Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210648851-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Nhà xuất bản Giáo dục Việt nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210628527
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh của NXBGDVN và vốn vay ngân hàng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 09:13:00 đến ngày 2021-06-26 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,417,845,316 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Gia công và lắp đặt ống thông gió tròn bằng phương pháp ghép mí dán keo, đường kính ống d=150mm 65,8 m Chi tiết theo mục 2 chương V Phần xây dựng
2 Gia công và lắp đặt ống thông gió tròn bằng phương pháp ghép mí dán keo, đường kính ống d=100mm 73,2 m Chi tiết theo mục 2 chương V Phần xây dựng
3 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp inox 304 bằng phương pháp ghép mí dán keo, kích thước 500x250 26,6 m Chi tiết theo mục 2 chương V Phần xây dựng
4 Gia công và lắp đặt cút 45° thông gió hộp ghép mí dán keo, nối bằng phương pháp mặt bích kích thước 500x250 có r=250 1 cái Chi tiết theo mục 2 chương V Phần xây dựng
5 Gia công và lắp đặt côn, cút thông gió hộp inox 304 bằng ghép mí dán keo, nối bằng phương pháp mặt bích kích thước 500x250 có r=250 1 cái Chi tiết theo mục 2 chương V Phần xây dựng
6 Gia công và lắp đặt cút thông gió tròn ghép mí, đường kính cút d=150mm r=75mm 13 cái Chi tiết theo mục 2 chương V Phần xây dựng
7 Lắp đặt côn, cút Inox 304 nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mm 5 cái Chi tiết theo mục 2 chương V Phần xây dựng
8 Gia công và lắp đặt cút thông gió tròn ghép mí, đường kính cút d=100mm 6 cái Chi tiết theo mục 2 chương V Phần xây dựng
9 Gia công và lắp đặt chân rẽ vuông tròn inox 304, kích thước D150mm 8 cái Chi tiết theo mục 2 chương V Phần xây dựng
10 Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng VD đường kính 150mm 7 cái Chi tiết theo mục 2 chương V Phần xây dựng
11 Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng VD đường kính 300mm 20 cái Chi tiết theo mục 2 chương V Phần xây dựng
12 Gia công và lắp đặt tê thông gió tròn đường kính d=150/150/100mm 2 cái Chi tiết theo mục 2 chương V Phần xây dựng
13 Gia công và lắp đặt tê thông gió tròn đường kính d=150/100/100mm 7 cái Chi tiết theo mục 2 chương V Phần xây dựng
14 Gia công và lắp đặt tê thông gió tròn đường kính d=300/300/150 23 cái Chi tiết theo mục 2 chương V Phần xây dựng
15 lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn D100 16,5 m Chi tiết theo mục 2 chương V Phần xây dựng
16 Gia công và lắp đặt ống thông gió tròn bằng phương pháp ghép mí dán keo, đường kính ống d=150mm 14,9 m Chi tiết theo mục 2 chương V Phần xây dựng
17 Gia công và lắp đặt ống thông gió tròn bằng phương pháp ghép mí dán keo, đường kính ống d=100mm 18,5 m Chi tiết theo mục 2 chương V Phần xây dựng
18 lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn D100 16 m Chi tiết theo mục 2 chương V Phần xây dựng
19 Gia công và lắp đặt tê thông gió tròn đường kính d=150/150/100mm 6 cái Chi tiết theo mục 2 chương V Phần xây dựng
20 Gia công và lắp đặt tê thông gió tròn đường kính d=150/100/100 7 cái Chi tiết theo mục 2 chương V Phần xây dựng
21 Lắp đặt cửa gió nan thẳng kích thước 200x200mm 20 cái Chi tiết theo mục 2 chương V Phần xây dựng
22 Lắp đặt cửa gió nan Z kích thước 200x200mm 7 cái Chi tiết theo mục 2 chương V Phần xây dựng
23 Gia công và lắp đặt hộp cửa gió kích thước 200x200 27 cái Chi tiết theo mục 2 chương V Phần xây dựng
24 Gia công và lắp đặt côn thông gió tròn ghép mí đường kính côn d=300/150mm 14 cái Chi tiết theo mục 2 chương V Phần xây dựng
25 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió quạt có lưu lượng: 600(m3/H) - 200 (PA) 5 cái Chi tiết theo mục 2 chương V Phần xây dựng
26 Lắp đặt quạt hướng trục lưu lượng: 400(m3/H) - 150 (PA) 1 cái Chi tiết theo mục 2 chương V Phần xây dựng
27 Lắp đặt quạt hướng trục lưu lượng: 200(m3/H) - 100 (PA) 1 cái Chi tiết theo mục 2 chương V Phần xây dựng
28 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 19,1mm dày 1,2mm 0,17 100m Chi tiết theo mục 2 chương V Phần xây dựng
29 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 22,2mm dày 1,2mm 0,31 100m Chi tiết theo mục 2 chương V Phần xây dựng
30 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 28,6mm dày 1,2mm 0,9 100m Chi tiết theo mục 2 chương V Phần xây dựng
31 Lắp đặt cút ống nước ngưng PVC D21mm 4 cái Chi tiết theo mục 2 chương V Phần xây dựng
32 Lắp đặt cút ống nước ngưng PVC D27mm 120 cái Chi tiết theo mục 2 chương V Phần xây dựng
33 Lắp đặt T ống nước ngưng D27 30 cái Chi tiết theo mục 2 chương V Phần xây dựng
34 Lắp đặt cút ống nước ngưng PVC D34mm 22 cái Chi tiết theo mục 2 chương V Phần xây dựng
35 Lắp đặt côn thu ống nước ngưng PVC D34/27mm 11 cái Chi tiết theo mục 2 chương V Phần xây dựng
36 Lắp đặt T ống nước ngưng PVC D34/27mm 30 cái Chi tiết theo mục 2 chương V Phần xây dựng
37 Gia công và lắp đặt hộp gió đầu máy, bọc xốp bac PE dày 20mm , Tôn mạ kẽm dày 0.58mm đầu cấp: 765x225/ đầu hồi: 930x250 40 cái Chi tiết theo mục 2 chương V Phần xây dựng
38 Lắp đặt cửa gió khuyếch tán kích thước 600x600mm 59 cửa Chi tiết theo mục 2 chương V Phần xây dựng
39 Lắp đặt cửa gió nan thẳng kích thước 600x600mm 59 cái Chi tiết theo mục 2 chương V Phần xây dựng
40 Gia công và lắp đặt hộp cửa gió kích thước 600x600, bọc xốp bạc PE 20mm 118 cái Chi tiết theo mục 2 chương V Phần xây dựng
41 Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng VD đường kính 150mm 20 cái Chi tiết theo mục 2 chương V Phần xây dựng
42 Lắp đặt cút hướng gió giàn nóng 6 cửa Chi tiết theo mục 2 chương V Phần xây dựng
43 Kéo rải dây nguồn cục nóng, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 74 m Chi tiết theo mục 2 chương V Phần xây dựng
44 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 49,3 m Chi tiết theo mục 2 chương V Phần xây dựng
45 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 1.035 m Chi tiết theo mục 2 chương V Phần xây dựng
46 Lắp đặt máy điều hoà, loại máy âm trần nối ống gió công suất lạnh (BTU/h):24000 - dàn lạnh 1 máy Chi tiết theo mục 2 chương V Phần xây dựng
47 Lắp đặt máy điều hoà, loại máy âm trần nối ống gió công suất lạnh (BTU/h):30700 1 máy Chi tiết theo mục 2 chương V Phần xây dựng
48 Lắp đặt máy điều hoà, loại máy âm trần nối ống gió công suất lạnh (BTU/h):38200 18 máy Chi tiết theo mục 2 chương V Phần xây dựng
49 Lắp đặt máy điều hoà, loại máy treo tường công suất lạnh (BTU/h):12000 1 máy Chi tiết theo mục 2 chương V Phần xây dựng
50 Lắp đặt cục nóng hệ VRVS - 2 chiều inverter, công suất lạnh (Hp) : 8 1 cái Chi tiết theo mục 2 chương V Phần xây dựng
51 Lắp đặt cục nóng hệ VRVS - 2 chiều inverter, công suất lạnh (Hp) : 12 6 cái Chi tiết theo mục 2 chương V Phần xây dựng
52 Giá đỡ dàn nóng, V6 sơn chống gỉ 7 bộ Chi tiết theo mục 2 chương V Phần xây dựng
53 Giá đỡ dàn lạnh, ty treo m10 kèm tăng giảm 18 bộ Chi tiết theo mục 2 chương V Phần xây dựng
54 Chi phí vận chuyển, nâng hạ thiết bị 1 gói Chi tiết theo mục 2 chương V Phần xây dựng
55 Cục nóng hệ VRVS - 2 chiều inverter, công suất lạnh (Hp) : 8 1 Dàn Chi tiết theo mục 2 chương V Phần thiết bị
56 Cục nóng hệ VRVS - 2 chiều inverter, công suất lạnh (Hp) : 12 6 Dàn Chi tiết theo mục 2 chương V Phần thiết bị
57 Điều hòa âm trần nối ống gió công suất lạnh (BTU/h):24000 1 Dàn Chi tiết theo mục 2 chương V Phần thiết bị
58 Điều hòa âm trần nối ống gió công suất lạnh (BTU/h):30700 1 Dàn Chi tiết theo mục 2 chương V Phần thiết bị
59 Điều hòa âm trần nối ống gió công suất lạnh (BTU/h):38200 18 Dàn Chi tiết theo mục 2 chương V Phần thiết bị
60 Điều hòa treo tường công suất lạnh (BTU/h):12000 1 Dàn Chi tiết theo mục 2 chương V Phần thiết bị
61 Bộ điều khiển gắn tường 21 cái Chi tiết theo mục 2 chương V Phần thiết bị
62 Bộ chia gas dàn lạnh 14 bộ Chi tiết theo mục 2 chương V Phần thiết bị
63 Quạt hướng trục lưu lượng: 600(m3/H) - 200 (PA) 5 cái Chi tiết theo mục 2 chương V Phần thiết bị
64 Quạt hướng trục lưu lượng: 400(m3/H) - 150 (PA) 1 cái Chi tiết theo mục 2 chương V Phần thiết bị
65 Quạt hướng trục lưu lượng: 200(m3/H) - 100 (PA) 1 cái Chi tiết theo mục 2 chương V Phần thiết bị
66 Bộ điều khiển trung tâm kèm máy tính 1 bộ Chi tiết theo mục 2 chương V Phần thiết bị
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.62677E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.05E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tượng tự được mô tả như sau: 1. Về chủng loại và tính chất: Là Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa (có hạng mục điều hòa âm trần). - Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng; Biên bản Thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.692.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.385.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Có cam kết của nhà sản xuất, nhà phân phối hoặc nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 05 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa (cho tất cả các hàng hóa thuộc gói thầu này).

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->