuyển đất cấp cấp 3 còn thừa đổ bãi thải cự ly 2km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 439,02 100m3
21 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 309,8 m
22 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 m
23 Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 301,5 m
24 Đào đường bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,716 100m3
25 Vận chuyển đất phế thải, đá cấp 4 đổ bãi thải cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,716 100m3
26 Vận chuyển đất phế thải, đá cấp 4 đổ bãi thải cự ly 2km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,716 100m3
27 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,512 tấn
28 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,512 tấn
B GIA CỐ RÃNH DỌC HÌNH THANG
1 Bê tông gia cố rãnh M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,8 m3
2 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,085 100m2
3 Lớp đệm cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,59 m3
4 Đào đất rãnh, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,874 100m3
5 Vận chuyển đất cấp cấp 3 còn thừa đổ bãi thải cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,874 100m3
6 Vận chuyển đất cấp cấp 3 còn thừa đổ bãi thải cự ly 2km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,874 100m3
7 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,246 tấn
8 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,246 tấn
C GIA CỐ MÁI TALUY ÂM
1 Bê tông gia cố lề M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,21 m3
2 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100m2
3 Lớp đệm cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,11 m3
4 Bê tông gia cố taluy M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,39 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 100m2
6 Bê tông chân khay M150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,05 m3
7 Lớp đệm cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,11 m3
8 Ống chụp PVC D6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,2 m
9 Đá dăm 1x2 tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,68 m3
10 Đào đất nền đường, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,838 100m3
11 Đắp đất K95 bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,491 100m3
12 Vận chuyển đất cấp cấp 3 còn thừa đổ bãi thải cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,284 100m3
13 Vận chuyển đất cấp cấp 3 còn thừa đổ bãi thải cự ly 2km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,284 100m3
14 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,767 tấn
15 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,767 tấn
D TƯỜNG CHẮN TALUY DƯƠNG
1 Bê tông thân tường chắn M200 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 372,28 m3
2 Bê tông móng tường chắn M200 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 276,61 m3
3 Lớp đệm cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,01 m3
4 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,206 100m2
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,74 100m2
6 Ống chụp PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,67 m
7 Ống chụp PVC D6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 349,8 m
8 Đá dăm 1x2 tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,53 m3
9 Đá dăm 2x4 tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,21 m3
10 Đá dăm 4x6 tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,21 m3
11 Đất sét phòng nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 100m3
12 Đá hộc xếp khan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,43 m3
13 Đào đất nền đường, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,203 100m3
14 Đắp đất K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,567 100m3
15 Đắp đất K95, đất chọn lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,649 100m3
16 Bê tông gia cố M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 438,54 m3
17 Lớp đệm cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,7 m3
18 Vận chuyển đất cấp cấp 3 còn thừa đổ bãi thải cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,561 100m3
19 Vận chuyển đất cấp cấp 3 còn thừa đổ bãi thải cự ly 2km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,561 100m3
20 Bê tông thân mương M200 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,21 m3
21 Ván khuôn thân mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,977 100m2
22 Bê tông móng M200 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,23 m3
23 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,465 100m2
24 Lớp đệm cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,09 m3
25 Đào đất rãnh, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,967 100m3
26 Đắp đất K95 bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,167 100m3
27 Vận chuyển đất cấp cấp 3 còn thừa đổ bãi thải cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,778 100m3
28 Vận chuyển đất cấp cấp 3 còn thừa đổ bãi thải cự ly 2km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,778 100m3
29 Bê tông chân khay rãnh đỉnh M200 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,51 m3
30 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,86 100m2
31 Lớp đệm cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,65 m3
32 Đào đất rãnh, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,995 100m3
33 Đắp đất K95 bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,493 100m3
34 Vận chuyển đất cấp cấp 3 còn thừa đổ bãi thải cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,438 100m3
35 Vận chuyển đất cấp cấp 3 còn thừa đổ bãi thải cự ly 2km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,438 100m3
36 Bê tông gia cố M200 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,16 m3
37 Lớp đệm cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,65 m3
38 Bê tông thân dốc nước M200 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,83 m3
39 Ván khuôn thân dốc nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,946 100m2
40 Bê tông móng M200 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,69 m3
41 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,164 100m2
42 Lớp đệm cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,26 m3
43 Đào đất rãnh, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,457 100m3
44 Vận chuyển đất cấp cấp 3 còn thừa đổ bãi thải cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,457 100m3
45 Vận chuyển đất cấp cấp 3 còn thừa đổ bãi thải cự ly 2km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,457 100m3
46 Bê tông thân hố thu M200 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,12 m3
47 Ván khuôn hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,208 100m2
48 Bê tông móng M200 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,52 m3
49 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 100m2
50 Lớp đệm cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
51 Đào đất rãnh, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,071 100m3
52 Vận chuyển đất cấp cấp 3 còn thừa đổ bãi thải cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,071 100m3
53 Vận chuyển đất cấp cấp 3 còn thừa đổ bãi thải cự ly 2km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,071 100m3
54 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 311,824 tấn
55 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 311,824 tấn
E AN TOÀN GIAO THÔNG.
1 Bê tông cọc tiêu đúc sẵn M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,94 m3
2 Bê tông móng cọc tiêu M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m3
3 Cốt thép cọc tiêu d Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 tấn
4 Ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,389 100m2
5 Sơn màu bê tông màu trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,95 1m2
6 Sơn bê tông màu phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8 1m2
7 Đào đất móng bằng nhân công, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,18 m3
8 Biển báo tam giác 70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
9 Cột biển báo D80, L=2,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 ống
10 Lắp đặt biển báo tam giác 70, trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
11 Bê tông móng cột biển báo M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 m3
12 Thanh thép (4.5x35x200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,95 kg
13 Lớp đệm cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 m3
14 Đào đất móng bằng nhân công, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m3
15 Đắp đất hố móng bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,91 m3
16 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m2
17 Thép góc L50x50x4, L=0,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 thanh
18 Bulong D10, L=10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
19 Bulong D10, L=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
20 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,453 tấn
21 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,453 tấn
F THOÁT NƯỚC NGANG
1 Bê tông ống công đúc sẵn M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,01 m3
2 Cốt thép ống cống đúc sẵn d Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,29 tấn
3 Bê tông móng cống M150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,52 m3
4 Lớp đệm cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,26 m3
5 Mối cống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 mối nối
6 Sơn phủ ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,1 1m2
7 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,492 100m2
8 Lắp đặt ống cống D1500, L=1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 đoạn ống
9 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,74 m3
10 Bê tông móng tường đầu, móng tường cánh M150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,49 m3
11 Bê tông sân cống, sân gia cố M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,21 m3
12 Bê tông chân khay sân cống, chân khay sân gia cố M150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,54 m3
13 Bê tông gia cố taluy đầu cống M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2 m3
14 Bê tông gia cố taluy đầu cống M150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,67 m3
15 Lớp đệm cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,01 m3
16 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 m3
17 Bê tông móng tường đầu, móng tường cánh M150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,25 m3
18 Bê tông sân cống, sân gia cố M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,1 m3
19 Bê tông chân khay sân cống, chân khay sân gia cố M150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,63 m3
20 Bê tông gia cố taluy đầu cống M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,2 m3
21 Bê tông gia cố taluy đầu cống M150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m3
22 Lớp đệm cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,39 m3
23 Làm rọ đá KT (2x1x0,5)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 rọ
24 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,913 100m2
25 Đào móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,89 100m3
26 Đắp đất K95 bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,406 100m3
27 Vận chuyển đất cấp cấp 3 còn thừa đổ bãi thải cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,171 100m3
28 Vận chuyển đất cấp cấp 3 còn thừa đổ bãi thải cự ly 2km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,171 100m3
29 Phá dỡ bê tông cống cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,427 m3
30 Vận chuyển đất phế thải, đá cấp 4 đổ bãi thải cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,427 100m3
31 Vận chuyển đất phế thải, đá cấp 4 đổ bãi thải cự ly 2km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,427 100m3
32 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,783 tấn
33 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,783 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4367354E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.8734708E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây: + Tương tự về loại, cấp công trình: Công trình giao thông cấp IV trở lên, miền núi + Tương tự về quy mô công việc: Công trình giao thông cấp IV trở lên, miền núi có phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu đang xét. - Nhà thầu đính kèm bản sao y bản chính các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Tài liệu chứng minh cấp công trình. 4/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn chứng từ chứng minh.  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Tài liệu chứng minh cấp công trình. 4/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. 5/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 6/ Hóa đơn chứng từ chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.704.765.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->