Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210648715-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210628408
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường (Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư, đất xen kẹp trên địa bàn phường An Tảo) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 08:52:00 đến ngày 2021-06-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,365,284,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây lắp
1 Tháo dỡ bệ xí Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 bộ
2 Tháo dỡ chậu rửa Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 bộ
4 Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 15,2439 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 42,72 m2
6 Đào xúc nền cát nhà vệ sinh Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,7622 1m3
7 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 10,758 m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 270,8418 m2
9 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 16,326 m3
10 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 247,46 m
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 86,5322 m2
12 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 43,6566 m2
13 Phá lớp trát má cửa Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 54,1156 m2
14 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 169,015 m2
15 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 85,872 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 94,9873 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,1787 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 480,8896 m2
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 120,2224 m2
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 112,3115 m2
21 Phá lớp vữa trát xà dầm, trần trong nhà Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 53,2359 m2
22 Phá lớp vữa trát xà dầm, trần ngoài nhà Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 14,544 m2
23 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 7,865 m2
24 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,6965 m3
25 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 7,3245 m2
26 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 23,6715 m2
27 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,3672 m3
28 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 71,301 m2
29 Phá lớp trát má cửa Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,498 m2
30 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 8,2828 m2
31 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 80,1308 m2
32 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 28,3864 m2
33 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 7,104 m2
34 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 17,38 m2
35 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 26,82 m2
36 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,513 m3
37 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 116,1926 m2
38 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 29,0482 m2
39 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,0892 m3
40 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 7,5099 100m2
41 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 25,5477 m3
42 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m bằng ô tô - 5,0T Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 25,5477 m3
43 Đánh bóng, mài lại granitô cầu thang, tam cấp (nhân công bằng 1/4) Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 51,3384 m2
44 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 16,326 m3
45 Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 270,8418 m2
46 Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 120,2224 m2
47 Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 112,3115 m2
48 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 67,7799 m2
49 Trát má cửa, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 54,1156 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 723,0075 m2
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 185,0315 m2
52 Gia công xà gồ thép Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0685 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 103,7073 m2
54 Lắp dựng xà gồ thép Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0685 tấn
55 Lợp tôn múi màu đỏ dày 0,4mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,5932 100m2
56 Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 300 dày 0,4mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 32,34 md
57 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 85,872 m2
58 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 85,872 m2
59 Cửa đi khung nhôm hệ 1, 2 cánh mở quay, phụ kiện kim khí đồng bộ, kính dày 5mm (chưa bao gồm khóa) Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 38,016 m2
60 Cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở lùa phụ kiện kim khí đồng bộ, kính trắng 5mm chưa bao gồm khoá Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 48,72 m2
61 Cửa sổ khung nhôm hệ 1 cánh mở hất phụ kiện kim khí đồng bộ, kính trắng 5mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,6 m2
62 SX vách kính khung nhôm hệ phụ kiện kim khí đồng bộ, kính dày 5mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6,795 m2
63 Khóa cửa đi Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 14 bộ
64 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 90,336 m2
65 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6,795 m2
66 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,9361 tấn
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 46,8927 1m2
68 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 48,84 m2
69 Sơn bóng kết cấu gỗ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,1787 m
70 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 10,758 m2
71 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 10,758 m2
72 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,7622 m3
73 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 15,2439 m2
74 Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT 300x300 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 15,2439 m2
75 Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic KT 300x450 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 42,72 m2
76 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0232 100m3
77 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,3672 m3
78 Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 23,6715 m2
79 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,498 m2
80 Ốp tường gạch ceramic 300x450 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 73,877 m2
81 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 90,7328 m2
82 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 28,3864 m2
83 Cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, phụ kiện kim khí đồng bộ, kính dày 5mm (chưa bao gồm khóa) Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4,554 m2
84 Cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở lùa phụ kiện kim khí đồng bộ, kính trắng 5mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,485 m2
85 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6,039 m2
86 Khóa cửa đi Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 bộ
87 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0358 tấn
88 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,43 m2
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,43 1m2
90 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1689 tấn
91 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1689 tấn
92 Gia công xà gồ thép Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,2128 tấn
93 Lắp dựng xà gồ thép Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,2128 tấn
94 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 32,4136 1m2
95 Lợp tôn múi màu đỏ dày 0,4mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,3426 100m2
96 Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 300 dày 0,4mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 12,47 md
97 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 8,2828 m2
98 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 8,2828 m2
99 Gia công cổng thép hộp inox Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,3335 tấn
100 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 16,511 m2
101 Bánh xe thép Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5 cái
102 Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,7744 m3
103 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 39,5577 m2
104 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 103,8 m
105 Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 9,6 m
106 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 39,5577 m2
107 Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 29,0482 m2
108 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 145,2408 m2
109 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 51,5711 m2
110 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 51,5711 1m2
111 Dọn dẹp phát quang bờ bụi Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5 công
112 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,6958 100m3
113 Đào xúc đất bằng thủ công Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 7,7312 1m3
114 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,3866 100m3
115 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,3866 100m3/1km
116 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,7731 100m3
117 Rải lớp nilon chống thấm nước Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,8656 100m2
118 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 38,656 m3
119 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1.132,26 m2
120 Dọn dẹp phát quang bờ bụi Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5 công
121 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,6341 100m3
122 Đào xúc đất bằng thủ công Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 7,046 1m3
123 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II ( vận chuyển 50% khối lượng) Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,3523 100m3
124 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II ( vận chuyển 50% khối lượng) Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,3523 100m3/1km
125 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,3104 100m2
126 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6,5184 m3
127 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6,9995 m3
128 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 46,56 m2
129 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 46,56 m2
130 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1986 100m3
131 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 10,716 m3
132 Rải lớp nilon chống thấm nước Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,7144 100m2
133 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 107,16 m2
134 Đất màu trồng cây Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,27 m3
135 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 77,16 m3
136 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 63,648 1m3
137 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 46,8 100m
138 Đệm cát đầu cọc Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 7,488 m3
139 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1128 100m2
140 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 7,488 m3
141 GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,886 tấn
142 GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,7542 tấn
143 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,292 100m2
144 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 25,9364 m3
145 GCLD cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1764 tấn
146 GCLD cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0062 tấn
147 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cột Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0634 100m2
148 Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,3485 m3
149 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6,5435 m3
150 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng móng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1854 100m2
151 GCLD cốt thép giằng móng, ĐK Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0508 tấn
152 GCLD cốt thép giằng móng, ĐK Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,3544 tấn
153 Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,9915 m3
154 Lấp đất chân móng bằng thủ công Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 21,216 m3
155 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1695 100m3
156 GCLD cốt thép cột, ĐK Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0478 tấn
157 GCLD cốt thép cột, ĐK Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,3759 tấn
158 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cột Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,3907 100m2
159 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,0038 m3
160 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông LT & ô văng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1094 100m2
161 GLCD cốt thép lanh tô, ôp văng, ĐK Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0382 tấn
162 GLCD cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, cao Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0635 tấn
163 Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,7033 m3
164 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 19,2967 m3
165 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông dầm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,3967 100m2
166 GCLD cốt thép dầm, ĐK Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1011 tấn
167 GCLD cốt thép dầm, ĐK Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,8719 tấn
168 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,7015 m3
169 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông sàn mái Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,1568 100m2
170 GCLD cốt thép sàn mái, ĐK Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,8316 tấn
171 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 12,6024 m3
172 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,4114 m3
173 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 131,1864 m2
174 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 116,351 m2
175 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 28,51 m2
176 Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 234,056 m2
177 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 205,4674 m2
178 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6,072 m2
179 Trát má cửa, dày 1,5cm, VXM mác 75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 12,122 m2
180 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 102,16 m
181 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,04 m2
182 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 397,111 m2
183 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 205,4674 m2
184 Cửa xếp sắt Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 24,15 m2
185 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 24,15 m2
186 Cửa sổ khung nhôm hệ 1,2 cánh mở quay phụ kiện kim khí đồng bộ, kính trắng 5mm chưa bao gồm khoá Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 10,36 m2
187 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 10,36 m2
188 Gia công hoa sắt cửa Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,4505 tấn
189 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 27,197 1m2
190 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 18,76 m2
191 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 8,477 m3
192 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 92,9104 m2
193 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,8131 100m2
194 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1024 100m2
195 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0564 100m2
196 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,6964 m3
197 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,152 m3
198 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,4816 m3
199 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 26,469 m3
200 Rải lớp nilon chống thấm nước Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,6046 100m2
201 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6,0458 m3
202 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 72,1456 m2
203 Bu lông M20/L400 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 32 cái
204 Gia công cột bằng thép hình Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,3894 tấn
205 Lắp cột thép các loại Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,3894 tấn
206 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,6104 tấn
207 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,6104 tấn
208 Gia công xà gồ thép Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1454 tấn
209 Lắp dựng xà gồ thép Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1454 tấn
210 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 48,4017 m2
211 Lợp mái tôn màu đỏ dày 0,4mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,8492 100m2
212 Tôn úp nóc khổ 300 dày 0,4mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 10,72 m
213 Bu lông M20/L100 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 32 cái
B Phần điện nước
1 Điều hoà 1 chiều 12000 BTU/h Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 bộ
2 Điều hoà 1 chiều 18000 BTU/h Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 bộ
3 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 máy
4 Aptomat tép 2 cực 16A-6kA Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
5 Dây CVV 2x2,5mm2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 40 m
6 Ống nhựa luồn dây PVC D20 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 30 m
7 Ống nhựa u.PVC D27 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 12 m
8 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1 100m
9 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1 100m
10 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1 100m
11 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1 100m
12 Công tắc ba 1 chiều Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
13 Đế âm tường Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 hộp
14 Đèn Led ốp trần vuông 23x23/18W Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6 bộ
15 Dây điện CVV 2x1,5mm2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 30 m
16 Ống nhựa luồn dây PVC D20 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 20 m
17 Box chia ngả D20 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 8 cái
18 Hộp đầu nối 100x100x50mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
19 Ống ppr D20 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,2 100m
20 Ống ppr D25 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,08 100m
21 Ống ppr D32 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1 100m
22 Van khoá ppr D25 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
23 Van khoá ppr D32 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
24 Cút ppr D25 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
25 Cút ppr D32 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
26 Cút ren trong ppr D20/15 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 12 cái
27 Lắp đặt nơ Inox Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 12 cái
28 Tê ppr D20 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 cái
29 Tê ppr D25 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
30 Tê ppr D32 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
31 Tê thu ppr D32/25 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
32 Tê thu ppr D25/20 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 cái
33 Côn thu ppr D25/20 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 cái
34 Côn thu ppr D32/25 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
35 Zacco ppr D32 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
36 Vòi nước đồng D15 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 bộ
37 Tê ren ngoài D15 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 cái
38 Băng tan Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 10 cuộn
39 Xí bệt Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 bộ
40 Xịt xí Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 bộ
41 Chậu rửa Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 bộ
42 Vòi rửa Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 bộ
43 Lắp đặt gương soi Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 cái
44 Kệ gương Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 bộ
45 Hộp đựng xà phòng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 cái
46 Thoát sàn 120x120mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 bộ
47 Ống nhựa thoát nước mái uPVC D90 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,16 100m
48 Chếch nhựa uPVC D90 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 8 cái
49 Cút nhựa uPVC D90 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 cái
50 Cầu chắn rác D90 inox Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 cái
51 Đai giữ ống + vít nở Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 8 bộ
52 Đèn tuýp Led 1,2m - 1x20W Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6 bộ
53 Ổ cắm đôi 2 chấu Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3 cái
54 Tủ điện nhựa âm tường 06 modul Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 tủ
55 Aptomat tép 1 cực 10A-6kA Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
56 Aptomat tép 2 cực 16A-6kA Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
57 Aptomat tép 2 cực 20A-6kA Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
58 Công tắc đơn 1 chiều Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
59 Dây CVV 2x1,5mm2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 40 m
60 Dây CVV 2x2,5mm2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 37 m
61 Dây CXV 2x2,5mm2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 15 m
62 Ống nhựa luồn dây PVC D20 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 70 m
63 Đế âm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 cái
64 Box chia ngả D20 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 10 cái
65 Hộp đầu nối 100x100x50mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
66 Bộ đèn đôi: Máng đèn đôi 40/36x2, bóng đèn Led 120/20W Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 bộ
67 Ổ cắm đôi 2 chấu Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3 cái
68 Tủ điện nhựa âm tường 08 modul Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 tủ
69 Aptomat tép 1 cực 10A-6kA Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
70 Aptomat tép 2 cực 16A-6kA Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
71 Aptomat tép 2 cực 20A-6kA Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
72 Công tắc đôi 1 chiều Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
73 Dây CVV 2x1,5mm2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 36 m
74 Dây CVV 2x2,5mm2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 25 m
75 Dây CXV 2x4mm2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3 m
76 Ống nhựa luồn dây PVC D20 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 40 m
77 Đế âm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
78 Box chia ngả D20 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6 cái
79 Hộp đầu nối 100x100x50mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
80 Lắp đặt quạt trần Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
81 Điều hoà 1 chiều 18000 BTU/h Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 máy
82 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 máy
83 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,05 100m
84 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,05 100m
85 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,05 100m
86 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,05 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->