Gói thầu: lắp đặt hệ thống công nghệ 8 nhập DO 5
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210648657-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG KHO XĂNG DẦU NHÀ BÈ |
| Tên gói thầu | lắp đặt hệ thống công nghệ 8 nhập DO 5 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210644325 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn đầu tư của công ty xăng dầu khu vực 2 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 08:21:00 đến ngày 2021-06-24 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 772,056,055 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,500,000 VNĐ ((Mười một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt đường ống 8"dẫn xăng dầu trong kho quét 1 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn phủ màu (đoạn từ máy bơm số 3 đến đê qua đường bồn A10 = 36,9m; đoạn đê góc bồn A14 qua A10 đến điểm E kho = 155,006m; đoạn từ cầu sắt điểm E tới khu bồn A22 = 51,980m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,439 | 100m |
| 2 | Lắp đặt đường ống 4"dẫn xăng dầu trong kho quét 1 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn phủ màu (đoạn từ điểm E tới chân đê bồn A16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m |
| 3 | Lắp đặt đường ống 8"dẫn xăng dầu trong kho quét 1 lớp sơn epoxy, quấn 1 lớp băng keo cường lực sợi thuỷ tinh (đoạn ngầm qua đường từ A10 sang A14 = 9,250m; đoạn ngầm qua cầu sắt chỗ điểm E = 13,755m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2302 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co 45 độ ống 8" bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê ba chạc ống 8" bằng phương pháp hàn (Tính bằng 1,25 lần đơn giá nhân công lắp đặt Cút 8") | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt co 45 độ ống 4" dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Bích bịt (Tính bằng 0,25 lần đơn giá nhân công lắp đặt van mặt bích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp bích thép 8" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 9 | Lắp bích thép 4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp |
| 10 | Cung cấp cầu đồng nối bích thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 11 | Thử áp lực đường ống thép 8" (100m| Mô tả kỹ thuật theo chương V |
266,9
|
m |
|
| 12 | Cung cấp, Lắp đặt Gu dông ống Thép 8" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 13 | Xe cẩu 5T, trong đó: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| B | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,261 | m3 |
| 2 | Phá dỡ mặt đường đá dăm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,111 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,509 | m3 |
| 4 | Đào móng gối đỡ ống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,623 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,089 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2875 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng gối đỡ, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,093 | m3 |
| 9 | Sản xuất khung giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,727 | tấn |
| 10 | Lắp dựng Giá đỡ liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,727 | tấn |
| 11 | Bê tông nền khu vực đã phá dỡ, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,178 | m3 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,441 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II mang đi đổ bỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | 100m3 |
| 15 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,348 | m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | m3 |
| 18 | Dặm vá xây chèn, tô trát tại các vị trí ống xuyên qua hào công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500 triệu VND (3 x 500 triệu = 1,5 tỷ VND) hoặc. Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (Thi công trong Kho Xăng dầu đang hoạt động, tuân thủy quy trình, quy phạm an toàn nghiêm ngặt về phòng, chống cháy nổ trong Kho Xăng Dầu). Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình Công nghiệp IV (Cải tạo ống công nghệ xăng dầu từ 4” đến 8”, làm hệ thống gối đỡ ống công nghệ, có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi