Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210648647-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - chi nhánh tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210613945
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định ngoài ngân sách của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 10:14:00 đến ngày 2021-06-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,155,477,373 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là (thi công công trình dân dụng cấp III trở lên) có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu gồm phần thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III, còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trình);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực và phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ kỹ thuật.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động chuyên nghành xây dựng dân dụng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trườngCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách điện, điện nhẹ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ phụ trách điện dân dụngCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toánCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành PCCC hoặc chuyển ngành điện, điện công nghiệp.- Chứng chỉ chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thiết kế phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ phụ trách hạng mục PCCCCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ tải trọng trở hàng tối đa 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc ≥ 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào dung tích gầu ≥ 0.3m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ TRỤ SỞ
1Đổ bê tông cọc, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật tại chương V47,6907m3
2Ván khuôn thép, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật tại chương V2,9253100m2
3Rải nilon lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật tại chương V2,3205100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V1,1567tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V4,6342tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,0612tấn
7Sản xuất thép bịt đầu cọcMô tả kỹ thuật tại chương V0,6249tấn
8Lắp đặt thép bị đầu cọcMô tả kỹ thuật tại chương V0,6249tấn
9Gia công mối nối cọcMô tả kỹ thuật tại chương V0,3074tấn
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmMô tả kỹ thuật tại chương V102mối nối
11Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V11,9100m
12Ép âm cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V0,119100m
13Cọc dẫn ép âmMô tả kỹ thuật tại chương V1cọc
14Nhổ cọc dẫnMô tả kỹ thuật tại chương V0,119100m cọc
15Phá bê tông đầu cọc bằng máy khoanMô tả kỹ thuật tại chương V0,612m3
16Vận chuyển bê tông đập đầu cọc bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0061100m3
17Vận chuyển bê tông đập đầu cọc bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0061100m3
18Vận chuyển bê tông đập đầu cọc bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật tại chương V0,0061100m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V2,5779m3
20Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V3,1376m3
21Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V0,2286100m3
22Đổ bê tông lót móng thủ công bằng máy trộn, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V3,6867m3
23Đổ bê tông móng thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V17,0886m3
24Đổ bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V1,808m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V0,4743100m2
26Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật tại chương V4,4882100m2
27Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,8728tấn
28Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V1,479tấn
29Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,3228tấn
30Xây tường móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V10,139m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0412100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2446100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2446100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V0,2446100m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,358100m3
36Rải nilon lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật tại chương V0,9366100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V11,2392m3
38Đổ bê tông cột thủ công bằng máy trộn, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V9,9352m3
39Ván khuôn cột bằng thép, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V1,5993100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6022tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột Mô tả kỹ thuật tại chương V1,6247tấn
42Đổ bê tông dầm thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V12,3014m3
43Ván khuôn dầm bằng thép, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V1,2275100m2
44Ván khuôn dầm bằng thép, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3419100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm Mô tả kỹ thuật tại chương V0,7522tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm Mô tả kỹ thuật tại chương V2,0986tấn
47Đổ bê tông giằng đỉnh tường thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V0,9024m3
48Ván khuôn thép giằng đỉnh tườngMô tả kỹ thuật tại chương V0,0902100m2
49Gia công lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0738tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V37,1855m3
51Ván khuôn sàn bằng thép, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V2,7524100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V3,5447tấn
53Đổ bê tông tường thủ công bằng máy trộn, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V19,5m3
54Đổ bê tông nền thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V2,9725m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép kho tiền Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0672tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép kho tiền Mô tả kỹ thuật tại chương V2,2343tấn
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường kho tiềnMô tả kỹ thuật tại chương V1,6181100m2
58Đào đất móng dầm chân thang, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V0,3459m3
59Đổ bê tông lót thủ công bằng máy trộn, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0715m3
60Xây móng chân thang gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1119m3
61Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại chương V0,0455m3
62Đổ bê tông cầu thang thường thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V2,5266m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật tại chương V0,2166100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3778tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0118tấn
66Xây gạch ống 8x8x19, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V1,1344m3
67Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V20,1045m2
68Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V26,8023m2
69Lan can cầu thangMô tả kỹ thuật tại chương V14,5m
70Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật tại chương V12,42m2
71Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V20,1045m2
72Đổ bê tông lanh tô bằng thủ công, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,9511m3
73Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tôMô tả kỹ thuật tại chương V0,1575100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0845tấn
75Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1.4Mô tả kỹ thuật tại chương V0,188tấn
76Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật tại chương V17,52m2
77Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,188tấn
78Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật tại chương V0,5212100m2
79Tôn úp nócMô tả kỹ thuật tại chương V21,58m
80Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V22,9466m3
81Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V75,669m3
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V609,663m2
83Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V690,0435m2
84Trát má cửa, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V36,769m2
85Trát cột, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V25,44m2
86Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V2,912m2
87Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V45,41m2
88Thi công trần thạch cao khung nổi tấm thảMô tả kỹ thuật tại chương V183,145m2
89Thi công trần thạch cao khung nổi tấm thả (chịu nước)Mô tả kỹ thuật tại chương V28,48m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V609,663m2
91Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V689,6235m2
92Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V110,651m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V800,2745m2
94Lát nền, sàn bằng gạch granite nhân tạo 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V229,705m2
95Lát chống nóng bằng gạch cotto 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V40,59m2
96Lát sàn vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V28,48m2
97Lát đá mặt bệ rửa tay, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V2,72m2
98Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V41,32m2
99Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V121,76m2
100Lát đá granite bậu cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V1,637m2
101Quét dung dịch chống thấm máiMô tả kỹ thuật tại chương V26,522m2
102Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V26,522m2
103Cửa đi vách kính tự động trượt 2 cánh (bao gồm cả lắp đặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V15,054m2
104Lắp dựng cửa cuốn mặt tiềnMô tả kỹ thuật tại chương V18,304m2
105Cửa cuốn khe thoángMô tả kỹ thuật tại chương V18,304m2
106Bộ tời ngoài lô cuốnMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
107Bộ lưu điệnMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
108Còi báo độngMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
109Khóa cửa cuốnMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
110Điều khiển từ xaMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
111Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật tại chương V32,39m2
112Lắp dựng inox bảo vệMô tả kỹ thuật tại chương V3,36m2
113Cửa đi 1 cánh khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật tại chương V19,36m2
114Cửa đi 2 cánh khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật tại chương V4,48m2
115Cửa sổ 1 cánh mở lật khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật tại chương V2,88m2
116Cửa sổ 1 cánh mở quay khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật tại chương V3,36m2
117Lắp đặt vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật tại chương V48,1225m2
118Vách kính mặt tiền có cửa sổ mở lậtMô tả kỹ thuật tại chương V21,024m2
119Vách kính cường lực 10lyMô tả kỹ thuật tại chương V27,0985m2
120Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật tại chương V30,175m2
121Vách kính phòng quỹ kèm cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật tại chương V30,175m2
122Làm vách WCMô tả kỹ thuật tại chương V19,6m2
123Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V6,4293100m2
124Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật tại chương V2,8538100m2
125Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật tại chương V2,8538100m2
126Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V140,7m
127Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V0,321m3
128Đổ bê tông lót thủ công bằng máy trộn, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V0,321m3
129Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V0,707m3
130Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V9,2149m2
131Đắp cát ram dốc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0096100m3
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6624m3
133Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông cho ram dốcMô tả kỹ thuật tại chương V0,0055100m2
134Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0773m3
135Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V1,2375m2
136Sơn tường ngoài không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V1,2375m2
137Lan can innox ram dốcMô tả kỹ thuật tại chương V11m
138Lắp dựng lan can ram dốcMô tả kỹ thuật tại chương V9,35m2
139Đào đất bể bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V8,3018m3
140Đổ bê tông lót đáy bể, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V0,806m3
141Đổ bê tông thủ công đáy bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V1,431m3
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1002tấn
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0682tấn
144Ván khuôn bê tông bểMô tả kỹ thuật tại chương V1,443100m2
145Xây tường bể bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V2,04m3
146Xây tường bể gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3795m3
147Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V32,48m2
148Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật tại chương V17,94m2
149Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V5,13m2
150Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0051100m3
151Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0779100m3
152Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V0,0779100m3
153Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V0,0779100m3
154Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,75m3
155Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,0592tấn
156Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,036100m2
157Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V6cấu kiện
158Đào đất bể bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V14,4596m3
159Đổ bê tông lót đáy bể, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V0,806m3
160Đổ bê tông thủ công bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V5,2598m3
161Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5138tấn
162Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0682tấn
163Ván khuôn bê tông đáy bểMô tả kỹ thuật tại chương V0,3834100m2
164Băng cản nước PVC Waterstop V200 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V10,2m
165Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V13,63m2
166Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật tại chương V13,63m2
167Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V5,46m2
168Nắp bểMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
169Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0405100m3
170Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1041100m3
171Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4m tiếp theo, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V0,1041100m3
172Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5m tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V0,1041100m3
173Lắp đặt tổ hợp máy phát điện 3 pha 10AMô tả kỹ thuật tại chương V0,48tấn
174Vỏ tủ điện 3 pha (DxRxC= 1000x500x300x2) lắp nổiMô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
175Bộ ATS 3P- 30AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
176MCCB - 3P - 50A - 25kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
177MCCB - 3P - 30A - 15kAMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
178MCB - 3P - 40A - 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
179MCB - 3P - 32A - 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
180MCB - 3P - 10A - 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
181MCB - 2P - 40A - 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
182MCB - 2P - 32A - 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
183MCB - 2P - 20A - 4.5kAMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
184MCB - 1P - 20A - 4.5kAMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
185MCB - 1P - 10A - 4.5kAMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
186Đèn báo phaMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
187Cấu chì 2AMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
188Đồng hồ, kèm chuyển mạchMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
189Biến dòng 50/5AMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
190Đồng hồ Ampe 0-50AMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
191Biến dòng 30/5AMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
192Đồng hồ Ampe 0-30AMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
193Cầu đấu, thanh cái và Phụ kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V1
194Hộp aptomat nhựa âm tường, loại 20 moduleMô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
195MCB - 3P - 40A - 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
196MCB - 2P - 40A - 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
197MCB - 2P - 20A - 4.5kAMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
198MCB - 1P - 20A - 4.5kAMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
199MCB - 1P - 10A - 4.5kAMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
200Cầu đấu, thanh cái và Phụ kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V1
201Hộp aptomat nhựa âm tường, loại 20 moduleMô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
202MCB - 3P - 32A - 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
203MCB - 2P - 32A - 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
204MCB - 2P - 20A - 4.5kAMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
205MCB - 1P - 20A - 4.5kAMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
206MCB - 1P - 10A - 4.5kAMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
207Cầu đấu, thanh cái và Phụ kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V1
208Hộp aptomat nhựa âm tường, loại 6 moduleMô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
209Bộ ATS 3P- 20AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
210MCB - 3P - 20A - 10kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
211MCB - 1P - 20A - 4.5kAMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
212Thiết bị UPS 2kAMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
213Lắp đặt UPS 2kAMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
214Cầu đấu, thanh cái và Phụ kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V1
215Cáp CU/XLPE/PVC 4(1x6) + E6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V80m
216Cáp CU/XLPE/PVC 4(1x4) + E4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V35m
217Dây CU/XLPE/PVC 2(1x2.5) + E2.5 mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V200m
218Dây CU/XLPE/PVC 2(1x1.5) mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V200m
219Lắp đặt ống nhựa PVC D40Mô tả kỹ thuật tại chương V72m
220Lắp đặt ống nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật tại chương V400m
221Đèn tuýp Led T8-1x18WMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
222Đèn cầu thang 18WMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
223Đèn cầu mờ lắp trụ cổngMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
224Bộ đèn đôi chống nổ 1.2m cho kho tiềnMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
225Đèn downlight 9WMô tả kỹ thuật tại chương V48bộ
226Đèn downlight 9W có kính chắn nướcMô tả kỹ thuật tại chương V14bộ
227Đèn Panel 600x600 - 40WMô tả kỹ thuật tại chương V23bộ
228Quạt hút mùi WC âm trầnMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
229Công tắc đơn - 10A/250VMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
230Công tắc đôi - 10A/250VMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
231Công tắc ba - 10A/250VMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
232Công tắc đảo chiều đơnMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
233Ổ cắm điện đôi 3 chấu, âm tường, chống nướcMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
234Ổ cắm điện đôi 3 chấu, âm sànMô tả kỹ thuật tại chương V16cái
235Ổ cắm điện đôi 3 chấu, âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V19cái
236Phụ kiện ( Co, tee, hộp nối …)Mô tả kỹ thuật tại chương V1
237Cọc tiếp địa, thép mã kẽm L63x63x6, dài 2,5mMô tả kỹ thuật tại chương V8cọc
238Kim thu sét thép tròn mạ kẽm D16, L=1,2mMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
239Dây dẫn sét, thép tròn mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật tại chương V60m
240Thép dẹt mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật tại chương V15m
241Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất + phụ kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V2hộp
242Chân bật D10 (100x50mm)Mô tả kỹ thuật tại chương V30cái
243Ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật tại chương V25m
244Dây đồng bọc Cu/PVC(1x50)Mô tả kỹ thuật tại chương V35m
245Hàn nối thanh tiếp địa với băng tiếp địaMô tả kỹ thuật tại chương V8môi
246Vật tư phụ ( Đầu cos, băng keo ….)Mô tả kỹ thuật tại chương V1hệ
247Tủ Rack 20U-D600Mô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
248Lắp đặt Tủ Rack 20U-D600Mô tả kỹ thuật tại chương V1thiết bị
249Tổng đài điện thoại 3 trung kế 24 máy nhánhMô tả kỹ thuật tại chương V1Bộ
250Lắp đặt tổng đài điện thoạiMô tả kỹ thuật tại chương V1tổng đài
251Swich 24 port POE 10/100Mô tả kỹ thuật tại chương V1Bộ
252Swich 16 port, POE 10/100Mô tả kỹ thuật tại chương V1Bộ
253Swich 48 port, 10/100Mô tả kỹ thuật tại chương V1Bộ
254Swich 16 port 10/100Mô tả kỹ thuật tại chương V1Bộ
255Lắp đặt các thiết bị SwitchMô tả kỹ thuật tại chương V4thiết bị
256Router 2 WAN, 4 LANMô tả kỹ thuật tại chương V1Bộ
257Lắp đặt RouterMô tả kỹ thuật tại chương V1thiết bị
258Đầu ghi hình camera IP 16 kênh HIKVISION hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V1Bộ
259Lắp đặt đầu ghi hìnhMô tả kỹ thuật tại chương V1thiết bị
260Ổ cứng chuyên dụng cho camera 8TBMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
261Lắp đặt ổ cứng 8TBMô tả kỹ thuật tại chương V1thiết bị
262Màn hình hiển thị 32'Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
263Lắp đặt màn hình hiển thịMô tả kỹ thuật tại chương V1thiết bị
264UPS 5kVAMô tả kỹ thuật tại chương V1Bộ
265Lắp đặt thiết bị UPSMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
266Phiến 50 đôiMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
267Vật tư phụMô tả kỹ thuật tại chương V1
268Moderm wifi 4 cổngMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
269Lắp đặt Moderm wifiMô tả kỹ thuật tại chương V2thiết bị
270Lắp đặt ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật tại chương V23cái
271Lắp đặt ổ cắm thoạiMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
272Dây cáp điện thoại 2x2x0.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V293m
273Dây cáp nguồn wifi 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V5m
274Cáp CAT6 4 Pairs UTPMô tả kỹ thuật tại chương V38,510 m
275Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật tại chương V290m
276Ống mềm luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật tại chương V34m
277Phụ kiện (Co, tee, hộp nối...)Mô tả kỹ thuật tại chương V1
278Vật tư phụMô tả kỹ thuật tại chương V1
279Camera IP Dome hồng ngoại 2MpMô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
280Lắp đặt cameraMô tả kỹ thuật tại chương V8thiết bị
281Cáp CAT6 4 Pairs UTPMô tả kỹ thuật tại chương V13,310 m
282Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật tại chương V57m
283Ống mềm luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật tại chương V7m
284Phụ kiện (Co, tee, hộp nối...)Mô tả kỹ thuật tại chương V1
285Vật tư phụMô tả kỹ thuật tại chương V1
286Khung treo dàn lạnh cassetteMô tả kỹ thuật tại chương V10bộ
287Giá đỡ/ ke đỡ dàn nóngMô tả kỹ thuật tại chương V10bộ
288Ống đồng D6.4 dày 0.7mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,05100m
289Ống đồng D12.7 dày 0.7mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,05100m
290Cách nhiệt ống đồng D6.4 dày 13mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,05100m
291Cách nhiệt ống đồng D12.7 dày 13mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,05100m
292Simili quấn ống đồngMô tả kỹ thuật tại chương V5kg
293Giá treo ống đồngMô tả kỹ thuật tại chương V70bộ
294Trunking ống đồngMô tả kỹ thuật tại chương V1
295Vật tư phụ (que hàn, keo, bulong, vít, .. )Mô tả kỹ thuật tại chương V1
296uPVC D21 dày 1,6mmMô tả kỹ thuật tại chương V1100m
297Phụ kiện đường ống nước: co, tê, giảm,...Mô tả kỹ thuật tại chương V1
298Cách nhiệt ống nước ngưng D21 dày 13mmMô tả kỹ thuật tại chương V1100m
299Simili quấn ống đồngMô tả kỹ thuật tại chương V2kg
300Giá treo ống đồngMô tả kỹ thuật tại chương V67bộ
301Vật tư phụ (keo, bulong, vít, …. )Mô tả kỹ thuật tại chương V1
302Lắp đặt cáp điện nguồn và điều khiển dàn lạnh Cu/PVC 3x1Cx2,5+E.2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V105m
303Ống mềm luồn dây điện PVC D20Mô tả kỹ thuật tại chương V105m
304Vật tư phụ (nối, tắc ke,…. )Mô tả kỹ thuật tại chương V1
305Lắp đặt máy bơm ly tâm trục ngang Q=60L/ph, H=30m, N=1.5kWMô tả kỹ thuật tại chương V11 máy
306Lắp đặt két nước ngang inox, dung tích 3m3Mô tả kỹ thuật tại chương V1bể
307Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
308Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
309Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
310Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
311Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
312Lắp đặt kệ gươngMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
313Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
314Lắp đặt lô xà bôngMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
315Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
316Gia công lắp đặt kệ đỡ larvaboMô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
317Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
318Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
319Thoát sànMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
320Lắp đặt ống nhựa PPR D40 bằng phương pháp hàn (cấp nước lạnh)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
321Lắp đặt ống nhựa D32 PPR bằng phương pháp hàn (cấp nước lạnh)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,32100m
322Lắp đặt ống nhựa PPR D20 bằng phương pháp hàn (cấp nước lạnh)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,72100m
323Lắp đặt van phao bằng đồng ren ngoài D32x1/2Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
324Lắp đặt van 1 chiều bằng nhựa D32Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
325Lắp đặt van cửa bằng nhựa D40Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
326Lắp đặt van cửa bằng nhựa D32Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
327Lắp đặt van cửa bằng nhựa D20Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
328Lắp đặt cút nhựa D40Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
329Lắp đặt cút nhựa D32Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
330Lắp đặt cút nhựa D20Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
331Lắp đặt cút nhựa ren trong D20Mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
332Lắp đặt tê thu nhựa D40xD32Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
333Lắp đặt tê thu nhựa D32xD20Mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
334Lắp đặt măng sông D40Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
335Lắp đặt măng sông D32Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
336Lắp đặt măng sông D20Mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
337Lắp đặt măng sông nhựa ren trong D32x1/2Mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
338Đoạn dây mềm inox dài 1mMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
339Nút bịt ống nhựa D40Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
340Nút bịt ống nhựa D32x1/2Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
341Nút bị ren ngoài D20x1/2Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
342Lắp đặt ống nhựa uPVC PN3 D110Mô tả kỹ thuật tại chương V0,75100m
343Lắp đặt ống nhựa uPVC PN3 D90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,33100m
344Lắp đặt ống nhựa uPVC PN3 D75Mô tả kỹ thuật tại chương V0,16100m
345Lắp đặt ống nhựa uPVC PN3 D42Mô tả kỹ thuật tại chương V0,08100m
346Lắp đặt cút nhựa D110Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
347Lắp đặt cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
348Lắp đặt cút nhựa D75Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
349Lắp đặt chếch D110Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
350Lắp đặt chếch D90Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
351Lắp đặt chếch D75Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
352Lắp đặt chếch D42Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
353Lắp đặt tê đều D110Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
354Lắp đặt tê đều D90Mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
355Lắp đặt tê đều D75Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
356Lắp đặt chữ Y đều D110Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
357Lắp đặt chữ Y đều D90Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
358Lắp đặt con thỏ D60Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
359Lắp đặt măng sông D110Mô tả kỹ thuật tại chương V13cái
360Lắp đặt măng sông D90Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
361Lắp đặt măng sông D60Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
362Lắp nút bịt nhựa D110Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
363Lắp nút bịt nhựa D90Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
364Vật tư phụ khácMô tả kỹ thuật tại chương V1
365Đào đất rãnh nước bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V3,2m3
366Xây rãnh gạch đất sét nung 4x8x19, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V2m3
367Trát thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V12,8m2
368Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V4m2
369Tấm nắp đậy 500x300Mô tả kỹ thuật tại chương V31cái
370Tủ điều khiển báo cháy 5 Loop (5 kênh)Mô tả kỹ thuật tại chương V1Bộ
371Lắp đặt Tủ điều khiển báo cháy 5 Loop (5 kênh)Mô tả kỹ thuật tại chương V11 trung tâm
372Lắp đặt bộ nguồn 220VAC - 24VDCMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
373Quả cầu chữa cháy bán tự độngMô tả kỹ thuật tại chương V1quả
374Đầu báo khói quang điện lắp đặt trong nhà (kèm đế)Mô tả kỹ thuật tại chương V1,710 đầu
375Hộp chứa chuông, đèn, nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật tại chương V3hộp
376Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật tại chương V0,65 chuông
377Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật tại chương V0,65 đèn
378Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật tại chương V0,65 nút
379Hộp kỹ thuật nối dây PVC 150x150x50mmMô tả kỹ thuật tại chương V3hộp
380Lắp đặt đèn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật tại chương V15 đèn
381Điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật tại chương V0,510 đầu
382Dây tín hiệu cho đầu báo cháy 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V25m
383Dây tín hiệu cho đầu báo cháy 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V105m
384Ống nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật tại chương V130m
385Vật tư phụ (chia ngả, nối ống, măng xông, ốc vít, kẹp giữ ống)Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
386Hộp chữa cháy họng nước vách tường 600x500x180mmMô tả kỹ thuật tại chương V3hộp
387Bộ tiêu lệnh, nội quy PCCCMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
388Bình bột chữa cháy xách tay ABC - 4kgMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
389Bình khí chữa cháy xách tay CO2 - 3kgMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
390Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật tại chương V1,25 đèn
391Đèn chỉ dẫn thoát nạn (loại có chỉ hướng)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,65 đèn
392Đèn chỉ dẫn thoát nạn (loại không chỉ hướng)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,25 đèn
393Dây cấp nguồn Cu/PVC-2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V50m
394Ống nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật tại chương V50m
395Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật tại chương V11,2m3
396Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật tại chương V35,84m3
397Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật tại chương V87,51m2
B XÂY DỰNG PHÒNG PHÁT ĐIỆN, NHÀ BẢO VỆ, ATM
1Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V2,7812m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V0,1112100m3
3Đổ bê tông lót thủ công bằng máy trộn, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V1,419m3
4Đổ bê tông móng thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V4,6964m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1405tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4502tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V0,1987100m2
8Xây tường móng gạch đất sét nung 4x8x19, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V3,3856m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0567100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0823100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0823100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V0,0823100m3
13Đổ bê tông nền thủ công bằng máy trộn, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V2,0394m3
14Đổ bê tông cột thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V1,0336m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột Mô tả kỹ thuật tại chương V0,023tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2218tấn
17Ván khuôn cột bằng thép, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1995100m2
18Đổ bê tông dầm thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,7618m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0306tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1614tấn
21Ván khuôn dầm bằng thép, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0762100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V2,1807m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2204tấn
24Ván khuôn sàn mái bằng thép, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,274100m2
25Đổ bê tông lanh tô thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1204m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0064tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật tại chương V0,0177100m2
28Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V3,1574m3
29Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V1,4904m3
30Trát má cửa, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V4,52m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V15,87m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V52,731m2
33Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V68,568m2
34Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V52,731m2
35Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V88,958m2
36Lát sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V15,87m2
37Lát chống nóng bằng gạch cotto 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V17,2162m2
38Lát đá granite bậu cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật tại chương V5,52m2
40Cửa đi 1 cánh khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật tại chương V1,76m2
41Cửa sắt xếp 2 cánh có láMô tả kỹ thuật tại chương V5,4m2
42Cửa sổ 1 cánh mở quay khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật tại chương V1,12m2
43Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật tại chương V2,64m2
44Cửa kính cường lực phòng ATMMô tả kỹ thuật tại chương V2,64m2
45Đào xúc đất móng tam cấp bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V0,48m3
46Đổ bê tông lót thủ công bằng máy trộn, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V0,36m3
47Xây bậc tam cấp gạch đất sét nung 4x8x19, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V1,1124m3
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V8,409m2
C CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V1,596m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V0,435m3
3Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V0,0812100m3
4Đổ bê tông lót thủ công bằng máy trộn, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V1,8385m3
5Đổ bê tông móng thủ công bằng máy trộn, 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V4,0284m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V0,1476100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V0,2084100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1398tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3986tấn
10Đổ bê tông cột trụ thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V1,584m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0384tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2243tấn
13Ván khuôn cột bằng thép, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3168100m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0428100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0587100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0587100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V0,0587100m3
18Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V15,6736m3
19Trát trụ cổng, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V7,75m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V237,1561m2
21Sơn ngoài nhà không bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V228,7509m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật tại chương V1,8m2
23Cổng đi inox 1 cánhMô tả kỹ thuật tại chương V1,8m2
D SÂN BÊ TÔNG
1Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật tại chương V0,8525100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật tại chương V10,23m3
E PHẦN THIẾT BỊ
1Máy bơm ly tâm trục ngang Q=60L/ph, H=30m, N=1.5kWMô tả kỹ thuật tại chương V1máy
2Cửa kho tiền (Bao gồm cửa kho tiền và cửa gian đệm kho tiền)Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
3Cổng xếp tự động (Hoàn thiện theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
F THÍ NGHIỆM CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh cọc (Theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật tại chương V1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là (thi công công trình dân dụng cấp III trở lên) có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu gồm phần thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III, còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trình);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực và phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ kỹ thuật.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động chuyên nghành xây dựng dân dụng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trườngCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
5 Cán bộ phụ trách điện, điện nhẹ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ phụ trách điện dân dụngCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
6 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toánCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
7 Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành PCCC hoặc chuyển ngành điện, điện công nghiệp.- Chứng chỉ chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thiết kế phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ phụ trách hạng mục PCCCCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ tải trọng trở hàng tối đa 7 tấn Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).1
2 Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8 tấn Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).1
3 Máy ép cọc ≥ 150 tấn Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).1
4 Máy đào dung tích gầu ≥ 0.3m3 Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->