Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình + mua sắm, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210648952-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình + mua sắm, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210647892
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cấp quyền sử dụng đất trước khi phân chia tỷ lệ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 09:59:00 đến ngày 2021-06-26 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,516,942,232 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8775413348E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.755082E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Điện (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.761.859.562 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.285.578.686 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Điện.- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình, đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Điện.- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình, đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Bảo hộ lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời ra dây
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: đường dây 22kV cấp điện
1Cột LTMB PC20-14kN Ngọn 190 x Gốc 456Theo TC phê duyệt24cột
2Móng cột đôi MTK-8Theo TC phê duyệt7móng
3Móng cột đơn MT-8Theo TC phê duyệt9móng
4Xà néo lộ kép cột đơn XNK22-1LT-SCTheo TC phê duyệt7bộ
5Xà néo lộ kép cột đôi XNK22-2LT-SC/DTheo TC phê duyệt6bộ
6Xà néo lệch 3 tầng XNL22-1LT-SCTheo TC phê duyệt1bộ
7Xà néo lệch 3 tầng XNL22-2LT-SC/DTheo TC phê duyệt2bộ
8Xà néo bằng 22kV cột đơn sứ chuỗi XNB22-1LT-SCTheo TC phê duyệt1bộ
9Xà rẽ nhánh lệch 22kV cột đôi sứ đứng XRNL22-2LT-SĐTheo TC phê duyệt1bộ
10Cổ dề bắt sứ chuỗi cột trung thế CDTT22-1LT-SCTheo TC phê duyệt6bộ
11Xà phụ 1 pha XP-1Theo TC phê duyệt1bộ
12Xà phụ 2 pha XP-2Theo TC phê duyệt1bộ
13Lắp đặt sứ đứng 22kVTheo TC phê duyệt3quả
14Lắp đặt chuỗi sứ néo Polime 22kVTheo TC phê duyệt102chuỗi
15Giáp níu dây bọc ACD2130-BP, dài 1300mm, 21,3 ÷ 24,1mm ( 120-150mm2)Theo TC phê duyệt84bộ
16Lắp đặt tiếp địa RC-2Theo TC phê duyệt16bộ
17Gông cột G-20Theo TC phê duyệt7bộ
18Căng dây lấy độ võng dây nhôm bọc AXV/S 1x150-24kVTheo TC phê duyệt1.941m
19Căng dây lấy độ võng dây nhôm bọc AXV/S 1x70-22kVTheo TC phê duyệt450m
20Cặp cáp dây AC-185 (3 bu lông)Theo TC phê duyệt6cái
21Kẹp quai đấu Hotline(150-240)Theo TC phê duyệt4bộ
22Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Theo TC phê duyệt16VT
23Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 1-35kVTheo TC phê duyệt3Qủa
24Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiTheo TC phê duyệt102Chuỗi
25Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVTheo TC phê duyệt1Sợi
26Vận chuyểnTheo TC phê duyệt1tb
B HẠNG MỤC: PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
C PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP SỐ 1 320KVA-10(22)/0,4KV
1Cột LTMB 18B NPC.14.0 Ngọn 190 x Gốc 430Theo TC phê duyệt2cột
2Móng cột trạm MT-8Theo TC phê duyệt2móng
3Xà hãm dây đầu trạm ngang tuyến 22kVTheo TC phê duyệt2bộ
4Xà cầu dao cách ly chém ngang 22kVTheo TC phê duyệt1bộ
5Xà đỡ cầu chì tự rơi &chống sét van 22kVTheo TC phê duyệt1bộ
6Xà đỡ thanh dẫn trên 22kVTheo TC phê duyệt2bộ
7Xà đỡ thanh dẫn dưới 22kVTheo TC phê duyệt1bộ
8Giá đỡ máy biến áp & côliê chống trượt 22kVTheo TC phê duyệt1bộ
9Ghế cách điện 22kVTheo TC phê duyệt1bộ
10Thang trèo TBA 22kVTheo TC phê duyệt1bộ
11Hộp chống tổn thất máy biến áp 320kVATheo TC phê duyệt1cái
12Dây dòng nối đất chống sét van 22kVTheo TC phê duyệt1bộ
13Lắp đặt sứ đứng 22kVTheo TC phê duyệt19quả
14Căng dây lấy độ võng dây nhôm bọc AXV/CWS-W 1x70-24kVTheo TC phê duyệt60m
15Cáp hạ thế lộ tổng Cu/XLPE/PVC 1x120Theo TC phê duyệt28m
16Dây nối đất pha 0 MBA và tủ điệnTheo TC phê duyệt12m
17Cầu chì tự rơi 22KVTheo TC phê duyệt1bộ
18Đầu cốt đồng M120Theo TC phê duyệt14cái
19Đầu cốt đồng M70Theo TC phê duyệt14cái
20Ghíp đồng 2BL (Ghíp càng cua)Theo TC phê duyệt3cái
21Cặp cáp dây AC-185 (3 bu lông)Theo TC phê duyệt12cái
22Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo TC phê duyệt15cái
23Biển báo an toànTheo TC phê duyệt1bộ
24Biển tên trạmTheo TC phê duyệt1bộ
25Tiếp địa TBATheo TC phê duyệt1hệ thống
26Kẹp quai đấu (150-240)Theo TC phê duyệt1bộ
27Khóa biTheo TC phê duyệt2cái
28Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Theo TC phê duyệt1HT
29Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 1-35kVTheo TC phê duyệt19Qủa
30Vận chuyểnTheo TC phê duyệt1tb
D PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP SỐ 2 320KVA-10(22)/0,4KV
1Cột LTMB 18B NPC.14.0 Ngọn 190 x Gốc 430Theo TC phê duyệt2cột
2Móng cột trạm MT-8Theo TC phê duyệt2móng
3Xà hãm dây đầu trạm dọc tuyến 22kVTheo TC phê duyệt1bộ
4Xà cầu dao cách ly chém ngang 22kVTheo TC phê duyệt1bộ
5Xà đỡ cầu chì tự rơi &chống sét van 22kVTheo TC phê duyệt1bộ
6Xà đỡ thanh dẫn trên 22kVTheo TC phê duyệt2bộ
7Xà đỡ thanh dẫn dưới 22kVTheo TC phê duyệt1bộ
8Giá đỡ máy biến áp & côliê chống trượt 22kVTheo TC phê duyệt1bộ
9Ghế cách điện 22kVTheo TC phê duyệt1bộ
10Thang trèo TBA 22kVTheo TC phê duyệt1bộ
11Hộp chống tổn thất máy biến áp 320kVATheo TC phê duyệt1cái
12Dây dòng nối đất chống sét van 22kVTheo TC phê duyệt1bộ
13Lắp đặt sứ đứng 22kVTheo TC phê duyệt25quả
14Căng dây lấy độ võng dây nhôm bọc AXV/CWS-W 1x70-24kVTheo TC phê duyệt60m
15Cáp hạ thế lộ tổng Cu/XLPE/PVC 1x120Theo TC phê duyệt28m
16Dây nối đất pha 0 MBA và tủ điệnTheo TC phê duyệt12m
17Cầu chì tự rơi 22KVTheo TC phê duyệt1bộ
18Đầu cốt đồng M120Theo TC phê duyệt14cái
19Đầu cốt đồng M70Theo TC phê duyệt14cái
20Ghíp đồng 2BL (Ghíp càng cua)Theo TC phê duyệt3cái
21Cặp cáp dây AC-185 (3 bu lông)Theo TC phê duyệt12cái
22Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo TC phê duyệt15cái
23Biển báo an toànTheo TC phê duyệt1bộ
24Biển tên trạmTheo TC phê duyệt1bộ
25Tiếp địa TBATheo TC phê duyệt1hệ thống
26Kẹp quai đấu (150-240)Theo TC phê duyệt1bộ
27Khóa biTheo TC phê duyệt2cái
28Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Theo TC phê duyệt1HT
29Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 1-35kVTheo TC phê duyệt25Qủa
30Vận chuyểnTheo TC phê duyệt1tb
E HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cột LT-12NPC.10.0 Ngọn 190 x Gốc 350Theo TC phê duyệt165cột
2Móng cột MT-4 thi công bằng thủ côngTheo TC phê duyệt67móng
3Móng cột MTK-5Theo TC phê duyệt49móng
4Lắp đặt tiếp địa RC-2Theo TC phê duyệt26bộ
5Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột trung thế CDTTTheo TC phê duyệt44bộ
6Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1TTheo TC phê duyệt67bộ
7Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2TTheo TC phê duyệt49bộ
8Dây dẫn Cu/XLPE/ PVC1x4mm2Theo TC phê duyệt714m
9Dây dẫn Cu/XLPE/ PVC2x16Theo TC phê duyệt465m
10Dây dẫn Cu/XLPE/ PVC2x25Theo TC phê duyệt460m
11Hộp công tơ H1Theo TC phê duyệt14Hộp
12Hộp công tơ H2Theo TC phê duyệt59Hộp
13Hộp công tơ H4Theo TC phê duyệt88hộp
14Attomat 1 pha 63ATheo TC phê duyệt482Cái
15Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120Theo TC phê duyệt1.126m
16Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95Theo TC phê duyệt2.066m
17Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70Theo TC phê duyệt1.688m
18Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x(120-240)Theo TC phê duyệt91cái
19Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x(70-95)Theo TC phê duyệt234cái
20Ghíp đồng nhôm 2 bu lôngTheo TC phê duyệt320cái
21Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95Theo TC phê duyệt76cái
22Đầu cốt đồng nhôm AM120Theo TC phê duyệt16cái
23Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo TC phê duyệt4cái
24Băng dinh cách điệnTheo TC phê duyệt60Cuộn
25Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột bê tông)Theo TC phê duyệt26VT
26Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo TC phê duyệt3Sợi
27Vận chuyểnTheo TC phê duyệt1tb
F HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột trung thế CDTTTheo TC phê duyệt30bộ
2Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1TTheo TC phê duyệt44bộ
3Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2TTheo TC phê duyệt37bộ
4Lắp đặt tiếp địa RC-2Theo TC phê duyệt2bộ
5Cần đèn chữ L + Tay bắt cần đènTheo TC phê duyệt78Bộ
6Cần đèn chữ S + Tay bắt cần đènTheo TC phê duyệt30Bộ
7Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35Theo TC phê duyệt3.849m
8Dây dẫn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2Theo TC phê duyệt540m
9Dây dẫn Cu/XLPE/PVC-4x50mm2Theo TC phê duyệt60m
10Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x(35-50)Theo TC phê duyệt187cái
11Đầu cốt đồng nhôm AM35Theo TC phê duyệt16cái
12Đèn LED 3 mắt 120WTheo TC phê duyệt108cái
13Ghíp đồng nhôm 2 bu lôngTheo TC phê duyệt216cái
14Băng dinh cách điệnTheo TC phê duyệt60Cuộn
15Vận chuyểnTheo TC phê duyệt1tb
G HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp 320kVA-10(22)/0,4kVTheo TC phê duyệt2máy
2Lắp đặt cầu dao cách ly 24 kVTheo TC phê duyệt2bộ
3Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kVTheo TC phê duyệt2tủ
4Lắp đặt Tủ điện chiếu sáng hạ thế 0,4kVTheo TC phê duyệt2tủ
5Lắp đặt chống sét van 12kVTheo TC phê duyệt2bộ
H HẠNG MỤC: PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm MBATheo TC phê duyệt2máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo TC phê duyệt2mẫu
3Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo TC phê duyệt2mẫu
4Thí nghiệm chống sét van 12kV (pha 1)Theo TC phê duyệt2pha
5Thí nghiệm chống sét van 12kV (pha thứ 2 trở đi)Theo TC phê duyệt4pha
I HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ
J Phần trạm biến áp
1Máy biến áp 320kVA - 10(22)/0,4kVTheo TC phê duyệt2máy
2Chống sét van 12kVTheo TC phê duyệt1bộ
3Tủ 0,4kV 500V- 500A 3 lộ ra (02 lộ 300A + 01 lộ 250A)Theo TC phê duyệt2tủ
4Cầu dao cách ly 24kVTheo TC phê duyệt2bộ
K Phần hạ thế
1Tủ điều khiển chiếu sángTheo TC phê duyệt2Tủ
L Chi phí Vận chuyển
1Vận chuyểnTheo TC phê duyệt1tb
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8775413348E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.755082E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Điện (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.761.859.562 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.285.578.686 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư Điện.- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình, đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 - Kỹ sư Điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.53
3 Cán bộ giám sát chất lượng 4 - Trình độ Kỹ sư Điện.- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình, đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự53
4 Cán bộ phụ trách An toàn 2 - Là kỹ sư Bảo hộ lao động.53
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.4 m31
2 Ô tô cẩu ≥ 1 T1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
4 Ô tô vận chuyển ≥ 5T1
5 Tời ra dây ≥ 1 T1
6 Máy hàn điện ≥ 5 Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->