Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210648974-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210643244 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 09:41:00 đến ngày 2021-06-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,367,799,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ CHỢ TƯƠI SỐNG ( KHU A, KHU B ) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,731 | cái |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 199,361 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,724 | 100m |
| 4 | Tháo dỡ conson thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lợp mái ngói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 277,734 | cái |
| 6 | Lợp mới mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 111,094 | cái |
| 7 | Lợp lại mái ngói ( ngói tận dụng lại 60%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 166,641 | cái |
| 8 | Sản xuất cầu phong, li tô thép hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,499 | cái |
| 9 | Lắp dựng cầu phong, li tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,499 | cái |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110,862 | m3 |
| 11 | Máng tôn khổ 600mm dày 0.45ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 189,24 | m3 |
| 12 | Lắp máng tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 113,544 | m3 |
| 13 | Đai thép đỡ máng thép dẹt 30x30 l=720 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m3 |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,764 | 100m |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,764 | 100m |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 141,498 | 100m |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,508 | 100m |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,508 | 100m |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,156 | 100m |
| 20 | LĐ ống nhựa PVC D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,728 | cái |
| 21 | Lắp đặt phểu thu, đk 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 22 | Cút nhựa D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 23 | Côn nhựa D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 24 | Tấm nhựa lấy sáng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | cái |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,824 | cái |
| 26 | Lót cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | cái |
| 27 | Bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,936 | cái |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | cái |
| 29 | Sản xuất cột bằng thép hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,524 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cột thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,524 | m3 |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2 | m3 |
| 32 | Đắp đất chân móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,728 | m3 |
| B | CẢI TẠO CHỢ VĂN HÓA SA PA | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lá nem trên mái bằng cốt +9.9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 450,391 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp gạch chống nóng mái sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 450,391 | m2 |
| 3 | Láng lại sàn sê nô có đánh mầu, chiều dày 3cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 509,653 | m2 |
| 4 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 509,653 | m2 |
| 5 | Cạo lớp trát tường phần tiếp giáp với sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,512 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,512 | m2 |
| 7 | Cạo lớp sơn cũ Phần trần sê nô tầng 2, cốt 9,9m. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 450,391 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 450,391 | m2 |
| 9 | Lắp đặt máng tôn thu nước dày 0.45ly rộng 1.17m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 241,301 | m2 |
| 10 | ống nhựa thoát nước mái D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,774 | 100m |
| 11 | Chếch PVC 135 D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | cái |
| 12 | Măng sông PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Sản xuất thép khung đỡ máng tôn thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,817 | tấn |
| 14 | Sản xuất thép khung đỡ máng tôn thép vuông đặc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160,367 | m2 |
| 16 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,963 | tấn |
| 17 | Phá dỡ một số đá ốp trụ bị hỏng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 166,652 | m2 |
| 18 | Ốp lại trụ cột đá Granite | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 166,652 | m2 |
| 19 | Cạo lớp sơn tường cũ tường nhà Trục D, G từ 4-18 và trục 4.18 từ D-G; | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.499 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.498,737 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vữa trát cũ dầm sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 321,12 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 321,12 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 321,12 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m2 |
| 25 | Lát lại nền bằng gạch gốm 400x400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m2 |
| 26 | Phá dỡ lát đá cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m2 |
| 27 | Lát đá thanh hóa KT 600x300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m2 |
| 28 | Lót cát đen tạo phẳng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,25 | m3 |
| 29 | Lót bạt dứa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,45 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 150, dày 80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6 | m3 |
| 31 | Lát đá thanh hóa KT 600x300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 245 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ gạch Block cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 269,9 | m2 |
| 33 | Đắp cát nền công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,495 | m3 |
| 34 | Lót bạt dứa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,699 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,592 | m3 |
| 36 | Đệm vữa xi măng mác 75, dày 2cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 269,9 | m2 |
| 37 | Lát Gạch Block, tận dụng lại gạch (50m2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m2 |
| 38 | Lát gạch Block mới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 219,9 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,379 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 113,787 | 100m2 |
| 41 | Đào đất đặt dường ống thoát nước đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,227 | m3 |
| 42 | Đắp cát chôn ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,866 | m3 |
| 43 | ống nhựa PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | 100m |
| 44 | Tháo dỡ thành bồn hoa xây gạch bị hỏng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,791 | m3 |
| 45 | Xây lại tường bồn hoa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,791 | m3 |
| 46 | Trát tường bồn hoa- Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,664 | m2 |
| 47 | Quét nước xi măng thành tường bồn hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,664 | m2 |
| 48 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,157 | m3 |
| 49 | Sản xuất cốt thép tấm đan, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 52 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 474 | cái |
| 53 | Lắp dựng lại tấm đan rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 474 | cái |
| 54 | Vét bùn rãnh thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,22 | m3 |
| 55 | Sơn lại vạch hành lang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 56 | Vận chuyển 30m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 446,592 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 148,864 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 893,185 | m3 |
| 59 | San đất bãi thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,489 | 100m3 |
| C | MÁI CHE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m2 |
| 2 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 22mm, chiều sâu khoan 20cm để cấy thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Bơm dung dịch keo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m |
| 4 | Ván khuôn gia cố cột - Vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,401 | 100kg |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,995 | 100kg |
| 7 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M250, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 8 | Trát trụ, cột - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 10 | Lợp lại mái ngói 22v/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,938 | m2 |
| 11 | xử lý chống thấm tiếp giáp cột với ngói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m2 |
| 12 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,573 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,646 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 230,381 | m2 |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,982 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,982 | tấn |
| 17 | Sản xuất cầu phong, li tô thép hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,958 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cầu phong, li tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,958 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 338,412 | m2 |
| 20 | Lợp mái ngói 22v/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 329,091 | m2 |
| 21 | Ngói úp nóc loại 3 viên /md | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,2 | Viên |
| 22 | Lợp tấm nhựa lấy sáng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,68 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.55E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi