Gói thầu: Gói thầu xây lắp Đường giao thông + Cấp thoát nước + Điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210635452-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Đường giao thông + Cấp thoát nước + Điện
Số hiệu KHLCNT 20210635400
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã (Vốn tiền sử dụng đất)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 06:21:00 đến ngày 2021-06-26 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,003,935,788 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN GIAO THÔNG: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,61 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,519 100m3
3 Rải nhựa chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,853 100m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 398,279 m3
5 Cắt ron ô vuông 3m x 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,3 10m
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
7 Biển báo tên đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
B PHẦN GIAO THÔNG: VỈA HÈ
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,229 100m3
2 Rải nhựa chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,214 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,067 m3
4 Lát gạch Terrazzo 400x400x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.121,319 m2
C PHẦN GIAO THÔNG: ĐÀ BÓ VỈA
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,341 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,877 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,901 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,187 100m2
D PHẦN GIAO THÔNG: ĐÀ BÓ NỀN
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,568 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,701 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,394 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,386 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,161 tấn
E PHẦN GIAO THÔNG: BỒN HOA
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,248 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,248 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 100m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,96 m2
F PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,035 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,035 100m3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,807 100m
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,486 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,486 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,219 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,822 m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,71 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,773 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,173 100m2
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,371 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,604 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,492 tấn
18 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,818 tấn
19 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,834 tấn
20 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,569 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cấu kiện
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,225 đoạn ống
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,475 đoạn ống
24 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 mối nối
25 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 mối nối
26 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 187 cái
27 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
30 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,519 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,519 m3
32 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,189 100m
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,565 m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,805 m3
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m2
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 tấn
G PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,631 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,984 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,984 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,516 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,794 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,629 m3
7 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,913 100m
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,111 m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,472 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,377 100m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,814 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,715 tấn
13 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,145 tấn
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,287 100m
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính =300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,35 đoạn ống
16 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mối nối
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
18 Lắp đặt lơi - nối gốc PVC fi 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
19 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
H PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,72 100m
3 Lắp đặt tê nhựa Y fi 114FF x 114B Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt tê nhựa Y fi 90FF x 90B Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt tê nhựa fi 114FF x 114B Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt tứ thông nhựa fi 114FF x 114B Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, fi 114 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt côn giảm nhựa fi 114 F x 90F Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt co nhựa 90° f 90 FF Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt cút nhựa 135° f 90 FF Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
11 Lắp nút bịt nhựa fi 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Lắp đặt ống thép bảo vệ ống cấp nước PVC băng qua đường D120, dày 3,05 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,532 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
14 Lắp đặt Tê gang Y fi 168FF x 114B Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt Tê gang Y fi 114FF x 114B Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt van gang fi 114 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt bù đực gang fi 114 BU Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Lắp đặt bù cái gang fi 114 BF Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Lắp đặt ống nối mềm gang fi 114FF Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Lắp đặt ống cơi họng ổ khóa gang fi 168 PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
21 Họng ổ khóa gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,432 100m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,945 100m3
25 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,245 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,728 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m2
I PHẦN CÂY XANH
1 Trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cây
2 Phóng hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 hố
3 Đào đất hố trồng cây xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m3
4 Vận chuyển đất trồng cây, hố 0,5x0,5x0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m3
5 Bảo dưỡi cây xanh sau khi trồng, bằng nước xe bồn 5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cây/90 ngày
J PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV + CHIẾU SÁNG: MÓNG TRỤ M8a + BÊ TÔNG TRỤ ĐƠN (16CK)
1 Đào đất móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,368 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,082 m3
3 Cung cấp đà cản 1,2 mét Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
4 Lắp đà cản 1,2 mét Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 Bu lông móng MRS M22x750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
6 Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,286 m3
7 Quét nhựa bitum chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,168 m2
8 Cung cấp trụ BTLT cao 8,5m - trụ đơn bao gồm biển báo ( 300kgf) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 trụ
9 Lắp dựng cột BT cao 8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
K PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV + CHIẾU SÁNG: MÓNG TRỤ M8a + BÊ TÔNG TRỤ ĐÔI (25CK)
1 Đào đất móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7562 m3
3 Cung cấp đà cản 1,2 mét Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Cái
4 Lắp đà cản 1,2 mét Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
5 Bu lông móng MRS M22x750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Cái
6 Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2437 m3
7 Quét nhựa bitum chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,9 m2
8 Cung cấp trụ BTLT cao 8,5m - trụ đơn bao gồm biển báo ( 300kgf) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 trụ
9 Lắp dựng cột BT cao 8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
L PHẦN ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV + CHIẾU SÁNG
1 Cáp CXV 4x25mm2 ( cấp nguồn tủ chiếu sáng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
2 Cáp LV-ABC 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 100m
3 Tủ điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
4 Cáp CVV 2 ruột (2x1,5)mm2 lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
5 Cầu chì 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1 cầu
6 Cần đèn STK D49 cao 2m vươn xa 1,5m dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1 cần đèn
7 Bộ đèn đường 100w, 5000k ( quang thông >=12500lm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1 bộ
8 Hộp phân phối tải 6 lộ ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 1 bộ
9 Bu lông móc D16 x320+ rodell-Mạ Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 cái
10 Móc treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
11 Kẹp dừng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
12 Nắp bịt đầu cáp 95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
13 Nắp bịt đầu cáp 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
14 Kẹp nối IPC 95-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
15 Kẹp nối IPC 95-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 bộ
16 Dây Cu bọc 50mm2 - 600W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 10m
17 Bu lon D16x250 + rodell - Mạ Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
18 Bu lon D16x120 + rodell - Mạ Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
19 Cọc tiếp địa và kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 10cọc
20 Dây Cu trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 10m
21 Đầu Cosse ép cáp 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 10 đầu
22 Đầu Cosse ép cáp 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 10 đầu
23 Kẹp Splitbolt Cu/al Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 bộ
M PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP: MÓNG TRỤ M14-a
1 Đào đất móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2835 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7475 m3
3 Cung cấp đà cản 1,2 mét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đà cản 1,2 mét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Bu lông móng MRS M22x750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Bê tông móng đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,536 m3
7 Quét nhựa bitum chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,396 m2
8 Cung cấp trụ BTLT 14m-850kgf Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
9 Lắp đặt trụ BTLT 14m-850kgf Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
N PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Lắp LA 18kV-10kA loại phân phối Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 3 pha
3 FCO -24kV -100A và Fuse Link thích hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 Tủ điện tổng hạ thế 2 ngăn0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
5 Cáp cu đơn bọc PVC 600V-240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
6 Cáp cu đơn bọc PVC 600V-185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
7 Đà sắt U160x80x6 dài 3,00m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Đà sắt U100 dài 800mm L75 dài 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
9 Collier sắt dẹp 100x10 D280 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Đà composite L75x75x6 dài 2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
11 Đà sắt U75x75x6 dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
12 Thanh chống sắt dẹp 60x6 dài 920mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Thanh
13 Chuỗi sứ đĩa ( Hoặc sứ Polymer) dừng dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
14 U Clevis, sứ ống hạ thế và ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Sứ đứng 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 sứ
16 Chân sứ đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 sứ
17 Cáp Cu bọc cách điện 24kV-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
18 Cáp Cu trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
19 Cọc tiếp đất và kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10cọc
20 Lắp đặt ống PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10m
21 Lắp đặt ống PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 10m
22 Lắp đặt ống PVC D21 bảo vệ dây tiếp đất Cu trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10m
23 Collier sắt dẹp 80x8 giữ ống D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
24 Collier sắt dẹp 30x4 giữ ống D34 và 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
25 Co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
26 Kẹp quai và Hotline Clamp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Kẹp Slipbolt 1/0 hoặc Tap Connector WR189 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
28 Đầu cốt ép thủy lực cáp 240-300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
29 Cáp điều khiển 4x4 mm2 - Cáp ĐNK Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
30 Bulong D16, L250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
31 Bulong D16 ven ren 2 đầu, L=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
32 Bulong D12x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
33 Dây chằng đối lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
O PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ: MÓNG TRỤ M14-a (1CK)
1 Đào đất móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1418 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3738 m3
3 Cung cấp đà cản 1,2 mét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Lắp đà cản 1,2 mét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Bu lông móng MRS M22x750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,768 m3
7 Quét nhựa bitum chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,198 m2
8 Cung cấp trụ BTLT 14m-850kgf Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
9 Lắp đặt trụ BTLT 14m-850kfF Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
P PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ: TRỤ T1 (1 BỘ)
1 Đà sắt L75x75x6 dài 2 mét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Thanh chống sắt dẹp 60x6 dài 720mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Đà sắt L75x75x6 dài 2,4 mét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Thanh chống sắt dẹp 60x6 dài 920mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 FCO -24kV -100A và Fuse Link thích hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Chuỗi sứ đĩa ( Hoặc sứ Polymer) dừng dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
7 Sứ đứng 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Chân sứ đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Chân sứ đứng đỉnh loại thẳng dài 870mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Sứ ống hạ thế và U cleví Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Bulong D16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Bulong D16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Bulong ven ren 2 đầu D16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Bulong D16x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
16 Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Chuỗi sứ treo dừng dây 01 bát và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuỗi
18 Dây chằng đối lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Bộ chụp Silicon chuyên dụng bảo vệ FCO (LBFCO) phòng chống sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
20 Kẹp dừng hoặc giáp níu để dừng dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Mối nối 2 rãnh song song loại 3 bu long hoặc loại ép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Cáp ACX đơn 50mm2 -24Kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 km/dây
23 Cáp AC đơn 50mm2 -24Kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 km/dây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0505E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.101E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương; + Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý I năm 2021. + Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. + Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh. + Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng. + Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng phải còn hiệu lực để thực hiện thi công xây lắp so với gói thầu này): Chỉ dành riêng cho gói thầu này. + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (≥ 30,0 % giá trị đảm nhiệm trong liên danh). - Quy mô tương tự: + Hợp đồng hợp lệ được tính từ ngày ký hợp đồng bắt đầu từ 01/01/2018 trở lại đây. + Xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. + Giá trị hợp đồng tương tự nhỏ nhất ≥ 2.451.000.000 đồng (tương đương 50% giá trị hợp đồng tương tự đang yêu cầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.902.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.706.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->