Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị mới tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả huyện Hiệp Hòa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210646578-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng HĐND và UBND huyện Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị mới tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả huyện Hiệp Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210583177 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 09:12:00 đến ngày 2021-06-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,247,003,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Module quản lý hệ thống tại điểm giao dịch | 1 | License | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Module quản lý | 1 | License | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Module quản lý hiển thị trung tâm | 1 | License | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Module quản lý giao dịch khách hàng tại quầy | 12 | License | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Module quản lý phản hồi khách hàng tại điểm giao dịch | 12 | License | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Module giám sát cảnh báo | 1 | License | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Module báo cáo và phân tích | 1 | License | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Trạm cấp vé - Cảm ứng | 1 | Bộ | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Trạm tra cứu thống tin - Cảm ứng | 1 | Bộ | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Thiết bị hiển thị tại quầy | 12 | Chiếc | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Thiết bị đánh giá chất lượng dịch vụ - Cảm ứng | 12 | Chiếc | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Hệ thống âm thanh gọi số - Loa vệ tinh | 1 | Bộ | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Micro cổ ngỗng | 12 | Bộ | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Màn hình hiến thị trung tâm | 2 | Chiếc | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Tủ nguồn và bộ điều khiến trung tâm | 1 | Bộ | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Bộ định tuyến không dây | 2 | Chiếc | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Gói | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Chi phí vận chuyến và nhân công lắp đặt, cài đặt, đào tạo chuyến giao | 1 | Gói | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Bộ máy tính đế bàn | 12 | Chiếc | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Máy photocopy | 1 | Chiếc | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Máy quét scan | 2 | Chiếc | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Máy in Laser | 4 | Chiếc | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Máy nước nóng lạnh | 2 | Chiếc | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Tủ tài liệu sắt | 12 | Chiếc | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Ốp vách gỗ | 30 | m2 | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Bộ chữ mica,BỘ chữ: UBND HUYỆN HIỆP HÒA + Quốc Huy | 1 | Bộ | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Bộ chữ mica,Bộ chữ: Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả thủ tục hành chính | 1 | Bộ | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Biển khấu hiệu | 1 | Bộ | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Biển nội quy | 1 | Chiếc | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Biển thông báo | 1 | Chiếc | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Biển tên chuyên viên | 14 | Chiếc | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Bảng niêm yết và hướng dẫn | 1 | Chiếc | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Biển tên quầy và các khu vực | 12 | Chiếc | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Hòm thư góp ý chung | 2 | Chiếc | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.74E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp Bản chụp được chứng thực hợp đồng kèm danh mục hàng hóa, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo để chứng minh.
- Đối với hợp đồng nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì yêu cầu nhà thầu cung cấp: Bản chụp chứng thực hợp đồng kèm theo danh mục hàng hóa, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và bản sao hóa đơn tài chính với nhà thầu chính, hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
- Ngoài tài liệu nêu trên trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu khác để chứng minh về nội dung này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 872.902.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.745.804.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại và địa chỉ cơ sở, trị sở/ văn phòng để liên hệ). - Trong thời gian bảo hành: trong vòng 03 giờ kể từ khi Chủ đầu tư hoặc Đơn vị sử dụng thông báo các hư hỏng, lỗi phát sinh trong quá trình sử dụng, Nhà cung cấp phải cử ngay cán bộ kỹ thuật đến kiểm tra, sửa chữa hay xác định lỗi và đảm bảo khắc phục hoàn toàn các phát sinh hư hỏng do lỗi cấu hình hay hư hỏng thiết bị trong vòng 24 giờ, đảm bảo không ảnh hưởng đến toàn bộ hoạt động của các thiết bị. + Nhà cung cấp có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế ít nhất trong vòng 05 năm sau thời hạn bảo hành |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi