Gói thầu: Gói thầu số 03: Biểu mẫu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210562772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Biểu mẫu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210531412 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 10:15:00 đến ngày 2021-06-23 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,102,953,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng điểm thi đua | 2.000 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 2 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | 35.000 | Tờ | -nt- | ||
| 3 | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh | 10.000 | Tờ | -nt- | ||
| 4 | Bảng theo dõi đánh giá hôn mê ở BN người lớn theo GLASSGOW | 1.000 | Tờ | -nt- | ||
| 5 | Bảng theo dõi hậu phẫu | 1.000 | Tờ | -nt- | ||
| 6 | Bảng theo dõi tại khoa hồi sức tích cực và chống độc | 2.000 | Tờ | -nt- | ||
| 7 | Bệnh án mắt | 1.000 | Tờ | -nt- | ||
| 8 | Bệnh án nội | 20.000 | Tờ | -nt- | ||
| 9 | Bệnh án ngoại khoa | 15.000 | Tờ | -nt- | ||
| 10 | Bệnh án ngoại trú | 15.000 | Tờ | -nt- | ||
| 11 | Bệnh án ngoại trú RHM | 3.000 | Tờ | -nt- | ||
| 12 | Bệnh án nhi | 9.000 | Tờ | -nt- | ||
| 13 | Bệnh án phụ khoa | 2.000 | Tờ | -nt- | ||
| 14 | Bệnh án phục hồi chức năng | 1.000 | Tờ | -nt- | ||
| 15 | Bệnh án sản khoa | 10.000 | Tờ | -nt- | ||
| 16 | Bệnh án TMH | 1.000 | Tờ | -nt- | ||
| 17 | Bệnh án truyền nhiễm | 3.000 | Tờ | -nt- | ||
| 18 | Bệnh án ngoai trú YHCT | 3.500 | Bộ | -nt- | ||
| 19 | Bệnh án nội trú YHCT | 2.000 | Bộ | -nt- | ||
| 20 | Bệnh nhân được tán sỏi ngoài cơ thể cần thiết | 2.000 | Tờ | -nt- | ||
| 21 | Bìa bệnh án (17 gáy, có in bảng kiểm) | 40.000 | Tờ | -nt- | ||
| 22 | Bìa bệnh án (4 gáy, không in bảng kiểm) | 5.000 | Tờ | -nt- | ||
| 23 | Biên bản bàn giao con cho sản phụ | 9.000 | Tờ | -nt- | ||
| 24 | Biên bản kiểm điểm tử vong | 1.000 | Tờ | -nt- | ||
| 25 | Biên bản kiểm tra | 3.000 | Tờ | -nt- | ||
| 26 | Biên bản nghiệm thu | 1.000 | Tờ | -nt- | ||
| 27 | Phiếu tự khai (K sản) | 6.000 | Tờ | -nt- | ||
| 28 | Đếm số lượng khăn 12 | 1.000 | Tờ | -nt- | ||
| 29 | Đếm số lượng khăn 6 | 1.000 | Tờ | -nt- | ||
| 30 | Điện tâm đồ điện toán | 40.000 | Tờ | -nt- | ||
| 31 | Đơn xin nghỉ phép | 2.000 | Tờ | -nt- | ||
| 32 | Giấy cam đoan | 40.000 | Tờ | -nt- | ||
| 33 | Giấy cam đoan chấp nhận phẩu thuật nội soi | 6.000 | Tờ | -nt- | ||
| 34 | Giấy cam đoan tiêm thuốc cản quang | 2.000 | Tờ | -nt- | ||
| 35 | Giấy chứng nhận phẩu thuật | 16.000 | Tờ | -nt- | ||
| 36 | Giấy đề nghị | 4.000 | Tờ | -nt- | ||
| 37 | Giấy đề nghị miễn giảm | 1.000 | Tờ | -nt- | ||
| 38 | Giấy đề nghị miễn phí | 1.000 | Tờ | -nt- | ||
| 39 | Giấy đề nghị tạm ứng | 1.000 | Tờ | -nt- | ||
| 40 | Giấy đề nghị thanh toán tiền | 3.000 | Tờ | -nt- | ||
| 41 | Giấy in giấy ra viện | 200 | Ram | -nt- | ||
| 42 | Giấy khám sức khỏe (Theo thông tư 14) | 3.000 | Tờ | -nt- | ||
| 43 | Giấy khám sức khỏe của người lái xe | 1.500 | Tờ | -nt- | ||
| 44 | Giấy khám sức khỏe định kỳ | 12.000 | Tờ | -nt- | ||
| 45 | Hướng dẫn sau bó bột | 1.000 | Tờ | -nt- | ||
| 46 | Kết quả siêu âm | 10.000 | Tờ | -nt- | ||
| 47 | Lời dặn bệnh nhân cột sống và gia đình | 1.000 | Tờ | -nt- | ||
| 48 | Lời dặn bệnh nhân và gia đình (mẫu 1 Chấn thương sọ não) | 3.000 | Tờ | -nt- | ||
| 49 | Lời dặn bệnh nhân và gia đình (mẫu 2 gãy xương) | 1.000 | Tờ | -nt- | ||
| 50 | Nhãn đóng gói các khoa | 1.000 | Tờ | -nt- | ||
| 51 | Phiếu bàn giao tình trạng người bệnh | 65.000 | Tờ | -nt- | ||
| 52 | Phiếu biểu đồ chuyển dạ | 8.000 | Tờ | -nt- | ||
| 53 | Phiếu cam đoan chấp nhận phẩu thuật thủ thuật và GMHS | 35.000 | Tờ | -nt- | ||
| 54 | Phiếu công khai dịch vụ cận lâm sàng | 60.000 | Tờ | -nt- | ||
| 55 | Phiếu công khai thuốc vật tư tiêu hao | 80.000 | Tờ | -nt- | ||
| 56 | Phiếu công khai thuốc vật tư tiêu hao (hậu phẫu) | 20.000 | Tờ | -nt- | ||
| 57 | Phiếu công khai thuốc vật tư tiêu hao (Khoa sản) | 20.000 | Tờ | -nt- | ||
| 58 | Phiếu công khai VTTH (khoa HSTC-CĐ) | 5.000 | Tờ | -nt- | ||
| 59 | Phiếu chăm sóc | 160.000 | Tờ | -nt- | ||
| 60 | Phiếu chuyển | 1.000 | Tờ | -nt- | ||
| 61 | Phiếu đánh giá dinh dưỡng bệnh nhân nhập viện | 60.000 | Tờ | -nt- | ||
| 62 | Phiếu đánh giá dinh dưỡng cho phụ nữ mang thai | 10.000 | Tờ | -nt- | ||
| 63 | Phiếu đăng ký dịch vụ hồi phục sàn chậu sau sinh | 15.000 | Tờ | -nt- | ||
| 64 | Phiếu đăng ký khám bệnh (KKBYC) | 30.000 | Tờ | -nt- | ||
| 65 | Phiếu đăng ký suất ăn hàng ngày | 15.000 | Tờ | -nt- | ||
| 66 | Phiếu đề nghị siêu âm chẩn đoán mắt | 1.000 | Tờ | -nt- | ||
| 67 | Phiếu đề nghị xin xe | 2.000 | Tờ | -nt- | ||
| 68 | Phiếu điện não điện toán | 4.000 | Tờ | -nt- | ||
| 69 | Phiếu điện tim | 80.000 | Tờ | -nt- | ||
| 70 | Phiếu điều trị | 270.000 | Tờ | -nt- | ||
| 71 | Phiếu điều trị (PHCN) | 2.000 | Tờ | -nt- | ||
| 72 | Phiếu đo thính lực (CTXH) | 4.000 | Tờ | -nt- | ||
| 73 | Phiếu đo thính lực (TMH) | 1.000 | Tờ | -nt- | ||
| 74 | Phiếu đồng ý xét nghiệm HIV ghi tên | 8.000 | Tờ | -nt- | ||
| 75 | Phiếu gây mê hồi sức | 20.000 | Tờ | -nt- | ||
| 76 | Phiếu giải thích tư vấn cho người bệnh và gia đình người bệnh | 6.000 | Tờ | -nt- | ||
| 77 | Phiếu giao nhận tài sản phòng DV khoa sản (khu A) | 6.000 | Tờ | -nt- | ||
| 78 | Phiếu giao nhận trẻ sơ sinh | 10.000 | Tờ | -nt- | ||
| 79 | Phiếu hội chẩn duyệt mổ | 12.000 | Tờ | -nt- | ||
| 80 | Phiếu hội chẩn mổ cấp cứu | 12.000 | Tờ | -nt- | ||
| 81 | Phiếu kế hoạch chăm sóc (KHSTC) | 15.000 | Tờ | -nt- | ||
| 82 | Phiếu kết quả xét nghiệm đường huyết mao mạch | 65.000 | Tờ | -nt- | ||
| 83 | Phiếu khám chữa bệnh Theo yêu cầu | 12.000 | Tờ | -nt- | ||
| 84 | Phiếu khám bệnh vào viện (CKTMH) | 1.000 | Tờ | -nt- | ||
| 85 | Phiếu khám sơ bộ bệnh nghề nghiệp | 2.000 | Tờ | -nt- | ||
| 86 | Phiếu khám vào viện | 42.000 | Tờ | -nt- | ||
| 87 | Phiếu khám vào viện (chuyên khoa mắt) | 1.000 | Tờ | -nt- | ||
| 88 | Phiếu lọc máu HDF-ONLINE | 8.000 | Tờ | -nt- | ||
| 89 | Phiếu lọc máu thường quy (HD) | 27.000 | Tờ | -nt- | ||
| 90 | Phiếu phẫu thuật thủ thuật (Ngoại Niệu) | 3.000 | Tờ | -nt- | ||
| 91 | Phiếu phẫu thuật thủ thuật khoa sản | 6.000 | Tờ | -nt- | ||
| 92 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | 4.000 | Tờ | -nt- | ||
| 93 | Phiếu tai nạn thương tích | 15.000 | Tờ | -nt- | ||
| 94 | Phiếu tóm tắt chuyển viện sơ sinh | 1.000 | Tờ | -nt- | ||
| 95 | Phiếu tổng hợp suất ăn khoa dinh dưỡng | 2.000 | Tờ | -nt- | ||
| 96 | Phiếu tổng hợp suất ăn hàng ngày (Khoa LS) | 12.000 | Tờ | -nt- | ||
| 97 | Phiếu tự nguyện đình sản | 500 | Bộ | -nt- | ||
| 98 | Phiếu tư vấn giảm đau trong chuyển dạ | 6.000 | Tờ | -nt- | ||
| 99 | Phiếu thanh toán viện phí | 13.000 | Tờ | -nt- | ||
| 100 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 65.000 | Tờ | -nt- | ||
| 101 | Phiếu theo dõi tập VLTL - PHCN | 5.000 | Tờ | -nt- | ||
| 102 | Phiếu theo dõi thẩm phân phúc mạc | 2.000 | Tờ | -nt- | ||
| 103 | Phiếu theo dõi thủ thuật (khoa YHCT) | 5.000 | Tờ | -nt- | ||
| 104 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 50.000 | Tờ | -nt- | ||
| 105 | Phiếu trích biên bản hội chẩn | 50.000 | Tờ | -nt- | ||
| 106 | Phiếu truyền máu | 15.000 | Tờ | -nt- | ||
| 107 | Phiếu xét nghiệm giải phẫu bệnh sinh thiết | 5.000 | Tờ | -nt- | ||
| 108 | Phiếu xét nghiệm hóa sinh khí máu động mạch | 7.000 | Tờ | -nt- | ||
| 109 | Phiếu xét nghiệm sàng lọc sơ sinh | 15.000 | Tờ | -nt- | ||
| 110 | Phiếu xét nghiệm sàng lọc trước sinh | 5.000 | Tờ | -nt- | ||
| 111 | Phiếu xét nghiệm tế bào tử cung | 2.000 | Tờ | -nt- | ||
| 112 | Phiếu xét ngiệm tế bào học | 2.000 | Tờ | -nt- | ||
| 113 | Phong bì kiếng | 15.000 | Cái | -nt- | ||
| 114 | Phong bì lớn | 1.000 | Cái | -nt- | ||
| 115 | Phong bì nhỏ | 4.000 | Cái | -nt- | ||
| 116 | Phong bì trung | 5.000 | Cái | -nt- | ||
| 117 | Sổ bàn giao bệnh chuyển viện | 20 | Cuốn | -nt- | ||
| 118 | Sổ bàn giao bệnh vào khoa | 10 | Cuốn | -nt- | ||
| 119 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | 60 | Cuốn | -nt- | ||
| 120 | Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án | 25 | Cuốn | -nt- | ||
| 121 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 50 | Cuốn | -nt- | ||
| 122 | Sổ báo cáo công tác tháng | 10 | Cuốn | -nt- | ||
| 123 | Sổ báo cáo rủi ro do vật sắc nhọn | 10 | Cuốn | -nt- | ||
| 124 | Sổ biên bản hội chẩn | 180 | Cuốn | -nt- | ||
| 125 | Sổ biên bản kiểm điểm tử vong | 10 | Cuốn | -nt- | ||
| 126 | Sổ cấp giấy báo tử | 10 | Cuốn | -nt- | ||
| 127 | Sổ cấp giấy chứng sinh | 80 | Cuốn | -nt- | ||
| 128 | Sổ cấp giấy giới thiệu | 10 | Cuốn | -nt- | ||
| 129 | Sổ chấn đoán hình ảnh | 80 | Cuốn | -nt- | ||
| 130 | Sổ chuyển viện BHYT | 10 | Cuốn | -nt- | ||
| 131 | Sổ chuyển viện không có BHYT giờ trực | 10 | Cuốn | -nt- | ||
| 132 | Sổ duyệt kế hoạch phẫu thuật | 90 | Cuốn | -nt- | ||
| 133 | Sổ dự trù và cung cấp máu | 50 | Cuốn | -nt- | ||
| 134 | Sổ đào tạo bồi dưỡng chuyên môn | 10 | Cuốn | -nt- | ||
| 135 | Sổ đẻ | 25 | Cuốn | -nt- | ||
| 136 | Sổ đơn thuốc | 250 | Cuốn | -nt- | ||
| 137 | Sổ góp ý | 10 | Cuốn | -nt- | ||
| 138 | Sổ giao nhận bệnh phẩm | 25 | Cuốn | -nt- | ||
| 139 | Sổ giao nhận đồ vải | 35 | Cuốn | -nt- | ||
| 140 | Sổ giao nhận đồ vải khoa GMHS | 5 | Cuốn | -nt- | ||
| 141 | Sổ giao nhận y dụng cụ gòong gạc thanh trùng | 90 | Cuốn | -nt- | ||
| 142 | Sổ hoàn trả tài sản hành chánh vật rẻ mau hỏng | 10 | Cuốn | -nt- | ||
| 143 | Sổ hoàn trả thuốc/hóa chất/vật dụng y tế tiêu hao | 10 | Cuốn | -nt- | ||
| 144 | Sổ họp giao ban | 120 | Cuốn | -nt- | ||
| 145 | Sổ kết số | 120 | Cuốn | -nt- | ||
| 146 | Sổ kiểm tra | 15 | Cuốn | -nt- | ||
| 147 | Sổ khám bệnh | 90.000 | Cuốn | -nt- | ||
| 148 | Sổ khám bệnh (lớn ĐK) | 100 | Cuốn | -nt- | ||
| 149 | Sổ khám bệnh đái tháo đường | 5.000 | Cuốn | -nt- | ||
| 150 | Sổ khám bệnh theo yêu cầu | 25.000 | Cuốn | -nt- | ||
| 151 | Sổ khám sức khỏe định kỳ thông tư 14 | 2.000 | Cuốn | -nt- | ||
| 152 | Sổ khám sức khỏe phát hiện bệnh nghề nghiệp | 2.000 | Tờ | -nt- | ||
| 153 | Sổ khám thai (VP) | 8.000 | Cuốn | -nt- | ||
| 154 | Sổ khám thai khoa sản (LỚN) | 10 | Cuốn | -nt- | ||
| 155 | Sổ lãnh máy móc vật dụng YTTH (P TBYT) | 30 | Cuốn | -nt- | ||
| 156 | Sổ lãnh thuốc | 20 | Cuốn | -nt- | ||
| 157 | Sổ lãnh vật liệu | 20 | Cuốn | -nt- | ||
| 158 | Sổ lệnh điều xe | 60 | Cuốn | -nt- | ||
| 159 | Sổ mời hội chẩn | 10 | Cuốn | -nt- | ||
| 160 | Sổ nhập hóa đơn hàng ngày | 10 | Cuốn | -nt- | ||
| 161 | Sổ phẩu thuật | 30 | Cuốn | -nt- | ||
| 162 | Sổ phiếu chuyển buồng khám | 700 | Cuốn | -nt- | ||
| 163 | Sổ phiếu hẹn (Khoa GPB) | 100 | Cuốn | -nt- | ||
| 164 | Số phiếu lãnh vật dụng y tế tiêu hao | 10 | Cuốn | -nt- | ||
| 165 | Sổ phiếu lĩnh vật dụng y tế tiêu hao (KSNK) | 100 | Cuốn | -nt- | ||
| 166 | Sổ phiếu xuât kho | 50 | Cuốn | -nt- | ||
| 167 | Sổ phòng khám ưu tiên | 750 | Cuốn | -nt- | ||
| 168 | Sổ quản lý sửa chữa thiết bị y tế | 10 | Cuốn | -nt- | ||
| 169 | Sổ sai sót chuyên môn | 10 | Cuốn | -nt- | ||
| 170 | Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh | 30 | Cuốn | -nt- | ||
| 171 | Sổ sinh thiết | 10 | Cuốn | -nt- | ||
| 172 | Sổ tai nạn giao thông | 10 | Cuốn | -nt- | ||
| 173 | Sổ tài sản y dụng cụ | 5 | Cuốn | -nt- | ||
| 174 | Sổ tay lấy mẫu | 40 | Cuốn | -nt- | ||
| 175 | Sổ tiêm vắc xin uốn ván cho phụ nữ | 10 | Cuốn | -nt- | ||
| 176 | Sổ tổng hợp thuốc hàng ngày | 20 | Cuốn | -nt- | ||
| 177 | Sổ tường trình phẩu thuật | 20 | Cuốn | -nt- | ||
| 178 | Sổ theo dõi BN tử vong - nặng - chuyển viện - ngoại trú | 10 | Cuốn | -nt- | ||
| 179 | Sổ theo dõi gây tê ngoài màng cứng giảm đau sau mổ | 10 | Cuốn | -nt- | ||
| 180 | Sổ theo dõi giao nhận thuốc - vật tư y tế - hóa chất | 10 | Cuốn | -nt- | ||
| 181 | Sổ theo dõi máy thiết bị y tế | 10 | Cuốn | -nt- | ||
| 182 | Sổ thủ thuật | 60 | Cuốn | -nt- | ||
| 183 | Sổ thường trực | 130 | Cuốn | -nt- | ||
| 184 | Sổ trả lại máy móc dụng cụ vật tư y tế tiêu hao | 10 | Cuốn | -nt- | ||
| 185 | Sổ vào viện ra viện chuyển viện | 20 | Cuốn | -nt- | ||
| 186 | Sổ vé đậu xe ô tô | 500 | Cuốn | -nt- | ||
| 187 | Sổ xét nghiệm vi sinh | 10 | Cuốn | -nt- | ||
| 188 | Sổ xin xe cứu thương | 30 | Cuốn | -nt- | ||
| 189 | Sổ xuất nhập thuốc gây nghiện | 10 | Cuốn | -nt- | ||
| 190 | Theo dõi khi uống thuốc kháng đông sitrom | 500 | Tờ | -nt- | ||
| 191 | Vé gửi xe (loại 1000đ/100 vé/cuốn) | 100 | Cuốn | -nt- | ||
| 192 | Vé giữ xe (loại 2000đ/100 vé/cuốn) | 100 | Cuốn | -nt- |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65443E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp biểu mẫu các loại.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 772.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi