Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210649091-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG KINH TẾ VÀ HẠ TẦNG HUYỆN SƠN HÀ TỈNH QUẢNG NGÃI |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210638815 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh + vốn đối ứng ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 10:15:00 đến ngày 2021-06-26 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,759,201,601 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cọc BTCT | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT 250x250 M300 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4,09 | 100m |
| 2 | Ép âm cọc BTCT 250x250 M300 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,64 | 100m |
| 3 | Nối cọc BTCT 250x250 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 34 | mối nối |
| 4 | Đập đầu cọc BTCT 250x250 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,0625 | m3 |
| B | I. BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng phục vụ thi công | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,952 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng bể | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 7,13 | 100m3 |
| 3 | Bêtông lót móng: đá 1x2cm, M150 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 24,691 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2cm, M250 phụ gia chống thấm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 12,4 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy bể, đá 1x2cm, M250 phụ gia chống thấm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 61,965 | m3 |
| 6 | Bê tông thành bể, đá 1x2cm, M250 phụ gia chống thấm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 95,763 | m3 |
| 7 | Bê tông máng thu nước bể lắng, phụ gia chống thấm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,016 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm nắp đá 1x2cm, M250 phụ gia chống thấm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 9,567 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn nắp đá 1x2cm, M250 phụ gia chống thấm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 23,423 | m3 |
| 10 | Đắp đất móng bể, tận dụng đất đào | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,211 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4,919 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4,919 | 100m3/km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4,919 | 100m3/km |
| 14 | Cốp pha móng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,448 | 100m2 |
| 15 | Cốp pha bao đáy bể | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,173 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thành bể | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 8,181 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn máng thu nước | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,288 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn dầm nắp | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,92 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn sàn nắp | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,019 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,373 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,528 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,085 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5,352 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3,515 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4,956 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm nắp bể, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,153 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm nắp bể, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,833 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,557 | tấn |
| 29 | Quét sika chống thấm 2 lớp mặt trong bể | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 982,184 | m2 |
| 30 | Trát bảo vệ chống thấm VXM M75 dày 1.5cm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 982,184 | m2 |
| 31 | Water stop V200 2 vị trí | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 112 | md |
| 32 | Xây tạo dốc trong bể | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 59,04 | md |
| 33 | Nắp thăm quan sát D160 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 12 | cái |
| 34 | Nắp thăm Composite D800 khung 1000x1000mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 15 | cái |
| C | II. BỂ THU GOM | |||
| 1 | Đào đất móng bể | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,89 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,494 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,494 | 100m3/km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,494 | 100m3/km |
| 5 | Đắp đất móng bể, tận dụng đất đào | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,396 | 100m3 |
| 6 | Bêtông lót móng: đá 1x2cm, M150 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,512 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2cm, M250 phụ gia chống thấm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | m3 |
| 8 | Bê tông đáy bể, đá 1x2cm, M250 phụ gia chống thấm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5,292 | m3 |
| 9 | Bê tông thành bể, đá 1x2cm, M250 phụ gia chống thấm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 9,85 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn nắp đá 1x2cm, M250 Phụ gia chống thấm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,733 | m3 |
| 11 | Cốp pha móng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,08 | 100m2 |
| 12 | Cốp pha bao đáy bể | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,05 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thành bể | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,04 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn sàn nắp | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,144 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,153 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,302 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,697 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,184 | tấn |
| 19 | Quét sika chống thấm 2 lớp mặt trong bể | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 55,08 | m2 |
| 20 | Trát bảo vệ chống thấm VXM M75 dày 1.5cm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 55,08 | m2 |
| 21 | Water stop V200 2 vị trí | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 15,2 | md |
| 22 | Nắp thăm Composite D800 khung 1000x1000mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | cái |
| 23 | Nắp thăm quan sát D160 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| D | III. NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đà giằng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 17,025 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,126 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,044 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,044 | 100m3/km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,044 | 100m3/km |
| 6 | Bê tông lót móng, giằng móng đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,512 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, giằng móng đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,904 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,214 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, giằng móng đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,03 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, giằng móng đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,3 | tấn |
| 11 | Ván khuôn nền nhà điều hành | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,025 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép nền sàn, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,238 | tấn |
| 13 | Bê tông nền nhà điều hành | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3,7 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,017 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,182 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột nhà điều hành | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,197 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột nhà điều hành | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,984 | m3 |
| 18 | Ván khuôn dầm sàn, sê nô mái nhà điều hành | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,727 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,09 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,434 | tấn |
| 21 | Bê tông dầm sàn, sê nô nhà điều hành | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 6,227 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô ô văng đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,058 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,009 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,032 | tấn |
| 25 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,023 | 100m2 |
| 26 | Xây tường trong gạch bê tông 9x19x39cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,536 | m3 |
| 27 | Xây tường ngoài nhà gạch bê tông 9x19x39cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 6,504 | m3 |
| 28 | Xây tường sê nô và đỉnh mái gạch bê tông 9x19x39cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,12 | m3 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 35,4 | m |
| 30 | Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 19,7 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 35,7 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 37 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 95,76 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 76,24 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 95,76 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 76,24 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 92,4 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 188,16 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 76,24 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 1000 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 7,92 | m2 |
| 41 | CCLD cửa khung nhôm hệ 1000 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 7,92 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 37 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 58,76 | m2 |
| E | IV. NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đà giằng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 9,651 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,067 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,03 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,03 | 100m3/km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,03 | 100m3/km |
| 6 | Bê tông lót móng, giằng móng đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,928 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, giằng móng đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,816 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,13 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,015 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,168 | tấn |
| 11 | Ván khuôn nền sàn | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,015 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,087 | tấn |
| 13 | Bê tông nền nhà | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,344 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,017 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,121 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,131 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,656 | m3 |
| 18 | Ván khuôn dầm sàn, sê nô | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,33 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,047 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,186 | tấn |
| 21 | Bê tông dầm sàn, sê nô | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,712 | m3 |
| 22 | Bê tông bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,096 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,008 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,029 | tấn |
| 25 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,025 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9x19x39cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3,644 | m3 |
| 27 | Xây tường sê nô và đỉnh mái gạch bê tông 9x19x39cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,72 | m3 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 18,2 | m |
| 29 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 13,1 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 19,6 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 13,4 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 36,44 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 43,64 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 36,44 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 43,64 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 46,1 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 82,54 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 43,64 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung nhôm, hệ 1000 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5,8 | m2 |
| 40 | CCLD cửa khung nhôm hệ 1000 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5,8 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 23,36 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 13,44 | m2 |
| F | V. HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 17,836 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 13,104 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, M150 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,715 | m3 |
| 4 | Bê tông lót giằng đá 1x2, M150 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4,496 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, M250 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3,99 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 6,744 | m3 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 7,875 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,168 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,112 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,739 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,17 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,707 | tấn |
| 13 | Ván khuôn giằng móng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,674 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,05 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9x19x39cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 9,45 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 189 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 105 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 294 | m2 |
| 19 | CCLD hàng rào song sắt | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 141,75 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép chống rỉ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 283,5 | m2 |
| G | VI. ĐƯỜNG NỘI BỘ (117,1m2) | |||
| 1 | San bằng mặt phẳng bằng máy ủi 110 CV | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,351 | 100m3 |
| 2 | Rải đá 0x4 (cm) dày 300mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,351 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn nền đường K=0,9 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,171 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền đường đá 1x2cm dày 250 M300 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 29,275 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thành biên đường | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,151 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép đường | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,765 | tấn |
| 7 | Bó vỉa bê tông rộng 200mm 2 bên đường | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 75,42 | m |
| H | VII. CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 8,154 | m3 |
| 2 | Đá 0x40mm đầm chặt hố móng và mặt trước cổng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,074 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền trước cổng chính đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3,75 | m3 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3,095 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột cổng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,189 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,013 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,064 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông 19x19x39cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5,636 | m3 |
| 9 | CCLD cổng sắt | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 13,14 | m2 |
| 10 | CCLD ray trượt cổng chính | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | bộ |
| 11 | Sơn sắt thép chống rỉ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 26,28 | m2 |
| 12 | Ngói trang trí đỉnh cột cổng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,88 | m2 |
| I | VIII. CẦU THANG LÊN BỂ | |||
| 1 | Bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,492 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cầu thang | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,059 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,128 | tấn |
| 4 | Xây bậc cầu thang gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,189 | m3 |
| 5 | CCLD lan can sắt trên mặt bể | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 64,4 | md |
| 6 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 12,88 | m2 |
| J | IX. BỆ HỆ KHỬ MÙI | |||
| 1 | Bê tông lót đá 2x4cm M150 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,785 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ đá 1x2cm M250 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,018 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bệ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3,24 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép bệ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,049 | tấn |
| K | X. BỆ BỒN LỌC | |||
| 1 | Bê tông lót đá 2x4cm M150 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,688 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ đá 1x2cm M250 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,35 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bệ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,7 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép bệ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,034 | tấn |
| L | Phần hệ thống xử lý nước thải | |||
| 1 | Trước bể gom: CCLĐ giỏ chắn rác bằng Inox 304 dày 2mm. Kích thước(mm) :D800xR800xC800. KT khe 5mm. Xích kéo inox 304. | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | Cái |
| 2 | Bể gom + Bể tách mỡ: Cung cấp, lắp đặt giỏ chắn rác tinh bằng Inox 304 dày 2mm. Kích thước(mm): D800xR800x C800. Kích thước khe 1mm. Xích kéo inox 304. | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | Cái |
| 3 | Bể gom + Bể tách mỡ: CCLĐ bơm chìm nước thải từ bể thu gom qua bể tách mỡ. Model: EF-20T. Thông số kỹ thuật: Lưu lượng: 29 m3/h. Cột áp: 9 mH2O. Công suất: 1.5kW. Điện áp: 380V/3pha/50Hz. Đầu bơm: đường kính DN 80. Cấp bảo vệ: IP 68. Vật liệu: Pumpcasing/Impeller/Shaft: CI/CI/SS410. Nắp và guồng bằng gang thân giữa bằng Inox, Cánh bằng bằng gang. | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | Cái |
| 4 | Bể gom + Bể tách mỡ: CCLĐ phụ kiện bơm chìm: Phao điện nước, Rắc co, van, tê,...Phụ kiện cố định: Bulong, tắc kê, vít, xích kéo,... | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | Bộ |
| 5 | Bể điều hòa:CCLĐ bơm chìm từ bể điều hòa qua bể keo tụ. Model: EF-10T. Thông số kỹ thuật: Lưu lượng: 13m3/h. Cột áp: 7 mH2O. Công suất: 0.75kW. Điện áp: 380V/3pha/50Hz. Đầu bơm: đường kính DN 49. Cấp bảo vệ: IP 68. Vật liệu: Pumpcasing/Impeller/Shaft: CI/CI/SS410. Nắp và guồng bằng gang thân giữa bằng Inox, Cánh bằng bằng gang. | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | Cái |
| 6 | Bể điều hòa:CCLĐ phụ kiện bơm chìm: Phao điện nước, Rắc co, van, tê,...Phụ kiện cố định: Bulong, tắc kê, vít, xích kéo,... | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | Bộ |
| 7 | Bể điều hòa:CCLĐ đĩa thổi khí cho bể điều hòa. Model: D-REX9 Thông số kỹ thuật: Lưu lượng: 0.03 – 0.1m3/h. Màng flexlon màu xanh, chịu nhiệt, chịu hóa chất, bọt siêu mịn. Diện tích bề mặt màng: 0.055m2. Đường kính đĩa: 275mm. | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 30 | Cái |
| 8 | Bể điều hòa: CCLĐ phụ kiện đĩa khí: Ống uPVC KT: f60 x 2,8mm, nối giảm 90-27,..Van Inox, tê, lơi. Phụ kiện cố định: Bulong, tắc kê, vít, cùm Inox. | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | Hệ |
| 9 | Bể điều hòa: Màn hình đo & điều khiển pH liên tục 1 ngưỡng. Model BL981411-1. Nguồn điện: 115/230VAC; 50/60Hz. Thang đo: 0.0 đến 14.0 pH. Độ phân giải: 0.1 pH. Độ chính xác (@25°C/77°F): ±0.2 pH. Hiệu chuẩn: Bằng tay, 1 điểm qua nút CAL (offset). Phân liều: Tối đa 2A (cầu chì bảo vệ), 250 Vac, 30 VDC. Chọn liều lượng: axit hoặc kiềm mở = liều lượng axit = rơ le ON nếu đo > điểm cài đặt đóng = liều lượng kiềm = rơ le ON nếu đo | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | Cái |
| 10 | Bể điều hòa: CCLĐ bơm định lượng hóa chất. Model: M1001PPSV.Thông số kỹ thuật: Kiểu Bơm màng. Công suất:Q=100 lít/h. Điện áp: 220V/50Hz/1pha; 0.3Kw | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | Cái |
| 11 | Bể điều hòa: Cung cấp bồn nhựa chứa hóa chất. Dung tích: Nhựa V = 1000 lít. | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | Cái |
| 12 | Bể điều hòa: Motor khuấy hóa chất. Model: DL SH12 0.2 30 AB . Thông số kỹ thuật: Tốc độ vòng quay 100 vòng/phút. Công suất 0.2kw/380V. Đường kính trục: 28mm. Đường kính cánh khuấy 0,4-0,6m. Vật liệu inox 304 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | Cái |
| 13 | Bể điều hòa: Đồng hồ đo lưu lượng. Model: KM100. Thông số kỹ thuật: Qlv = 18-120 m3/h. pH = 6-9. Đường kính in/output: DN 100mm. Vật liệu: Gang | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | Cái |
| 14 | Bể keo tụ: Motor khuấy DLSV12. Thông số kỹ thuật: Tốc độ vòng quay 50 vòng/phút. Công suất 0.4kw/380V. Đường kính trục: 28mm. Đường kính cánh khuấy 0,5-1m. Vật liệu inox 304 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | Cái |
| 15 | Bể keo tụ: CCLĐ bơm định lượng hóa chất. Model: M1001PPSV.Thông số kỹ thuật: Đặc tính kỹ thuật: Kiểu: Bơm màng. Công suất: Q = 100 lít/h. Điện áp: 220V/50Hz/1pha; 0.3Kw | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | Cái |
| 16 | Bể keo tụ: Cung cấp bồn nhựa chứa hóa chất. Thông số kỹ thuật: Dung tích: Nhựa V = 1000 lít. | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | Cái |
| 17 | Bể keo tụ: Motor khuấy hóa chất. Model: DL SH12 0.2 30 AB Thông số kỹ thuật: Tốc độ vòng quay 100 vòng/phút. Công suất 0.2kw/380V. Đường kính trục: 28mm. Đường kính cánh khuấy 0,4-6m. Vật liệu inox 304 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | Cái |
| 18 | Bể tạo bông: Motor khuấy DLSV12. Thông số kỹ thuật: Tốc độ vòng quay 50 vòng/phút. Công suất 0.4kw/380V. Đường kính trục: 28mm. Đường kính cánh khuấy 0,5-1m. Vật liệu inox 304 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | Cái |
| 19 | Bể tạo bông: Cung cấp bồn nhựa chứa hóa chất: Dung tích: Nhựa V = 1000 lít. | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | Cái |
| 20 | Bể tạo bông: CCLĐ bơm định lượng hóa chất. Model: M1001PPSV. Thông số kỹ thuật: Kiểu: Bơm màng. Công suất: Q = 100 lít/h. Điện áp: 220V/50Hz/1pha; 0.3Kw | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | Cái |
| 21 | Bể tạo bông: Motor khuấy hóa chất. Model: DL SH12 0.2 30 AB. Xuất xứ: 'Đài Loan. Thông số kỹ thuật: Tốc độ vòng quay 100 vòng/phút. Công suất 0.2kw/380V. Đường kính trục: 28mm . Đường kính cánh khuấy 0,4-6m. Vật liệu inox 304 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | Cái |
| 22 | Bể lắng hóa lý: CCLĐ bơm chìm bơm bùn bể lắng. Model: EF-05T. Thông số kỹ thuật: Lưu lượng: 4m3/h. Cột áp: 6 mH2O. Công suất: 0.5 HP (0,37kW). Điện áp: 380V/3pha/ 50Hz. Cấp bảo vệ: IP 68. Nắp và guồng bằng gang thân giữa bằng Inox, Cánh bằng bằng gang. | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | Cái |
| 23 | Bể lắng hóa lý: CCLĐ phụ kiện bơm chìm: Rắc co, van, tê,...Phụ kiện cố định: Bulong, tắc kê, vít, xích kéo,... | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | Bộ |
| 24 | Bể lắng hóa lý: CCLĐ phụ kiện bể lắng hóa lý.. Ống phân phối nước trung tâm bằng Inox 304, dày 2mm. Máng răng cưa thu nước bằng Inox 304, dày 2mm. Tấm chắn bọt, bùn bằng Inox 304, dày 2mm. Van 1 chiều, khớp nối, rắc co. Đệm cao su, xích kéo, bu lông, vít | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | Bộ |
| 25 | Bể Anoxic: CCLĐ motor khuấy chìm bể Anoxic. Model: EM-5.20. Đặc tính kỹ thuật: Kiếu: Mixer chìm. Lưu lượng: 4.5m3/phút. Tốc độ dòng chảy: 1.78 m/s. Công suất: 1.5 kW. Điện áp: 380V/3pha/50Hz. Cấp bảo vệ: IP 68. Vật liệu: Motorhousing/Impeller/ Shaft: SS304/CI/SS304 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | Cái |
| 26 | Bể Anoxic: Cung cấp phụ kiện bể Anoxic. Thanh trượt couplink. Vật liệu: Inox 304, dài 4.0m. Phụ kiện cố định: Bulong, tắc kê, vít, cùm Inox, xích kéo Inox. | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | Bộ |
| 27 | Bể MBBR: CCLĐ máy thổi khí cho cả bể MBBR và bể điều hòa. Model: LT-080.. Thông số kỹ thuật: Kiểu: root, 3 cam (lobes). Lưu lượng: 7 m3/min. Cột áp: 4000 mmAq (4mH2O). Tốc độ motor:1750 vòng/phút. Điện áp: 380V/3pha/50Hz; 8Kw.. Bao gồm: Máy chính; Giảm âm đầu hút, xả, Van 1 chiều; Van an toàn; Khung đế; Pully motor; Pully đầu thổi; V-Belt; Belt cover; Khớp nối mềm. Motor Elektrim Singapore 11Kw mới 100%. loại máy thổi khí này giảm âm rất tốt được áp dụng nhiều cho dự án KDC, Tòa nhà chung cư, Resort nghỉ dưỡng, khách sạn... | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | Cái |
| 28 | Bể MBBR: CCLĐ đĩa thổi khí cho bể sinh học aerotank. Model: D-REX9 Thông số kỹ thuật: Lưu lượng: 0.03 – 0.1m3/h. Màng flexlon màu xanh, chịu nhiệt, chịu hóa chất, bọt siêu mịn,Diện tích bề mặt màng: 0.055m2. Đường kính đĩa: 275mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 48 | Cái |
| 29 | Bể MBBR: CCLĐ phụ kiện đĩa khí: Ống uPVC KT: f60 x 2,8mm, nối giảm 90-27,..Van Inox, tê, lơi. Phụ kiện cố định: Bulong, tắc kê, vít, cùm Inox. | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | Hệ |
| 30 | Bể MBBR: CCLĐ bơm chìm tuần hoàn nước bể sinh học về bể Anoxic. Model: EF-10T. Thông số kỹ thuật: Lưu lượng: 13m3/h. Cột áp: 7 mH2O. Công suất: 0.75kW. Điện áp: 380V/3pha/50Hz. Đầu bơm: đường kính DN 49. Cấp bảo vệ: IP 68. Vật liệu: Pumpcasing/Impeller/Shaft: CI/CI/SS410. Nắp và guồng bằng gang thân giữa bằng Inox, Cánh bằng bằng gang. | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | Cái |
| 31 | Bể MBBR: CCLĐ phụ kiện bơm chìm. Rắc co, van, tê,..Phụ kiện cố định: Bulong, tắc kê, vít, xích kéo,... | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | Bộ |
| 32 | Bể MBBR: CCLĐ giá thể bánh xe. Vật liệu chế tao: Nhựa HDPE. Kích thước: (Đk*C) 8*8 (mm). Nhiệt độ làm việc 5-60 độ C. Tỷ trọng: 0,95-0,98kg/lít. Trọng lượng: 200kg/m3. Diện tích bề mặt tiếp xúc: 2500m2/m3 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 31 | m3 |
| 33 | Bể lăng sinh học: CCLĐ bơm chìm bơm bùn bể lắng sinh học. Model: EF-10T. Thông số kỹ thuật: Lưu lượng: 13m3/h. Cột áp: 7 mH2O. Công suất: 0.75kW. Điện áp: 380V/3pha/50Hz. Đầu bơm: đường kính DN 49. Cấp bảo vệ: IP 68. Vật liệu: Pumpcasing/Impeller/ Shaft: CI/CI/SS410. Nắp và guồng bằng gang thân giữa bằng Inox, Cánh bằng bằng gang. | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | Cái |
| 34 | Bể lăng sinh học: CCLĐ phụ kiện bơm chìm. Rắc co, van, tê,..Phụ kiện cố định: Bulong, tắc kê, vít, xích kéo,... | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | Bộ |
| 35 | Bể lăng sinh học: CCLĐ phụ kiện bể lắng hóa lý. Ống phân phối nước trung tâm bằng Inox 304, dày 2mm. Máng răng cưa thu nước bằng Inox 304, dày 2mm. Tấm chắn bọt, bùn bằng Inox 304, dày 2mm. Van 1 chiều, khớp nối, rắc co. Đệm cao su, xích kéo, bu lông, vít | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | Bộ |
| 36 | Bể trung gian: CCLĐ bồn lọc áp lực. Vật liệu: Inox 304, Dày 3mm. Kích thước: D x H = 1200 x 2500 (mm) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | Cái |
| 37 | Bể trung gian: CCLĐ bơm lọc áp lực. Model: MTS-163T. Thông số kỹ thuật: Công suất: 2.2Kw - 3Hp. Cột áp: 30-10mH2O. Lưu lượng: 19.8-31.2 m3/h. Dòng điện:380V/3phase/50Hz. Cấp bảo vệ: Ip 55 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | Cái |
| 38 | Bể trung gian: CCLĐ phụ kiện bồn lọc áp lực: Đồng hồ đo áp lực. Cát lọc thạch anh. Sỏi đỡ. Than hoạt tính. Hệ thống phân phối nước. Van 1 chiều, khớp nối, rắc co. Đệm cao su, bulong, vít,... | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | Bộ |
| 39 | Bể khử trùng: CCLĐ bơm định lượng hóa chất. Model: M1001PPSV Thông số kỹ thuật:.. Đặc tính kỹ thuật: Kiểu: Bơm màng. Công suất: Q = 100 lít/h. Điện áp: 220V/50Hz/1pha; 0.3Kw | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | Cái |
| 40 | Bể khử trùng: Đồng hồ đo lưu lượng. Model: KM100. Thông số kỹ thuật: Qlv = 18-120 m3/h; pH = 6-9. Đường kính in/output: DN 100mm. Vật liệu: Gang | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | Cái |
| 41 | Bể khử trùng: Cung cấp bồn nhựa chứa hóa chất khử trùng. Dung tích: Nhựa V = 1000 lít. | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | Cái |
| 42 | Bể khử trùng: Motor khuấy hóa chất. Model: DL SH12 0.2 30 AB. Thông số kỹ thuật: Tốc độ vòng quay 100 vòng/phút. Công suất 0.2kw/380V. Đường kính trục: 28mm.Đường kính cánh khuấy 0,4-6m. Vật liệu inox 304 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | Cái |
| M | PHẦN HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ, TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Hệ thống đường ống công nghệ dẫn khí. Vật liệu: Ống STK DN80, Upvc Ø60. Khối lượng: 200m ống STK DN80, dày 4m (Hòa Phát hoặc tương đương), 50m ống STK DN60, dày 3,2mm (Hòa Phát hoặc tương đương) và 500m ống uPVC Ø60, PN10 (Bình Minh hoặc tương đương) Phụ kiện: Van đồng, co, tê, mặt bích, bulong, vit, cùm Inox (theo bản vẽ TKTC) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | Hệ |
| 2 | Hệ thống đường ống công nghệ dẫn nước. Vật liệu: Nhựa Upvc Ø114, Ø90, Ø60, Ø42, Ø27, Ø21,.. Khối lượng: 250m Upvc Ø114, PN6 (Bình Minh hoặc tương đương); 80m Upvc Ø90, PN9 (Bình Minh hoặc tương đương); 1500m Upvc Ø60, PN10 (Bình Minh hoặc tương đương); 30m Upvc Ø42, PN15 (Bình Minh hoặc tương đương); 50m Upvc Ø27, PN12 (Bình Minh hoặc tương đương); 1000m Upvc Ø21, PN15 (Bình Minh hoặc tương đương); Phụ kiện: Van nhựa, Van lá, co, tê, lơi, mặt bich, van upvc,.. (theo bản vẽ TKTC) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | Hệ |
| 3 | Tủ điện điều khiển toàn bộ hệ thống: Vỏ tủ điện 1300x1700x300 tole dày 1.2 mm, loại tủ trong nhà, 1 lớp cửa, sơn tĩnh điện, đế 1300x1700x300. SL 01 cái. HMI 10". SL 01 bộ. PLC và module mở rộng. SL 01 bộ. MCCB 3P 150A . SL 01 cái. MCB 3P 40A. SL 02 cái. MCB 3P 10A. SL: 06 cái. MCB 3P 6A. SL 18 cái. MCB 2P 10A. SL 02 cái. MCB 2P 6A. SL 11 cái. Khởi động từ 3P-32A. SL 02 cái. Khởi động từ 3P-9A. SL 34 cái. Relay nhiệt 0.63-32A. SL 36 cái. Bảo vệ pha. SL 01 bộ. Relay trung gian + đế. SL 52 cái. Đồng hồ đo điện đa năng. SL: 01 bộ. Biến dòng 150/5A. SL 03 bộ. Công tắc 3 vị trí. SL 48 cái. Đèn tín hiệu. SL: 99 cái. Dây điện điều khiển và động lực trong tủ điện. SL 01 bộRay nhôm, máng nhựa, nhãn, domino. SL 01 bộ.Vật tư phụ, còi báo lỗi. SL 01 bộ . Vận chuyển, lắp đặt toàn bộ Tủ điện và vật tư, phụ kiện | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | Tủ |
| 4 | Hệ thống dây điện điều khiển Cadivi hoặc tương đương từ các bơm về tủ điện điều khiển. Cáp động lực. Cáp điều khiển. Dây diện phao. Ống luồn dây: ống nhựa xoắn HDPE. Dây CVV 4x2.5mm2: 3000m. Dây CVV 3x1.5mm: 2500m; Ống luồn dây HDPE Ø34: 2000m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | Hệ |
| N | NGUỒN ĐIỆN, NGUỒN NƯỚC CẤP CHO TRẠM XLNT VÀ ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Điện chiếu sáng cho toàn bộ hệ thống trạm xử lý nước thải. bao gồm: Cột đèn bát giác liền cần 8m. SL 4 cái. Bóng đèn Led cao áp đương phố 150W, Model: D6. Sx: Haledco. Xuất xứ: Việt Nam. SL 04 bộ. Tủ điện chiếu sáng. Vỏ tủ điện 500x800x300 tole 1.2, loại tủ trong nhà, 1 lớp cửa, sơn tĩnh điện. MCB 2P 10A. Khởi động từ 3P-9A. Công tắc 3 vị trí, đèn tín hiệu, Ray nhôm, máng nhựa, nhãn, domino và vật tư phụ. Xuất xứ: China/tương đương. Lắp đặt SL 01 cái.Cáp điện cấp cho cột đèn, loại CVV 3x2.5mm2. SL: 400m. Phụ kiện (ống luồn dây: ống nhựa xoắn HDPE…) + lắp đặtSL 04 trụ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | Hệ |
| 2 | Nguồn điện cấp cho Trạm XLNT. Bao gồm: Cáp nguồn đấu nối từ Trạm biến áp của Nhà máy Nhất Hưng, tiết diện dây: 3x50mm2 + 1x35mm2, có dây tiếp địa. Đi âm dưới đất, nằm trong ống luồng nhựa xoắn HDPE. Chiều dài: 250m. Aptomat tổng. | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | Hệ |
| 3 | Nguồn nước cấp cho Trạm XLNT. Kết nối từ nguồn nước cấp của nhà máy Nhất Hưng. Ống HDPE đường kính 32mm PN16. Đi âm dưới đất. Chiều dài: 250m. | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | Hệ |
| O | Vận hành thử nghiệm hệ thống XLNT | |||
| 1 | Khởi động sinh học. Nuôi cấy vi sinh:Nhân công kỹ thuật cao sử dụng bùn sinh học lên men để tạo vi sinh nuôi cấy bước đầu trong phòng thí nghiệm, vận chuyển đến bể sinh học của Hệ thống XLNT, cấy và nhân rộng vi sinh lên toàn bộ Giá thể MBBR. Theo dõi quá trình PT sinh khối của vi sinh trong Bể sinh học, điều chỉnh quá trình này. Đảm bảo vi sinh đúng chủng loại phát triển, loại bỏ các thành phần gây hại, điều tiết lượng thức ăn cho vi sinh... Lấy mẫu và phân tích mẫu gồm chỉ tiêu: pH, nhiệt độ, Độ màu, BOD5, COD, TSS, Asen, Hg, Pb, Cd, Cr(III), Cr(IV), Cu, Zn, Mn, Ni, Fe, Tổng Xianua, Tổng Phenol, Tổng dầu mỡ khoáng, Sunfua, F, Amoni, Tổng N, tổng P, Clo dư, Tổng hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ, tổng hóa chất bảo vệ thực vật phốt pho hữu cơ, Tổng PCB, Coliform, tổng hoạt độ phóng xạ α, tổng hoạt độ phóng xạ β. Vận hành thử nghiệm hệ thống XLNT trong 2 tháng. Chạy ổn định chế độ công nghệ, hiệu chỉnh hệ thống (bao gồm hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ, đào tạo công nhân và hồ sơ nghiệm thu hoàn công…) |
Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | Trọn gói |
| P | THU GOM NƯỚC THẢI VÀ XẢ NƯỚC THẢI SAU XỬ LÝ VÀO NGUỒN TIẾP NHẬN | |||
| Q | HỆ THỐNG THU GOM NƯỚC THẢI TỪ NHÀ MÁY HIỆN CÓ (NHẤT HƯNG) VỀ HỆ THỐNG XLNT TẬP TRUNG | |||
| 1 | CCLĐ bơm chìm nước thải. Model: EF-20T. Thông số kỹ thuật: Lưu lượng: 29 m3/h. Cột áp: 9 mH2O, . Công suất: 1.5kW. Điện áp: 380V/3pha/50Hz. Đầu bơm: đường kính DN 80. Cấp bảo vệ: IP 68. Vật liệu: Pumpcasing/Impeller/Shaft: CI/CI/SS410. Nắp và guồng bằng gang thân giữa bằng Inox, Cánh bằng bằng gang. | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | Cái |
| 2 | CCLĐ phụ kiện bơm chìm. Phao điện nước, Rắc co, van, tê,...Phụ kiện cố định: Bulong, tắc kê, vít, xích kéo,... | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | Bộ |
| 3 | Tuyến ống bơm nước thải về Hệ thống XLNT tập trung. Vật liệu: HDPE, đường kính 60mm, PN16. Phụ kiện: HDPE. Chiều dài: 120m. Chôn dưới mặt đất, sâu 0.5m. | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | Hệ |
| R | HỆ THỐNG XẢ NƯỚC THẢI SAU XỬ LÝ TỪ HỆ THỐNG XLNT TẬP TRUNG ĐẾN NGUỒN TIẾP NHẬN | |||
| 1 | CCLĐ bơm chìm nước thải. Model: EF-50T. Thông số kỹ thuật: Lưu lượng: 32,4 m3/h. Cột áp: 13 mH2O. Công suất: 3.7kW. Điện áp: 380V/3pha/50Hz. Đầu bơm: đường kính DN 80. Cấp bảo vệ: IP 68. Vật liệu: Pumpcasing/Impeller/ Shaft: CI/CI/SS410. Nắp và guồng bằng gang thân giữa bằng Inox, Cánh bằng bằng gang. | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | Cái |
| 2 | CCLĐ phụ kiện bơm chìm. Phao điện nước, Rắc co, van, tê,..Phụ kiện cố định: Bulong, tắc kê, vít, xích kéo,... | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | Bộ |
| 3 | Tuyến ống bơm nước thải sau xử lý vào nguồn tiếp nhận: Vật liệu: HDPE, đường kính 90mm, PN16. Phụ kiện: HDPE. Chiều dài: 850m. Đặt nằm trong mương thoát nước mưa, phía taluy dương. | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | Hệ |
| S | Hạng mục tháp xử lý mùi | |||
| T | Thiết bị | |||
| 1 | Tháp hấp thụ + hấp phụ: Kích thước(mm): D1300x H 2600. Vật liệu: Inox 304 dày 2mm . | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | Cái |
| 2 | CCLĐ bơm hoàn lưu Model: PLURIJET-4/100N. Thông số kỹ thuật: Kiểu: đặt cạn, cánh kín. Lưu lượng : 0.6 - 5.4 m3/h. Cột áp: 20-10 mH2O. Công suất: 0.75 kW (1HP). Tiêu chuẩn motor: IE3. Đường kính ống vào/ra: DN25/25. Điện áp: 380V/3pha/50Hz. Cấp bảo vệ : IP X4. Cấp độ cách điện : Class F. Vật liệu: Pumpbody/Impeller/ Shaft: CI/SS304/SS. | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | Cái |
| 3 | Quạt ly tâm hút khí: Model QLT-2P01. Thông số kỹ thuật. Công suất: 0,75KW. Cột áp: 1100 Pa. Lưu lượng: 500-600 m3/h. Điện áp: 380V/3phase/50Hz. | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | Cái |
| U | Phụ kiện thiết bị | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt vật liệu đệm. Vật liệu: Quả cầu, Kích thước: 50mm. Bề mặt riêng: 145 - 150m2/m3, Độ rỗng xốp: 90 -93%. Vật liệu: Nhựa PP. Khối lượng 5m3 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | Hệ |
| 2 | Vật liệu hấp phụ. Loại: Than hoạt tính xử lý nước thải. Kích thước: 6-12mm. Tỷ trọng: 520-550 kg/m3. Khối lượng 1 tấn | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | Hệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0139E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.02776E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình xử lý nước thải, cung lắp đặt thiết bị có qui mô tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét, loại và cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III) với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ trong thời gian 03 năm gần đây (từ năm 2018 đến năm 2020); giá trị hợp đồng tương tự ≥ 70% giá trị gói thầu, tương ứng 4.732.000.000 đồng (có bảng sao hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực kèm theo). Sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc khi thương thảo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.732.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi