Gói thầu: Mua sắm trang phục cho Thanh tra Sở Giao thông vận tải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210647070-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang phục cho Thanh tra Sở Giao thông vận tải |
| Số hiệu KHLCNT | 20210551813 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên của đơn vị năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 08:37:00 đến ngày 2021-06-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 240,515,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo xuân hè kiểu sơ mi dài tay nam | 39 | cái | - Vải pôpơlin 8151 PE/VIS; - Tỷ lệ: 65/35; - Mật độ: dọc 320s/cm; ngang 286s/cm; - Trọng lượng: 145g/m2. - Màu sắc: Xanh da trời. - Áo sơ mi cổ đứng; - Thân trước may 2 túi ngực ốp ngoài, giữa bị túi dán đố, góc đáy túi tròn; ngực một hàng cúc 6 chiếc, cúc thứ 2 từ trên xuống và 2 cúc túi ngực thành một đường thẳng nằm ngang; may bật vai đeo cấp hiệu; - Thân sau cầu vai chắp, mỗi bên xếp 1 ly; tay dài có măng séc, thép tay bơi chèo. | ||
| 2 | Áo xuân hè kiểu sơ mi ngắn tay nam | 78 | cái | -Vải pôpơlin 8151 PE/VIS; - Tỷ lệ: 65/35; - Mật độ: dọc 320s/cm; ngang 286s/cm; - Trọng lượng: 145g/m. - Màu sắc: Xanh da trời. - Áo sơ mi cỗ đứng; - Thân trước may 2 túi ngực ốp ngoài, giữa bị túi dán đố, góc đáy túi tròn; ngực một hàng cúc 6 chiếc bằng đồng, cúc thứ 2 từ trên xuống và 2 cúc túi ngực thành một đường thẳng nằm ngang; may bật vai đeo cấp hiệu; - Thân sau cầu vai chắp, mỗi bên xếp 1 ly; tay ngắn, cửa tay gập vào trong may 2 đường song song. | ||
| 3 | Áo xuân hè kiểu sơ mi dài tay nữ | 3 | cái | - Vải pôpơlin 8151 PE/VIS; - Tỷ lệ: 65/35; - Mật độ: dọc 320s/cm; ngang 286s/cm; - Trọng lượng: 145g/m. - Màu sắc: Xanh da trời. - Áo sơ mi dài tay cổ đứng; - Thân trước may 2 túi ngực ốp ngoài, giữa bị túi dán đố, góc đáy túi tròn; có măng séc, thép tay bơi chèo; có bật vai đeo cấp hiệu; gấu áo vạt bầu. | ||
| 4 | Áo xuân hè ngắn tay nữ (cổ bẻ - kiểu 1) | 6 | cái | - Vải pôpơlin 8151 PE/VIS; - Tỷ lệ: 65/35; - Mật độ: dọc 320s/cm; ngang 286s/cm; - Trọng lượng: 145g/m. - Màu sắc: Xanh da trời. - Kiểu áo sơ mi ngắn tay cổ bẻ; - Thân sau may chắp sống lưng; chiết ly eo trước, có bật vai đeo cấp hiệu; cửa tay áo viền vào trong; có hai túi ở phía dưới của thân trước; gấu áo vạt bầu (kiểu 1). | ||
| 5 | Quần thu đông, xuân hè nam | 78 | cái | - Vải Tuytsi pha len, ký hiệu: TW8058-1; - Kiểu dệt: chéo 3/1; - Tỷ lệ: PW45/55; - Mật độ: dọc 360s/cm; ngang 270s/cm; - Trọng lượng: 245g/m2. - Màu sắc: Xanh tím than. - Quần âu, kiểu cạp rời, 2 túi sườn chéo; - Thân trước mỗi bên xếp một ly lật về phía dọc quần; cửa quần may khóa kéo bằng nhựa; đầu cạp có một móc và một cúc nhựa nằm trong; - Thân sau mỗi bên may một chiết, có hai túi hậu cài khuy nhựa; cạp quần may 6 đỉa; gấu quần hớt lên phía trước. | ||
| 6 | Quần thu đông, xuân hè nữ | 6 | cái | - Vải Tuytsi pha len, ký hiệu: TW8058-1; - Kiểu dệt: chéo 3/1; - Tỷ lệ: PW45/55; - Mật độ: dọc 360s/cm; ngang 270s/cm; - Trọng lượng: 245g/m2. - Màu sắc: Xanh tím than. - Kiểu dáng: - Quần âu, kiểu cạp rời, 2 túi sườn chéo; - Thân trước mỗi bên chiết một ly chìm về phía dọc quần; cửa quần may khóa kéo bằng nhựa; đầu cạp có một móc và một cúc nhựa nằm trong; - Thân sau mỗi bên may một chiết; gấu bằng. | ||
| 7 | Quần áo mưa | 42 | bộ | - Vải Polyester tráng nhựa; - Màu: xanh sẫm; - Độ dày: 0,2mm ± 0,01; - Trọng lượng: 230g/m2 ± 10; - Độ bền kéo đứt băng vải (N): dọc ≥ 700; ngang ≥ 370; - kiểu măng tô cổ bẻ, ngực có nẹp che khóa, đóng cúc bấm; thân trước liền, thân sau cầu vai rời, lót cầu vai bằng vải lưới thoát khí; tay kiểu một mang liền, cổ tay may chun; - Mũ rời có gắn với áo bằng cúc bấm; các đường may chắp dán băng keo bên trong chống thấm nước. Có in chữ “TTGT” phía trước và sau lưng. | ||
| 8 | Dây lưng có khóa | 42 | sợi | - Dây lưng làm bằng da kíp măng bò cật; - Khóa bằng hợp kim nhôm đúc liền khối; - Trọng lượng khóa dây lưng: 72g ± 5g; - Độ dầy dây lưng: 2,8 mm ¸ 3mm; - Thân khóa và mặt khóa mạ màu trắng, giữa mặt khóa có phù hiệu thanh tra ngành Giao thông vận tải có kích thước đường kính 22 mm; dây lưng làm bằng da được vuốt cạnh, cuối dây cắt tròn, mặt trong cuối dây được lăn rãnh trượt. | ||
| 9 | Giày da nam | 39 | đôi | - Đặc điểm: - Đế: PU; - Da: nappa màu đen; - Độ dày: 1,4mm ¸ 1,6mm; - Độ bền kéo đứt: (Mp≥ 16; (N/cm2) ≥ 1100; - Độ cứng: Shorea 60 ± 5. - Kiểu oxford, mũi giầy trơn; nẹp có 4 cặp lỗ để buộc dây trang trí, phần thân giầy đệm mút xốp tạo độ êm, mang trong và mang ngoài có gắn chun co giãn; mũ giầy làm bằng da nappa, mềm dẻo, bóng mờ, vân da mịn màng, lót giầy, lót để trong mặt giầy bằng da bò màu kem; - Đế được sản xuất bằng chất liệu PU gót cao 4 cm đúc định hình; mặt đế có hoa văn chống trơn trượt. | ||
| 10 | Giày da nữ | 3 | đôi | - Đế: PU; - Da: nappa màu đen; - Độ dày: 1,4mm ¸ 1,6mm; - Độ bền kéo đứt: (Mp≥ 16; (N/cm2) ≥ 1100; - Độ cứng: Shorea 60 ± 5. - Kiểu không dây, mũi giầy trơn làm bằng da nappa. Lót trong mũ giầy, lót mặt giầy bằng da bò màu kem. - Mặt đế dưới giầy có hoa văn chống trơn. Chiều cao gót đế 5 cm. | ||
| 11 | Tất chân | 168 | đôi | - Chất liệu sợi cotton tổng hợp, chất dệt kim len co giãn; kiểu dệt rip và single; - Màu sắc: Xanh tím than - Cổ tất lửng. | ||
| 12 | Mũ bảo hiểm | 42 | cái | - Vỏ mũ bằng nhựa poliamit 6 (PA6). - Kính mũ bằng nhựa polycacbonat (PC), đệm bảo vệ: xốp polyxtyren (EPS) - Vỏ mũ màu xanh đậm, vải nỉ lót trong màu đen, xốp đệm màu trắng, logo có dòng chữ “TTGT” màu trắng kích thước cao 50 mm, rộng 30 mm, kiểu chữ Arial ở mặt trong của mũ; - Kiểu dáng: Kiểu mũ che bảo vệ cả phần đầu và tai, có kính che mặt và lưỡi trai có thể tháo lắp được; trong lòng mũ đệm xốp lót bằng vải nỉ, đỉnh đầu có lưới thoát khí và mác dệt; giữa quai mũ có đệm cằm, đầu dây quai gắn khóa. | ||
| 13 | Cành tùng | 84 | cặp | - Chất liệu: đồng vàng tấm dầy 0,7 mm; chân gài bằng đồng 15 mm x 3 mm; trọng lượng 6 g ± 0,4; - Màu sắc: màu trắng bóng; - Quy trình mạ: mạ đồng lót, tiếp đến mạ niken và cuối cùng mạ crôm; - Kiểu dáng: dáng thẳng, gồm 11 lá và 07 quả. | ||
| 14 | Cầu vai chánh Thanh Tra Sở Giao thông vận tải | 2 | cặp | - Cầu vai có chiều dài 13 cm, phần đầu nhọn rộng 4 cm, - Phần đuôi rộng 5 cm; nền cấp hiệu bằng vải nỉ màu đỏ; cốt cấp hiệu bằng nhựa nguyên chất màu trắng; sao cấp hiệu bằng đồng tấm mạ màu trắng bóng, có lé bằng vải màu xanh rộng 3 mm; - Cúc cấp hiệu hình tròn có ngôi sao ở giữa 2 cành tùng, cầu vai được gắn 2 sao 23 mm thành một hàng dọc cầu vai, có hai vạch phân cấp bằng kim loại màu trắng bóng. | ||
| 15 | Cầu vai phó chánh Thanh Tra Sở Giao thông vận tải | 4 | cặp | - Cầu vai có chiều dài 13 cm, phần đầu nhọn rộng 4 cm, - Phần đuôi rộng 5 cm; nền cấp hiệu bằng vải nỉ màu đỏ; cốt cấp hiệu bằng nhựa nguyên chất màu trắng; sao cấp hiệu bằng đồng tấm mạ màu trắng bóng, có lé bằng vải màu xanh rộng 3 mm; - Cúc cấp hiệu hình tròn có ngôi sao ở giữa 2 cành tùng, cầu vai được gắn 1 sao 23 mm ở giữa cầu vai, có hai vạch phân cấp bằng kim loại màu trắng bóng | ||
| 16 | Cầu vai đội trưởng | 12 | cặp | - Cầu vai có chiều dài 13 cm, phần đầu nhọn rộng 4 cm, phần đuôi rộng 5 cm; nền cấp hiệu bằng vải nỉ màu đỏ; cốt cấp hiệu bằng nhựa nguyên chất màu trắng; - Sao cấp hiệu bằng đồng tấm mạ màu trắng bóng, có lé bằng vải màu xanh rộng 3 mm; cúc cấp hiệu hình tròn có ngôi sao ở giữa 2 cành tùng, cầu vai được găn 2 sao 23 mm thành một hàng dọc cầu vai, có một vạch phân cấp bằng kim loại màu trắng bóng | ||
| 17 | Cầu vai phó đội trưởng | 16 | cặp | - Cầu vai có chiều dài 13 cm, phần đầu nhọn rộng 4 cm, phần đuôi rộng 5 cm; nền cấp hiệu bằng vải nỉ màu đỏ; cốt cấp hiệu bằng nhựa nguyên chất màu trắng; - Sao cấp hiệu bằng đồng tấm mạ màu trắng bóng, có lé bằng vải màu xanh rộng 3 mm; cúc cấp hiệu hình tròn có ngôi sao ở giữa 2 cành tùng, cầu vai được gắn 1 sao 23 mm ở giữa cầu vai, có một vạch phân cấp bằng kim loai màu trắng bóng | ||
| 18 | Cầu vai Thanh Tra viên chính | 4 | cặp | - Cầu vai có chiều dài 13 cm, phần đầu nhọn rộng 4 cm, phân đuôi rộng 5 cm; nền cấp hiệu bằng vải nỉ màu đỏ 2 vạch phân ngạch màu xanh; cốt cấp hiệu bằng nhựa nguyên chất màu trắng; - Sao cấp hiệu bằng đồng tấm mạ màu trắng bóng, có lé bằng vải màu xanh rộng 3 mm; cúc cấp hiệu hình tròn có ngôi sao ở giữa 2 cành tùng; - Cầu vai được gắn 2 sao 23 mm thành một hàng dọc trên 2 vạch phân ngạch màu xanh | ||
| 19 | Cầu vai Thanh Tra viên | 30 | cặp | - Cầu vai có chiều dài 13 cm, phần đầu nhọn rộng 4 cm, phần đuôi rộng 5 cm; nền cấp hiệu bằng vải nỉ màu đỏ 1 vạch phân ngạch màu xanh; cốt cấp hiệu bằng nhựa nguyên chất màu trắng; - Sao cấp hiệu bằng đồng tấm mạ màu trắng bóng, có lé bằng vải màu xanh rộng 3 mm; cúc cấp hiệu hình tròn có ngôi sao ở giữa 2 cành tùng; - Cầu vai được gắn 1 sao 23 mm trên 1 vạch phân ngạch màu xanh. | ||
| 20 | Cầu vai công chức, viên chức | 16 | cặp | - Cầu vai có chiều dài 13 cm, phần đầu nhọn rộng 4 cm, phần đuôi rộng 5 cm; nền cấp hiệu bằng vải nỉ màu đỏ 1 vạch phân ngạch màu xanh; cốt cấp hiệu bằng nhựa nguyên chất màu trắng; - Sao cấp hiệu bằng đồng tấm mạ màu trắng bóng, có lé bằng vải màu xanh rộng 3 mm; cúc cấp hiệu hình tròn có ngôi sao ở giữa 2 cành tùng | ||
| 21 | Mũ kê pi có gắn sao | 42 | cái | a. Sao mũ: - Chất liệu: đồng vàng tấm dầy 0,8 mm; chân cúc bu lông và êcu bằng đồng, M4; - Màu sắc: trắng bóng; - Quy trình mạ: mạ đồng lót, tiếp đến mạ niken, mạ crôm và cuối cùng phủ bóng bảo vệ bề mặt; sơn men kính màu đỏ đun; nền giữa và 2 vành khăn sơn màu xanh; bánh xe lịch sử sơn màu vàng; - Kiểu dáng: vành sao mũ là cành tùng, ở giữa là phù hiệu thanh tra ngành GTVT có đường kính 36 mm. b. Mũ kêpi: - Chất liệu, màu sắc mũ kêpi: vỏ mũ bằng vải tuytsi pha len ký hiệu TW8058-1, kiểu dệt chéo 3/1; tỷ lệ PW45/55; mật độ dọc 360 s/10cm2, ngang 270 s/10cm2; trọng lượng 245 g/m2, màu xanh tím than; dây trang trí lõi bằng sợi peco chỉ số 34 Nm màu vàng sẫm, bọc lõi bằng sợi kim tuyến; dựng cầu chống trán bằng nhựa nguyên chất màu trắng. - Lưỡi trai bằng nhựa màu đen; cúc mũ kêpi được làm bằng đồng vàng tấm dầy 0,6 mm, hàn chân gài bằng đồng đỏ đường kính 0,8 mm, dài 15 mm, mạ màu trắng bóng; quy trình mạ cúc mũ kêpi: mạ đồng lót, tiếp đến mạ niken và cuối cùng mạ crôm - Kiểu dáng mũ kêpi: mặt mũ cao, vành mũ cong, đỉnh và cầu mũ được làm cùng một loại vải; mũ kêpi phông hình tròn, xung quanh phông lồng ống nhựa, bên trong ống nhựa có lồng tanh thép; phía trước trán có dựng mút xốp, giữa trán tán ôzê gắn sao mũ hình tròn có ngôi sao ờ giữa 2 cành tùng, mỗi bên mang tán 2 ôzê thoát khí; phía trên lưỡi trai có dây trang trí tết kiểu đuôi sam màu vàng sẫm, hai đầu được đính bằng cúc kim loại hình tròn có ngôi sao ở giữa 2 cành tùng; lưỡi trai bằng nhựa màu đen, thấp dần về phía trước, mặt trên lưỡi trai gắn cành tùng màu trắng bóng | ||
| 22 | Cặp tài liệu | 21 | cái | - Chất liệu: da màu đen có khóa số; độ dày 1,4 mm - 1,6 mm; độ bền kéo đứt (Mpa)316, (N/cm2)31100; - Kiểu dáng: cặp tài liệu có quai xách và dây đeo, in logo ngành | ||
| 23 | Gậy chỉ huy giao thông nhựa | 12 | cái | - Màu sắc : trắng đen - Chất liệu : nhựa - Kích thước: 44cm | ||
| 24 | Áo phản quang thanh tra giao thông | 30 | cái | - Áo chi lê phản quang - Chữ phản quang TTGT | ||
| 25 | Còi giao thông police | 30 | cái | - Màụ đen, Chất liệu nhựa, có chữ police | ||
| 26 | Đèn pin led siêu sáng | 12 | cái | - Đèn pin led siêu sáng 3 chế độ: Sáng mạnh - sáng yếu - sáng nhấp nháy (phục vụ mục đích cứu hộ SOS) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.607225E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị gói thầu đang xét.
(Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 168.360.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
336.721.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi