Gói thầu: Gói thầu số 25: Bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao Hệ thống PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210634723-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 25: Bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao Hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210538668 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ KCB và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 09:51:00 đến ngày 2021-06-26 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,978,777,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A.Bảo dưỡng hệ thống báo cháy, hệ nước 1.Kiểm tra bảo dưỡng tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V, E-HSMT | tủ | 19 | |
| 2 | Kiểm tra đo điện trở cách điện dây và cáp tín hiệu báo cháy | Chương V, E-HSMT | m | 119.619 | |
| 3 | Kiểm tra đấu nối dây hộp kỹ thuật | Chương V, E-HSMT | hộp | 182 | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo khói địa chỉ ( đo kiểm tra, vệ sinh, đánh bóng các cực ...) | Chương V, E-HSMT | cái | 7.041 | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh còi đèn chớp ( đo kiểm tra, vệ sinh, đánh bóng các cực ...) | Chương V, E-HSMT | cái | 213 | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh modul cho thiết bị báo cháy ( đo kiểm tra, vệ sinh, đánh bóng các cực ...) | Chương V, E-HSMT | cái | 676 | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh nút ấn báo cháy địa chỉ ( đo kiểm tra, vệ sinh, đánh bóng các cực ...) | Chương V, E-HSMT | cái | 213 | |
| 8 | Kiểm tra bộ nguồn phụ cho modul 24 VDC | Chương V, E-HSMT | bộ | 11 | |
| 9 | Kiểm tra nguồn dự phòng 12VDC- điện lượng 24Ah | Chương V, E-HSMT | bộ | 22 | |
| 10 | Kiểm tra thiết bị lưu điện UPS 2KVA | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 11 | Kiểm tra bộ nguồn một chiều 24V, 320W | Chương V, E-HSMT | bộ | 1 | |
| 12 | Kiểm tra nguồn dự phòng 12VDC của tủ trung tâm báo cháy | Chương V, E-HSMT | bộ | 86 | |
| 13 | Kiểm tra dây cáp nối AWG 16 | Chương V, E-HSMT | m | 200 | |
| 14 | Vận hành, chạy thử toàn bộ hệ thống | Chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | |
| 15 | B.Bảo dưỡng hệ thống chữa cháy 1.Bảo dưỡng Máy bơm chữa cháy, kèm tủ điện(kiểm tra, vận hành, chạy thử …) | Chương V, E-HSMT | máy | 6 | |
| 16 | Kiểm tra bình chữa cháy foam 2200l + bộ điều khiển | Chương V, E-HSMT | bình | 2 | |
| 17 | Tháo và lắp đặt lại modul BMS 15000poit | Chương V, E-HSMT | bộ | 1 | |
| 18 | Kiểm tra đường ống cấp nước chữa cháy (kiểm tra áp lực đường ống, vệ sinh đường ống, xúc rửa đường ống, sơn bong tróc đường ống...) | Chương V, E-HSMT | 100m | 749,21 | |
| 19 | Kiểm tra đầu phun chữa cháy (kiểm tra đầu phun, vệ sinh, lắp sửa lại nếu có rò rỉ ... | Chương V, E-HSMT | cái | 17.519 | |
| 20 | Bảo dưỡng hộp họng chữa cháy vách tường ( kiểm tra, sơn bong tróc mặt tủ, khóa, bản lề tủ, vệ sinh công nghiệp ...) | Chương V, E-HSMT | hộp | 221 | |
| 21 | Bảo dưỡng bình chữa cháy CO2, MFZL4 ( kiểm tra đồng hồ, van xả, áp lực bình, vệ sinh công nghiệp ...) | Chương V, E-HSMT | bình | 683 | |
| 22 | Bảo dưỡng bình chữa cháy xe đẩy 35kg MT35 ( kiểm tra đồng hồ, van xả, áp lực bình, vệ sinh công nghiệp ...) | Chương V, E-HSMT | bình | 8 | |
| 23 | Lắp đặt van D65 họng khô. Thân van làm bằng đồng, được mạ crom (kiểm tra tay quay, zoăng cao su, khớp nối van, vệ sinh công nghiệp ...) | Chương V, E-HSMT | cái | 128 | |
| 24 | Kiểm tra van màng ngăn cháy D100 (kiểm tra độ kín khít, zoăng van, khớp nối, tín hiệu van, vệ sinh công nghiệp ...) | Chương V, E-HSMT | cái | 8 | |
| 25 | Kiểm tra đồng hồ đo áp lực + van D25 (kiểm tra áp lực đồng hồ, kim chỉ, mực dầu, khớp nối ren, vệ sinh công nghiệp ...) | Chương V, E-HSMT | cái | 94 | |
| 26 | Kiểm tra kính thăm dòng | Chương V, E-HSMT | cái | 58 | |
| 27 | Kiểm tra van cổng D25 | Chương V, E-HSMT | cái | 143 | |
| 28 | Kiểm tra công tắc dòng chảy D150, kiểm tra đai nôi, bulong, zoang, , vệ sinh công nghiệp | Chương V, E-HSMT | cái | 58 | |
| 29 | Kiểm tra van cổng D50 (kiểm tra tay van, zoăng, bulong nối, vệ sinh công nghiệp ...) | Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 30 | Kiểm tra van cổng D65 (kiểm tra tay van, zoăng, bulong nối, vệ sinh công nghiệp ...) | Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 31 | Kiểm tra van cổng D100 (kiểm tra tay van, zoăng, bulong nối, vệ sinh công nghiệp ...) | Chương V, E-HSMT | cái | 24 | |
| 32 | Kiểm tra van cổng D150 (kiểm tra tay van, zoăng, bulong nối, vệ sinh công nghiệp ...) | Chương V, E-HSMT | cái | 46 | |
| 33 | Kiểm tra van cổng D200 (kiểm tra tay van, zoăng, bulong nối, vệ sinh công nghiệp ...) | Chương V, E-HSMT | cái | 11 | |
| 34 | Kiểm tra van bướm D250 (kiểm tra tay van, zoăng, bulong nối, vệ sinh công nghiệp ...) | Chương V, E-HSMT | cái | 3 | |
| 35 | Kiểm tra van bướm D300 (kiểm tra tay van, zoăng, bulong nối, vệ sinh công nghiệp ...) | Chương V, E-HSMT | cái | 3 | |
| 36 | Kiểm tra van cổng kèm công tắc giám sát D150 (kiểm tra tay van, zoăng, bulong nối, tín hiệu giám sát, vệ sinh công nghiệp ...) | Chương V, E-HSMT | cái | 58 | |
| 37 | Kiểm tra van cổng kèm công tắc giám sát D80 ( kiểm tra tay van, zoăng, bulong nối, tín hiệu giám sát, vệ sinh công nghiệp ...) | Chương V, E-HSMT | cái | 7 | |
| 38 | Kiểm tra van báo động D150 ( kiểm tra tay van, zoăng, bulong nối, tín hiệu giám sát, chuông nước, vệ sinh công nghiệp ...) | Chương V, E-HSMT | cái | 10 | |
| 39 | Kiểm tra van giảm áp D150 (kiểm tra tay van, zoăng, bulong nối, vệ sinh công nghiệp...) | Chương V, E-HSMT | cái | 11 | |
| 40 | Kiểm tra van giảm áp D100 (kiểm tra tay van, zoăng, bulong nối, vệ sinh công nghiệp ...) | Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 41 | Kiểm tra van bóng D25 (kiểm tra tay van, zoăng, bulong nối, vệ sinh công nghiệp ...) | Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 42 | Kiểm tra van hồi lưu D150 (kiểm tra tay van, zoăng, bulong nối, vệ sinh công nghiệp ...) | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 43 | Kiểm tra van hồi lưu D100 (kiểm tra tay van, zoăng, bulong nối, vệ sinh công nghiệp ...) | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 44 | Kiểm tra khớp nối mềm D300 (kiếm tra độ kín khít, tuổi thọ zoang nối, bulong nối, vệ sinh công nghiệp ...) | Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 45 | Kiểm tra khớp nối mềm D250 (kiếm tra độ kín khít, tuổi thọ zoang nối, bulong nối, vệ sinh công nghiệp ...) | Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 46 | Kiểm tra khớp nối mềm D200 (kiếm tra độ kín khít, tuổi thọ zoang nối, bulong nối, vệ sinh công nghiệp ...) | Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 47 | Kiểm tra khớp nối mềm D65 (kiếm tra độ kín khít, tuổi thọ zoang nối, bulong nối, vệ sinh công nghiệp ...) | Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 48 | Kiểm tra khớp nối mềm D50 (kiếm tra độ kín khít, tuổi thọ zoang nối, bulong nối, vệ sinh công nghiệp ...) | Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 49 | Kiểm tra khớp nối mềm D40 (kiếm tra độ kín khít, tuổi thọ zoang nối, bulong nối ...) | Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 50 | Kiểm tra y lọc D300 (kiếm tra độ kín khít, tuổi thọ zoang nối, bulong nối ...) | Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 51 | Kiểm tra y lọc D250 (kiếm tra độ kín khít, tuổi thọ zoang nối, bulong nối, vệ sinh công nghiệp ...) | Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 52 | Kiểm tra y lọc D65 (kiếm tra độ kín khít, tuổi thọ zoang nối, bulong nối, vệ sinh công nghiệp ...) | Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 53 | Kiểm tra van 1 chiều D200 (kiếm tra độ kín khít, tuổi thọ zoang nối, bulong nối, vệ sinh công nghiệp ...) | Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 54 | Kiểm tra van 1 chiều D100 (kiếm tra độ kín khít, tuổi thọ zoang nối, bulong nối, vệ sinh công nghiệp ...) | Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 55 | Kiểm tra van 1 chiều D50 (kiếm tra độ kín khít, tuổi thọ zoang nối, bulong nối, vệ sinh công nghiệp ...) | Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 56 | Kiểm tra rọ hút D300 (kiếm tra độ kín khít, tuổi thọ zoang nối, bulong nối, vệ sinh công nghiệp ...) | Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 57 | Kiểm tra rọ hút D250 (kiếm tra độ kín khít, tuổi thọ zoang nối, bulong nối, vệ sinh công nghiệp ...) | Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 58 | Kiểm tra rọ hút D65 (kiếm tra độ kín khít, tuổi thọ zoang nối, bulong nối, vệ sinh công nghiệp ...) | Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 59 | Kiểm tra cuộn vòi D65, lăng phun, (kiểm tra khớp nối, lớp tráng cao su , vải bọc, vệ sinh công nghiệp ...) | Chương V, E-HSMT | cuộn | 60 | |
| 60 | Kiểm tra van góc D65 (kiếm tra độ kín khít, tuổi thọ zoang nối, bulong nối, vệ sinh công nghiệp ...) | Chương V, E-HSMT | cái | 52 | |
| 61 | Kiểm tra đồng hồ đo lưu lượng D150 (kiếm tra độ kín khít, tuổi thọ zoang nối, bulong nối ...) | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 62 | Kiểm tra đồng hồ đo lưu lượng D200 (kiếm tra độ kín khít, tuổi thọ zoang nối, bulong nối, vệ sinh công nghiệp ...) | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 63 | Kiểm tra bộ nội quy tiêu lệnh, bulong bắt vít, , vệ sinh công nghiệp... | Chương V, E-HSMT | cái | 150 | |
| 64 | Kiểm tra cáp chữa cháy. đo tín hiệu thông mạch, ... | Chương V, E-HSMT | m | 821 | |
| 65 | Kiểm tra van xả khí, ĐK 25 mm. (kiếm tra độ kín khít, tuổi thọ zoang nối, bulong nối ...) | Chương V, E-HSMT | cái | 24 | |
| 66 | Kiểm tra van điều khiển điện D25. (kiếm tra độ kín khít, tuổi thọ zoang nối, bulong nối ...) | Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 67 | Kiểm tra họng Foam chữa cháy (kiểm tra đầu vòi phun, giá lăng, vệ sinh công nghiệp ...) | Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 68 | Kiểm tra bộ trộn foam chữa cháy Kiểm tra tỷ lệ bọt trộn, vệ sinh công nghiệp, ... | Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 69 | Kiểm tra họng nước chữa cháy, họng tiếp nước chữa cháy (kiểm tra zoăng, khớp nối, vệ sinh công nghiệp ...) | Chương V, E-HSMT | cái | 8 | |
| 70 | Kiểm tra cuộn vòi chữa cháy D50, lăng chữa cháy ( kiểm tra khớp nối, lớp tráng cao su , vải bọc, vệ sinh công nghiệp ...) | Chương V, E-HSMT | cuộn | 386 | |
| 71 | Kiểm tra van họng chữa cháy D50 ( kiêm tra khớp nối, zoăng, vệ sinh công nghiệp ...) | Chương V, E-HSMT | cái | 386 | |
| 72 | Kiểm tra ống mềm xuống đầu phun ( kiểm tra khớp nối, vệ sinh công nghiệp ...) | Chương V, E-HSMT | cái | 8.287 | |
| 73 | Kiểm tra bình chữa cháy XZFTBL6ABC ( kiểm tra đồng hồ, van xả, áp lực bình, vệ sinh công nghiệp ...) | Chương V, E-HSMT | bình | 236 | |
| 74 | Kiểm tra máy bơm chìm nước thải ( kiểm tra chạy thử, vệ sinh công nghiệp ...) | Chương V, E-HSMT | máy | 2 | |
| 75 | Kiểm tra sơ đồ chỉ dẫn thoát nạn ( kiểm tra vị trí vắt vít, vệ sinh công nghiệp ...) | Chương V, E-HSMT | cái | 105 | |
| 76 | Vận hành hệ thống chạy thử | Chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | |
| 77 | C.Bảo dưỡng hệ thống đèn chiếu sáng sự cố và chỉ dẫn thoát nạn 1.Kiểm tra đo điện trở cách điện dây cấp nguồn | Chương V, E-HSMT | m | 23.008 | |
| 78 | Kiểm tra, đấu dây tại hộp kỹ thuật | Chương V, E-HSMT | hộp | 76 | |
| 79 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đèn chiếu sáng sự cố (đo kiểm tra, vệ sinh, đánh bóng các cực ...) | Chương V, E-HSMT | đèn | 1.266 | |
| 80 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đèn chỉ dẫn thoát nạn (đo kiểm tra, vệ sinh, đánh bóng các cực ...) | Chương V, E-HSMT | đèn | 610 | |
| 81 | Kiểm tra và hiệu chỉnh bảng chỉ dẫn thoát nạn (đo kiểm tra, vệ sinh, đánh bóng các cực ...) | Chương V, E-HSMT | bảng | 315 | |
| 82 | Kiểm tra aptomat loại 1 pha 15A | Chương V, E-HSMT | cái | 76 | |
| 83 | D.Bảo dưỡng hệ thống báo cháy hệ khí 1.Kiểm tra bảo dưỡng tủ trung tâm báo cháy 1 vùng 2 kênh | Chương V, E-HSMT | tủ | 37 | |
| 84 | Kiểm tra đo điện trở cách điện dây và cáp tín hiệu báo cháy | Chương V, E-HSMT | m | 8.190 | |
| 85 | Kiểm tra đấu nối dây hộp kỹ thuật | Chương V, E-HSMT | hộp | 273 | |
| 86 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo ( đo kiểm tra, vệ sinh, đánh bóng các cực ...) | Chương V, E-HSMT | cái | 332 | |
| 87 | Kiểm tra và hiệu chỉnh còi đèn chớp, chuông ( đo kiểm tra, vệ sinh, đánh bóng các cực ...) | Chương V, E-HSMT | cái | 90 | |
| 88 | Kiểm tra và hiệu chỉnh nút ấn báo cháy địa chỉ ( đo kiểm tra, vệ sinh, đánh bóng các cực ...) | Chương V, E-HSMT | cái | 74 | |
| 89 | Kiểm tra bộ nguồn phụ cho modul 24 VDC | Chương V, E-HSMT | bộ | 11 | |
| 90 | Vật tư phụ | Chương V, E-HSMT | lô | 1 | |
| 91 | Vân hành hệ thống, chạy thử | Chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | |
| 92 | E.Bảo dưỡng hệ thống chữa cháy, hệ khí 1.Kiểm tra bảo dưỡng cụm bình chữa cháy khí Fm200, kiểu bình cao áp, 225lb | Chương V, E-HSMT | bình | 6 | |
| 93 | Kiểm tra bảo dưỡng cụm bình chữa cháy khí Fm200, kiểu bình cao áp, 395lb | Chương V, E-HSMT | bình | 19 | |
| 94 | Kiểm tra đường ống cấp nước chữa cháy (kiểm tra áp lực đường ống, vệ sinh đường ống, xúc rửa đường ống, sơn bong tróc đường ống...) | Chương V, E-HSMT | 100m | 52 | |
| 95 | Kiểm tra đầu phun chữa cháy (kiểm tra đầu phun, vệ sinh, lắp sửa lại nếu có rò rỉ ... | Chương V, E-HSMT | cái | 404 | |
| 96 | Kiểm tra van chọn vùng các loại ( kiểm tra độ kín khít, zoăng van, khớp nối, tín hiệu van, vệ sinh công nghiệp ...) | Chương V, E-HSMT | cái | 129 | |
| 97 | Kiểm tra bình kích cho hệ chữa cháy khí (kiểm tra zoăng, khớp nối, vệ sinh công nghiệp ...) | Chương V, E-HSMT | cái | 37 | |
| 98 | Kiểm tra ống mềm cho các bình kích ( kiểm tra khớp nối, vệ sinh công nghiệp ...) | Chương V, E-HSMT | cái | 91 | |
| 99 | Vận hành hệ thống chạy thử | Chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | |
| 100 | F.Hệ thống tăng áp, hút khói 1.Kiểm tra bảo dưỡng quạt tăng áp, hút khói các loại | Chương V, E-HSMT | quạt | 46 | |
| 101 | Kiểm tra hệ thống ống gió | Chương V, E-HSMT | m | 5.297 | |
| 102 | Kiểm tra bảo dưỡng côn cút, chân rẽ, ba chạc ống gió các loại | Chương V, E-HSMT | cái | 335 | |
| 103 | Kiểm tra bảo dưỡng van chặn lửa các loại | Chương V, E-HSMT | cái | 169 | |
| 104 | Kiểm tra bảo dưỡng van điện các lọai | Chương V, E-HSMT | cái | 127 | |
| 105 | Kiểm tra bảo dưỡng van 1 chiều các loại | Chương V, E-HSMT | cái | 696 | |
| 106 | Kiểm tra bảo dưỡng cửa gió KT 600x600 | Chương V, E-HSMT | cái | 8 | |
| 107 | Kiểm tra tủ điều khiển | Chương V, E-HSMT | tủ | 12 | |
| 108 | Kiểm tra đo điện trở cách điện dây và cáp tín hiệu | Chương V, E-HSMT | m | 6.825 | |
| 109 | Kiểm tra, bảo dưỡng Biến áp1 pha- điện áp vào 220Vac 50Hz- điện áp ra 24Vac 50VA, 50Hz- kích thước dài x rộng x cao = 85 x 83 x 84 mm | Chương V, E-HSMT | Cái | 128 | |
| 110 | Kiểm tra role cuộn hút | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 123 | |
| 111 | Kiểm tra tủ điều khiển quạt tăng áp hút khói | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 13 | |
| 112 | Chạy thử hệ thống | Chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | |
| 113 | G.Bảo dưỡng hệ thống cửa sập 1.Kiểm tra bảo dưỡng cửa sập | Chương V, E-HSMT | bộ | 121 | |
| 114 | Kiểm tra bảo dưỡng motơ cho cửa sập | Chương V, E-HSMT | bộ | 121 | |
| 115 | Kiểm tra bảo dưỡng tủ điện điều khiển cửa sập | Chương V, E-HSMT | chiếc | 121 | |
| 116 | H.Danh mục vật tư, thiết bị thay thế 1.Acqui cho tủ trung tâm báo cháy (12VDC, 7,2A) | Chương V, E-HSMT | chiếc | 10 | |
| 117 | Lăp đặt đầu báo nhiệt gia tăng (trên trần giả và dưới trần giả kèm để. mã hiệu ECO1005/ECO 1000B nhãn hàng System Sensor - Honeywell, Xuất xứ Italy | Chương V, E-HSMT | 10 đầu | 1 | |
| 118 | Lắp đặt đầu báo khói quang học (trên trần giả và dưới trần giả) kèm đế mã hiệu Eco 1003/ECO1000B hãng system sensor , xuất xứ Italia | Chương V, E-HSMT | 10 đầu | 1 | |
| 119 | Lắp đặt đầu báo nhiệt chống nổ cố định 90 độ kèm đế mã hiệu 302 -EPM -194 nhãn hàng Notifier Xuất xứ Mỹ | Chương V, E-HSMT | 10 đầu | 0,2 | |
| 120 | Lắp đặt đầu báo nhiệt chống nổ cố định 135 độ kèm đế mã hiệu 12-B27021-001-0T (275F) nhãn hàng Kidde của Mỹ | Chương V, E-HSMT | 10 đầu | 0,2 | |
| 121 | Lắp đặt nút ấn xả khí FM200 Mã hiệu NBG -12LRA nhãn hàng Notifier của Mỹ | Chương V, E-HSMT | 5 nút | 0,4 | |
| 122 | Lắp đặt nút ấn dừng xả khí FM200 Mã hiệu NBG -12LRA nhãn hàng Notifier của Mỹ | Chương V, E-HSMT | 5 nút | 0,4 | |
| 123 | Lắp đặt chuông báo cháy 24VDC mã hiệu FBB -150I nhãn hàng Hochiki xuất xứ Nhật | Chương V, E-HSMT | 5 chuông | 0,4 | |
| 124 | Lắp đặt còi kết hợp đèn chớp báo cháy 24VDC mã hiệu HEC3 -24 WR nhãn hàng Hokichi xuất xứ Mỹ | Chương V, E-HSMT | 5 chuông | 0,4 | |
| 125 | Lắp dặt điện trở cuối đường dây | Chương V, E-HSMT | chiếc | 5 | |
| 126 | Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ, Model: FSP-951 , Hãng Notifier- Xuất xứ Ấn độ | Chương V, E-HSMT | 10 đầu | 5 | |
| 127 | Lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ; Model: FST-951 , Hãng Notifier- Xuất xứ Ấn độ | Chương V, E-HSMT | 10 đầu | 2 | |
| 128 | Lắp đặt Modul cách ly; Model: ISO-X , Hãng Notifier- Xuất xứ Ấn độ | Chương V, E-HSMT | bộ | 2 | |
| 129 | Lắp đặt Modul địa chỉ điều khiển đầu ra; Model: FRM-1, Hãng Notifier-, Xuất xứ Ấn độ | Chương V, E-HSMT | bộ | 2 | |
| 130 | Lắp đặt 'Modul địa chỉ giám sát đầu vào; Model: FMM-101 , Hãng Notifier-, Xuất xứ Ấn độ | Chương V, E-HSMT | bộ | 4 | |
| 131 | Lắp đặt Modul địa chỉ điều khiển có điện áp; Model: FCM-1, Hãng Notifier-, Xuất xứ Ấn độ | Chương V, E-HSMT | bộ | 1 | |
| 132 | Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉ: Model: NBG-12LX, Hãng Notifier-, Xuất xứ Mexico | Chương V, E-HSMT | 5 nút | 0,2 | |
| 133 | Acquy cho máy bơm chữa cháy diezel | Chương V, E-HSMT | cái | 6 | |
| 134 | Dây curoa cho bơm diezel | Chương V, E-HSMT | bộ | 2 | |
| 135 | Bộ kit phụ tùng: Lọc nhớt, lọc nhiên liệu, lọc khí ốc điện cực` | Chương V, E-HSMT | bộ | 2 | |
| 136 | Van hằng nhiệt | Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 137 | Nhớt bôi trơn | Chương V, E-HSMT | lít | 50 | |
| 138 | Nước làm mát | Chương V, E-HSMT | gallon | 15 | |
| 139 | Gioăng làm kím mặt máy và phớt làm kín cho bơm | Chương V, E-HSMT | bộ | 4 | |
| 140 | Bình kích cho hệ thống khí Fm200 | Chương V, E-HSMT | bình | 1 | |
| 141 | Lắp đặt đầu phun quay lên, K=11.2, 68 độ C. Model TY5151- Tyco Mỹ | Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 142 | Lắp đặt đầu phun quay lên, K=5,6, 68 độ C; Model TY315 Hãng Tyco- Xuất xứ Anh | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 143 | Lắp đặt đầu phun quay xuống, K =11.2, 68 độ C; Model TY5251 Hãng Tyco- Xuất xứ Mỹ | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 144 | Lắp đặt đầu phun quay xuống, K=5,6, 68 độ C; Model TY325 Hãng Tyco- Xuất xứ Anh | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 145 | Lắp đặt đầu phun hướng ngang, K=5,6, 68 độ C; Model TY3351 Hãng Tyco- Xuất xứ Anh | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 146 | Nạp bình chữa cháy MT3 | Chương V, E-HSMT | bình | 10 | |
| 147 | Nạp bình chữa cháy MFZL4 | Chương V, E-HSMT | bình | 15 | |
| 148 | Thay zoăng cho van | Chương V, E-HSMT | bộ | 200 | |
| 149 | Lắp đặt van giảm áp D150. Sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM. Hãng Techdro- Italia | Chương V, E-HSMT | bộ | 1 | |
| 150 | Lắp đặt ống mềm xuống đầu phun loại 1,2m gồm, đầu vào D25, đầu ra D15, kẹp giữa, thanh vuông. Tiêu chuần UL | Chương V, E-HSMT | bộ | 2 | |
| 151 | Bóng đèn+ acquy đèn chiếu sáng sự cố | Chương V, E-HSMT | bộ | 100 | |
| 152 | Acquy đèn chỉ dẫn thoát nạn | Chương V, E-HSMT | bộ | 50 | |
| 153 | Cầu chì van chặn lửa | Chương V, E-HSMT | chiếc | 19 | |
| 154 | Động cơ van điện | Chương V, E-HSMT | chiếc | 13 | |
| 155 | Biến áp1 pha- điện áp vào 220Vac 50Hz- điện áp ra 24Vac 50VA, 50Hz- kích thước dài x rộng x cao = 85 x 83 x 84 mm | Chương V, E-HSMT | chiếc | 12 | |
| 156 | Rơ le- cuộn hút 24 Dc ( phải phù hợp với điện áp của báo cháy xuất ra khi có sự cốtiếp điểm 5A điều kiện là : tín hiệu báo cháy phải xuất ra lệnh (0, + -1) | Chương V, E-HSMT | chiếc | 12 | |
| 157 | Lắp đặt nút ấn star màu xanh | Chương V, E-HSMT | nút | 2 | |
| 158 | Lắp đặt nút ấn star màu xanh | Chương V, E-HSMT | nút | 2 | |
| 159 | Lắp đặt nút ấn stop màu đỏ | Chương V, E-HSMT | nút | 2 | |
| 160 | Lắp đặt chuyển mạch 3 vị trí | Chương V, E-HSMT | nút | 2 | |
| 161 | Rơ le thời gian | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 162 | Rơ le nhiệt | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
5.0E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 700.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
5.000.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 700.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016
đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (là hợp đồng bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao đối với hệ thống PCCC hoặc thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện)
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo:
- Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và;
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu công tác bảo trì/biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng;
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán.
Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT.
Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.085.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.255.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi