Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210648871-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210629807
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Sự nghiệp kinh tế năm 2021)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 170 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 09:14:00 đến ngày 2021-06-24 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,585,953,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÊNH SỐ 1
1 Bóc phong hóa bãi vật liệu Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V 3,001 100m3
2 Đào đất móng kênh "nt" 12,945 100m3
3 Vận chuyển đất đi đổ "nt" 12,945 100m3
4 San đất tạo mặt bằng bãi thải "nt" 12,945 100m3
5 Đào đất móng kênh "nt" 5,068 100m3
6 Đắp đất bằng cơ giới "nt" 12,799 100m3
7 Đắp đất bằng đầm cóc "nt" 10,635 100m3
8 Đào xúc đất để đắp "nt" 20,006 100m3
9 Vận chuyển đất bằng cơ giới để đắp, CL=1,0km "nt" 20,006 100m3
10 Vận chuyển tiếp đất bằng cơ giới để đắp, CL=1,0km "nt" 20,006 100m3
11 BTCT đá 1x2 M200 tường kênh "nt" 142,05 m3
12 BTCT đá 1x2 M200 đáy kênh "nt" 98,61 m3
13 Lót đá 4x6 vữa M50 "nt" 46,2 m3
14 Cốt thép kênh "nt" 14,302 tấn
15 Giấy dầu tẩm nhựa đường "nt" 38,79 m2
16 Ván khuôn "nt" 25,926 100m2
17 Phá dỡ bê tông cũ "nt" 6,51 m3
18 Bốc xếp đá hộc lên phương tiện vận chuyển "nt" 13,74 m3
19 Vận chuyển phế thải 10m khởi điểm "nt" 20,25 m3
20 Vận chuyển phế thải 40m tiếp theo "nt" 20,25 m3
B CỤM ĐIỀU TIẾT TRÊN KÊNH SỐ 01 (TẠI CỌC K0)
1 Đào đất Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V 3,61 m3
2 Đắp đất "nt" 9,65 m3
3 BT đá 1x2 M200 tường "nt" 6,76 m3
4 BT đá 1x2 M200 đáy "nt" 3,82 m3
5 BTCT đá 1x2 M200 tấm đan "nt" 0,48 m3
6 Lót đá 4x6 vữa M50 "nt" 1,34 m3
7 Cốt thép d>10mm "nt" 0,081 tấn
8 Giấy dầu nhựa đường "nt" 2 m2
9 Ván khuôn "nt" 0,492 100m2
10 Lắp đặt van + MĐM V1.0 KT(1,0x1,2)m "nt" 2 cái
11 Lắp đặt van + MĐM V0.5 KT(0,6x0,7)m "nt" 1 cái
C CỤM ĐIỀU TIẾT TRÊN KÊNH SỐ 01 (TẠI CỌC C10)
1 Đào đất Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V 1,64 m3
2 Đắp đất "nt" 1,56 m3
3 BT đá 1x2 M200 tường "nt" 2,37 m3
4 BT đá 1x2 M200 đáy "nt" 2,06 m3
5 BTCT đá 1x2 M200 tấm đan "nt" 0,31 m3
6 Lót đá 4x6 vữa M50 "nt" 0,72 m3
7 Cốt thép d "nt" 0,05 tấn
8 Giấy dầu tẩm nhựa đường "nt" 1 m2
9 Ván khuôn "nt" 0,246 100m2
10 Lắp đặt van + MĐM V0.5 KT(0,6x0,7)m "nt" 1 cái
D CỤM ĐIỀU TIẾT TRÊN KÊNH SỐ 01 (TẠI CỌC CT)
1 Đào đất Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V 7,36 m3
2 Đắp đất "nt" 16,2 m3
3 BT đá 1x2 M200 tường "nt" 10,04 m3
4 BT đá 1x2 M200 đáy "nt" 9,97 m3
5 BTCT đá 1x2 M200 tấm đan "nt" 1,74 m3
6 Lót đá 4x6 vữa M50 "nt" 3,12 m3
7 Cốt thép d>10mm "nt" 0,295 tấn
8 Giấy dầu nhựa đường "nt" 2 m2
9 Ván khuôn "nt" 0,82 100m2
E CẦU QUA KÊNH TRÊN KÊNH SỐ 01 (TẠI CỌC C3)
1 Đào đất Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V 2,45 m3
2 BT đá 1x2 M200 tường "nt" 4 m3
3 BT đá 1x2 M200 đáy "nt" 3,1 m3
4 BTCT đá 1x2 M200 tấm đan "nt" 1,74 m3
5 Lót đá 4x6 vữa M50 "nt" 0,91 m3
6 Cốt thép d>10mm "nt" 0,286 tấn
7 Giấy dầu nhựa đường "nt" 1 m2
8 Ván khuôn "nt" 0,337 100m2
F CẦU QUA KÊNH TRÊN KÊNH SỐ 01 (TẠI CỌC C23+8M)
1 Đào đất Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V 4,79 m3
2 BT đá 1x2 M200 tường "nt" 7,7 m3
3 BT đá 1x2 M200 đáy "nt" 5,72 m3
4 BTCT đá 1x2 M200 tấm đan "nt" 3,24 m3
5 Lót đá 4x6 vữa M50 "nt" 1,75 m3
6 Cốt thép d>10mm "nt" 0,543 tấn
7 Giấy dầu nhựa đường "nt" 1 m2
8 Ván khuôn "nt" 0,632 100m2
G CỐNG TƯỚI TIÊU KẾT HỢP TRÊN KÊNH SỐ 01 (03 VỊ TRÍ)
1 Đào đất Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V 11,86 m3
2 Đắp đất "nt" 15,36 m3
3 BT đá 1x2 M200 tường "nt" 9,35 m3
4 BT đá 1x2 M200 đáy "nt" 9,55 m3
5 BTCT đá 1x2 M200 tấm đan "nt" 2,71 m3
6 Lót đá 4x6 vữa M50 "nt" 3,37 m3
7 Cốt thép d "nt" 0,426 tấn
8 Giấy dầu tẩm nhựa đường "nt" 3 m2
9 Ván khuôn "nt" 1,072 100m2
10 Lắp đặt van + MĐM V1.0 KT(1,0x1,0)m "nt" 3 cái
11 Lắp đặt van + MĐM V0.5 KT(0,5x0,5)m "nt" 6 cái
H CỐNG TIÊU ĐƠN TRÊN KÊNH SỐ 01 (TẠI CỌC C2+10M)
1 Đào đất Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V 3,76 m3
2 Đắp đất "nt" 4,83 m3
3 BT đá 1x2 M200 tường "nt" 3,01 m3
4 BT đá 1x2 M200 đáy "nt" 3,51 m3
5 BTCT đá 1x2 M200 tấm đan "nt" 1,06 m3
6 Lót đá 4x6 vữa M50 "nt" 1,11 m3
7 Cốt thép d "nt" 0,168 tấn
8 Giấy dầu tẩm nhựa đường "nt" 1 m2
9 Ván khuôn "nt" 0,327 100m2
10 Lắp đặt van + MĐM V1.0 KT(1,0x0,6)m "nt" 1 cái
I CỐNG TIÊU ĐÔI TRÊN KÊNH SỐ 01 (TẠI CỌC C27)
1 Đào đất Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V 5,1 m3
2 Đắp đất "nt" 6,22 m3
3 BT đá 1x2 M200 tường "nt" 3,52 m3
4 BT đá 1x2 M200 đáy "nt" 4,07 m3
5 BTCT đá 1x2 M200 tấm đan "nt" 1,36 m3
6 Lót đá 4x6 vữa M50 "nt" 1,29 m3
7 Cốt thép d "nt" 0,218 tấn
8 Giấy dầu tẩm nhựa đường "nt" 1 m2
9 Ván khuôn "nt" 0,404 100m2
10 Lắp đặt van + MĐM V1.0 KT(1,0x0,6)m "nt" 1 cái
11 Lắp đặt van + MĐM V0.5 KT(0,5x0,6)m "nt" 1 cái
J KÊNH SỐ 2
1 Bóc phong hóa bãi vật liệu Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V 0,553 100m3
2 Đào đất móng kênh "nt" 3,746 100m3
3 Vận chuyển đất đi đổ "nt" 3,746 100m3
4 San đất tạo mặt bằng bãi thải "nt" 3,746 100m3
5 Đào đất móng kênh "nt" 2,631 100m3
6 Đắp đất "nt" 5,904 100m3
7 Đào xúc đất để đắp "nt" 3,686 100m3
8 Vận chuyển đất để đắp, CL=1,0km "nt" 3,686 100m3
9 Vận chuyển tiếp đất để đắp, CL=1,0km "nt" 3,686 100m3
10 BTCT đá 1x2 M200 tường kênh "nt" 62,35 m3
11 BTCT đá 1x2 M200 đáy kênh "nt" 44,03 m3
12 Lót đá 4x6 vữa M50 "nt" 20,56 m3
13 Cốt thép kênh "nt" 5,238 tấn
14 Giấy dầu tẩm nhựa đường "nt" 18,08 m2
15 Ván khuôn "nt" 11,521 100m2
K SỬA CHỮA CỐNG QUA ĐƯỜNG TRÊN KÊNH SỐ 02 (TẠI CỌC C17)
1 Đào đất Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V 1,59 m3
2 BT đá 1x2 M200 tường "nt" 1,93 m3
3 BT đá 1x2 M200 đáy "nt" 2,87 m3
4 Lót đá 4x6 vữa M50 "nt" 0,85 m3
5 Giấy dầu nhựa đường "nt" 1 m2
6 Ván khuôn "nt" 0,19 100m2
L CỤM ĐIỀU TIẾT TRÊN KÊNH SỐ 02 (TẠI CỌC CT)
1 Đào đất Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V 1,29 m3
2 BT đá 1x2 M200 tường "nt" 1,29 m3
3 BT đá 1x2 M200 đáy "nt" 2,27 m3
4 Lót đá 4x6 vữa M50 "nt" 0,69 m3
5 Giấy dầu nhựa đường "nt" 1 m2
6 Ván khuôn "nt" 0,112 100m2
M CẦU QUA KÊNH TRÊN KÊNH SỐ 02 (TẠI CỌC C6)
1 Đào đất Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V 1,46 m3
2 BT đá 1x2 M200 tường "nt" 2,02 m3
3 BT đá 1x2 M200 đáy "nt" 1,96 m3
4 BTCT đá 1x2 M200 tấm đan "nt" 0,96 m3
5 Lót đá 4x6 vữa M50 "nt" 0,56 m3
6 Cốt thép d>10mm "nt" 0,141 tấn
7 Giấy dầu nhựa đường "nt" 1 m2
8 Ván khuôn "nt" 0,201 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.75E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Nạo vét kênh, mương và các công trình trên kênh. + Tương tự về quy mô công việc: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV, có giá trị công việc ≥ 2.000.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->