Gói thầu: Gói thầu số 03: Biểu mẫu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210562772-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Biểu mẫu
Số hiệu KHLCNT 20210531412
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 10:15:00 đến ngày 2021-06-23 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,102,953,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bảng điểm thi đua 2.000 Bộ Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
2 Bảng kiểm an toàn phẫu thuật 35.000 Tờ -nt-
3 Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh 10.000 Tờ -nt-
4 Bảng theo dõi đánh giá hôn mê ở BN người lớn theo GLASSGOW 1.000 Tờ -nt-
5 Bảng theo dõi hậu phẫu 1.000 Tờ -nt-
6 Bảng theo dõi tại khoa hồi sức tích cực và chống độc 2.000 Tờ -nt-
7 Bệnh án mắt 1.000 Tờ -nt-
8 Bệnh án nội 20.000 Tờ -nt-
9 Bệnh án ngoại khoa 15.000 Tờ -nt-
10 Bệnh án ngoại trú 15.000 Tờ -nt-
11 Bệnh án ngoại trú RHM 3.000 Tờ -nt-
12 Bệnh án nhi 9.000 Tờ -nt-
13 Bệnh án phụ khoa 2.000 Tờ -nt-
14 Bệnh án phục hồi chức năng 1.000 Tờ -nt-
15 Bệnh án sản khoa 10.000 Tờ -nt-
16 Bệnh án TMH 1.000 Tờ -nt-
17 Bệnh án truyền nhiễm 3.000 Tờ -nt-
18 Bệnh án ngoai trú YHCT 3.500 Bộ -nt-
19 Bệnh án nội trú YHCT 2.000 Bộ -nt-
20 Bệnh nhân được tán sỏi ngoài cơ thể cần thiết 2.000 Tờ -nt-
21 Bìa bệnh án (17 gáy, có in bảng kiểm) 40.000 Tờ -nt-
22 Bìa bệnh án (4 gáy, không in bảng kiểm) 5.000 Tờ -nt-
23 Biên bản bàn giao con cho sản phụ 9.000 Tờ -nt-
24 Biên bản kiểm điểm tử vong 1.000 Tờ -nt-
25 Biên bản kiểm tra 3.000 Tờ -nt-
26 Biên bản nghiệm thu 1.000 Tờ -nt-
27 Phiếu tự khai (K sản) 6.000 Tờ -nt-
28 Đếm số lượng khăn 12 1.000 Tờ -nt-
29 Đếm số lượng khăn 6 1.000 Tờ -nt-
30 Điện tâm đồ điện toán 40.000 Tờ -nt-
31 Đơn xin nghỉ phép 2.000 Tờ -nt-
32 Giấy cam đoan 40.000 Tờ -nt-
33 Giấy cam đoan chấp nhận phẩu thuật nội soi 6.000 Tờ -nt-
34 Giấy cam đoan tiêm thuốc cản quang 2.000 Tờ -nt-
35 Giấy chứng nhận phẩu thuật 16.000 Tờ -nt-
36 Giấy đề nghị 4.000 Tờ -nt-
37 Giấy đề nghị miễn giảm 1.000 Tờ -nt-
38 Giấy đề nghị miễn phí 1.000 Tờ -nt-
39 Giấy đề nghị tạm ứng 1.000 Tờ -nt-
40 Giấy đề nghị thanh toán tiền 3.000 Tờ -nt-
41 Giấy in giấy ra viện 200 Ram -nt-
42 Giấy khám sức khỏe (Theo thông tư 14) 3.000 Tờ -nt-
43 Giấy khám sức khỏe của người lái xe 1.500 Tờ -nt-
44 Giấy khám sức khỏe định kỳ 12.000 Tờ -nt-
45 Hướng dẫn sau bó bột 1.000 Tờ -nt-
46 Kết quả siêu âm 10.000 Tờ -nt-
47 Lời dặn bệnh nhân cột sống và gia đình 1.000 Tờ -nt-
48 Lời dặn bệnh nhân và gia đình (mẫu 1 Chấn thương sọ não) 3.000 Tờ -nt-
49 Lời dặn bệnh nhân và gia đình (mẫu 2 gãy xương) 1.000 Tờ -nt-
50 Nhãn đóng gói các khoa 1.000 Tờ -nt-
51 Phiếu bàn giao tình trạng người bệnh 65.000 Tờ -nt-
52 Phiếu biểu đồ chuyển dạ 8.000 Tờ -nt-
53 Phiếu cam đoan chấp nhận phẩu thuật thủ thuật và GMHS 35.000 Tờ -nt-
54 Phiếu công khai dịch vụ cận lâm sàng 60.000 Tờ -nt-
55 Phiếu công khai thuốc vật tư tiêu hao 80.000 Tờ -nt-
56 Phiếu công khai thuốc vật tư tiêu hao (hậu phẫu) 20.000 Tờ -nt-
57 Phiếu công khai thuốc vật tư tiêu hao (Khoa sản) 20.000 Tờ -nt-
58 Phiếu công khai VTTH (khoa HSTC-CĐ) 5.000 Tờ -nt-
59 Phiếu chăm sóc 160.000 Tờ -nt-
60 Phiếu chuyển 1.000 Tờ -nt-
61 Phiếu đánh giá dinh dưỡng bệnh nhân nhập viện 60.000 Tờ -nt-
62 Phiếu đánh giá dinh dưỡng cho phụ nữ mang thai 10.000 Tờ -nt-
63 Phiếu đăng ký dịch vụ hồi phục sàn chậu sau sinh 15.000 Tờ -nt-
64 Phiếu đăng ký khám bệnh (KKBYC) 30.000 Tờ -nt-
65 Phiếu đăng ký suất ăn hàng ngày 15.000 Tờ -nt-
66 Phiếu đề nghị siêu âm chẩn đoán mắt 1.000 Tờ -nt-
67 Phiếu đề nghị xin xe 2.000 Tờ -nt-
68 Phiếu điện não điện toán 4.000 Tờ -nt-
69 Phiếu điện tim 80.000 Tờ -nt-
70 Phiếu điều trị 270.000 Tờ -nt-
71 Phiếu điều trị (PHCN) 2.000 Tờ -nt-
72 Phiếu đo thính lực (CTXH) 4.000 Tờ -nt-
73 Phiếu đo thính lực (TMH) 1.000 Tờ -nt-
74 Phiếu đồng ý xét nghiệm HIV ghi tên 8.000 Tờ -nt-
75 Phiếu gây mê hồi sức 20.000 Tờ -nt-
76 Phiếu giải thích tư vấn cho người bệnh và gia đình người bệnh 6.000 Tờ -nt-
77 Phiếu giao nhận tài sản phòng DV khoa sản (khu A) 6.000 Tờ -nt-
78 Phiếu giao nhận trẻ sơ sinh 10.000 Tờ -nt-
79 Phiếu hội chẩn duyệt mổ 12.000 Tờ -nt-
80 Phiếu hội chẩn mổ cấp cứu 12.000 Tờ -nt-
81 Phiếu kế hoạch chăm sóc (KHSTC) 15.000 Tờ -nt-
82 Phiếu kết quả xét nghiệm đường huyết mao mạch 65.000 Tờ -nt-
83 Phiếu khám chữa bệnh Theo yêu cầu 12.000 Tờ -nt-
84 Phiếu khám bệnh vào viện (CKTMH) 1.000 Tờ -nt-
85 Phiếu khám sơ bộ bệnh nghề nghiệp 2.000 Tờ -nt-
86 Phiếu khám vào viện 42.000 Tờ -nt-
87 Phiếu khám vào viện (chuyên khoa mắt) 1.000 Tờ -nt-
88 Phiếu lọc máu HDF-ONLINE 8.000 Tờ -nt-
89 Phiếu lọc máu thường quy (HD) 27.000 Tờ -nt-
90 Phiếu phẫu thuật thủ thuật (Ngoại Niệu) 3.000 Tờ -nt-
91 Phiếu phẫu thuật thủ thuật khoa sản 6.000 Tờ -nt-
92 Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị 4.000 Tờ -nt-
93 Phiếu tai nạn thương tích 15.000 Tờ -nt-
94 Phiếu tóm tắt chuyển viện sơ sinh 1.000 Tờ -nt-
95 Phiếu tổng hợp suất ăn khoa dinh dưỡng 2.000 Tờ -nt-
96 Phiếu tổng hợp suất ăn hàng ngày (Khoa LS) 12.000 Tờ -nt-
97 Phiếu tự nguyện đình sản 500 Bộ -nt-
98 Phiếu tư vấn giảm đau trong chuyển dạ 6.000 Tờ -nt-
99 Phiếu thanh toán viện phí 13.000 Tờ -nt-
100 Phiếu theo dõi chức năng sống 65.000 Tờ -nt-
101 Phiếu theo dõi tập VLTL - PHCN 5.000 Tờ -nt-
102 Phiếu theo dõi thẩm phân phúc mạc 2.000 Tờ -nt-
103 Phiếu theo dõi thủ thuật (khoa YHCT) 5.000 Tờ -nt-
104 Phiếu theo dõi truyền dịch 50.000 Tờ -nt-
105 Phiếu trích biên bản hội chẩn 50.000 Tờ -nt-
106 Phiếu truyền máu 15.000 Tờ -nt-
107 Phiếu xét nghiệm giải phẫu bệnh sinh thiết 5.000 Tờ -nt-
108 Phiếu xét nghiệm hóa sinh khí máu động mạch 7.000 Tờ -nt-
109 Phiếu xét nghiệm sàng lọc sơ sinh 15.000 Tờ -nt-
110 Phiếu xét nghiệm sàng lọc trước sinh 5.000 Tờ -nt-
111 Phiếu xét nghiệm tế bào tử cung 2.000 Tờ -nt-
112 Phiếu xét ngiệm tế bào học 2.000 Tờ -nt-
113 Phong bì kiếng 15.000 Cái -nt-
114 Phong bì lớn 1.000 Cái -nt-
115 Phong bì nhỏ 4.000 Cái -nt-
116 Phong bì trung 5.000 Cái -nt-
117 Sổ bàn giao bệnh chuyển viện 20 Cuốn -nt-
118 Sổ bàn giao bệnh vào khoa 10 Cuốn -nt-
119 Sổ bàn giao dụng cụ thường trực 60 Cuốn -nt-
120 Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án 25 Cuốn -nt-
121 Sổ bàn giao thuốc thường trực 50 Cuốn -nt-
122 Sổ báo cáo công tác tháng 10 Cuốn -nt-
123 Sổ báo cáo rủi ro do vật sắc nhọn 10 Cuốn -nt-
124 Sổ biên bản hội chẩn 180 Cuốn -nt-
125 Sổ biên bản kiểm điểm tử vong 10 Cuốn -nt-
126 Sổ cấp giấy báo tử 10 Cuốn -nt-
127 Sổ cấp giấy chứng sinh 80 Cuốn -nt-
128 Sổ cấp giấy giới thiệu 10 Cuốn -nt-
129 Sổ chấn đoán hình ảnh 80 Cuốn -nt-
130 Sổ chuyển viện BHYT 10 Cuốn -nt-
131 Sổ chuyển viện không có BHYT giờ trực 10 Cuốn -nt-
132 Sổ duyệt kế hoạch phẫu thuật 90 Cuốn -nt-
133 Sổ dự trù và cung cấp máu 50 Cuốn -nt-
134 Sổ đào tạo bồi dưỡng chuyên môn 10 Cuốn -nt-
135 Sổ đẻ 25 Cuốn -nt-
136 Sổ đơn thuốc 250 Cuốn -nt-
137 Sổ góp ý 10 Cuốn -nt-
138 Sổ giao nhận bệnh phẩm 25 Cuốn -nt-
139 Sổ giao nhận đồ vải 35 Cuốn -nt-
140 Sổ giao nhận đồ vải khoa GMHS 5 Cuốn -nt-
141 Sổ giao nhận y dụng cụ gòong gạc thanh trùng 90 Cuốn -nt-
142 Sổ hoàn trả tài sản hành chánh vật rẻ mau hỏng 10 Cuốn -nt-
143 Sổ hoàn trả thuốc/hóa chất/vật dụng y tế tiêu hao 10 Cuốn -nt-
144 Sổ họp giao ban 120 Cuốn -nt-
145 Sổ kết số 120 Cuốn -nt-
146 Sổ kiểm tra 15 Cuốn -nt-
147 Sổ khám bệnh 90.000 Cuốn -nt-
148 Sổ khám bệnh (lớn ĐK) 100 Cuốn -nt-
149 Sổ khám bệnh đái tháo đường 5.000 Cuốn -nt-
150 Sổ khám bệnh theo yêu cầu 25.000 Cuốn -nt-
151 Sổ khám sức khỏe định kỳ thông tư 14 2.000 Cuốn -nt-
152 Sổ khám sức khỏe phát hiện bệnh nghề nghiệp 2.000 Tờ -nt-
153 Sổ khám thai (VP) 8.000 Cuốn -nt-
154 Sổ khám thai khoa sản (LỚN) 10 Cuốn -nt-
155 Sổ lãnh máy móc vật dụng YTTH (P TBYT) 30 Cuốn -nt-
156 Sổ lãnh thuốc 20 Cuốn -nt-
157 Sổ lãnh vật liệu 20 Cuốn -nt-
158 Sổ lệnh điều xe 60 Cuốn -nt-
159 Sổ mời hội chẩn 10 Cuốn -nt-
160 Sổ nhập hóa đơn hàng ngày 10 Cuốn -nt-
161 Sổ phẩu thuật 30 Cuốn -nt-
162 Sổ phiếu chuyển buồng khám 700 Cuốn -nt-
163 Sổ phiếu hẹn (Khoa GPB) 100 Cuốn -nt-
164 Số phiếu lãnh vật dụng y tế tiêu hao 10 Cuốn -nt-
165 Sổ phiếu lĩnh vật dụng y tế tiêu hao (KSNK) 100 Cuốn -nt-
166 Sổ phiếu xuât kho 50 Cuốn -nt-
167 Sổ phòng khám ưu tiên 750 Cuốn -nt-
168 Sổ quản lý sửa chữa thiết bị y tế 10 Cuốn -nt-
169 Sổ sai sót chuyên môn 10 Cuốn -nt-
170 Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh 30 Cuốn -nt-
171 Sổ sinh thiết 10 Cuốn -nt-
172 Sổ tai nạn giao thông 10 Cuốn -nt-
173 Sổ tài sản y dụng cụ 5 Cuốn -nt-
174 Sổ tay lấy mẫu 40 Cuốn -nt-
175 Sổ tiêm vắc xin uốn ván cho phụ nữ 10 Cuốn -nt-
176 Sổ tổng hợp thuốc hàng ngày 20 Cuốn -nt-
177 Sổ tường trình phẩu thuật 20 Cuốn -nt-
178 Sổ theo dõi BN tử vong - nặng - chuyển viện - ngoại trú 10 Cuốn -nt-
179 Sổ theo dõi gây tê ngoài màng cứng giảm đau sau mổ 10 Cuốn -nt-
180 Sổ theo dõi giao nhận thuốc - vật tư y tế - hóa chất 10 Cuốn -nt-
181 Sổ theo dõi máy thiết bị y tế 10 Cuốn -nt-
182 Sổ thủ thuật 60 Cuốn -nt-
183 Sổ thường trực 130 Cuốn -nt-
184 Sổ trả lại máy móc dụng cụ vật tư y tế tiêu hao 10 Cuốn -nt-
185 Sổ vào viện ra viện chuyển viện 20 Cuốn -nt-
186 Sổ vé đậu xe ô tô 500 Cuốn -nt-
187 Sổ xét nghiệm vi sinh 10 Cuốn -nt-
188 Sổ xin xe cứu thương 30 Cuốn -nt-
189 Sổ xuất nhập thuốc gây nghiện 10 Cuốn -nt-
190 Theo dõi khi uống thuốc kháng đông sitrom 500 Tờ -nt-
191 Vé gửi xe (loại 1000đ/100 vé/cuốn) 100 Cuốn -nt-
192 Vé giữ xe (loại 2000đ/100 vé/cuốn) 100 Cuốn -nt-
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65443E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.3E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp biểu mẫu các loại.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 772.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->