Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210640062-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210639748
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 09:37:00 đến ngày 2021-06-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,312,751,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,62 m2
2 Tháo dỡ thảm cũ tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,62 m2
3 Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,472 m2
4 Thi công chi tiết phụ, dọn vệ sinh, vận chuyển nội thất cũ về nơi tập kết nhân công 3.5/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
5 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,01 m3
6 Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,01 m3
7 Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly trung bình 8,0Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,01 m3
B CẢI TẠO
1 Trải thảm (tận dụng lại thảm cũ, phụt thổi bụi, trải thảm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,62 m2
2 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,86 m2
3 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,86 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,86 m2
5 Ốp tường, cột + khuôn cửa gỗ LAMINATE (bao gồm cả vật liệu, gia công + lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,264 m2
6 Nẹp chân + nẹp viền (bao gồm cả vật liệu, gia công + lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,58 md
7 Chỉ mạ mầu vàng má cột (bao gồm cả vật liệu, gia công + lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,44 md
8 Nền inox gương mạ mạ vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,568 m2
9 Cắt gỗ CNC theo mẫu của chủ đầu tư Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
10 Chữ bằng đồng (Chiều cao chữ 13cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 m2
11 Mặt trống đồng R=750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Dọn vệ sinh công nghiệp (Hàng ngày trong quá trình thi công, sau khi thi công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
C PHẦN ĐIỆN
1 Đèn led Panel 1200x300; 48W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
2 Đèn led D110 âm trần, 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
3 Đèn dây led hắt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
4 Điều hòa âm trần 24000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
5 Cửa cấp gió và nan gió KT: 1000x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
6 Ống gió bảo ôn D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
7 Phụ kiện điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
8 Công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Ổ cắm âm tường (Gồm đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Ổ cắm âm sàn (Gồm đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Tủ điện 3-5 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Automat 2 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Dây bọc Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
15 Dây bọc Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
16 Dây bọc Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
17 Dây bọc Cu/PVC/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
18 Ống nhựa cứng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
19 Hộp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
20 Dây kết nối camera trực tuyến với âm ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Dây
21 Dây HDMI loại 15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Dây
22 Switch chia cổng mạng tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
23 Switch chia cổng mạng thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
24 Dây mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
25 Giá treo máy chiếu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
D ÂM THANH
1 Loa âm trần hội nghị Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Amply công suất cho hệ thống loa âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Bàn trộn tín hiệu âm thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Bộ lọc tần số Equalizer 2 x 31 Band Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
5 Dây loa 2x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
6 Bộ Jack tín hiệu âm thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
7 Cáp micro chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
8 Tủ săt đựng thiết bị chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Bộ phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
10 Chi phí vận chuyển và lắp đặt chi tiết Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
11 Dây cáp kéo dài 2 mét đồng bộ với hệ thống kết nối giữa các micro hội thảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 sợi
12 Dây cáp kéo dài 10 mét đồng bộ với hệ thống kết nối giữa micro hội thảo và ampli trung tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sợi
E THIẾT BỊ
1 Bàn ngồi họp nhỏ, KT 1300 x 570 x 780 mm, chất liệu bằng gỗ sồi Nga hoặc tương đương, sơn PU. Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
2 Ghế ngồi họp, gỗ sồi Nga hoặc tương đương, mặt ghế và lưng có lớp đệm mút, bọc nỷ. KT 500 x 550 x 1020 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
3 Rèm cầu vồng 03 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,528 m2
4 Bàn họp lớn, KT 8000 x 1800 mm, chất liệu bằng gỗ sồi Nga hoặc tương đương, sơn PU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Điều hòa âm trần 24000 BTU, Đaikin hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Smart TV 4K 65inch, Sony hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Loa âm trần hội nghị và phát nhạc nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Amplifer trung tâm cho hệ thống micro hội thảo (Kiểm soát tới 250 bộ micro hội thảo hoặc phiên dịch; Cấp nguồn trên 02 cổng kết nối cho 60 bộ hội thảo; Hỗ trợ 04 chế độ làm việc của micro : Automatic, FiFo ( first-in-first-out ), Manual, và VOX ( tự bật bằng giọng nói ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Ampli công suất (Amplifier Power 2 x 120 W @ 70/100V Frequency Response: 55 Hz - 20 kHz Bose hoặc tương đương ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Bàn trộn tín hiệu âm thanh (12-Channel Mixing Console; Tối đa 6 Mic / 12 Line Input (4 mono + 4 stereo); Cấp nguồn phantom +48V 1 Stereo Bus 1 AUX (bao gồm FX); Những hiệu ứng cao cấp: SPX với 24 chương trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Bộ lọc tần số Equalizer 2 x 31 Band Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Bộ micro không dây cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Cần Micro hội thảo (Cần micro dài 50cm, giắc XLR Tần số: 50 Hz - 17 kHz) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
14 Chân đế Micro hội thảo (Thành phần của Hệ thống hội thảo kỹ thuật số DDS 5900, Mỗi bộ DC 5980 P có thể cài đặt thành Micro Chủ tịch, Micro Đại biểu, hay bộ Phiên dịch tùy vào nhu cầu sử dụng trong phòng họp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.938E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->