Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường nội đồng, đoạn từ trạm bơm Tất Viên đến nhà ông Đôn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210648674-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường nội đồng, đoạn từ trạm bơm Tất Viên đến nhà ông Đôn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210623603 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Thủ Sỹ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 08:11:00 đến ngày 2021-06-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,969,888,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bơm nước để thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | ca |
| 2 | Phá dỡ tường gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,298 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,346 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,275 | m3 |
| 5 | Đào bùn, đất yếu, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 494,538 | m3 |
| 6 | Đào bùn, đất yếu bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5392 | 100m3 |
| 7 | Đánh cấp đất C1, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 441,92 | 1m3 |
| 8 | Đào khuôn mới, đất C1, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 827,748 | 1m3 |
| 9 | Đào khuôn mới, đất C1, máy đào 0.8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3141 | 100m3 |
| 10 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,4574 | 1m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,864 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,428 | 100m3 |
| 13 | Đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.150,071 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,1739 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, 2 km tiếp theo, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,1739 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1092 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, 2 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1092 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát đen bù vênh khuôn mới, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,337 | 100m3 |
| 19 | Đắp lớp cát đen dày 50cm, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3987 | 100m3 |
| 20 | Móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3196 | 100m3 |
| 21 | Lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,391 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 974,28 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thi công bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5567 | 100m2 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đá dăm 2x4 đệm móng cống, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,057 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1063 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng cống, M150, PCB30 đá 2x4, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,774 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ tường cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3219 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường cống, M200, PCB40 đá 1x2, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,299 | m3 |
| 6 | Mua, lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1200x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1200x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | mối nối |
| 8 | Mua, lắp đặt ống cống Ø1000, TT-HL.93, đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống cống Ø1000 bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | mối nối |
| 10 | Mua, lắp đặt ống cống Ø600, TT-HL.93, đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 đoạn ống |
| 11 | Nối ống cống Ø600 bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | mối nối |
| 12 | Nối ống cống Ø400 bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | 1 đoạn ống |
| 13 | Nối ống cống Ø400 bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | mối nối |
| 14 | Xây tường cống gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,598 | m3 |
| 15 | Trát tường cống gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,638 | m2 |
| 16 | Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,223 | m3 |
| 17 | Gia công thép dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3945 | tấn |
| 18 | Gia công thép cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2731 | tấn |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3945 | tấn |
| 20 | Lắp dựng kết cấu thép cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2731 | tấn |
| 21 | Vít chìm M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 22 | Cao su củ tỏi P25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m |
| 23 | Máy đóng mở V2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| C | CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Đóng cọc tre gia cố móng tường chắn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,05 | 100m |
| 2 | Đá dăm 2x4 đệm móng tường chắn, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,408 | m3 |
| 3 | Bê tông móng tường chắn, M150, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4697 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thân tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,838 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép thân tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9328 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,304 | m2 |
| 8 | ống nhựa PVC D90-C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4 | m |
| 9 | Vải địa kỹ thuật loại 12kN/m bọc ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,53 | m2 |
| 10 | Đá dăm 1x2 tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m3 |
| 11 | Cát vàng tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | m3 |
| 12 | Bê tông tường bảo vệ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,24 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép thân tường bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9384 | 100m2 |
| 14 | Sơn tường bảo vệ bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,8 | m2 |
| 15 | Đóng cọc tre gia cố chân taluy bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,9 | 100m |
| 16 | Phên nứa gia cố chân taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 803,38 | m2 |
| D | HỆ THỐNG BÁO HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0.15x1,1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271 | cái |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4 đổ tại chỗ móng cọc tiêu (chỉ tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,905 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 đúc sẵn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,775 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 đổ tại chỗ móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 5 | Cột biển D89mm (bằng thép ống dày 2mm, sơn đỏ trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4 | md |
| 6 | Biển báo hình tam giác, KT: 90x90x90cm, tôn dày 2mm, mạ kẽm, màng phản quang 3M, seri 3900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| E | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.454E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.49E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
Loại công trình: Cấp công trình: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi