Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210648647-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - chi nhánh tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210613945 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định ngoài ngân sách của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 10:14:00 đến ngày 2021-06-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,155,477,373 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là (thi công công trình dân dụng cấp III trở lên) có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu gồm phần thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III, còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trình);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực và phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ kỹ thuật.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động chuyên nghành xây dựng dân dụng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trườngCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điện, điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ phụ trách điện dân dụngCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toánCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành PCCC hoặc chuyển ngành điện, điện công nghiệp.- Chứng chỉ chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thiết kế phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ phụ trách hạng mục PCCCCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ tải trọng trở hàng tối đa 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc ≥ 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào dung tích gầu ≥ 0.3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG NHÀ TRỤ SỞ | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,6907 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,9253 | 100m2 |
| 3 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3205 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1567 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,6342 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0612 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép bịt đầu cọc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6249 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép bị đầu cọc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6249 | tấn |
| 9 | Gia công mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3074 | tấn |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 102 | mối nối |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,9 | 100m |
| 12 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,119 | 100m |
| 13 | Cọc dẫn ép âm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cọc |
| 14 | Nhổ cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,119 | 100m cọc |
| 15 | Phá bê tông đầu cọc bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,612 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bê tông đập đầu cọc bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0061 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển bê tông đập đầu cọc bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0061 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển bê tông đập đầu cọc bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0061 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5779 | m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1376 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2286 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông lót móng thủ công bằng máy trộn, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6867 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông móng thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,0886 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,808 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4743 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,4882 | 100m2 |
| 27 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8728 | tấn |
| 28 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,479 | tấn |
| 29 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3228 | tấn |
| 30 | Xây tường móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,139 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0412 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2446 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2446 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2446 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,358 | 100m3 |
| 36 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9366 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,2392 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông cột thủ công bằng máy trộn, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,9352 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột bằng thép, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5993 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6022 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6247 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông dầm thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,3014 | m3 |
| 43 | Ván khuôn dầm bằng thép, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2275 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn dầm bằng thép, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3419 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7522 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0986 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông giằng đỉnh tường thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9024 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép giằng đỉnh tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0902 | 100m2 |
| 49 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0738 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,1855 | m3 |
| 51 | Ván khuôn sàn bằng thép, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7524 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,5447 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông tường thủ công bằng máy trộn, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,5 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông nền thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,9725 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép kho tiền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0672 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép kho tiền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2343 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường kho tiền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6181 | 100m2 |
| 58 | Đào đất móng dầm chân thang, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3459 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông lót thủ công bằng máy trộn, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0715 | m3 |
| 60 | Xây móng chân thang gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1119 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0455 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông cầu thang thường thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5266 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2166 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3778 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0118 | tấn |
| 66 | Xây gạch ống 8x8x19, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1344 | m3 |
| 67 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,1045 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,8023 | m2 |
| 69 | Lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,5 | m |
| 70 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,42 | m2 |
| 71 | Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,1045 | m2 |
| 72 | Đổ bê tông lanh tô bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9511 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1575 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0845 | tấn |
| 75 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1.4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,188 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,52 | m2 |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,188 | tấn |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5212 | 100m2 |
| 79 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,58 | m |
| 80 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,9466 | m3 |
| 81 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 75,669 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 609,663 | m2 |
| 83 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 690,0435 | m2 |
| 84 | Trát má cửa, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,769 | m2 |
| 85 | Trát cột, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,44 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,912 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,41 | m2 |
| 88 | Thi công trần thạch cao khung nổi tấm thả | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 183,145 | m2 |
| 89 | Thi công trần thạch cao khung nổi tấm thả (chịu nước) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,48 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 609,663 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 689,6235 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 110,651 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 800,2745 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhân tạo 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 229,705 | m2 |
| 95 | Lát chống nóng bằng gạch cotto 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,59 | m2 |
| 96 | Lát sàn vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,48 | m2 |
| 97 | Lát đá mặt bệ rửa tay, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,72 | m2 |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,32 | m2 |
| 99 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 121,76 | m2 |
| 100 | Lát đá granite bậu cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,637 | m2 |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,522 | m2 |
| 102 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,522 | m2 |
| 103 | Cửa đi vách kính tự động trượt 2 cánh (bao gồm cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,054 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa cuốn mặt tiền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,304 | m2 |
| 105 | Cửa cuốn khe thoáng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,304 | m2 |
| 106 | Bộ tời ngoài lô cuốn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 107 | Bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 108 | Còi báo động | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 109 | Khóa cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 110 | Điều khiển từ xa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 111 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,39 | m2 |
| 112 | Lắp dựng inox bảo vệ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,36 | m2 |
| 113 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,36 | m2 |
| 114 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,48 | m2 |
| 115 | Cửa sổ 1 cánh mở lật khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,88 | m2 |
| 116 | Cửa sổ 1 cánh mở quay khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,36 | m2 |
| 117 | Lắp đặt vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,1225 | m2 |
| 118 | Vách kính mặt tiền có cửa sổ mở lật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,024 | m2 |
| 119 | Vách kính cường lực 10ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,0985 | m2 |
| 120 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,175 | m2 |
| 121 | Vách kính phòng quỹ kèm cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,175 | m2 |
| 122 | Làm vách WC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,6 | m2 |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,4293 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,8538 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,8538 | 100m2 |
| 126 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 140,7 | m |
| 127 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,321 | m3 |
| 128 | Đổ bê tông lót thủ công bằng máy trộn, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,321 | m3 |
| 129 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,707 | m3 |
| 130 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,2149 | m2 |
| 131 | Đắp cát ram dốc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0096 | 100m3 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6624 | m3 |
| 133 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông cho ram dốc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0055 | 100m2 |
| 134 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0773 | m3 |
| 135 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2375 | m2 |
| 136 | Sơn tường ngoài không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2375 | m2 |
| 137 | Lan can innox ram dốc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | m |
| 138 | Lắp dựng lan can ram dốc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,35 | m2 |
| 139 | Đào đất bể bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,3018 | m3 |
| 140 | Đổ bê tông lót đáy bể, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,806 | m3 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,431 | m3 |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1002 | tấn |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0682 | tấn |
| 144 | Ván khuôn bê tông bể | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,443 | 100m2 |
| 145 | Xây tường bể bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,04 | m3 |
| 146 | Xây tường bể gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3795 | m3 |
| 147 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,48 | m2 |
| 148 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,94 | m2 |
| 149 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,13 | m2 |
| 150 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0051 | 100m3 |
| 151 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0779 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0779 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0779 | 100m3 |
| 154 | Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,75 | m3 |
| 155 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0592 | tấn |
| 156 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,036 | 100m2 |
| 157 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cấu kiện |
| 158 | Đào đất bể bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,4596 | m3 |
| 159 | Đổ bê tông lót đáy bể, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,806 | m3 |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,2598 | m3 |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5138 | tấn |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0682 | tấn |
| 163 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3834 | 100m2 |
| 164 | Băng cản nước PVC Waterstop V200 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,2 | m |
| 165 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,63 | m2 |
| 166 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,63 | m2 |
| 167 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,46 | m2 |
| 168 | Nắp bể | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 169 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0405 | 100m3 |
| 170 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1041 | 100m3 |
| 171 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4m tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1041 | 100m3 |
| 172 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5m tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1041 | 100m3 |
| 173 | Lắp đặt tổ hợp máy phát điện 3 pha 10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,48 | tấn |
| 174 | Vỏ tủ điện 3 pha (DxRxC= 1000x500x300x2) lắp nổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 175 | Bộ ATS 3P- 30A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 176 | MCCB - 3P - 50A - 25kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 177 | MCCB - 3P - 30A - 15kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 178 | MCB - 3P - 40A - 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 179 | MCB - 3P - 32A - 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 180 | MCB - 3P - 10A - 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 181 | MCB - 2P - 40A - 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 182 | MCB - 2P - 32A - 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 183 | MCB - 2P - 20A - 4.5kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 184 | MCB - 1P - 20A - 4.5kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 185 | MCB - 1P - 10A - 4.5kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 186 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 187 | Cấu chì 2A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 188 | Đồng hồ, kèm chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 189 | Biến dòng 50/5A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 190 | Đồng hồ Ampe 0-50A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 191 | Biến dòng 30/5A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 192 | Đồng hồ Ampe 0-30A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 193 | Cầu đấu, thanh cái và Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 194 | Hộp aptomat nhựa âm tường, loại 20 module | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 195 | MCB - 3P - 40A - 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 196 | MCB - 2P - 40A - 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 197 | MCB - 2P - 20A - 4.5kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 198 | MCB - 1P - 20A - 4.5kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 199 | MCB - 1P - 10A - 4.5kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 200 | Cầu đấu, thanh cái và Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 201 | Hộp aptomat nhựa âm tường, loại 20 module | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 202 | MCB - 3P - 32A - 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 203 | MCB - 2P - 32A - 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 204 | MCB - 2P - 20A - 4.5kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 205 | MCB - 1P - 20A - 4.5kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 206 | MCB - 1P - 10A - 4.5kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 207 | Cầu đấu, thanh cái và Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 208 | Hộp aptomat nhựa âm tường, loại 6 module | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 209 | Bộ ATS 3P- 20A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 210 | MCB - 3P - 20A - 10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 211 | MCB - 1P - 20A - 4.5kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 212 | Thiết bị UPS 2kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 213 | Lắp đặt UPS 2kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 214 | Cầu đấu, thanh cái và Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 215 | Cáp CU/XLPE/PVC 4(1x6) + E6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 216 | Cáp CU/XLPE/PVC 4(1x4) + E4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 217 | Dây CU/XLPE/PVC 2(1x2.5) + E2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 218 | Dây CU/XLPE/PVC 2(1x1.5) mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72 | m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 221 | Đèn tuýp Led T8-1x18W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 222 | Đèn cầu thang 18W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 223 | Đèn cầu mờ lắp trụ cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 224 | Bộ đèn đôi chống nổ 1.2m cho kho tiền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 225 | Đèn downlight 9W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | bộ |
| 226 | Đèn downlight 9W có kính chắn nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 227 | Đèn Panel 600x600 - 40W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23 | bộ |
| 228 | Quạt hút mùi WC âm trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 229 | Công tắc đơn - 10A/250V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 230 | Công tắc đôi - 10A/250V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 231 | Công tắc ba - 10A/250V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 232 | Công tắc đảo chiều đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 233 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu, âm tường, chống nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 234 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu, âm sàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 235 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu, âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 236 | Phụ kiện ( Co, tee, hộp nối …) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 237 | Cọc tiếp địa, thép mã kẽm L63x63x6, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cọc |
| 238 | Kim thu sét thép tròn mạ kẽm D16, L=1,2m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 239 | Dây dẫn sét, thép tròn mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 240 | Thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 241 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 242 | Chân bật D10 (100x50mm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 243 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 244 | Dây đồng bọc Cu/PVC(1x50) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 245 | Hàn nối thanh tiếp địa với băng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | môi |
| 246 | Vật tư phụ ( Đầu cos, băng keo ….) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hệ |
| 247 | Tủ Rack 20U-D600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 248 | Lắp đặt Tủ Rack 20U-D600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | thiết bị |
| 249 | Tổng đài điện thoại 3 trung kế 24 máy nhánh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 250 | Lắp đặt tổng đài điện thoại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tổng đài |
| 251 | Swich 24 port POE 10/100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 252 | Swich 16 port, POE 10/100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 253 | Swich 48 port, 10/100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 254 | Swich 16 port 10/100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 255 | Lắp đặt các thiết bị Switch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | thiết bị |
| 256 | Router 2 WAN, 4 LAN | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 257 | Lắp đặt Router | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | thiết bị |
| 258 | Đầu ghi hình camera IP 16 kênh HIKVISION hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 259 | Lắp đặt đầu ghi hình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | thiết bị |
| 260 | Ổ cứng chuyên dụng cho camera 8TB | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 261 | Lắp đặt ổ cứng 8TB | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | thiết bị |
| 262 | Màn hình hiển thị 32' | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 263 | Lắp đặt màn hình hiển thị | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | thiết bị |
| 264 | UPS 5kVA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 265 | Lắp đặt thiết bị UPS | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 266 | Phiến 50 đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 267 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 268 | Moderm wifi 4 cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 269 | Lắp đặt Moderm wifi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | thiết bị |
| 270 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23 | cái |
| 271 | Lắp đặt ổ cắm thoại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 272 | Dây cáp điện thoại 2x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 293 | m |
| 273 | Dây cáp nguồn wifi 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 274 | Cáp CAT6 4 Pairs UTP | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,5 | 10 m |
| 275 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 290 | m |
| 276 | Ống mềm luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34 | m |
| 277 | Phụ kiện (Co, tee, hộp nối...) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 278 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 279 | Camera IP Dome hồng ngoại 2Mp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 280 | Lắp đặt camera | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | thiết bị |
| 281 | Cáp CAT6 4 Pairs UTP | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,3 | 10 m |
| 282 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 57 | m |
| 283 | Ống mềm luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | m |
| 284 | Phụ kiện (Co, tee, hộp nối...) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 285 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 286 | Khung treo dàn lạnh cassette | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 287 | Giá đỡ/ ke đỡ dàn nóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 288 | Ống đồng D6.4 dày 0.7mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,05 | 100m |
| 289 | Ống đồng D12.7 dày 0.7mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,05 | 100m |
| 290 | Cách nhiệt ống đồng D6.4 dày 13mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,05 | 100m |
| 291 | Cách nhiệt ống đồng D12.7 dày 13mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,05 | 100m |
| 292 | Simili quấn ống đồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | kg |
| 293 | Giá treo ống đồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | bộ |
| 294 | Trunking ống đồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 295 | Vật tư phụ (que hàn, keo, bulong, vít, .. ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 296 | uPVC D21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 297 | Phụ kiện đường ống nước: co, tê, giảm,... | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 298 | Cách nhiệt ống nước ngưng D21 dày 13mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 299 | Simili quấn ống đồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | kg |
| 300 | Giá treo ống đồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 67 | bộ |
| 301 | Vật tư phụ (keo, bulong, vít, …. ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 302 | Lắp đặt cáp điện nguồn và điều khiển dàn lạnh Cu/PVC 3x1Cx2,5+E.2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 105 | m |
| 303 | Ống mềm luồn dây điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 105 | m |
| 304 | Vật tư phụ (nối, tắc ke,…. ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 305 | Lắp đặt máy bơm ly tâm trục ngang Q=60L/ph, H=30m, N=1.5kW | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 máy |
| 306 | Lắp đặt két nước ngang inox, dung tích 3m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 307 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 308 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 309 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 310 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 311 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 312 | Lắp đặt kệ gương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 313 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 314 | Lắp đặt lô xà bông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 315 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 316 | Gia công lắp đặt kệ đỡ larvabo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 317 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 318 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 319 | Thoát sàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 320 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 bằng phương pháp hàn (cấp nước lạnh) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 321 | Lắp đặt ống nhựa D32 PPR bằng phương pháp hàn (cấp nước lạnh) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m |
| 322 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 bằng phương pháp hàn (cấp nước lạnh) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,72 | 100m |
| 323 | Lắp đặt van phao bằng đồng ren ngoài D32x1/2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 324 | Lắp đặt van 1 chiều bằng nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 325 | Lắp đặt van cửa bằng nhựa D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 326 | Lắp đặt van cửa bằng nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 327 | Lắp đặt van cửa bằng nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 328 | Lắp đặt cút nhựa D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 329 | Lắp đặt cút nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 330 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 331 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 332 | Lắp đặt tê thu nhựa D40xD32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 333 | Lắp đặt tê thu nhựa D32xD20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 334 | Lắp đặt măng sông D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 335 | Lắp đặt măng sông D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 336 | Lắp đặt măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 337 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong D32x1/2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 338 | Đoạn dây mềm inox dài 1m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 339 | Nút bịt ống nhựa D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 340 | Nút bịt ống nhựa D32x1/2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 341 | Nút bị ren ngoài D20x1/2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 342 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN3 D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,75 | 100m |
| 343 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN3 D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,33 | 100m |
| 344 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN3 D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| 345 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN3 D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 346 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 347 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 348 | Lắp đặt cút nhựa D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 349 | Lắp đặt chếch D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 350 | Lắp đặt chếch D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 351 | Lắp đặt chếch D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 352 | Lắp đặt chếch D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 353 | Lắp đặt tê đều D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 354 | Lắp đặt tê đều D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 355 | Lắp đặt tê đều D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 356 | Lắp đặt chữ Y đều D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 357 | Lắp đặt chữ Y đều D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 358 | Lắp đặt con thỏ D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 359 | Lắp đặt măng sông D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 360 | Lắp đặt măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 361 | Lắp đặt măng sông D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 362 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 363 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 364 | Vật tư phụ khác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 365 | Đào đất rãnh nước bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2 | m3 |
| 366 | Xây rãnh gạch đất sét nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | m3 |
| 367 | Trát thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,8 | m2 |
| 368 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | m2 |
| 369 | Tấm nắp đậy 500x300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31 | cái |
| 370 | Tủ điều khiển báo cháy 5 Loop (5 kênh) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 371 | Lắp đặt Tủ điều khiển báo cháy 5 Loop (5 kênh) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 372 | Lắp đặt bộ nguồn 220VAC - 24VDC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 373 | Quả cầu chữa cháy bán tự động | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | quả |
| 374 | Đầu báo khói quang điện lắp đặt trong nhà (kèm đế) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7 | 10 đầu |
| 375 | Hộp chứa chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 376 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 377 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 378 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 5 nút |
| 379 | Hộp kỹ thuật nối dây PVC 150x150x50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 380 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 5 đèn |
| 381 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 10 đầu |
| 382 | Dây tín hiệu cho đầu báo cháy 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 383 | Dây tín hiệu cho đầu báo cháy 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 105 | m |
| 384 | Ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 130 | m |
| 385 | Vật tư phụ (chia ngả, nối ống, măng xông, ốc vít, kẹp giữ ống) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 386 | Hộp chữa cháy họng nước vách tường 600x500x180mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 387 | Bộ tiêu lệnh, nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 388 | Bình bột chữa cháy xách tay ABC - 4kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 389 | Bình khí chữa cháy xách tay CO2 - 3kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 390 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 391 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn (loại có chỉ hướng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 392 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn (loại không chỉ hướng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 393 | Dây cấp nguồn Cu/PVC-2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 394 | Ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 395 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,2 | m3 |
| 396 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,84 | m3 |
| 397 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 87,5 | 1m2 |
| B | XÂY DỰNG PHÒNG PHÁT ĐIỆN, NHÀ BẢO VỆ, ATM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7812 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1112 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót thủ công bằng máy trộn, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,419 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,6964 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1405 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4502 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1987 | 100m2 |
| 8 | Xây tường móng gạch đất sét nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,3856 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0567 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0823 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0823 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0823 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông nền thủ công bằng máy trộn, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0394 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông cột thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0336 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,023 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2218 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột bằng thép, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1995 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông dầm thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7618 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0306 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1614 | tấn |
| 21 | Ván khuôn dầm bằng thép, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0762 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1807 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2204 | tấn |
| 24 | Ván khuôn sàn mái bằng thép, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,274 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông lanh tô thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1204 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0064 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0177 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1574 | m3 |
| 29 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4904 | m3 |
| 30 | Trát má cửa, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,52 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,87 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,731 | m2 |
| 33 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 68,568 | m2 |
| 34 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,731 | m2 |
| 35 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 88,958 | m2 |
| 36 | Lát sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,87 | m2 |
| 37 | Lát chống nóng bằng gạch cotto 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,2162 | m2 |
| 38 | Lát đá granite bậu cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,52 | m2 |
| 40 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,76 | m2 |
| 41 | Cửa sắt xếp 2 cánh có lá | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,4 | m2 |
| 42 | Cửa sổ 1 cánh mở quay khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,12 | m2 |
| 43 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,64 | m2 |
| 44 | Cửa kính cường lực phòng ATM | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,64 | m2 |
| 45 | Đào xúc đất móng tam cấp bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,48 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông lót thủ công bằng máy trộn, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,36 | m3 |
| 47 | Xây bậc tam cấp gạch đất sét nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1124 | m3 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,409 | m2 |
| C | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,596 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,435 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0812 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót thủ công bằng máy trộn, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8385 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng thủ công bằng máy trộn, 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,0284 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1476 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2084 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1398 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3986 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông cột trụ thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,584 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0384 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2243 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột bằng thép, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3168 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0428 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0587 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0587 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0587 | 100m3 |
| 18 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,6736 | m3 |
| 19 | Trát trụ cổng, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,75 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 237,1561 | m2 |
| 21 | Sơn ngoài nhà không bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 228,7509 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8 | m2 |
| 23 | Cổng đi inox 1 cánh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8 | m2 |
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8525 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,23 | m3 |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm ly tâm trục ngang Q=60L/ph, H=30m, N=1.5kW | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 2 | Cửa kho tiền (Bao gồm cửa kho tiền và cửa gian đệm kho tiền) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cổng xếp tự động (Hoàn thiện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| F | THÍ NGHIỆM CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh cọc (Theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là (thi công công trình dân dụng cấp III trở lên) có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu gồm phần thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III, còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trình);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực và phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ kỹ thuật.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động chuyên nghành xây dựng dân dụng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trườngCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách điện, điện nhẹ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ phụ trách điện dân dụngCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toánCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành PCCC hoặc chuyển ngành điện, điện công nghiệp.- Chứng chỉ chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thiết kế phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ phụ trách hạng mục PCCCCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ tải trọng trở hàng tối đa 7 tấn | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 1 |
| 2 | Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8 tấn | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 1 |
| 3 | Máy ép cọc ≥ 150 tấn | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 1 |
| 4 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0.3m3 | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi