Gói thầu: In bảng tính thủy triều năm 2022 và tài liệu, mẫu biểu chuyên ngành hàng hải bảo đảm cho các đơn vị trong QCHQ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210648746-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân
Tên gói thầu In bảng tính thủy triều năm 2022 và tài liệu, mẫu biểu chuyên ngành hàng hải bảo đảm cho các đơn vị trong QCHQ
Số hiệu KHLCNT 20210648726
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 08:44:00 đến ngày 2021-06-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 451,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bảng tính thủy triều năm 2022 Tập 1 A4 - 92 trang/quyển Quyển 1.500
2 Bảng tính thủy triều năm 2022 Tập 2 A4 - 128 trang/quyển Quyển 1.500
3 Bảng tính thủy triều năm 2022 Tập 3 A4 - 92 trang/quyển Quyển 1.500
4 Nhật ký hàng hải Hải quân A4 - 216 trang/quyển, Quyển 4.000
5 Nhật ký hàng hải tàu chuyên dụng A4 - 216 trang/quyển Quyển 2.000
6 Nhật ký trực canh đậu Hải quân A4 - 216 trang/quyển Quyển 4.000
7 Nhật ký trực canh đậu tàu chuyên dụng A4 - 216 trang/quyển Quyển 2.000
8 Nhật ký vận động Hải quân A4 - 104 trang/quyển Quyển 1.500
9 Nhật ký vận động tàu chuyên dụng A4 - 104 trang/quyển Quyển 1.000
10 Sổ ghi thời tiết biển Hải quân A5 - 68 trang/ quyển Quyển 10.000
11 Sổ ghi thời tiết biển tàu chuyên dụng A5 - 68 trang/ quyển Quyển 3.000
12 Bảng kế hoạch đi biển A4 - 08 trang/bộ Bộ 9.000
13 Giấy tính vận động A2 65x86cm, 02 trang/ 01 tờ Tờ 4.000
14 Giấy tính vận động A3 A3 - 100 trang/quyển Quyển 500
15 Báo cáo hoạt động tàu thuyền A4 -02 trang/01 tờ Tờ 4.000
16 Giấy tính thiên văn hàng hải (bài toán 2 sao, 3 sao theo hàm số TS) A3 - 100 trang/quyển Quyển 500
17 Giấy tính thiên văn hàng hải (bài toán mặt trời, mặt trăng theo hàm số TS) A3 - 100 trang/quyển Quyển 500
18 Bảng tính hàng hải TH-86 A4 - 350 trang/quyển Quyển 500
19 Bảng tính hàm số TS A4 - 190 trang/quyển Quyển 500
20 Giấy tính vận động hạm 65x94cm, 02 trang/ 01 tờ Tờ 400
21 Phong bì công văn Phong bì công văn Chiếc 1.000
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 120.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 450.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 120.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.110.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->