Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây lắp và cung cấp vật liệu dự án: Ngầm hóa lưới điện đường Hùng Vương (đoạn từ OIK đến Hàm Nghi); Ngầm hóa lưới điện đường Lý Thái Tổ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210638179-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công xây lắp và cung cấp vật liệu dự án: Ngầm hóa lưới điện đường Hùng Vương (đoạn từ OIK đến Hàm Nghi); Ngầm hóa lưới điện đường Lý Thái Tổ
Số hiệu KHLCNT 20210582558
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và KHCB của Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 08:17:00 đến ngày 2021-06-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,416,105,304 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - Ngầm hóa lưới điện đường Lý Thái Tổ
1 Lắp đặt tủ điện sinh hoạt Theo BCKTKT đã phê duyệt và hướng dẫn lập đơn giá kèm theo 24 Tủ
2 Lắp đặt cáp ngầm hạ áp " 1.671 mét
3 Lắp đặt đầu cốt >50mm2 " 1 trọn bộ
4 Cung cấp và thi công Tiếp địa RG1-6-ĐM4970 " 32 bộ
5 Cung cấp và thi công Móng tủ điện hạ áp loại 1 MT-04-1 " 16 móng
6 Cung cấp và thi công Móng tủ điện hạ áp loại 2 MT-04-2 " 4 móng
7 Cung cấp và thi công Móng tủ điện hạ áp loại 3 MT-04-3 " 4 móng
8 Cung cấp và thi công Hố ga hạ áp loại đi thẳng HG04-T " 19 hố
9 Cung cấp và thi công Mương cáp ngầm hạ áp 2 mạch đoạn vỉa hè làm mới (không hoàn trả) MC04-VH-2A " 3 mét
10 Cung cấp và thi công Mương cáp ngầm hạ áp 2 mạch đoạn vỉa hè hiện trạng MC04-VH-2B " 52 mét
11 Cung cấp và thi công Mương cáp ngầm hạ áp 2 mạch đoạn đường bê tông MC04-VH-2C " 138 mét
12 Cung cấp và thi công Mương cáp ngầm hạ áp 3 mạch đoạn vỉa hè làm mới (không hoàn trả) MC04-VH-3A " 557 mét
13 Cung cấp và thi công Mương cáp ngầm hạ áp 3 mạch đoạn vỉa hè hiện trạng MC04-VH-3B " 65 Mét
14 Cung cấp và thi công Hoàn trả mương thoát nước dọc đường " 1 t bộ
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP - Ngầm hóa lưới điện đường Lý Thái Tổ
1 Lắp đặt CSV trung áp " 2 bộ
2 Lắp đặt cáp ngầm trung áp " 2.442 mét
3 Lắp đặt đầu cáp ngầm trung áp " 12 Vị trí
4 Lắp đặt sứ đứng 22 kV " 6 bộ
5 Cung cấp và thi công đầu cốt ≤50mm2 " 1 trọn bộ
6 Lắp đặt đầu cốt >50mm2 " 1 trọn bộ
7 Cung cấp và thi công Tiếp địa RG2-6-ĐM4970 " 2 Vị trí
8 Cung cấp và thi công Chi tiết nối đất chống sét van CT-CSV " 2 Vị trí
9 Cung cấp và thi công Chi tiết nối đất vỏ cáp ngầm trung áp vào tủ RMU CT-RMU " 10 Vị trí
10 Cung cấp và thi công Chi tiết nối đất cáp ngầm 1 mạch CT-CN1 " 2 Vị trí
11 Thi công Cột BTLT dự ứng lực PC.I-14-190-13 " 1 cột
12 Cung cấp và thi công Xà néo góc cột BTLT NG-8 " 1 bộ
13 Cung cấp và thi công Xà sứ đỡ - chống sét van cột BTLT XSĐ-CSV-LT " 1 bộ
14 Cung cấp và thi công Xà sứ đỡ - chống sét van cột sắt XĐ-CSV-510 " 1 bộ
15 Cung cấp và thi công Giá giữ cáp ngầm đơn pha vào cột BTLT GGCN-1P-LT " 1 bộ
16 Cung cấp và thi công Giá giữ cáp ngầm đơn pha vào cột sắt GGCN-1P-510 " 1 bộ
17 Cung cấp và thi công Móng cột nền bê tông BTLT MT-3-VHBT " 1 móng
18 Cung cấp và thi công Hố ga trung áp 2 mạch đi thẳng HG22-2T " 18 hố
19 Cung cấp và thi công Mương cáp ngầm trung thế 2 mạch đoạn vỉa hè hiện trạng MC22-VH2 " 4 mét
20 Cung cấp và thi công Mương cáp ngầm trung thế 2 mạch đoạn đường nhựa làm mới MC22-ĐN-1 " 402 mét
21 Cung cấp và thi công Mương cáp ngầm trung thế 2 mạch đoạn đường nhựa hiện trạng MC22-ĐN-2 " 176 mét
22 Cung cấp và thi công Mương cáp trung áp 2 mạch băng cống Hàm Nghi MC22-ĐĐ-2M-ĐGC " 12 mét
C TRẠM BIẾN ÁP - Ngầm hóa lưới điện đường Lý Thái Tổ
1 Lắp đặt hoàn thiện TBA tích hợp tủ RMU " 3 trọn bộ
2 Lắp đặt đo đếm ranh giới " 1 trọn bộ
3 Lắp đặt cáp ngầm trung áp " 72 mét
4 Lắp đặt đầu cáp ngầm trung áp " 6 Vị trí
5 Lắp đặt đầu cốt >50mm2 " 1 trọn bộ
6 Cung cấp và thi công Tiếp địa RG4-6-ĐM4970 " 4 bộ
7 Cung cấp và thi công Chi tiết nối đất trạm biến áp hợp bộ CT-TBA " 3 vtrí
8 Cung cấp và thi công Móng trạm biến áp M-TBA-1 " 1 móng
9 Cung cấp và thi công Móng trạm biến áp M-TBA-2 " 3 móng
D THÁO DỠ THU HỒI, LẮP ĐẶT LẠI - Ngầm hóa lưới điện đường Lý Thái Tổ
1 Tháo dỡ, lắp đặt lại VTTB, cấu kiện các loại (sử dụng lại) " 1 trọn bộ
2 Phần thu hồi " 1 trọn bộ
E ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - Ngầm hóa lưới điện đường Hùng Vương (đoạn từ OIK đến Hàm Nghi)
1 Lắp đặt tủ điện sinh hoạt " 20 Tủ
2 Lắp đặt cáp ngầm hạ áp " 1.714 mét
3 Lắp đặt đầu cốt >50mm2 " 1 trọn bộ
4 Cung cấp và thi công Tiếp địa RG1-6-ĐM4970 " 33 bộ
5 Thi công Cột BTLT dự ứng lực PC.I-8,5-160-4,3 " 2 cột
6 Cung cấp và thi công Cột thép ống CS-7M " 1 cột
7 Cung cấp và thi công Móng cột thép ống MS-7M-VHBT " 1 móng
8 Cung cấp và thi công Móng cột nền gạch BTLT MTĐ-2H-VHG " 1 móng
9 Cung cấp và thi công Móng tủ điện hạ áp loại 1 MT-04-1 " 8 móng
10 Cung cấp và thi công Móng tủ điện hạ áp loại 2 MT-04-2 " 7 móng
11 Cung cấp và thi công Móng tủ điện hạ áp loại 3 MT-04-3 " 5 móng
12 Cung cấp và thi công hố ga cáp ngầm hạ áp " 29 hố ga
13 Cung cấp và thi công Mương cáp ngầm hạ áp 2 mạch đoạn vỉa hè hiện trạng MC04-VH-2B " 2 mét
14 Cung cấp và thi công Mương cáp ngầm hạ áp 2 mạch đoạn đường bê tông MC04-VH-2C " 193 mét
15 Cung cấp và thi công Mương cáp ngầm hạ áp 3 mạch đoạn vỉa hè làm mới (không hoàn trả) MC04-VH-3A " 712 mét
16 Cung cấp và thi công Khoan ngầm qua đường hạ áp MCHA-KĐ-2-KNQĐ-Fi90 " 42 Mét
17 Cung cấp và thi công Hoàn trả mương thoát nước dọc đường " 1 t bộ
F ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP - Ngầm hóa lưới điện đường Hùng Vương (đoạn từ OIK đến Hàm Nghi)
1 Lắp đặt CSV trung áp " 3 bộ
2 Lắp đặt hợp bộ đo lường (tận dụng lại) " 1 bộ
3 Lắp đặt cáp ngầm trung áp " 2.061 mét
4 Lắp đặt đầu cáp ngầm trung áp " 11 Vị trí
5 Lắp đặt sứ đứng 22 kV " 3 bộ
6 Cung cấp và thi công đầu cốt ≤50mm2 " 1 trọn bộ
7 Lắp đặt đầu cốt >50mm2 " 1 trọn bộ
8 Cung cấp và thi công Tiếp địa RG2-6 " 2 Vị trí
9 Cung cấp và thi công Chi tiết nối đất chống sét van CT-CSV " 1 Vị trí
10 Cung cấp và thi công Chi tiết nối đất vỏ cáp ngầm trung áp vào tủ RMU CT-RMU " 10 Vị trí
11 Cung cấp và thi công Chi tiết nối đất cáp ngầm 1 mạch CT-CN1 " 1 Vị trí
12 Cung cấp và thi công Xà sứ đỡ- chống sét van cột BTLT XSĐ-CSV-LT " 1 bộ
13 Cung cấp và thi công Giá lắp đặt MOF trên cột BTLT GL-MOF " 1 bộ
14 Cung cấp và thi công hố ga cáp ngầm trung áp " 12 hố ga
15 Cung cấp và thi công Mương cáp ngầm trung thế 2 mạch đoạn vỉa hè hiện trạng MC22-VH2 " 6 mét
16 Cung cấp và thi công Mương cáp ngầm trung thế 2 mạch đoạn đường nhựa làm mới MC22-ĐN-1 " 311 mét
17 Cung cấp và thi công Mương cáp ngầm trung thế 2 mạch đoạn đường nhựa hiện trạng MC22-ĐN-2 " 134 mét
18 Cung cấp và thi công Khoan ngầm qua đường MC22-KĐ-2M-KNQĐ-HDPE90 " 80 mét
19 Cung cấp và thi công Khoan ngầm qua đường MC22-KĐ-2M-KNQĐ-HDPE50 " 10 mét
G TRẠM BIẾN ÁP - Ngầm hóa lưới điện đường Hùng Vương (đoạn từ OIK đến Hàm Nghi)
1 Lắp đặt hoàn thiện TBA tích hợp tủ RMU " 5 trọn bộ
2 Lắp đặt cáp ngầm trung áp " 120 mét
3 Lắp đặt đầu cáp ngầm trung áp " 10 Vị trí
4 Lắp đặt đầu cốt >50mm2 " 1 trọn bộ
5 Cung cấp và thi công Tiếp địa RG4-6 " 5 bộ
6 Cung cấp và thi công Chi tiết nối đất trạm biến áp hợp bộ CT-TBA " 5 vtrí
7 Cung cấp và thi công Móng tủ trạm biến áp compact loại 1 MT-4RMU " 2 móng
8 Cung cấp và thi công Móng tủ trạm biến áp compact loại 2 MT-3RMU " 3 móng
H THÁO DỠ THU HỒ, LẮP ĐẶT LẠI- Ngầm hóa lưới điện đường Hùng Vương (đoạn từ OIK đến Hàm Nghi)
1 Tháo dỡ, lắp đặt lại VTTB, cấu kiện các loại (sử dụng lại) " 1 trọn bộ
2 Phần thu hồi " 1 trọn bộ
I Ghi chú:
- Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKTKT kèm theo yêu cầu xây lắp tại chương V, bảng kê thiết kế và hướng dẫn lập đơn giá để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”.
J - Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu.
K - Đối với phần vật tư A cấp (file bảng kê kèm theo E-HSMT): Nhà thầu tính chi phí tiếp nhận tại các kho của Chủ đầu tư vận chuyển về chân công trình, bảo quản và lắp đặt theo thiết kế.
- Đối với phần vật tư thiết bị B cấp: Nhà thầu tính toán chi phí mua sắm vật tư, vận chuyển, bảo quản và xây lắp theo thiết kế.
L - Đơn giá dự thầu đã bao gồm: Chi phí vật liệu chính và vật liệu phụ; nhân công, máy thi công, chi phí hạng mục chung; chi phí chung, thuế; phí, lệ phí, lệ phí xin giấy phép xây dựng và hoàn trả mặt bằng theo qui định của TP Đà Nẵng mà nhà thầu thay mặt chủ đầu tư thực hiện và các chi phí xây lắp khác được phân bổ trong đơn giá dự thầu như bố trí lán trại, chuyển quân, chuyển máy móc, thiết bị, nhà ở công nhân, kho xưởng, điện, nước thi công, kể cả việc sửa chữa đền bù hoa màu, đất tạm, đường có sẵn mà nhân lực, xe, thiết bị thi công của nhà thầu thi công đi lại trên đó; chi phí bảo vệ môi trường, cảnh quan do đơn vị thi công gây ra, chi phí dự phòng, vận chuyển vật tư, thí nghiệm vật tư Nhà thầu cấp.
M - Đơn giá chào thầu cũng bao gồm:
+ Chi phí Nhân công tăng thêm do thực hiện làm việc vào ban đêm theo phương án thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt để không ảnh hưởng đến giao thông;
+ Chi phí thực hiện phương án cấp điện tạm theo phương án do Nhà thầu lập được chủ đầu tư phê duyệt. Chủ đầu tư có thể cho mượn tạm một số thiết bị (TBA lưu động,..), Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí còn lại.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.125E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.624E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp công trình điện trong đó có hạng mục ĐZTA ngầm có cấp điện áp 22-35 kV (bao gồm cả VTTB, nguyên vật liệu Nhà thầu cung cấp); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.792.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.584.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->