Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây lắp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210646670-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20210646419
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 08:52:00 đến ngày 2021-06-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,391,225,153 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1 Ép trước cọc bê tông ly tâm, chiều dài đoạn cọc > 4m, đường kính cọc 300mm, đất cấp I Theo chương V 21,71 100m
2 Cắt cọc bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo chương V 58,404 1m
3 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 300mm Theo chương V 186 mối nối
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,142 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,906 tấn
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 1,656 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V 0,462 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V 4,62 10m3
9 Vận chuyển tiếp 4km đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V 4,62 10m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,063 100m3
11 Cung cấp đất đắp nền Theo chương V 6,3 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 6,784 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 33,098 m3
14 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V 3,715 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 20,804 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 28,661 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 14,204 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 34,978 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 54,761 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 2,793 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 6,343 m3
22 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V 1,274 100m2
23 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V 2,344 100m2
24 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V 2,409 100m2
25 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V 3,857 100m2
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V 5,439 100m2
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao Theo chương V 0,224 100m2
28 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V 1,125 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V 4,532 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V 1,183 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,442 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 2,266 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V 0,566 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V 5,091 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,981 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 4,319 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V 6,903 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V 0,083 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V 0,207 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V 0,499 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V 0,115 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V 0,366 tấn
43 Gia công xà gồ thép Theo chương V 0,8 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 0,8 tấn
45 Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4,5mm Theo chương V 3,076 100m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 70,38 m2
47 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 1,852 100m3
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 0,28 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V 2,276 m3
50 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V 1,56 m3
51 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chương V 52,25 m3
52 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chương V 18,295 m3
53 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chương V 15,12 m3
54 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo chương V 41,981 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V 5,019 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V 18,477 m3
57 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V 456,815 m2
58 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V 1.220,807 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 262,51 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V 335,4 m2
61 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V 504,48 m2
62 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V 112,5 m2
63 Công tác ốp gạch trang trí 50x250 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Theo chương V 37,24 m2
64 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V 1,04 m2
65 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm Theo chương V 250,94 m2
66 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm Theo chương V 34,82 m2
67 Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm Theo chương V 41,88 m2
68 Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm Theo chương V 445,03 m2
69 Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên, tiết diện đá Theo chương V 4,3 m2
70 Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên, tiết diện đá > 0,25 m2 Theo chương V 16,495 m2
71 Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp Theo chương V 13,77 m2
72 Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang Theo chương V 26,416 m2
73 Lát đá granite mặt bệ các loại Theo chương V 2,82 m2
74 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 2,88 m2
75 Làm trần tấm thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi 600x600mm Theo chương V 39,42 m2
76 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V 1.214,89 m2
77 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V 1.446,404 m2
78 Sơn gai gấm tường ngoài nhà Theo chương V 56,12 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 525,775 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 2.079,399 m2
81 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 59,4 m2
82 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V 85,32 m2
83 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V 97,2 m
84 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo chương V 12,8 m
85 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 10mm + Phụ kiện Theo chương V 7,28 m2
86 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính cường lực 8mm + Phụ kiện Theo chương V 17,6 m2
87 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính an toàn 6,38mm + Phụ kiện Theo chương V 56,46 m2
88 Cung cấp cửa đi khung sắt, pano sắt + Phụ kiện Theo chương V 3,52 m2
89 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính an toàn 6,38mm + phụ kiện Theo chương V 170,32 m2
90 Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 10mm + phụ kiện Theo chương V 4,68 m2
91 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 255,18 m2
92 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo chương V 4,68 m2
93 CCLD khung sắt bảo vệ cửa sổ (hoàn thiện) Theo chương V 123,12 m2
94 CCLD lam nhôm lá sách Theo chương V 5,76 m2
95 CCLD vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 25mm + phụ kiện inox 304 Theo chương V 0,42 m2
96 Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 Theo chương V 8,325 m2
97 Cung cấp lan can ram dốc bằng inox 304 Theo chương V 2,88 m2
98 Lắp dựng lan can inox Theo chương V 11,205 m2
99 CCLD bộ chữ "VÌ NƯỚC QUÊN THÂN VÌ DÂN PHỤC VỤ" bằng inox 304 Theo chương V 1 bộ
100 CCLD huy hiệu công an Theo chương V 1 bộ
101 Trồng cây lài tây 3 cây /1m dài Theo chương V 19 cây
102 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V 6,605 100m2
103 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo chương V 2,684 100m2
104 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo chương V 0,24 100m
105 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo chương V 0,58 100m
106 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo chương V 0,28 100m
107 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo chương V 0,22 100m
108 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo chương V 24 cái
109 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo chương V 9 cái
110 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo chương V 4 cái
111 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo chương V 4 cái
112 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm Theo chương V 10 cái
113 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm Theo chương V 22 cái
114 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm Theo chương V 6 cái
115 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm Theo chương V 6 cái
116 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm Theo chương V 3 cái
117 Lắp đặt co răng trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Theo chương V 24 cái
118 Dây cấp nước inox 60cm Theo chương V 16 cái
119 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo chương V 1 cái
120 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo chương V 3 cái
121 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo chương V 1 cái
122 Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Theo chương V 6 cái
123 Lắp đặt chậu inox 2 ngăn + vòi Theo chương V 1 bộ
124 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo chương V 2 bể
125 Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 32mm Theo chương V 2 cái
126 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V 9 bộ
127 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V 9 cái
128 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo chương V 9 cái
129 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả Theo chương V 3 bộ
130 Lắp đặt lavabo + bộ xả + vòi Theo chương V 6 bộ
131 Lắp đặt gương soi Theo chương V 6 cái
132 Lắp đặt kệ kính Theo chương V 6 cái
133 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V 3 bộ
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo chương V 0,06 100m
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo chương V 0,16 100m
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo chương V 2,02 100m
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo chương V 0,36 100m
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm Theo chương V 0,12 100m
139 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Theo chương V 6 cái
140 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo chương V 6 cái
141 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Theo chương V 12 cái
142 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo chương V 6 cái
143 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo chương V 82 cái
144 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo chương V 16 cái
145 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm Theo chương V 2 cái
146 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm Theo chương V 6 cái
147 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 90mm Theo chương V 4 cái
148 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo chương V 12 cái
149 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Theo chương V 18 cái
150 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm Theo chương V 2 cái
151 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/114mm Theo chương V 2 cái
152 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114/50mm Theo chương V 2 cái
153 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140/50mm Theo chương V 2 cái
154 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo chương V 1 cái
155 Lắp đặt phễu thu 90mm Theo chương V 15 cái
156 Lắp đặt thông tắc 90mm Theo chương V 4 cái
157 Lắp đặt thông tắc 114mm Theo chương V 4 cái
158 Lắp đặt cầu chắn rác D105 Theo chương V 19 cái
159 Ty treo ống Theo chương V 28 Cái
160 Cùm omega D90 neo ống Theo chương V 114 cái
161 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo chương V 2 bộ
162 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V 0,203 100m3
163 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V 2,7 m3
164 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 0,924 m3
165 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 0,924 m3
166 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 0,678 m3
167 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,027 100m2
168 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,075 tấn
169 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V 0,077 tấn
170 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V 5,411 m3
171 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 56,958 m2
172 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 5,12 m2
173 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V 6 cái
174 Lắp đặt các loại đèn led mâm 400x400 -28W Theo chương V 21 bộ
175 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led Theo chương V 2 bộ
176 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Theo chương V 43 bộ
177 Lắp đặt đèn downling gắn âm trần led gương D114 -11W Theo chương V 21 bộ
178 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V 23 cái
179 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt Theo chương V 45 cái
180 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Theo chương V 1.820 m
181 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Theo chương V 1.180 m
182 Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 Theo chương V 840 m
183 Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 Theo chương V 20 m
184 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CXV 2x10mm2 Theo chương V 20 m
185 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CXV 2x4mm2 Theo chương V 30 m
186 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo chương V 960 m
187 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm Theo chương V 300 m
188 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm Theo chương V 25 m
189 Lắp đặt MCB 3P-80A-16KA Theo chương V 1 cái
190 Lắp đặt MCB 3P-63A-10KA Theo chương V 2 cái
191 Lắp đặt MCB 2P-40A-6KA Theo chương V 4 cái
192 Lắp đặt RCBO 2P-40A-30mA Theo chương V 4 cái
193 Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA Theo chương V 11 cái
194 Lắp đặt RCBO 2P-25A-30mA Theo chương V 11 cái
195 Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA Theo chương V 48 cái
196 Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo chương V 8 cái
197 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo chương V 8 cái
198 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo chương V 10 cái
199 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo chương V 8 cái
200 Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm Theo chương V 60 hộp
201 Lắp đặt hộp nối 150x150mm Theo chương V 18 hộp
202 Tủ điện tổng KT 800x600x250mm Theo chương V 1 tủ
203 Tủ điện tổng KT 600x500x250mm Theo chương V 1 tủ
204 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 module Theo chương V 7 tủ
205 Lắp đặt tủ điện âm tường 8 module Theo chương V 6 tủ
206 Lắp đặt quạt hút gió gắn tường 110m3/h 220V -D300x300 Theo chương V 10 cái
207 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5/12,8mm Theo chương V 1,6 100m
208 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5/12,8mm Theo chương V 1,6 100m
209 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Theo chương V 3 100m
210 Lắp đặt cáp điện thoại 10 đôi -10x2 - 10 PAIS, loại bọc dầu Theo chương V 35 m
211 Lắp đặt cáp mạng CAT6 -4 pair Theo chương V 350 m
212 Lắp đặt cáp điện thoại 2 PAIS Theo chương V 200 m
213 Phiến đấu dây jack 10 đôi Theo chương V 1 bộ
214 Lắp đặt tủ O.D.F 16FO-16CORE Theo chương V 1 tủ
215 Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 Theo chương V 8 cái
216 Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 Theo chương V 18 cái
217 Lắp đặt cáp quang 16 core-16FO Theo chương V 35 m
218 Lắp đặt MCB 2P-16A-10KA Theo chương V 5 cái
219 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mm Theo chương V 0,3 100m
220 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x1,5mm2 Theo chương V 10 m
221 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo chương V 250 m
222 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo chương V 15 m
223 Model phát wifi + ổ cắm Theo chương V 2 bộ
224 Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 30KA Theo chương V 1 cái
225 Switch 16 port data Theo chương V 1 bộ
226 Lắp đặt tủ jack 6U Theo chương V 1 bộ
227 Đóng cọc tiếp sắt mạ đồng fi16 dài 2,4m Theo chương V 1 cọc
228 Kéo rải dây tiếp địa đồng trần M25 Theo chương V 30 m
229 Đầu cos tiếp địa M25 Theo chương V 1 cái
230 Khoan giếng tiếp địa Theo chương V 20 m
231 Kẹp cọc nối đất cọc fi16 Theo chương V 1 cái
232 Mối hành hóa nhiệt Theo chương V 1 cái
B NHÀ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V 1,333 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,92 Theo chương V 0,538 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,92 Theo chương V 0,72 100m3
4 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo chương V 0,297 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 1,664 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 5,833 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V 0,174 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,515 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,092 tấn
10 Thi công nền đá dăm 0x4 đầm chặt Theo chương V 0,18 100m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 9,078 m3
12 Sản xuất cột bằng thép hình tráng kẽm Theo chương V 0,179 tấn
13 Lắp dựng cột thép các loại Theo chương V 0,179 tấn
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V 0,594 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V 0,594 tấn
16 Gia công xà gồ thép Theo chương V 0,472 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 0,472 tấn
18 CCLD bulong neo D20, L=700 Theo chương V 32 cái
19 Lợp mái bằng tôn màu dày 0,45mm Theo chương V 0,758 100m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 84,377 m2
21 CCLD máng xối tôn Theo chương V 15,8 md
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo chương V 0,12 100m
23 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led Theo chương V 3 bộ
24 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt hộp box 50x100mm Theo chương V 1 hộp
26 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Theo chương V 25 m
27 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Theo chương V 10 m
28 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Theo chương V 12 m
C SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH THẢM CỎ
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 0,48 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V 1,368 m3
3 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V 2,28 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo chương V 2,28 m2
5 Thi công móng đá dăm 0x4 Theo chương V 0,76 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 26,6 m3
7 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 40x40x3cm Theo chương V 380 m2
8 Trồng cỏ lá gừng Theo chương V 1,72 100m2
9 Cung cấp đất màu trồng cỏ Theo chương V 34,4 m3
10 San rải đất màu trồng cỏ (HSNC:0,9;HSMTC:0,9) Theo chương V 0,344 100m3
11 Trồng cây giáng hương đường kính gốc 8-10cm cao 3,5m Theo chương V 5 cây
12 Trồng cây lài tây cao 40cm Theo chương V 1,6 100 cây
D HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Theo chương V 0,02 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm Theo chương V 0,16 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Theo chương V 0,12 100m
4 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng PP hàn, đường kính 25mm Theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng PP hàn, đường kính 32mm Theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng PP hàn, đường kính 32/25mm Theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt co ren trong nhựa HDPE bằng PP hàn, đường kính 20mm Theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt vòi nước bằng đồng D21mm Theo chương V 2 bộ
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V 0,029 100m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo chương V 1,288 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,016 100m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 0,045 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V 0,268 100m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V 4,416 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 6,912 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V 17,645 m3
19 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V 1,018 m2
20 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 28,8 m2
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 3,84 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,23 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V 0,435 tấn
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V 96 cái
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo chương V 0,25 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm Theo chương V 0,1 100m
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V 0,037 100m3
28 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo chương V 2,38 m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,013 100m3
30 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V 0,029 100m3
31 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V 0,719 m3
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 0,461 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V 1,678 m3
34 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V 7,008 m2
35 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,44 m2
36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 0,205 m3
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,01 100m2
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V 0,023 tấn
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V 4 cái
E HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG
1 Lắp đèn pha led 100W, IP 66 Theo chương V 2 bộ
2 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây dẫn CXV 3x2,5mm2 Theo chương V 0,25 100m
3 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm Theo chương V 105 m
4 Lắp đặt tủ điện phân phối MSB Theo chương V 1 tủ
5 Lắp đặt các loại đồng hồ điện kế 3P 380/240V-50HZ-80A Theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt các thiết bị vol kế +ampe kế + cầu chì bảo vệ Theo chương V 1 cái
7 Đèn báo pha + cầu chì bảo vệ + MCT 80A/5A Theo chương V 3 bộ
8 Lắp đặt MCCB-3P -80A-25KA Theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt MCB-2P -20A-6KA Theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt dây đơn CxV 1x25mm2 Theo chương V 0,25 100m
11 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x25mm2 Theo chương V 0,55 100m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x2,5mm2 Theo chương V 0,95 100m
13 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 85/65mm Theo chương V 0,5 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo chương V 0,1 100m
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V 0,101 100m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V 6,75 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,033 100m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V 1,28 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V 0,06 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 1,19 m3
21 Lắp dựng trụ BTLT 8,5m Theo chương V 1 cột
22 Bộ kẹp dừng cáp Theo chương V 1 cái
23 Bộ cách điện đỉnh Theo chương V 1 cái
24 Cổ dê bắt tủ điện vào thân trụ Theo chương V 1 cái
25 Collier kẹp ống HDPE D85/65 vào trụ Theo chương V 3 cái
26 Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m Theo chương V 6 cọc
27 Kẹp cọc nối đất Theo chương V 12 bộ
28 Kéo rải dây dây đồng trần 25mm2 Theo chương V 100 m
29 Đầu cos tiếp địa Theo chương V 6 cái
30 Mối hàn Cadwell Theo chương V 6 mối
31 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm Theo chương V 0,05 100m
32 Lắp đặt đế cột kim thu sét Theo chương V 1 bộ
33 Kéo rải dây chống sét loại dây đồng D70mm2 Theo chương V 80 m
34 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo chương V 2 cọc
35 Lắp đặt hộp đo điện trở Theo chương V 1 hộp
36 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo chương V 30 m
37 Hàn hóa nhiệt Theo chương V 3 Mối
38 Hóa chất giảm điện trở Theo chương V 20 kg
39 Khoan giếng chống sét Theo chương V 40 m
F PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 52,5 m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V 393,08 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo chương V 1,262 tấn
4 Tháo dỡ trần Theo chương V 161,84 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 53,497 m3
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V 238,875 m2
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V 60,663 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (HSMTC:4;) Theo chương V 60,663 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.61E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu móng cọc BTCT, nhà BTCT 02 tầng trở lên và hạng mục phụ trợ đồng bộ. *Ghi chú: - Cấp công trình theo quy định hiện hành của Bộ Xây dựng. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu, Chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu, Chủ đầu tư sẽ đi kiểm tra thực tế tại các dự án tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E- HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->