Gói thầu: Trang bị máy bơm chìm thoát nước thải hồ điều tiết
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210560639-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ TÂN SƠN NHẤT - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP |
| Tên gói thầu | Trang bị máy bơm chìm thoát nước thải hồ điều tiết |
| Số hiệu KHLCNT | 20210560085 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ đầu tư phát triển của Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 84 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 08:41:00 đến ngày 2021-06-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 919,239,665 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,700,000 VNĐ ((Mười ba triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm chìm | 1 | Cái | Lưu lượng Q = 4 m3/phút, cột áp H = 15 mH2O, công suất điện motor P = 15 kW, điện 3 pha 380V, 50Hz, tốc độ motor 1450 vòng/phút. Nhãn hiệu: Teral, model 200ABO-515-C hoặc tương đương. Phụ kiện kèm theo: đầu kết nối nhanh QDC | ||
| 2 | Van một chiều DN200mm | 1 | Cái | Nhãn hiệu TOYO model: 430E hoặc tương đương | ||
| 3 | Ống thép mạ kẽm | 1 | Ống | DN200mm dày 6.35mm dài L200mm một đầu hàn nối mặt bích Jis 10K, một đầu tạo rãnh groove nối cùm. Nhãn hiệu Hòa Phát hoặc tương đương | ||
| 4 | Ống thép mạ kẽm | 1 | Ống | DN200mm dày 6.35mm dài L2850mm hai đầu tạo rãnh groove nối cùm. Nhãn hiệu Hòa Phát hoặc tương đương | ||
| 5 | Ống thép mạ kẽm | 1 | Ống | DN200mm dày 6.35mm dài L2850mm hai đầu tạo rãnh groove nối cùm. Nhãn hiệu Hòa Phát hoặc tương đương | ||
| 6 | Ống thép mạ kẽm DN200mm | 1 | Ống | dày 6,35mm dài L1100mm một đầu hàn nối mặt bích Jis 10K, một đầu tạo rãnh groove nối cùm. Nhãn hiệu Hòa Phát hoặc tương đương | ||
| 7 | Ống thép mạ kẽm DN200mm | 1 | Ống | dày 6,35mm dài L785mm một đầu hàn nối mặt bích Jis 10K, một đầu tạo rãnh groove nối cùm. Nhãn hiệu Hòa Phát hoặc tương đương | ||
| 8 | Ống thép mạ kẽm DN200mm | 1 | Ống | dày 6,35mm dài L1500mm hai đầu tạo rãnh groove nối cùm. Nhãn hiệu Hòa Phát hoặc tương đương | ||
| 9 | Ống thép mạ kẽm DN200mm | 1 | Ống | dày 6,35mm dài L1400mm hai đầu tạo rãnh groove nối cùm. Nhãn hiệu Hòa Phát hoặc tương đương | ||
| 10 | Ống thép mạ kẽm DN200mm | 1 | Ống | dày 6,35mm dài L350mm hai đầu tạo rãnh groove nối cùm. Nhãn hiệu Hòa Phát hoặc tương đương | ||
| 11 | Co 90 độ DN200 nối cùm | 3 | Cái | Nhãn hiệu Victaulic hoặc tương đương | ||
| 12 | Co 45 độ DN200 nối cùm | 2 | Cái | Nhãn hiệu Victaulic hoặc tương đương | ||
| 13 | Cùm nối ống Victaulic DN200 | 12 | Cái | Nhãn hiệu Victaulic hoặc tương đương | ||
| 14 | Đồng hồ áp suất thang đo 0~3 kg/cm2 | 1 | bộ | Mặt đồng hồ Inox có dầu + van bi + ống siphon | ||
| 15 | Hộp kim loại bằng tole tráng kẽm dày 1.5mm | 1 | cái | KT: CxRxS = 200x200x150, sơn tĩnh điện màu kem sáng, có ron cao su kín nước | ||
| 16 | CB (30…40)A bảo vệ động cơ dạng từ nhiệt (P/N: GV3P40) | 1 | cái | Schneider hoặc tương đương | ||
| 17 | Tiếp điểm phụ 1N/O (fault) + 1N/O (GVAD1010) | 1 | cái | Schneider hoặc tương đương | ||
| 18 | MCT 50/5A, class 1.0 | 1 | cái | Omega hoặc tương đương | ||
| 19 | RCCB 4P 63A 30mA (P/N: A9R71463) | 1 | cái | Schneider hoặc tương đương | ||
| 20 | Khởi động từ loại D, 18.5kW-40A, coil 220VAC, 1NO/1NC (P/N: LC1D40AM7) | 3 | cái | Schneider hoặc tương đương | ||
| 21 | Tiếp điểm phụ 2NO + 2NC (P/N: LADN22) | 1 | cái | Schneider hoặc tương đương | ||
| 22 | Timer on delay 220VAC-8A (P/N: RE22R2AMU) | 1 | cái | Schneider hoặc tương đương | ||
| 23 | Amper kế 0-50A, 50/5A | 1 | cái | Omega hoặc tương đương | ||
| 24 | MCB 2P 6A 6kA (P/N: A9K27206) | 1 | cái | Schneider hoặc tương đương | ||
| 25 | Cầu chì 2A-8kA-250VAC (bao gồm hộp chì) | 2 | cái | Schneider hoặc tương đương-DF101 :10x38 | ||
| 26 | Bộ nguồn 220VAC/24VDC 120W/5A (P/N: ABL8RPS24050) | 1 | cái | Schneider hoặc tương đương | ||
| 27 | Công tắc chìa khóa 3 vị trí, 2NO | 1 | cái | Schneider hoặc tương đương | ||
| 28 | Công tắc chìa khóa 2 vị trí, 2NO | 1 | cái | Schneider hoặc tương đương | ||
| 29 | Relay trung gian 24VDC, 4NO/4NC + đế | 3 | cái | Schneider hoặc tương đương | ||
| 30 | Relay trung gian 220VAC, 4NO/4NC + đế | 1 | bộ | Schneider hoặc tương đương | ||
| 31 | Nút nhấn màu xanh 1 NO | 1 | mét | Schneider hoặc tương đương (XB5AA31) | ||
| 32 | Nút nhấn màu đỏ 1 NC | 1 | mét | Schneider hoặc tương đương (XB5AA42) | ||
| 33 | Đèn báo màu đỏ 220VAC LED | 1 | mét | Schneider hoặc tương đương (XB5VN4) | ||
| 34 | Đèn báo màu vàng 220VAC LED | 1 | mét | Schneider hoặc tương đương (XB5AVM5) | ||
| 35 | Đèn báo màu xanh lá 220VAC LED | 1 | mét | Schneider hoặc tương đương (XB5VM3) | ||
| 36 | Phao mực nước IP68 | 2 | hệ | chiều dài dây cáp 10 mét (P/N: MAC 5-NEOP.H07RN-F) - MAC 3 hoặc tương đương | ||
| 37 | Cáp CVV-4x50mm2 | 10 | bộ | Cadivi hoặc tương đương | ||
| 38 | Cáp CVV-4x10mm2 - | 30 | bộ | Cadivi hoặc tương đương | ||
| 39 | Cáp mềm VCm-10mm2 - | 30 | mét | Lion hoặc tương đương | ||
| 40 | Cáp CVV-3x1.5mm2 | 50 | cái | Cadivi hoặc tương đương | ||
| 41 | Cáp VCm-1.5mm2 (02 màu: đỏ, đen) - | 200 | cái | Cadivi hoặc tương đương | ||
| 42 | Hệ thống thanh dẫn hướng cho bơm chìm | 1 | cái | gồm: 02 ống Inox 304 DN50 dày 2.5mm dài L1800mm, bản mã, khung đỡ | ||
| 43 | Dây xích Inox 304 | 1 | tuýp | đường kính thân mắt xích D10mm, chiều dài 6m + móc xích Inox 304 chịu tải 630 kg | ||
| 44 | Dây xích Inox 304 | 1 | cái | đường kính thân mắt xích D10mm, chiều dài 12m + móc xích Inox 304 chịu tải 630 kg | ||
| 45 | Thanh U100x50 | 24 | cái | dày 4mm Inox 304 | ||
| 46 | Bản mã Inox 304 dày 5mm | 4 | gói | kích thước 300x200mm | ||
| 47 | Bản mã Inox 304 dày 5mm, | 10 | gói | kích thước 420x150mm | ||
| 48 | Bản mã Inox 304 dày 5mm, | 5 | gói | kích thước 300x300mm | ||
| 49 | Hóa chất cấy bulon HIT-RE 500 V3/500/1 | 5 | cái | nhãn hiệu Hilti hoặc tương đương (500ml/tuýp) | ||
| 50 | Dụng cụ bơm hóa chất HDM 500 | 2 | bịch | nhãn hiệu Hilti hoặc tương đương | ||
| 51 | Ống đựng hóa chất HIT-CB 500 | 2 | bịch | nhãn hiệu Hilti hoặc tương đương | ||
| 52 | Thanh ren Inox cho bulon hóa chất M20x300 | 1 | bịch | nhãn hiệu Hilti, mã hàng HAS-U A4 M20x260 hoặc tương đương (10 cái/gói) | ||
| 53 | Thanh ren Inox cho bulon hóa chất M16x190 | 1 | bịch | nhãn hiệu Hilti, mã hàng HAS-U A4 M16x190 hoặc tương đương (20 cái/gói) | ||
| 54 | Thanh ren Inox cho bulon hóa chất M12x120 | 2 | bộ | nhãn hiệu Hilti, mã hàng HAS-U A4 M12x120 hoặc tương đương (20 cái/gói) | ||
| 55 | Bulon Inox 304 | 30 | cái | M20x90 | ||
| 56 | Đai ốc Inox 304 | 1 | cái | M20 (100 cái/bịch) | ||
| 57 | Vòng đệm Inox 304 | 1 | gói | M20 dày 2mm (100 cái/bịch) | ||
| 58 | Đai ốc Inox 304 | 2 | bịch | M16 (100 cái/bịch) | ||
| 59 | Vòng đệm Inox 304 | 2 | cái | M16 dày 2mm (100 cái/bịch) | ||
| 60 | Bulon Inox 304 | 100 | bịch | M12x50 kèm đai ốc + vòng đệm | ||
| 61 | Cùm U | 10 | cái | Inox 304 DN200 | ||
| 62 | Ron cao su DN200 | 4 | bịch | chuẩn Jis 10K | ||
| 63 | Tắc kê nở M12x100 Inox | 2 | hộp | nhãn hiệu Hilti, mã hàng HAS-R M12x100 20/5- hoặc tương đương (25 cái/gói) | ||
| 64 | Đầu cosse đúc 50mm2 | 1 | bịch | (50 cái/bịch) | ||
| 65 | Bọc đầu cosse đúc 50mm2 | 12 | bịch | (4 màu: đỏ, vàng, xanh, đen) | ||
| 66 | Đầu cosse đúc 10mm2 | 1 | bịch | (50 cái/bịch) | ||
| 67 | Bọc đầu cosse đúc 10mm2 | 24 | cái | (4 màu: đỏ, vàng, xanh, đen) | ||
| 68 | Đầu cosse vòng 10mm2 | 1 | bịch | (50 cái/bịch) | ||
| 69 | Đầu nối cáp 10mm2 | 1 | cuộn | (100 cái/hộp) | ||
| 70 | Đầu cosse chỉa 1.5mm2 | 1 | bịch | (100 cái/bịch) | ||
| 71 | Keo dán mạch - Neoseal B3 | 5 | cuộn | (1kg/bịch) | ||
| 72 | Dây rút nhựa D5x400 | 1 | lỗ | (100 sợi/bịch) | ||
| 73 | Thanh domino 6P-250VAC-100A (P/N: SHT-100-4) - | 1 | hệ | Sungho hoặc tương đương | ||
| 74 | Cable Gland PG11 | 1 | hệ | (50 cái/bịch) | ||
| 75 | Băng keo cao su non | 5 | cuộn | Nitto No.15 hoặc tương đương | ||
| 76 | Vít cấy M4x10 | 1 | bịch | (100 con/bịch) | ||
| 77 | Băng keo điện | 5 | cuộn | Nano hoặc tương đương | ||
| 78 | Chi phí khoan sàn bê tông | 3 | lỗ | dày 350mm đường kính lỗ D250mm | ||
| 79 | Chi phí tháo và lắp lại sàn | 1 | hệ | thao tác trong hầm bơm hiện hữu. | ||
| 80 | Chi phí máy thi công | 1 | hệ | dàn giáo, palang, quạt thông gió, máy groove, máy khoan bê tông, máy bơm chìm hút sát đáy hầm nước ... và vật tư phụ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37886E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.7577E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp Hợp đồng cung cấp bơm các loại. (Cung cấp bản sao hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, hóa đơn GTGT).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 645.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy Chứng nhận đại lý được nhà sản xuất ủy quyền phân phối hoặc Thư hỗ trợ của đại lý phân phối được nhà sản xuất ủy quyền cung cấp hàng hóa chính hãng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi