Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210640529-02
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210640324
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vũng Tàu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 14:52:00 đến ngày 2021-07-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,786,253,609 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,775 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,214 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,471 100m3
4 Đắp đất K=0,95 (đất mua mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,775 100m3
5 Rải vải địa kỹ thuật 25KN/m (thi công lớp cát hạt trung, cát san lấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,672 100m2
6 Rải vải địa kỹ thuật 200KN/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 100m2
7 Đắp cát hạt trung xử lý nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,912 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,18 100m3
9 Lu lèn nền đường sau khi đào K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,792 100m3
10 Đào đất dồn bao tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m3
11 Bốc xếp bao tải gia cố nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 tấn
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 (mua mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,807 100m3
13 Bàn đo lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Công tác đo lún công trình, số điểm đo của một chu kỳ n Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 chu kỳ đo
15 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 150mm và nút bịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,471 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,025 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,471 100m3/km
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,471 100m3/km
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,025 100m3/km
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (HSMTC:5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,025 100m3/km
22 Lớp CPDD loại I Dmax = 37,5mm, dày 18cm, K>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,284 100m3
23 Lớp CPDD loại I Dmax = 25mm, dày 12cm, K>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,232 100m3
24 Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,714 100m2
25 Bù vênh bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 100m2
26 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 100m2
27 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 100m2
28 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,514 100m2
29 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C 12,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,514 100m2
30 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,811 100m3
31 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,353 100m3
32 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 (đất chọn lọc dày 30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,353 100m3
33 Thi công lớp CPĐDD loại I Dmax=37,5mm, dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 100m3
34 Thi công lớp CPĐD loại I lớp trên, Dmax 25, dày 12cm K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m3
35 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100m2
36 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100m2
37 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100m2
38 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100m2
39 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,536 100tấn
40 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn(HSMTC:33) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,536 100tấn
B AN TOÀN GIAO THÔNG:
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm vạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,36 m2
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
5 Lắp đặt biển báo nguy hiểm hình tam giác, trụ (Ø90mm, 1 trụ, 1 biển báo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Bulong M16 dài 675mm+Ecu M24 (mỗi trụ 4 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
7 Thép tấm làm mặt bích kích thước (300x300x2)mm (0,3x0,3x0,002x7850x3cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,239 kg
8 Đào đất trụ biển báo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,83 m3
9 Đắp đất hố trụ, độ chặt K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m3
C BÓ VỈA, VỈA HÈ
1 Láng vữa xi măng, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 (HSNC: 2, HSMTC: 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,111 m2
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,72 m3
3 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,767 100m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,299 100m2
7 Bê tông lót vỉa hè đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,56 m3
8 Lát gạch vuông Tezzarro 40x40cm (bao gồm lớp vữa xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.125,58 m2
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 300mm thu nước ngang đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,474 100m
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 800mm, H30-XB80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 đoạn ống
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm, H30-XB80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 đoạn ống
4 Đào đất phạm vi cống, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,574 100m3
5 Đắp đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,571 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,143 100m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mối nối đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m3
8 Sản xuất, lắp dỡ ván khuôn bê tông mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 100m2
9 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 mối nối
10 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm (HSVL:0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 169 cái
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,29 m3
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,19 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,101 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,312 100m2
E GIẾNG THĂM, GIẾNG THU NƯỚC MƯA, TẤM ĐAN
1 Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,57 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,89 m3
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp hố ga phần đúc sẵn (HSVL: 0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,272 tấn
8 Gia công cốt thép đường kính 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bậc thang D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,311 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,951 100m2
12 Đào đất phạm vi hố bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,379 100m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 m3
16 Ván khuôn đỗ giếng thăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 100m2
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn thép L 50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
22 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 (HSVL: 0,8, HSNC: 0,8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công đá 2x4, vữa bê tông mác 150 lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
25 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m
26 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính co 150mm 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
27 Đào hố thu bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,11 m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m3
29 Cung cấp, lắp đặt hố thu và ngăn mùi SG 1B KT(440x840x670) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
30 Cung cấp, lắp đặt tấm đan gang xám đường kính D90mm, B=1,12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Đóng cọc cừ tràm đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,65 100m
32 Thi công lớp lót móng bằng đá dăm + cát đầm chặt 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,33 m3
33 Cát đệm lót móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,33 m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công móng cống, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,68 m3
35 Xây tường cánh, tường đầu bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 m3
36 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m2
37 Thép tấm dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
38 Gia công và lắp dựng cốt thép đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
40 Lắp đặt thép ống đường kính 42mm, dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m
41 Gia công thép C100x46x4,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
42 Cao su tấm dày 8mm KT (2,03*1,58)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,82 m2
43 Lắp dựng gỗ nhóm II KT 5x(0,406x1,58x0,1)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m3
F THOÁT NƯỚC THẢI
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 150mm thu nước nhà dân Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,86 100m
2 Lắp đặt Tê nhựa, đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
3 Lắp đặt nút bịt, đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
4 Đào đất cống nước thải PVC D150 dọc tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,5 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,226 100m3
6 Đào hố thu bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 100m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,81 m3
10 Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,826 100m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
13 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn thép L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
15 Láng granitô dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 (HSVL: 0,8, HSNC: 0,8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,68 m2
16 Gia công cốt thép tấm đan đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
17 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cấu kiện
G HỆ THỐNG CỪ LARSEN THI CÔNG
1 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,18 100m
2 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần không ngập đất HSNC: MTC: 0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 100m
3 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,18 100m
4 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép C20, thép H, thép I Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,31 tấn
5 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn thép C20, thép H, thép I (HSMTC: 0,6; HSNCC:0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,31 tấn
6 Hao phí cừ Larsen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 100m
7 Hao phí thép C20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
8 Hao phí thép H Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,541 tấn
9 Hao phí thép I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 tấn
H RÀO CHẮN THI CÔNG CỐNG
1 Thép hộp rào chắn 25x25x1,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 tấn
2 Thép hộp chân đế rào chắn 30x30x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
3 Lưới thép đan 50x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,2 m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 m3
5 Dây phản quang rào chắn, rộng 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 m
6 Đèn nhấp nháy bằng pin báo hiệu ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Thép L50x50x5 khung biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 tấn
8 Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt biển báo tròn D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt biển báo chữ nhật 0,9x1,3 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Số lần bố trí luân chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chân đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m2
I CÂY XANH
1 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 (trung bình đường kính 30-40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cây
2 Trồng cây Kèn Hồng dọc vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cây
3 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cây/90ngày
4 Đào đất hố trồng cây, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,37 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,11 m3
6 Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,66 m3
7 Ván khuôn bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m2
8 Đất đỏ bazan trộn phân hữu cơ dày 60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
9 Gạch lỗ trồng cỏ KT: 200x200x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 m2
J HÀO KỸ THUẬT
1 Đào đất thi công ống kỹ thuật bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II bao gồm hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,465 100m3
2 Đắp đất phạm vi ống cáp kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,682 100m3
3 Cung cấp, lắp đặt hào kỹ thuật 2 ngăn vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 257 md
4 Cung cấp, lắp đặt hào kỹ thuật 2 ngăn qua đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 md
5 Cung cấp lắp đặt hố ga hào kỹ thuật KT (1,24x2,24x1,15)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Cung cấp lắp đặt hố ga hào kỹ thuật KT (1,24x2,24x1,7)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,07 m3
8 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đường kính ống 260/200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,784 100m3/km
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC: 5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,784 100m3/km
K ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào đất hố móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m3
3 Bê tông lót đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
4 Bê tông móng trụ đèn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 m3
5 Ván khuôn đổ bê tông móng trụ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m2
6 Bu lông M24, L=1.2m + Rondel Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
7 Sắt đai D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
8 Lắp dựng cột đèn bằng máy chiều cao cột 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
9 Cung cấp và lắp đặt cần đơn D60 cao 2,0m, vươn ra 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cần đèn
10 Cung cấp và lắp đặt cần đôi D60 cao 2,0m, vươn ra 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cần đèn
11 Cung cấp lắp đặt choá + bóng đèn LED 100W, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Dây dẫn lên đèn cáp CXV/DSTA 2x4mm2 lên đèn + điều khiển lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,185 100m
13 Cung cấp và lắp đặt MCB 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Cung cấp và lắp đặt bảng điện KT (120x250x10)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bảng
15 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 đầu cáp
16 Cung cấp và lắp đặt Domino 4P-60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
17 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cửa
18 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L= 2.4m + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
19 Đào đất cấp II rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,4 m3
20 Đắp đất rãnh cáp K95 (tận dụng đất đào). Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 100m3
21 Đắp cát đầm chặt K95 xung quang ống (đã trừ ống chiếm chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m3
22 Băng cảnh báo cáp điện ngầm B=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m2
23 Cáp CXV/DSTA/PVC 3x16mm2 dọc tuyến + lên trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,539 100m
24 Cáp CXV/DSTA/PVC 3x25mm2 dọc tuyến + lên trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 100m
25 Cáp CXV/DSTA/PVC 2x4mm2 dọc tuyến + lên trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,745 100m
26 Cáp C25 từ trụ xuống cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 100m
27 Cáp C11 nối tiếp địa các trụ dọc tuyến+lên trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,539 100m
28 Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 dọc tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
29 Bê tông đá 1x2 M200 móng tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 m3
30 Khung Móng M16x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Ống nhựa gân xoắn D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
32 Trát xung quanh móng tủ chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,22 m2
33 Đào móng cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
34 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
35 Dây cáp CXV/DSTA 3x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 100m
36 Đánh dấu cột+tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
37 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.7E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->