Gói thầu: Mua sắm vật tư tổng hợp phụ vụ sản xuất năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210648717-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng X265/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư tổng hợp phụ vụ sản xuất năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210645415 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NS Nghiệp vụ ngành Kỹ thuật năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 09:11:00 đến ngày 2021-06-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 144,658,600 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy bào cầm tay 1200w | TCNSX | 6 | Cái | Công suất 1.200w, nguồn điện 220v/50Hz tốc độ vòng quay 16.000 vòng/phút, đảm bảo các vết bào mỏng đều với nhau, năng suất làm việc 82mm bề rộng và 1mm độ sâu | |
| 2 | Máy vặn vít 600w | TCNSX | 3 | Cái | Công suất 600w, nguồn điện 220v/50Hz ;sử dụng động cơ chổi than; dây diện 2m; mới 100%- BoSH hoặc tương đương | |
| 3 | Máy chà cầm tay 600w | TCNSX | 6 | Cái | Công suất 600w, nguồn điện 220v/50Hz ;sử dụng động cơ chổi than; dây diện 2m; mới 100%- BoSH hoặc tương đương | |
| 4 | Búa đinh 0,5kg | TCNSX | 9 | Cái | Trọng lượng 0,5kg, mới 100% | |
| 5 | Kéo cắt dây đai | TCNSX | 3 | Cái | Chất liệu bằng thép, KT40cm, dùng để cắt dây đai thép; mới 100% | |
| 6 | Súng phun sơn | TCNSX | 3 | Cái | Chất liệu bằng nhôm-Xi Bóng, nhỏ gọn, dễ sử dụng , chịu được áp suất cao ,mới 100% | |
| 7 | Thước lá 5m | TCNSX | 3 | Cái | Chiều rộng 2,3mm, chiều dài dây thước đo dài tối đa 5m, các vạch trên thước phải rõ ràng, thước kéo ra thu vào dễ dàng, mới 100% | |
| 8 | Thước vuông | TCNSX | 3 | Cái | Chất liệu bằng hợp kim thép cứng, có độ rắn chắc tối ưu, không rỉ, các vạch trên thước phải rõ ràng và có độ chính xác cao, mới 100% | |
| 9 | Ổ cắm chuyền 6 ổ 5m | TCNSX | 3 | Cái | Loại 6 ổ cắm 5A; dây dài 5m LiOa hoặc tương đương | |
| 10 | Bóng điện Led 100w | TCNSX | 10 | Cái | Loại bóng Led trụ 100w, ánh sáng xanh, Rạng Đông hoặc tương đương | |
| 11 | Giá cữ đóng nẹp nắp,đáy KT: 1,06m x44cm) | TCNSX | 3 | Cái | KT: dài 1,06m x Rộng 44cm chất liệu bằng thép hộp 30mmx1,5mm | |
| 12 | Đồ gá phay mộng đầu | TCNSX | 3 | Cai | Bộ lưỡi dao làm bằng hợp kim carbide kết hợp lớp phủ Teflon với khả năng chịu nhiệt cao; KT 25x20x20: mới 100% | |
| 13 | Dao phay mộng đầu 25x20x20mm | TCNSX | 3 | Cái | Bộ lưỡi dao làm bằng hợp kim carbide kết hợp lớp phủ Teflon với khả năng chịu nhiệt cao; KT 25x20x20: mới 100% | |
| 14 | Dao phay mộng âm dương 25x5x5mm | TCNSX | 4 | Cái | Bộ lưỡi dao làm bằng hợp kim carbide kết hợp lớp phủ Teflon với khả năng chịu nhiệt cao; KT 25x5x5: mới 100% | |
| 15 | Lưỡi bào cuốn 2 mặt KT (610x30x3)mm | TCNSX | 3 | Bộ | Chất liệu bằng thép gió KT:600x30x3mm- Đức hoặc tương đương | |
| 16 | Lưỡi bào thẳm Kt (410x30x3)mm | TCNSX | 5 | Bộ | Chất liệu bằng thép gió KT:410x30x3mm- Đức hoặc tương đương | |
| 17 | Lưỡi cưa đĩa hợp kim 355x80Tx25.4 | TCNSX | 6 | Cái | Loại 80 răng; làm từ chất liệu hợp kim; KT: 355x80Tx25,4; mới 100% - Makita hoặc tương đương | |
| 18 | Dây cu roa B65 | TCNSX | 3 | Cái | Dây cu roa dẹt đường kính B620mm; mới 100% | |
| 19 | Ống cao su dẫn khí nén Φ10 | TCNSX | 5 | Mét | Chất liệu bằng cao su, Kích thước trong Ф10, có bố thép; mới 100% | |
| 20 | Đá mài hợp kim Φ255 | TCNSX | 5 | Viên | Đường kính Φ255; dùng mài hợp kim mới 100% | |
| 21 | Mũi vặn vít | TCNSX | 4 | Cái | Dùng vặn vít loại 4 canh ; KT dài 5cm loại 2 đầu | |
| 22 | Dao phay thang chèn | TCNSX | 5 | Bộ | Bộ lưỡi dao làm bằng hợp kim carbide kết hợp lớp phủ Teflon với khả năng chịu nhiệt cao; KTΦ50 : mới 100% | |
| 23 | Bộ cữ phay thang chèn | TCNSX | 3 | Bộ | KT cữ dài 40cm, rộng 2,8cm, chất liệu bằng thép hộp 40x40 | |
| 24 | Ống hút bụi Ø110 nhựa PVC | TCNSX | 15 | Mét | KT: Ø110 nhựa PVC- Tiền Phong hoặc tương đương | |
| 25 | Chổi than | TCNSX | 35 | Bộ | Dùng cho máy bào cầm tay 600w và máy chà cầm tay 600w | |
| 26 | Đá cắt Ø110 | TCNSX | 15 | Viên | Đá cắt thép Ø110- Hải Dương hoặc tương đương | |
| 27 | Sơn xanh quân sự Cu-18 | TCNSX | 207,4 | Kg | Màu xanh quân sự ký hiệu CU-18; Có tính năng bám dính tốt, độ bóng cao, có độ bền dầu, bền nước và bền nhiệt tốt | |
| 28 | Sơn chống gỉ AK-H5 | TCNSX | 22,8 | Kg | Sơn chống rỉ AK:H5; Có tính năng bám dính tốt, độ bóng cao, có độ bền dầu, bền nước và bền nhiệt tốt | |
| 29 | Thuốc ngâm tẩm gỗ LN5 | TCNSX | 18 | Kg | Dùng ngâm tẩm gỗ chống mối mọt KH: LN5 | |
| 30 | Đinh 3cm | TCNSX | 10 | Kg | Loại đinh đóng gỗ, dài 3cm, đường kính thân đinh 2mm; qui cách đóng gói 1 bao= 10kg; mới 100% | |
| 31 | Đinh 4cm | TCNSX | 40 | Kg | Loại đinh đóng gỗ, dài 4cm, đường kính thân đinh 2,5mm; qui cách đóng gói 1 bao = 10kg; mới 100% | |
| 32 | Đinh 5cm | TCNSX | 70 | Kg | Loại đinh đóng gỗ, dài 5cm, đường kính thân đinh 3mm; qui cách đóng gói 1 bao = 10kg; mới 100% | |
| 33 | Đinh 6cm | TCNSX | 22 | Kg | Loại đinh đóng gỗ, dài 6cm, đường kính thân đinh 2,5mm; qui cách đóng gói 1 bao= 10kg; mới 100% | |
| 34 | Đinh 7cm | TCNSX | 20 | Kg | Loại đinh đóng gỗ, dài 7cm, đường kính thân đinh 3mm; qui cách đóng gói 1 bao = 10kg; mới 100% | |
| 35 | Thép đai hòm 18x0,5 | TCNSX | 84 | Kg | Loại thép không rỉ: KT 18mm x 0,5mm; mới 100% | |
| 36 | Tấm gỗ ép (460x235x3) | TCNSX | 111 | Tấm | Loại gỗ ép công nghiệp KT: 460x235x3mm | |
| 37 | Dây giữ nắp 260x20x2 | TCNSX | 672 | Cái | Chất liệu bằng dây dù bản rộng 2cm, dài 26cm, dày 2mm; 2 đầu dây bịt bằng tôn trắng mạ kẽm 0,2mm (có bản vẽ kèm theo) | |
| 38 | Dây giữ nắp 420x20x2 | TCNSX | 222 | Cái | Chất liệu bằng dây dù bản rộng 2cm, dài 24cm, dày 2mm; 2 đầu dây bịt bằng tôn trắng mạ kẽm 0,2mm (có bản vẽ kèm theo) | |
| 39 | Vít gỗ 4x20 | TCNSX | 31.040 | Cái | Loại ren thưa 3F, đường kính thân vít 4mm, chiều dài 20mm; loại vít trắng mới 100% | |
| 40 | Vít gỗ 4x30 | TCNSX | 21.270 | Cái | Loại ren thưa 3F, đường kính thân vít 4mm, chiều dài 30mm; loại vít trắng mới 100% | |
| 41 | Vít gỗ 4x40 | TCNSX | 18.750 | Cái | Loại ren thưa 3F, đường kính thân vít 4mm, chiều dài00mm; loại vít trắng mới 100% | |
| 42 | Vít +bạc ốc chấu hãm M6x44mm | TCNSX | 558 | Bộ | Đường kính thân bulông 6mm, chiều dài thân bulon 44mm, có chấu hãm 3 cạnh chống xoay đường kính 2cm chất liệu bằng thép; mới 100% | |
| 43 | Vít +bạc ốc chấu hãm M6x49mm | TCNSX | 2.220 | Bộ | Đường kính thân bulông 6mm, chiều dài thân bulon 49mm, có chấu hãm 3 cạnh chống xoay đường kính 2cm chất liệu bằng thép; mới 100% | |
| 44 | Vít +bạc ốc chấu hãm M5x42mm | TCNSX | 3.000 | Bộ | Đường kính thân bulông 5mm, chiều dài thân bulon 42mm, có chấu hãm 3 cạnh chống xoay đường kính 2cm chất liệu bằng thép; mới 100% | |
| 45 | Vải ráp số 0 khổ 10cm | TCNSX | 3 | Mét | Loại vải ráp N0.0 Khổ 10cm- Hải Dương hoặc tương đương | |
| 46 | Ke dây Thép CT3 5 lỗ (KT:130x70x20) | TCNSX | 40 | Cái | Sản xuất theo bản vẽ kỹ thuật, sau khi hoàn thiện bên ngoài được sơn một lớp sơn chống rỉ | |
| 47 | Ke góc Thép CT3 (KT: 130x50x50) | TCNSX | 439 | Cái | Sản xuất theo bản vẽ kỹ thuật, sau khi hoàn thiện bên ngoài được sơn một lớp sơn chống rỉ | |
| 48 | Ke góc Thép CT3(KT: 210x50x50) | TCNSX | 444 | Cái | Sản xuất theo bản vẽ kỹ thuật, sau khi hoàn thiện bên ngoài được sơn một lớp sơn chống rỉ | |
| 49 | Ke góc Thép CT3 (KT: 165x50x50) | TCNSX | 600 | Cái | Sản xuất theo bản vẽ kỹ thuật, sau khi hoàn thiện bên ngoài được sơn một lớp sơn chống rỉ | |
| 50 | Khóa hòm Thép CT3 | TCNSX | 922 | Bộ | Sản xuất theo bản vẽ kỹ thuật, sau khi hoàn thiện bên ngoài được sơn một lớp sơn chống rỉ | |
| 51 | Giá treo phiếu công nghệ Inox | TCNSX | 6 | Cái | Chất liệu bằng Inox, cao 1,2mx rộng40cm | |
| 52 | Keo 502 | TCNSX | 27 | Hộp | Quy cách đóng hộp 200mml/1 hộp - Thuận Phong hoặc tương đương | |
| 53 | Keo CN A80 | TCNSX | 3 | Hộp | Dùng cho dán thảm nỉ, gián gỗ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi