Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210648649-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Cán Khê
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210645836
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ 700 triệu đồng; ngân sách xã đối ứng phần còn lại
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 08:05:00 đến ngày 2021-06-23 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,268,854,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.903281E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.806562E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 888.198.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia thi công 01 công trình xây dựng ở vị trí tương đương, trong thời gian 03 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia thi công 01 công trình xây dựng ở vị trí tương đương, trong thời gian 03 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công 01 công trình xây dựng ở vị trí tương đương, trong thời gian 03 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI CỔNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0739100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,77791m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0272100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,432m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,047100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0294tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0417tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9067m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0748100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0107tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0537tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4114m3
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,9569m3
14Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,4m2
15Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,84m
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt54,28m
17Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,4m2
18Gia công cổng sắtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2979tấn
19Chốt cửa + khóaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3bộ
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,104m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,1041m2
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0258tấn
23Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0258tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,591m2
25Bảng ốp nhôm Aluminum và gắn chữ nổi tên công trình '' SÂN VẬN ĐỘNG TTVH-TT XÃ CÁN KHÊ''Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
B XÂY MỚI TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,7781100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt29,24321m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0235100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt26,5825m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt145,0923m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt36m2
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7484100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6395tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,2324m3
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt78,4579m3
11Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt224,986m2
12Trát ô thoáng tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt77,385m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.249,052m2
14Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.551,423m2
C SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5368100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,65051m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5945100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,248m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,2074m3
6Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1578100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0542tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0537tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,6645m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2708100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0648tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3082tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,9779m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt39,312m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,66m3
16Trát tường móng sân khấu dày 2cm, vữa XM M75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt70,38m2
17Sơn chân móng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt70,38m2
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0703100m3
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,371m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2903100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,48m3
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,8033m3
23Trát tường ngoài vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt97,857m2
24Trát tường lan can 2 bên dày 1,5cm, vữa XM M75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,528m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,528m2
26Gia công cột bằng thép hìnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3732tấn
27Gia công sản xuất lắp đặt bu lông liên kết vì kèo M18-300mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12bộ
28Lắp cột thép các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3732tấn
29Gia công hệ khung dànTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2558tấn
30Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2558tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32,071m2
D NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1982100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,08631m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0804100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,4815m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,9096m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0616100m2
7Cốt thép giằng móng, đường kính Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0244tấn
8Cốt thép giằng móng, đường kính Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0572tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,653m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,0841m3
11Trát tường chân móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,7944m2
12Quét nước ximăng 2 nước chân móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,7944m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0701100m2
14Cốt thép giằng móng, đường kính Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0168tấn
15Cốt thép giằng móng, đường kính Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0389tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7709m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2386100m2
18Cốt thép sàn mái, đường kính Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,147tấn
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,6609m3
20Ván khuôn lanh tôTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0369100m2
21Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0309tấn
22Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2794m3
23Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,6086m3
24Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,532m2
25Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt64,584m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt45,13m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt52,84m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt48,1805m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24,3205m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24,3205m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt45,13m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt52,84m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,24m
34Sản phẩm cửa nhựa lõi thép - Cửa đi pano kính 1 cánh mở quay (Bao gồm cả phụ kiện kim khí và công lắp đặt)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,24m2
35Sản phẩm cửa nhựa lõi thép - Cửa sổ pano kính 1 cánh mở hất (Bao gồm cả phụ kiện kim khí và công lắp đặt)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,6m2
36Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0914100m3
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,96211m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0337100m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,594m3
40Ván khuôn móng đáy bểTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0216100m2
41Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0546tấn
42Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8393m3
43Ván khuôn nắp đan bểTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,025100m2
44Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0245tấn
45Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5m3
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,9292m3
47Trát thành bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,27m2
48Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,5525m2
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt51cấu kiện
50Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
51Mặt công tắcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
52Lắp đặt đèn COMPACTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt180m
54Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10m
55Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bể
56Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,9100 m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,06100m
59Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
60Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
61Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
62Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
63Lắp đặt gương soiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
64Lắp đặt xí xổmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
65Lắp đặt xí bệtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
66Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
67Lắp đặt chậu tiểu namTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5bộ
68Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,12100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1100m
71Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
72Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,005100m
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5713100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,541m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5789100m3
4Nilong lót đáy rãnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt165,008m2
5Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,5008m3
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,4869m3
7Trát rãnh, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt227,2906m2
8Ván khuôn gỗ tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3583100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,359tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,9521m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1681cấu kiện
F SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt49,488100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt38,7412100m3
3Đào đất ruộng phong hóa - Cấp đất I (chiều dày 20 cm)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,606100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,606100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20,817100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.903281E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.806562E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 888.198.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia thi công 01 công trình xây dựng ở vị trí tương đương, trong thời gian 03 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.31
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia thi công 01 công trình xây dựng ở vị trí tương đương, trong thời gian 03 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công 01 công trình xây dựng ở vị trí tương đương, trong thời gian 03 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn Có hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
2 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
3 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
4 Máy đầm cóc Hoạt động tốt3
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
6 Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3 Hoạt động tốt1
7 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
8 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
9 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->