Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210648715-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210628408 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường (Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư, đất xen kẹp trên địa bàn phường An Tảo) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 08:52:00 đến ngày 2021-06-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,365,284,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 15,2439 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 42,72 | m2 |
| 6 | Đào xúc nền cát nhà vệ sinh | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,7622 | 1m3 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10,758 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 270,8418 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 16,326 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 247,46 | m |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 86,5322 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 43,6566 | m2 |
| 13 | Phá lớp trát má cửa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 54,1156 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 169,015 | m2 |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 85,872 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 94,9873 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,1787 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 480,8896 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 120,2224 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 112,3115 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà dầm, trần trong nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 53,2359 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát xà dầm, trần ngoài nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 14,544 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,865 | m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,6965 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,3245 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 23,6715 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,3672 | m3 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 71,301 | m2 |
| 29 | Phá lớp trát má cửa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,498 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8,2828 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 80,1308 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 28,3864 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,104 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 17,38 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 26,82 | m2 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,513 | m3 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 116,1926 | m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 29,0482 | m2 |
| 39 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,0892 | m3 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,5099 | 100m2 |
| 41 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 25,5477 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 25,5477 | m3 |
| 43 | Đánh bóng, mài lại granitô cầu thang, tam cấp (nhân công bằng 1/4) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 51,3384 | m2 |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 16,326 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 270,8418 | m2 |
| 46 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 120,2224 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 112,3115 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 67,7799 | m2 |
| 49 | Trát má cửa, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 54,1156 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 723,0075 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 185,0315 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0685 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 103,7073 | m2 |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0685 | tấn |
| 55 | Lợp tôn múi màu đỏ dày 0,4mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,5932 | 100m2 |
| 56 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 300 dày 0,4mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 32,34 | md |
| 57 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 85,872 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 85,872 | m2 |
| 59 | Cửa đi khung nhôm hệ 1, 2 cánh mở quay, phụ kiện kim khí đồng bộ, kính dày 5mm (chưa bao gồm khóa) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 38,016 | m2 |
| 60 | Cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở lùa phụ kiện kim khí đồng bộ, kính trắng 5mm chưa bao gồm khoá | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 48,72 | m2 |
| 61 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1 cánh mở hất phụ kiện kim khí đồng bộ, kính trắng 5mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,6 | m2 |
| 62 | SX vách kính khung nhôm hệ phụ kiện kim khí đồng bộ, kính dày 5mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,795 | m2 |
| 63 | Khóa cửa đi | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 14 | bộ |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 90,336 | m2 |
| 65 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,795 | m2 |
| 66 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,9361 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 46,8927 | 1m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 48,84 | m2 |
| 69 | Sơn bóng kết cấu gỗ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,1787 | m |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10,758 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10,758 | m2 |
| 72 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,7622 | m3 |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 15,2439 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT 300x300 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 15,2439 | m2 |
| 75 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic KT 300x450 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 42,72 | m2 |
| 76 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0232 | 100m3 |
| 77 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,3672 | m3 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 23,6715 | m2 |
| 79 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,498 | m2 |
| 80 | Ốp tường gạch ceramic 300x450 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 73,877 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 90,7328 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 28,3864 | m2 |
| 83 | Cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, phụ kiện kim khí đồng bộ, kính dày 5mm (chưa bao gồm khóa) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,554 | m2 |
| 84 | Cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở lùa phụ kiện kim khí đồng bộ, kính trắng 5mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,485 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,039 | m2 |
| 86 | Khóa cửa đi | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 87 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0358 | tấn |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,43 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,43 | 1m2 |
| 90 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1689 | tấn |
| 91 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1689 | tấn |
| 92 | Gia công xà gồ thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,2128 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,2128 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 32,4136 | 1m2 |
| 95 | Lợp tôn múi màu đỏ dày 0,4mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,3426 | 100m2 |
| 96 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 300 dày 0,4mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12,47 | md |
| 97 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8,2828 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8,2828 | m2 |
| 99 | Gia công cổng thép hộp inox | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,3335 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 16,511 | m2 |
| 101 | Bánh xe thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 102 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,7744 | m3 |
| 103 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 39,5577 | m2 |
| 104 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 103,8 | m |
| 105 | Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9,6 | m |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 39,5577 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 29,0482 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 145,2408 | m2 |
| 109 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 51,5711 | m2 |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 51,5711 | 1m2 |
| 111 | Dọn dẹp phát quang bờ bụi | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | công |
| 112 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,6958 | 100m3 |
| 113 | Đào xúc đất bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,7312 | 1m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,3866 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,3866 | 100m3/1km |
| 116 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,7731 | 100m3 |
| 117 | Rải lớp nilon chống thấm nước | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,8656 | 100m2 |
| 118 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 38,656 | m3 |
| 119 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1.132,26 | m2 |
| 120 | Dọn dẹp phát quang bờ bụi | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | công |
| 121 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,6341 | 100m3 |
| 122 | Đào xúc đất bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,046 | 1m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II ( vận chuyển 50% khối lượng) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,3523 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II ( vận chuyển 50% khối lượng) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,3523 | 100m3/1km |
| 125 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,3104 | 100m2 |
| 126 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,5184 | m3 |
| 127 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,9995 | m3 |
| 128 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 46,56 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 46,56 | m2 |
| 130 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1986 | 100m3 |
| 131 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10,716 | m3 |
| 132 | Rải lớp nilon chống thấm nước | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,7144 | 100m2 |
| 133 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 107,16 | m2 |
| 134 | Đất màu trồng cây | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,27 | m3 |
| 135 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 77,16 | m3 |
| 136 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 63,648 | 1m3 |
| 137 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 46,8 | 100m |
| 138 | Đệm cát đầu cọc | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,488 | m3 |
| 139 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1128 | 100m2 |
| 140 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,488 | m3 |
| 141 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,886 | tấn |
| 142 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,7542 | tấn |
| 143 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,292 | 100m2 |
| 144 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 25,9364 | m3 |
| 145 | GCLD cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1764 | tấn |
| 146 | GCLD cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0062 | tấn |
| 147 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cột | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0634 | 100m2 |
| 148 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,3485 | m3 |
| 149 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,5435 | m3 |
| 150 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng móng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1854 | 100m2 |
| 151 | GCLD cốt thép giằng móng, ĐK | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0508 | tấn |
| 152 | GCLD cốt thép giằng móng, ĐK | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,3544 | tấn |
| 153 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,9915 | m3 |
| 154 | Lấp đất chân móng bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 21,216 | m3 |
| 155 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1695 | 100m3 |
| 156 | GCLD cốt thép cột, ĐK | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0478 | tấn |
| 157 | GCLD cốt thép cột, ĐK | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,3759 | tấn |
| 158 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cột | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,3907 | 100m2 |
| 159 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,0038 | m3 |
| 160 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông LT & ô văng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1094 | 100m2 |
| 161 | GLCD cốt thép lanh tô, ôp văng, ĐK | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0382 | tấn |
| 162 | GLCD cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, cao | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0635 | tấn |
| 163 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,7033 | m3 |
| 164 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 19,2967 | m3 |
| 165 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông dầm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,3967 | 100m2 |
| 166 | GCLD cốt thép dầm, ĐK | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1011 | tấn |
| 167 | GCLD cốt thép dầm, ĐK | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,8719 | tấn |
| 168 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,7015 | m3 |
| 169 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông sàn mái | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,1568 | 100m2 |
| 170 | GCLD cốt thép sàn mái, ĐK | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,8316 | tấn |
| 171 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12,6024 | m3 |
| 172 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,4114 | m3 |
| 173 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 131,1864 | m2 |
| 174 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 116,351 | m2 |
| 175 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 28,51 | m2 |
| 176 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 234,056 | m2 |
| 177 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 205,4674 | m2 |
| 178 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,072 | m2 |
| 179 | Trát má cửa, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12,122 | m2 |
| 180 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 102,16 | m |
| 181 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,04 | m2 |
| 182 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 397,111 | m2 |
| 183 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 205,4674 | m2 |
| 184 | Cửa xếp sắt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 24,15 | m2 |
| 185 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 24,15 | m2 |
| 186 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1,2 cánh mở quay phụ kiện kim khí đồng bộ, kính trắng 5mm chưa bao gồm khoá | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10,36 | m2 |
| 187 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10,36 | m2 |
| 188 | Gia công hoa sắt cửa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,4505 | tấn |
| 189 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 27,197 | 1m2 |
| 190 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 18,76 | m2 |
| 191 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8,477 | m3 |
| 192 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 92,9104 | m2 |
| 193 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,8131 | 100m2 |
| 194 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1024 | 100m2 |
| 195 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0564 | 100m2 |
| 196 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,6964 | m3 |
| 197 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,152 | m3 |
| 198 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,4816 | m3 |
| 199 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 26,469 | m3 |
| 200 | Rải lớp nilon chống thấm nước | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,6046 | 100m2 |
| 201 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,0458 | m3 |
| 202 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 72,1456 | m2 |
| 203 | Bu lông M20/L400 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 204 | Gia công cột bằng thép hình | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,3894 | tấn |
| 205 | Lắp cột thép các loại | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,3894 | tấn |
| 206 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,6104 | tấn |
| 207 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,6104 | tấn |
| 208 | Gia công xà gồ thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1454 | tấn |
| 209 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1454 | tấn |
| 210 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 48,4017 | m2 |
| 211 | Lợp mái tôn màu đỏ dày 0,4mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,8492 | 100m2 |
| 212 | Tôn úp nóc khổ 300 dày 0,4mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10,72 | m |
| 213 | Bu lông M20/L100 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 32 | cái |
| B | Phần điện nước | |||
| 1 | Điều hoà 1 chiều 12000 BTU/h | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Điều hoà 1 chiều 18000 BTU/h | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | máy |
| 4 | Aptomat tép 2 cực 16A-6kA | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Dây CVV 2x2,5mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 40 | m |
| 6 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 30 | m |
| 7 | Ống nhựa u.PVC D27 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12 | m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 12 | Công tắc ba 1 chiều | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Đế âm tường | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 14 | Đèn Led ốp trần vuông 23x23/18W | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 15 | Dây điện CVV 2x1,5mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 30 | m |
| 16 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 20 | m |
| 17 | Box chia ngả D20 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 18 | Hộp đầu nối 100x100x50mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Ống ppr D20 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 20 | Ống ppr D25 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 21 | Ống ppr D32 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 22 | Van khoá ppr D25 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Van khoá ppr D32 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Cút ppr D25 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Cút ppr D32 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Cút ren trong ppr D20/15 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt nơ Inox | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 28 | Tê ppr D20 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 29 | Tê ppr D25 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Tê ppr D32 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Tê thu ppr D32/25 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Tê thu ppr D25/20 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 33 | Côn thu ppr D25/20 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 34 | Côn thu ppr D32/25 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Zacco ppr D32 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | Vòi nước đồng D15 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 37 | Tê ren ngoài D15 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 38 | Băng tan | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10 | cuộn |
| 39 | Xí bệt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 40 | Xịt xí | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 41 | Chậu rửa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 42 | Vòi rửa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt gương soi | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 44 | Kệ gương | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 45 | Hộp đựng xà phòng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 46 | Thoát sàn 120x120mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 47 | Ống nhựa thoát nước mái uPVC D90 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 48 | Chếch nhựa uPVC D90 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 49 | Cút nhựa uPVC D90 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 50 | Cầu chắn rác D90 inox | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 51 | Đai giữ ống + vít nở | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 52 | Đèn tuýp Led 1,2m - 1x20W | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 53 | Ổ cắm đôi 2 chấu | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 54 | Tủ điện nhựa âm tường 06 modul | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 55 | Aptomat tép 1 cực 10A-6kA | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Aptomat tép 2 cực 16A-6kA | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 57 | Aptomat tép 2 cực 20A-6kA | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Công tắc đơn 1 chiều | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 59 | Dây CVV 2x1,5mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 40 | m |
| 60 | Dây CVV 2x2,5mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 37 | m |
| 61 | Dây CXV 2x2,5mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 15 | m |
| 62 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 70 | m |
| 63 | Đế âm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 64 | Box chia ngả D20 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 65 | Hộp đầu nối 100x100x50mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 66 | Bộ đèn đôi: Máng đèn đôi 40/36x2, bóng đèn Led 120/20W | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 67 | Ổ cắm đôi 2 chấu | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 68 | Tủ điện nhựa âm tường 08 modul | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 69 | Aptomat tép 1 cực 10A-6kA | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 70 | Aptomat tép 2 cực 16A-6kA | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 71 | Aptomat tép 2 cực 20A-6kA | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 72 | Công tắc đôi 1 chiều | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 73 | Dây CVV 2x1,5mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 36 | m |
| 74 | Dây CVV 2x2,5mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 25 | m |
| 75 | Dây CXV 2x4mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | m |
| 76 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 40 | m |
| 77 | Đế âm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 78 | Box chia ngả D20 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 79 | Hộp đầu nối 100x100x50mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt trần | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 81 | Điều hoà 1 chiều 18000 BTU/h | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | máy |
| 82 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | máy |
| 83 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 85 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 86 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,05 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi