Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210648356-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2021 05:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TRÂN LÊ NGUYÊN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210505976 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 663/QĐ-UBND ngày 09/04/2021 của UBND huyện Đông Giang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 22:33:00 đến ngày 2021-06-26 05:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,578,236,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 143,673,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi ba triệu sáu trăm bảy mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường 30Mpa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425,73 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường (tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1196 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,739 | 100m2 |
| 4 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,355 | 100m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,661 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,694 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,664 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,29 | 100m2 |
| 9 | Đào đất nền đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 465,34 | 100m3 |
| 10 | Đào đá nền đường, đá C4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,537 | 100m3 |
| 11 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,537 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá cấp 4 đổ bãi thải cự ly 3km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,537 | 100m3 |
| 13 | Đào đất rãnh, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,808 | 100m3 |
| 14 | Đào đất khuôn đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,304 | 100m3 |
| 15 | Đánh cấp, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,821 | 100m3 |
| 16 | Đào đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,448 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp cấp 3 còn thừa đổ bãi thải cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,448 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất cấp cấp 3 còn thừa đổ bãi thải cự ly 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,448 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất cấp cấp 3 còn thừa đổ bãi thải cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 439,02 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất cấp cấp 3 còn thừa đổ bãi thải cự ly 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 439,02 | 100m3 |
| 21 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,8 | m |
| 22 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 23 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,5 | m |
| 24 | Đào đường bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,716 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất phế thải, đá cấp 4 đổ bãi thải cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,716 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất phế thải, đá cấp 4 đổ bãi thải cự ly 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,716 | 100m3 |
| 27 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,512 | tấn |
| 28 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,512 | tấn |
| B | GIA CỐ RÃNH DỌC HÌNH THANG | |||
| 1 | Bê tông gia cố rãnh M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 100m2 |
| 3 | Lớp đệm cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,59 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,874 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp cấp 3 còn thừa đổ bãi thải cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,874 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp cấp 3 còn thừa đổ bãi thải cự ly 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,874 | 100m3 |
| 7 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,246 | tấn |
| 8 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,246 | tấn |
| C | GIA CỐ MÁI TALUY ÂM | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,21 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 3 | Lớp đệm cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,11 | m3 |
| 4 | Bê tông gia cố taluy M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,39 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 6 | Bê tông chân khay M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,05 | m3 |
| 7 | Lớp đệm cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,11 | m3 |
| 8 | Ống chụp PVC D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,2 | m |
| 9 | Đá dăm 1x2 tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,68 | m3 |
| 10 | Đào đất nền đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,838 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,491 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp cấp 3 còn thừa đổ bãi thải cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,284 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp cấp 3 còn thừa đổ bãi thải cự ly 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,284 | 100m3 |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,767 | tấn |
| 15 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,767 | tấn |
| D | TƯỜNG CHẮN TALUY DƯƠNG | |||
| 1 | Bê tông thân tường chắn M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372,28 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường chắn M200 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,61 | m3 |
| 3 | Lớp đệm cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,01 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,206 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,74 | 100m2 |
| 6 | Ống chụp PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,67 | m |
| 7 | Ống chụp PVC D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 349,8 | m |
| 8 | Đá dăm 1x2 tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,53 | m3 |
| 9 | Đá dăm 2x4 tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,21 | m3 |
| 10 | Đá dăm 4x6 tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,21 | m3 |
| 11 | Đất sét phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m3 |
| 12 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,43 | m3 |
| 13 | Đào đất nền đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,203 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,567 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất K95, đất chọn lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,649 | 100m3 |
| 16 | Bê tông gia cố M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 438,54 | m3 |
| 17 | Lớp đệm cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,7 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất cấp cấp 3 còn thừa đổ bãi thải cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,561 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất cấp cấp 3 còn thừa đổ bãi thải cự ly 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,561 | 100m3 |
| 20 | Bê tông thân mương M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,21 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,977 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,23 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,465 | 100m2 |
| 24 | Lớp đệm cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,09 | m3 |
| 25 | Đào đất rãnh, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,967 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất cấp cấp 3 còn thừa đổ bãi thải cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,778 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất cấp cấp 3 còn thừa đổ bãi thải cự ly 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,778 | 100m3 |
| 29 | Bê tông chân khay rãnh đỉnh M200 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,51 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | 100m2 |
| 31 | Lớp đệm cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,65 | m3 |
| 32 | Đào đất rãnh, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,995 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,493 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất cấp cấp 3 còn thừa đổ bãi thải cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,438 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất cấp cấp 3 còn thừa đổ bãi thải cự ly 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,438 | 100m3 |
| 36 | Bê tông gia cố M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,16 | m3 |
| 37 | Lớp đệm cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,65 | m3 |
| 38 | Bê tông thân dốc nước M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,83 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thân dốc nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,946 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,69 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | 100m2 |
| 42 | Lớp đệm cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,26 | m3 |
| 43 | Đào đất rãnh, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,457 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất cấp cấp 3 còn thừa đổ bãi thải cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,457 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất cấp cấp 3 còn thừa đổ bãi thải cự ly 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,457 | 100m3 |
| 46 | Bê tông thân hố thu M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m3 |
| 47 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 50 | Lớp đệm cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 51 | Đào đất rãnh, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất cấp cấp 3 còn thừa đổ bãi thải cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất cấp cấp 3 còn thừa đổ bãi thải cự ly 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | 100m3 |
| 54 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 311,824 | tấn |
| 55 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 311,824 | tấn |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG. | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu đúc sẵn M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,94 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc tiêu d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,389 | 100m2 |
| 5 | Sơn màu bê tông màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,95 | 1m2 |
| 6 | Sơn bê tông màu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | 1m2 |
| 7 | Đào đất móng bằng nhân công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,18 | m3 |
| 8 | Biển báo tam giác 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 9 | Cột biển báo D80, L=2,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | ống |
| 10 | Lắp đặt biển báo tam giác 70, trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 11 | Bê tông móng cột biển báo M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m3 |
| 12 | Thanh thép (4.5x35x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,95 | kg |
| 13 | Lớp đệm cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 14 | Đào đất móng bằng nhân công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 15 | Đắp đất hố móng bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | m3 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 17 | Thép góc L50x50x4, L=0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | thanh |
| 18 | Bulong D10, L=10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 19 | Bulong D10, L=20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 20 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,453 | tấn |
| 21 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,453 | tấn |
| F | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Bê tông ống công đúc sẵn M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,01 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,29 | tấn |
| 3 | Bê tông móng cống M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,52 | m3 |
| 4 | Lớp đệm cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,26 | m3 |
| 5 | Mối cống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | mối nối |
| 6 | Sơn phủ ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,1 | 1m2 |
| 7 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,492 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống cống D1500, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | đoạn ống |
| 9 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,74 | m3 |
| 10 | Bê tông móng tường đầu, móng tường cánh M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,49 | m3 |
| 11 | Bê tông sân cống, sân gia cố M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,21 | m3 |
| 12 | Bê tông chân khay sân cống, chân khay sân gia cố M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,54 | m3 |
| 13 | Bê tông gia cố taluy đầu cống M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2 | m3 |
| 14 | Bê tông gia cố taluy đầu cống M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,67 | m3 |
| 15 | Lớp đệm cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,01 | m3 |
| 16 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m3 |
| 17 | Bê tông móng tường đầu, móng tường cánh M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,25 | m3 |
| 18 | Bê tông sân cống, sân gia cố M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1 | m3 |
| 19 | Bê tông chân khay sân cống, chân khay sân gia cố M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,63 | m3 |
| 20 | Bê tông gia cố taluy đầu cống M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,2 | m3 |
| 21 | Bê tông gia cố taluy đầu cống M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m3 |
| 22 | Lớp đệm cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,39 | m3 |
| 23 | Làm rọ đá KT (2x1x0,5)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | rọ |
| 24 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,913 | 100m2 |
| 25 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,89 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,406 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất cấp cấp 3 còn thừa đổ bãi thải cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,171 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất cấp cấp 3 còn thừa đổ bãi thải cự ly 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,171 | 100m3 |
| 29 | Phá dỡ bê tông cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,427 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất phế thải, đá cấp 4 đổ bãi thải cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,427 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất phế thải, đá cấp 4 đổ bãi thải cự ly 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,427 | 100m3 |
| 32 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,783 | tấn |
| 33 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,783 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4367354E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.8734708E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây: + Tương tự về loại, cấp công trình: Công trình giao thông cấp IV trở lên, miền núi + Tương tự về quy mô công việc: Công trình giao thông cấp IV trở lên, miền núi có phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu đang xét. - Nhà thầu đính kèm bản sao y bản chính các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Tài liệu chứng minh cấp công trình. 4/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn chứng từ chứng minh. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Tài liệu chứng minh cấp công trình. 4/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. 5/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 6/ Hóa đơn chứng từ chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 6.704.765.200 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi