Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210648563-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phước Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210582989 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp năm 2021 (theo Quyết định số 493/QĐ-UBND ngày 28/4/2021 của Ủy ban nhân dân huyện Bác Ái) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 00:01:00 đến ngày 2021-06-19 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 660,414,670 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TƯỜNG RÀO CẠNH AB, BC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 3,388 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,64 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 4,8 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 2,94 | m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 1,33 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,5 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,02 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,016 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,308 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,062 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,009 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,041 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 7,633 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 1,584 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,317 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,022 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,144 | tấn |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 1,824 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm chiều dày ≤ 10cm, chiều cao >50m vữa XM mác 75 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 4,53 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 5,184 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 144,992 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 28,96 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 47,52 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 11,2 | m |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 3,6 | m2 |
| 26 | Chông rào | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 3,6 | m2 |
| 27 | Lõi thép trụ rào V30*30*1,2 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 22,4 | m |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 7,35 | m2 |
| 29 | Cổng mở | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 7,35 | m2 |
| 30 | Bánh xe cổng d150 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 2 | cái |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 155,36 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 77,04 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 232,4 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 10,95 | m2 |
| B | TƯỜNG RÀO CÁC CẠNH CÒN LẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 28,178 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 12,481 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 13,753 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 6,069 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 4,992 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 4,68 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,216 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,097 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,485 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,25 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,936 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 15,17 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 4,648 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,065 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,424 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,465 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 15,325 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 345,978 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 71,76 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 92,96 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 510,698 | m2 |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 16,254 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 16,254 | m2 |
| 24 | Chông rào | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 16,254 | m2 |
| C | TƯỜNG RÀO CẠNH AB | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 6,61 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 5,082 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 3,897 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,971 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,75 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 1,007 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 1,7 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,592 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 2,448 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,03 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,143 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,17 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,118 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,04 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,059 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,008 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,053 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,11 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 5,875 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 2,064 | m3 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 11,84 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 84,8 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 68 | cái |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 96,64 | m2 |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 2,16 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 12,54 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 14,7 | m2 |
| 28 | chông rào | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 2,16 | m2 |
| 29 | Cổng chính | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 9,69 | m2 |
| 30 | Cổng phụ | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 2,85 | m2 |
| 31 | Thép ray cổng V50*50*5 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 20,4 | m |
| 32 | Thép ray cổng V40*40*3 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 8 | m |
| 33 | Thép lõi trụ V30*30*3 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 8,6 | m |
| D | TƯỜNG RÀO CẠNH BC, CD, DA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 4,05 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 2,25 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 4,871 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 1,519 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,174 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 27 | cái |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,304 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 1,125 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 50 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 1,327 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 50 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 42,72 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 42,72 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,045 | tấn |
| 13 | Kéo lưới B40 tường rào | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 102,15 | M2 |
| E | MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 1,728 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,576 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,216 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 1,05 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,084 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,006 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,013 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,085 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,103 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,25 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 1,072 | 100m2 |
| 12 | Trụ thép vuông 40*80 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 38,88 | M |
| 13 | Kèo thép vuông 50*100 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 31,8 | m |
| 14 | Xà gồ thép vuông 40*80 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 112,8 | m |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 45,943 | m2 |
| F | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 12,5 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 10 | m3 |
| 3 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 10 | 10m |
| G | ĐẮP ĐẤT | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 2,608 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 2,608 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi