Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua vật chất văn phòng phẩm, linh kiện thay thế thiết bị văn phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210648896-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Kỹ thuật Quân chủng Phòng Không Không Quân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua vật chất văn phòng phẩm, linh kiện thay thế thiết bị văn phòng
Số hiệu KHLCNT 20210527265
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn BĐKT TX
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 09:15:00 đến ngày 2021-06-23 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 291,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Ghim dập 24/6 60 Hộp Plus (Hoặc tương đương)
2 Ghim 23/8 25 Hộp Plus (Hoặc tương đương)
3 Ghim 23/10 25 Hộp Plus (Hoặc tương đương)
4 Ghim 23/13 25 Hộp Plus (Hoặc tương đương)
5 Ghim 23/15 25 Hộp Plus (Hoặc tương đương)
6 Ghim 23/17 25 Hộp Plus (Hoặc tương đương)
7 Ghim 23/20 25 Hộp Plus (Hoặc tương đương)
8 Ghim 23/23 15 Hộp Plus (Hoặc tương đương)
9 File đục lỗ 50 Cái  EG 5F(Hoặc tương đương)
10 File đục lỗ 50 Cái  EG 7F(Hoặc tương đương)
11 File đục lỗ 50 Cái Kokuyo 7F (Hoặc tương đương)
12 File đục lỗ 50 Cái 7F Plus (Hoặc tương đương)
13 File đục lỗ 50 Cái 10F Kokuyo (Hoặc tương đương)
14 Bìa màu đỏ A4 (250t/1R) 50 Ram Việt trì (Hoặc tương đương)
15 Bìa màu vàng ĐN A4( 250t/1R) 50 Ram (Hoặc tương đương)
16 Bìa màu xanh ĐN A4( 250t/1R) 50 Ram (Hoặc tương đương)
17 Bìa màu đỏ A3 50 Ram Việt trì (Hoặc tương đương)
18 Bìa màu vàng A3 50 Ram Việt trì (Hoặc tương đương)
19 Bìa màu xanh A3 50 Ram Việt trì (Hoặc tương đương)
20 Bìa mika mỏng A4 50 Ram Việt Nam (Hoặc tương đương)
21 Bìa mika dày A4 50 Ram Việt Nam (Hoặc tương đương)
22 Bìa mika vừa A3 50 Ram Việt Nam (Hoặc tương đương)
23 Bìa mika dày A3 50 Ram Việt Nam (Hoặc tương đương)
24 Pin tiểu A23 30 Đôi  Duracell (Hoặc tương đương)
25 Pin tiểu AA 30 Đôi Con thỏ (Hoặc tương đương)
26 Pin tiểu AAA 30 Đôi Duracell (Hoặc tương đương)
27 Giấy A4 100 Hộp Bãi Bằng 70g/m2 (Hoặc tương đương)
28 Giấy A4 85 Hộp Thái Supreme A4 70/94 (Hoặc tương đương)
29 Giấy A4 85 Hộp Paper One A4 210x297mm (Hoặc tương đương)
30 Giấy A3 85 Ram Thái Supreme A3 70 (Hoặc tương đương)
31 Giấy photo màu A4 30 Ram Grand A4 (Hoặc tương đương)
32 Giấy than hores 30 Ram (Hoặc tương đương)
33 Giấy can ảnh A4 30 Ram ĐL53 A4 (500t/1t) (Hoặc tương đương)
34 Giấy can ảnh A4 30 Ram ĐL 63(500t/1t) (Hoặc tương đương)
35 Giấy can ảnh A4 30 Ram ĐL73 A4(250y/1t)(Hoặc tương đương)
36 Giấy A0 50 Tờ ĐL100 (Hoặc tương đương)
37 Giấy nhớ 15 Tập 2x3 pronti(Hoặc tương đương)
38 Giấy nhớ 15 Tập 3x3pronti (Hoặc tương đương)
39 Giấy nhớ 15 Tập 3x4pronti (Hoặc tương đương)
40 Giấy nhớ 15 Tập 3x5pronti (Hoặc tương đương)
41 Phân trang 5 màu 15 Tập nhựa pronti (Hoặc tương đương)
42 Phân trang 5 màu giấy 15 Tập  Theo HSTK
43 Sign here 15 Tập 3M (Hoặc tương đương)
44 Giấy 15 Tập please Sign (Hoặc tương đương)
45 Kẹp sắt đen 15mm 10 Hộp đen Echo 15mm (Hoặc tương đương)
46 Kẹp sắt đen19mm 20 Hộp đen Echo 19mm (Hoặc tương đương)
47 Kẹp sắt đen 25mm 20 Hộp đen Echo 25mm (Hoặc tương đương)
48 Kẹp sắt đen 32mm 20 Hộp đen Echo 32mm (Hoặc tương đương)
49 Kẹp sắt đen 41mm 15 Hộp đen Echo 41mm (Hoặc tương đương)
50 Kẹp sắt đen 51 mm 10 Hộp đen Echo 51mm (Hoặc tương đương)
51 Ghim 10 Hộp Acco nhựa UNC (Hoặc tương đương)
52 Ghim 20 Hộp Acco sắt (Hoặc tương đương)
53 Hộp đựng ghim cài nam châm 20 Hộp deli (Hoặc tương đương)
54 Hộp đựng ghim cài nam châm tròn 20 Hộp deli (Hoặc tương đương)
55 Ghim bảng dạ mũ nhựa 20 Hộp  Theo HSTK
56 Ghim cài nhựa Deli 20 Hộp deli (Hoặc tương đương)
57 Ghim dập 10 50 Hộp Plus (Hoặc tương đương)
58 Ram 2 Cái Hynix 32G DDR4 (Hoặc tương đương)
59 USB 15 Cái 8 GB kingston(Hoặc tương đương)
60 Chuột quang máy tính 5 Cái logitech (Hoặc tương đương)
61 Biển Mi-ca để bàn 70 Chiếc 12x15mm (Hoặc tương đương)
62 Mực máy fax 8 Hộp Panasonic KX-FL612 (Hoặc tương đương)
63 Hộp từ máy phô tô 1 Hộp Konika 215 (Hoặc tương đương)
64 Trục từ máy phô tô Konika 215 1 Cái Konika 215 (Hoặc tương đương)
65 Cát trích máy in 3 Hộp Panasonic KX-FL612(Hoặc tương đương)
66 Mực máy in màu 12 Hộp HP pro M178 (Hoặc tương đương)
67 Khay đựng hồ sơ 20 Cái Toppoint 3 tầng (Hoặc tương đương)
68 File càng cua 25 Cái 10F (Hoặc tương đương)
69 File lồng trắng 25 Cái 4F (Hoặc tương đương)
70 File càng cua 25 Cái 3,5F trà my (Hoặc tương đương)
71 File bìa cạnh 25 Cái Grand (Hoặc tương đương)
72 File treo 25 Cái  Grand (Hoặc tương đương)
73 File đục lỗ 25 Cái A5 Shuter (Hoặc tương đương)
74 Túi 1 khuy A vừa 100 Cái Camellia (Hoặc tương đương)
75 Túi khuy A to 100 Cái Camellia (Hoặc tương đương)
76 Túi khuy A dày 100 Cái Camellia (Hoặc tương đương)
77 Túi khuy F dày 100 Cái Camellia (Hoặc tương đương)
78 Túi khuy A 100 Cái Plus (Hoặc tương đương)
79 Cặp khuy Plus 100 Cái Plus (Hoặc tương đương)
80 Cặp chun xốp nhiều ngăn 25 Cái (Hoặc tương đương)
81 Cặp xốp xách nhiều ngăn 25 Cái (Hoặc tương đương)
82 Cặp nhiều ngăn 30 Cái shuter (Hoặc tương đương)
83 Cặp trình ký nhựa màu 25 Cái Xifu (Hoặc tương đương)
84 Hộp tài liệu 5F 30 Hộp Sao Việt (Hoặc tương đương)
85 Hộp tài liệu 7F 30 Hộp Sao Việt (Hoặc tương đương)
86 Hộp tài liệu 10F 30 Hộp Sao Việt (Hoặc tương đương)
87 Hộp tài liệu 15F 30 Hộp Sao Việt (Hoặc tương đương)
88 Hộp tài liệu 20F 30 Hộp Sao Việt (Hoặc tương đương)
89 File đúc 1 ngăn 20 Cái Bến nghé (Hoặc tương đương)
90 File 3 ngăn 20 Cái SG (Hoặc tương đương)
91 File 3 ngăn 20 Cái BN (Hoặc tương đương)
92 File 3 ngăn 20 Cái Shuter (Hoặc tương đương)
93 Phong bì trắng 10 Tập 22x12 dày (Hoặc tương đương)
94 Kéo sắt cán đỏ 10 Cái OEM SKU 6009 (Hoặc tương đương)
95 Nhổ ghim 10 Cái Deli (Hoặc tương đương)
96 Dập ghim mini có ghim kèm 20 Cái Deli (Hoặc tương đương)
97 Dập ghim loại lớn 5 Cái deli No0395 (Hoặc tương đương)
98 Dập ghim 20 Cái 10 Plus có ghim kèm (Hoặc tương đương)
99 Hồ nước TL 50 Lọ Thiên long (Hoặc tương đương)
100 Hồ khô 50 Lọ  Mic (Hoặc tương đương)
101 Băng dính 30 Cuộn VP 1,8F (Hoặc tương đương)
102 Băng dính 30 Cuộn VP 1,2F (Hoặc tương đương)
103 Băng dính to 20 Cuộn 200Y dày dai (Hoặc tương đương)
104 Băng dính 20 Cuộn 2m 5F (Hoặc tương đương)
105 Băng dính 20 Cuộn 2M 2F (Hoặc tương đương)
106 Băng dính 50 Cuộn ximili đóng sổ dày 5FC (Hoặc tương đương)
107 Băng dính 20 Cuộn đóng sổ 5F ximili vừa (Hoặc tương đương)
108 Sổ bìa da 30 Quyển ck8 mỏng (Hoặc tương đương)
109 Sổ bìa da 50 Quyển ck8 dày (Hoặc tương đương)
110 Sổ bìa da 50 Quyển A2k8 (Hoặc tương đương)
111 Sổ bìa cứng 50 Quyển A4 3T(Hoặc tương đương)
112 Sổ bìa cứng 30 Quyển A4 4T (Hoặc tương đương)
113 Sổ bìa cứng 30 Quyển A4 5T (Hoặc tương đương)
114 Sổ bìa cứng 30 Quyển A4 6T (Hoặc tương đương)
115 Sổ bìa cứng 30 Quyển A5 3T (Hoặc tương đương)
116 Bút bi 10 Hộp topball (Hoặc tương đương)
117 Bút ký 10 Hộp Nước Excutive (Hoặc tương đương)
118 Bút Gel 5 Hộp TQ (Hoặc tương đương)
119 Bút 15 Hộp mygel Hàn Quốc (Hoặc tương đương)
120 Bút bi 25 Hộp Nhật Liquid gel ink 0.5 (Hoặc tương đương)
121 Ruột bút bi 100 Chiếc Nhật Liquid gel ink 0.5 (Hoặc tương đương)
122 Ruột bút bi 100 Chiếc Nhật Liquid gel ink 0.7 (Hoặc tương đương)
123 Chíp trống HP 2 Cái pro M178 (Hoặc tương đương)
124 Cụm sấy HP 1 Cái pro M178(Hoặc tương đương)
125 Main nguồn 1 Cái Brother 2840(Hoặc tương đương)
126 Bút dạ bi nhật 20 Hộp Pentel Liquid gel ink 0.5(Hoặc tương đương)
127 Bút dạ 15 Hộp nhật Pentel Liquid gel ink 1.0(Hoặc tương đương)
128 Bút dấu dòng 11 Hộp TL HL 03 (Hoặc tương đương)
129 Bút dấu dòng 15 Hộp TL dẹt (Hoặc tương đương)
130 Bút đánh dấu dòng 30 Hộp màu cam Staedtler (Hoặc tương đương)
131 Bút xóa 40 Hộp Kingko nhật (Hoặc tương đương)
132 Băng xóa 40 Hộp Plus to 7x12m (Hoặc tương đương)
133 Bút dạ kính 3 Hộp TL 2 đầu (Hoặc tương đương)
134 Bút dạ kính 3 Hộp Nhật (Hoặc tương đương)
135 Bút chì tẩy 3 Hộp Đức (Hoặc tương đương)
136 Giá cắm bút to xoay gỗ 10 Cái  Đức (Hoặc tương đương)
137 Máy tính cầm tay 5 Cái casio JF120 (Hoặc tương đương)
138 Bút bi đỏ 20 Hộp uni ball (Hoặc tương đương)
139 Bút bi xanh 20 Hộp uni bll (Hoặc tương đương)
140 Hộp mực máy in 10 Hộp Laser A4 canon, LBP2900 (Hoặc tương đương)
141 Trống mực máy in 10 Chiếc Canon LBP3000 (Hoặc tương đương)
142 Gạt mực Máy in 5 Chiếc Canon LBP 3000 (Hoặc tương đương)
143 Gạt từ máy in 5 Chiếc LBP 2900 (Hoặc tương đương)
144 Trục cao su máy in 5 Chiếc Canon LBP 3000 (Hoặc tương đương)
145 Lụa sấy máy in 5 Chiếc LBP 2900 A4 loại dày (Hoặc tương đương)
146 Trục cao su máy in 5 Chiếc LBP 2900(Hoặc tương đương)
147 Hộp mực đổ Máy fax 5 Hộp canon L170 (Hoặc tương đương)
148 Catrige mực máy in laser 8 Hộp Canon LBP 3000 (Hoặc tương đương)
149 Catrige mực máy in 5 Hộp laser LBP 2900 (Hoặc tương đương)
150 Catrige mực máy fax 5 Hộp Canon L170 (Hoặc tương đương)
151 Bộ bánh răng máy xén giấy 3 Bộ Comet C-838 (Hoặc tương đương)
152 Bộ bánh răng máy xén giấy 3 Bộ Silicon PS-836 C (Hoặc tương đương)
153 Đinh mũ inox 5 Hộp Deli (Hoặc tương đương)
154 Đinh mũ nhựa Deli 5 Hộp Deli (Hoặc tương đương)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng thiết bị tương tự (3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 3 năm trở lại đây.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có địa chỉ đại lý có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế - Cam kết khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong thời gian 12 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->