Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210610163-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210602947
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã năm 2021 (Vốn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 09:09:00 đến ngày 2021-06-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,188,126,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường Lê Duẩn
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (đổ đi 4km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5127 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5127 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5127 100m3
4 Lu xử lý nền đường đạt độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,48 m2
5 Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 200 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,01 m3
6 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1548 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3666 100m2
9 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9435 100tấn
10 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 56km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9435 100tấn
11 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (Vật liệu chưa bao gồm đơn giá vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9435 100tấn
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3666 100m2
13 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,95 m2
B Đường Lê Hồng Phong
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,667 100m2
2 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2602 100tấn
3 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 56km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2602 100tấn
4 Sản xuất BTN bằng trạm trộn 80 T/h (Vật liệu chưa bao gồm đơn giá vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2602 100tấn
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,667 100m2
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,19 m2
7 Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 m3
8 Bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
9 Đá dăm sạn đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0871 100m2
11 Đào móng bằng nhân công, đất cấp IV (đổ đi 4km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m3
14 Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0102 100m2
15 Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
16 Cốt thép bó vỉa, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0016 tấn
17 Cốt thép bó vỉa, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0136 tấn
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Gia công lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7641 tấn
20 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng liên kết hàn trên cạn dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,197 10m
C Đường Nguyễn Tất Thành
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,432 100m2
2 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8432 100tấn
3 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 56km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8432 100tấn
4 Sản xuất BTN bằng trạm trộn 80 T/h (Vật liệu chưa bao gồm đơn giá vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8432 100tấn
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,432 100m2
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,03 m2
7 Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,19 m3
8 Bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,11 m3
9 Đá dăm sạn đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4138 100m2
11 Đào móng bằng nhân công, đất cấp IV (đổ đi 4km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,65 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2565 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2565 100m3
14 Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0486 100m2
15 Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 m3
16 Cốt thép bó vỉa, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0074 tấn
17 Cốt thép bó vỉa, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0647 tấn
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
19 Gia công lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6294 tấn
20 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng liên kết hàn trên cạn dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,435 10m
D Đường Lương Thế Vinh
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5836 100m2
2 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8297 100tấn
3 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 56km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8297 100tấn
4 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (Vật liệu chưa bao gồm đơn giá vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8297 100tấn
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5836 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.564E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kinh nghiệm thi công gói thầu: Số lượng các hợp đồng xây lắp tương tự đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ tại Việt Nam trong thời gian 03 năm gần đây có ít nhất 01 hợp đồng tương tự, giá trị gói thầu: 1.532.000.000 đồng. Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh. - Hợp đồng tương tự phải có hạng mục thảm nhựa mặt đường bằng bê tông nhựa nóng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.532.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->