Gói thầu: Gói thầu xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210648732-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210648709
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế huyện năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 09:08:00 đến ngày 2021-06-26 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,580,042,575 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.074E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông nông thôn, cấp IV trở lên.- Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình; Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ thì kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính tất cả phải được chứng thực trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu nhà thầu phải cung cấp bản chính; Đối với hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì kèm theo các tài liệu hợp pháp để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.506.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.012.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh;- Có giấy có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ tham gia lớp tập huấn ATLĐ-VSLĐ;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn – Mẫu 11C
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn – Mẫu 11C
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn – Mẫu 11C
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị san lắp
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥0,3m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường bê tông
1Phát hoang mặt bằng thi công (kể cả đào, đốn gốc cây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20,28100m2
2Đóng cừ tràm gia cố, chiều dài cọc >2,5, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT246,16100m
3Đóng cừ tràm gia cố, chiều dài cọc >2,5, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT123,08100m
4Cừ tràm giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.367,6m
5Cốt thép giằng cừ tràm, đường kính=6Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2281000Kg
6Đắp đất tán lề, K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT41,16100m3
7Cung cấp đất dínhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4.527m3
8Đắp cát sông nền đường, K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,8100m3
9Trải Cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm, loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,042100m3
10Trải vải nhựa lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,304100m2
11Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,518100m2
12Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤25cm, đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT427,16m3
13Cắt khe mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT33,810m
14Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,6100m
15Lắp đặt côn nhựa đường kính côn 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10Cái
16Cung cấp biển báo tam giác, trònMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11cái
17Cung cấp và lắp đặt trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11m
18Cung cấp Bulon phi12Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT22Cái
19Sơn trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,32m2
B Phần cầu Rạch ván
1Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,213m3
2Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,5m3
3Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,231000kg
4Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,9031000kg
5Lót tấm ni lonMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,396100m2
6Ván khuôn gỗ - cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,66100m2
7Bê tông cọc, cột đá 1x2cm, vữa mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,25m3
8Lắp dựng cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, lắp cột nặng ≤ 2,5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6Cái
9Đóng cọc BTCT trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa ≤ 1.2T, chiều dài cọc ≤ 24m, đất cấp 2 - cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,36100m
10Phá dỡ bê tông cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,113m3
11Lắp dựng cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, lắp cột nặng ≤ 2,5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12Cái
12Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc có trọng lượng đầu búa ≤ 1.8T, chiều dài cọc ≤ 24m, cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,102100m
13Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/phút dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,6m3
14Cốt thép móng - mố - tru - mũ mố - mũ trụ dưới nước bằng cần cẩu, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0181000kg
15Cốt thép móng - mố - tru - mũ mố - mũ trụ dưới nước bằng cần cẩu, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2951000kg
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0361000kg
17Bê tông móng - mố - trụ cầu dưới nước, đá 1x2, vữa mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,25m3
18Cốt thép xà dầm - giằng cao ≤ 6m, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2341000kg
19Cốt thép xà dầm - giằng cao ≤ 6m, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,2051000kg
20Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,854100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,645m3
22Ván khuôn gỗ, sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,584100m2
23Cốt thép sàn mái cao ≤ 28m, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,4081000kg
24Bê tông mặt cầu, đá 1x2, vữa mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,504m3
25Cốt thép lan can, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,5571000kg
26Ván khuôn gỗ, lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,364100m2
27Bê tông lan can - gờ chắn, đá 1x2, vữa mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,543m3
28Cốt thép tường cao ≤ 6m, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1221000kg
29Ván khuôn gỗ, tường thẳng, chiều dày ≤ 45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,3100m2
30Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày ≤ 45cm, cao ≤ 6m, vữa mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3m3
31Bê tông cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,45m3
32Cốt thép cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0581000kg
33Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,09100m2
34Đào móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,76m3
35Bê tông móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,76m3
36Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,2m2
37Cung cấp trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2trụ
38Cung cấp biển báo trònMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Cái
C Phần cầu Xẻo Rủ
1Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,533m3
2Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,5m3
3Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,231000kg
4Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,9031000kg
5Lót tấm ni lonMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,396100m2
6Ván khuôn gỗ - cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,66100m2
7Bê tông cọc, cột đá 1x2cm, vữa mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,25m3
8Lắp dựng cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, lắp cột nặng ≤ 2,5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6Cái
9Đóng cọc BTCT trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa ≤ 1.2T, chiều dài cọc ≤ 24m, đất cấp 2 - cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,36100m
10Phá dỡ bê tông cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,113m3
11Lắp dựng cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, lắp cột nặng ≤ 2,5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12Cái
12Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc có trọng lượng đầu búa ≤ 1.8T, chiều dài cọc ≤ 24m, cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,102100m
13Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/phút dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,6m3
14Cốt thép móng - mố - tru - mũ mố - mũ trụ dưới nước bằng cần cẩu, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0181000kg
15Cốt thép móng - mố - tru - mũ mố - mũ trụ dưới nước bằng cần cẩu, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2951000kg
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0361000kg
17Bê tông móng - mố - trụ cầu dưới nước, đá 1x2, vữa mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,25m3
18Cốt thép xà dầm - giằng cao ≤ 6m, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2191000kg
19Cốt thép xà dầm - giằng cao ≤ 6m, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,1151000kg
20Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,889100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,12m3
22Ván khuôn gỗ, sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,452100m2
23Cốt thép sàn mái cao ≤ 28m, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,2811000kg
24Bê tông mặt cầu, đá 1x2, vữa mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,712m3
25Cốt thép lan can, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,3771000kg
26Ván khuôn gỗ, lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,333100m2
27Bê tông lan can - gờ chắn, đá 1x2, vữa mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,318m3
28Cốt thép tường cao ≤ 6m, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1221000kg
29Ván khuôn gỗ, tường thẳng, chiều dày ≤ 45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,3100m2
30Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày ≤ 45cm, cao ≤ 6m, vữa mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3m3
31Bê tông cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,45m3
32Cốt thép cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0581000kg
33Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,09100m2
34Đào móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,76m3
35Bê tông móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,76m3
36Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,2m2
37Cung cấp trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2trụ
38Cung cấp biển báo trònMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.074E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông nông thôn, cấp IV trở lên.- Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình; Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ thì kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính tất cả phải được chứng thực trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu nhà thầu phải cung cấp bản chính; Đối với hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì kèm theo các tài liệu hợp pháp để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.506.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.012.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh;- Có giấy có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ tham gia lớp tập huấn ATLĐ-VSLĐ;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn – Mẫu 11C31
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn – Mẫu 11C31
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn – Mẫu 11C31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
2 Máy đầm dùi đầm bê tông1
3 Máy đầm bàn đầm bê tông1
4 Máy cắt sắt cắt sắt1
5 Máy hàn hàn1
6 Xe lu đầm1
7 Máy ủi san lắp1
8 Máy đào bánh xích dung tích gầu ≥0,3m31
9 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình đo đạc1
10 Máy bơm nước bơm nước1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->