Gói thầu: Mua ấn phẩm phục vụ kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210647327-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Ngãi
Tên gói thầu Mua ấn phẩm phục vụ kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210617850
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp giáo dục đào tạo được giao trong dự toán năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 10:22:00 đến ngày 2021-06-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 229,440,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Giấy thi tự luận 1.460 Tờ Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu xanh
2 Giấy thi tự luận 1.200 Tờ Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu xanh
3 Giấy thi tự luận 1.870 Tờ Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu xanh
4 Giấy thi tự luận 1.260 Tờ Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu xanh
5 Giấy thi tự luận 1.230 Tờ Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu xanh
6 Giấy thi tự luận 1.790 Tờ Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu xanh
7 Giấy thi tự luận 1.660 Tờ Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu xanh
8 Giấy thi tự luận 1.140 Tờ Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu xanh
9 Giấy thi tự luận 2.820 Tờ Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu xanh
10 Giấy thi tự luận 2.030 Tờ Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu xanh
11 Giấy thi tự luận 2.270 Tờ Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu xanh
12 Giấy thi tự luận 1.430 Tờ Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu xanh
13 Giấy thi tự luận 900 Tờ Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu xanh
14 Giấy thi tự luận 920 Tờ Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu xanh
15 Giấy thi tự luận 840 Tờ Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu xanh
16 Giấy thi tự luận 1.090 Tờ Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu xanh
17 Giấy thi tự luận 760 Tờ Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu xanh
18 Giấy thi tự luận 560 Tờ Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu xanh
19 Giấy thi tự luận 1.160 Tờ Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu xanh
20 Giấy thi tự luận 1.520 Tờ Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu xanh
21 Giấy thi tự luận 830 Tờ Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu xanh
22 Giấy thi tự luận 1.110 Tờ Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu xanh
23 Giấy thi tự luận 1.270 Tờ Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu xanh
24 Giấy thi tự luận 1.430 Tờ Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu xanh
25 Giấy thi tự luận 1.090 Tờ Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu xanh
26 Giấy thi tự luận 1.130 Tờ Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu xanh
27 Giấy thi tự luận 360 Tờ Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu xanh
28 Giấy thi tự luận 690 Tờ Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu xanh
29 Giấy thi tự luận 670 Tờ Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu xanh
30 Giấy thi tự luận 380 Tờ Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu xanh
31 Giấy thi tự luận 360 Tờ Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu xanh
32 Giấy thi tự luận 800 Tờ Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu xanh
33 Giấy thi tự luận 560 Tờ Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu xanh
34 Giấy thi tự luận 650 Tờ Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu xanh
35 Giấy nháp 7.050 Tờ Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Chia đều cho 4 màu
36 Giấy nháp 5.960 Tờ Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Chia đều cho 4 màu
37 Giấy nháp 8.550 Tờ Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Chia đều cho 4 màu
38 Giấy nháp 6.250 Tờ Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Chia đều cho 4 màu
39 Giấy nháp 6.120 Tờ Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Chia đều cho 4 màu
40 Giấy nháp 9.000 Tờ Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Chia đều cho 4 màu
41 Giấy nháp 7.520 Tờ Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Chia đều cho 4 màu
42 Giấy nháp 5.660 Tờ Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Chia đều cho 4 màu
43 Giấy nháp 12.920 Tờ Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Chia đều cho 4 màu
44 Giấy nháp 9.080 Tờ Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Chia đều cho 4 màu
45 Giấy nháp 11.400 Tờ Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Chia đều cho 4 màu
46 Giấy nháp 7.170 Tờ Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Chia đều cho 4 màu
47 Giấy nháp 4.490 Tờ Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Chia đều cho 4 màu
48 Giấy nháp 4.570 Tờ Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Chia đều cho 4 màu
49 Giấy nháp 4.170 Tờ Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Chia đều cho 4 màu
50 Giấy nháp 5.440 Tờ Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Chia đều cho 4 màu
51 Giấy nháp 3.650 Tờ Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Chia đều cho 4 màu
52 Giấy nháp 2.770 Tờ Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Chia đều cho 4 màu
53 Giấy nháp 5.810 Tờ Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Chia đều cho 4 màu
54 Giấy nháp 7.040 Tờ Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Chia đều cho 4 màu
55 Giấy nháp 4.140 Tờ Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Chia đều cho 4 màu
56 Giấy nháp 5.570 Tờ Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Chia đều cho 4 màu
57 Giấy nháp 6.350 Tờ Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Chia đều cho 4 màu
58 Giấy nháp 6.320 Tờ Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Chia đều cho 4 màu
59 Giấy nháp 5.440 Tờ Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Chia đều cho 4 màu
60 Giấy nháp 5.560 Tờ Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Chia đều cho 4 màu
61 Giấy nháp 1.762 Tờ Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Chia đều cho 4 màu
62 Giấy nháp 3.450 Tờ Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Chia đều cho 4 màu
63 Giấy nháp 3.250 Tờ Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Chia đều cho 4 màu
64 Giấy nháp 1.870 Tờ Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Chia đều cho 4 màu
65 Giấy nháp 1.750 Tờ Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Chia đều cho 4 màu
66 Giấy nháp 3.930 Tờ Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Chia đều cho 4 màu
67 Giấy nháp 2.760 Tờ Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Chia đều cho 4 màu
68 Giấy nháp 3.240 Tờ Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Chia đều cho 4 màu
69 Túi đựng bài thi Văn 30 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đỏ
70 Túi đựng bài thi Văn 30 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đỏ
71 Túi đựng bài thi Văn 40 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đỏ
72 Túi đựng bài thi Văn 30 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đỏ
73 Túi đựng bài thi Văn 30 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đỏ
74 Túi đựng bài thi Văn 40 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đỏ
75 Túi đựng bài thi Văn 40 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đỏ
76 Túi đựng bài thi Văn 30 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đỏ
77 Túi đựng bài thi Văn 60 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đỏ
78 Túi đựng bài thi Văn 40 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đỏ
79 Túi đựng bài thi Văn 50 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đỏ
80 Túi đựng bài thi Văn 30 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đỏ
81 Túi đựng bài thi Văn 30 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đỏ
82 Túi đựng bài thi Văn 30 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đỏ
83 Túi đựng bài thi Văn 20 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đỏ
84 Túi đựng bài thi Văn 30 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đỏ
85 Túi đựng bài thi Văn 20 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đỏ
86 Túi đựng bài thi Văn 20 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đỏ
87 Túi đựng bài thi Văn 30 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đỏ
88 Túi đựng bài thi Văn 30 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đỏ
89 Túi đựng bài thi Văn 20 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đỏ
90 Túi đựng bài thi Văn 30 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đỏ
91 Túi đựng bài thi Văn 30 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đỏ
92 Túi đựng bài thi Văn 30 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đỏ
93 Túi đựng bài thi Văn 30 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đỏ
94 Túi đựng bài thi Văn 30 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đỏ
95 Túi đựng bài thi Văn 20 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đỏ
96 Túi đựng bài thi Văn 20 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đỏ
97 Túi đựng bài thi Văn 20 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đỏ
98 Túi đựng bài thi Văn 20 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đỏ
99 Túi đựng bài thi Văn 20 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đỏ
100 Túi đựng bài thi Văn 20 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đỏ
101 Túi đựng bài thi Văn 20 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đỏ
102 Túi đựng bài thi Văn 20 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đỏ
103 Túi đựng bài thi trắc nghiệm 90 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Chia 4 môn: Toán, KHTN, KHXH, NN
104 Túi đựng bài thi trắc nghiệm 80 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Chia 4 môn: Toán, KHTN, KHXH, NN
105 Túi đựng bài thi trắc nghiệm 110 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Chia 4 môn: Toán, KHTN, KHXH, NN
106 Túi đựng bài thi trắc nghiệm 80 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Chia 4 môn: Toán, KHTN, KHXH, NN
107 Túi đựng bài thi trắc nghiệm 80 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Chia 4 môn: Toán, KHTN, KHXH, NN
108 Túi đựng bài thi trắc nghiệm 100 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Chia 4 môn: Toán, KHTN, KHXH, NN
109 Túi đựng bài thi trắc nghiệm 100 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Chia 4 môn: Toán, KHTN, KHXH, NN
110 Túi đựng bài thi trắc nghiệm 80 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Chia 4 môn: Toán, KHTN, KHXH, NN
111 Túi đựng bài thi trắc nghiệm 160 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Chia 4 môn: Toán, KHTN, KHXH, NN
112 Túi đựng bài thi trắc nghiệm 110 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Chia 4 môn: Toán, KHTN, KHXH, NN
113 Túi đựng bài thi trắc nghiệm 130 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Chia 4 môn: Toán, KHTN, KHXH, NN
114 Túi đựng bài thi trắc nghiệm 90 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Chia 4 môn: Toán, KHTN, KHXH, NN
115 Túi đựng bài thi trắc nghiệm 70 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Chia 4 môn: Toán, KHTN, KHXH, NN
116 Túi đựng bài thi trắc nghiệm 70 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Chia 4 môn: Toán, KHTN, KHXH, NN
117 Túi đựng bài thi trắc nghiệm 60 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Chia 4 môn: Toán, KHTN, KHXH, NN
118 Túi đựng bài thi trắc nghiệm 80 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Chia 4 môn: Toán, KHTN, KHXH, NN
119 Túi đựng bài thi trắc nghiệm 60 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Chia 4 môn: Toán, KHTN, KHXH, NN
120 Túi đựng bài thi trắc nghiệm 50 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Chia 4 môn: Toán, KHTN, KHXH, NN
121 Túi đựng bài thi trắc nghiệm 80 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Chia 4 môn: Toán, KHTN, KHXH, NN
122 Túi đựng bài thi trắc nghiệm 90 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Chia 4 môn: Toán, KHTN, KHXH, NN
123 Túi đựng bài thi trắc nghiệm 60 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Chia 4 môn: Toán, KHTN, KHXH, NN
124 Túi đựng bài thi trắc nghiệm 80 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Chia 4 môn: Toán, KHTN, KHXH, NN
125 Túi đựng bài thi trắc nghiệm 80 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Chia 4 môn: Toán, KHTN, KHXH, NN
126 Túi đựng bài thi trắc nghiệm 80 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Chia 4 môn: Toán, KHTN, KHXH, NN
127 Túi đựng bài thi trắc nghiệm 80 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Chia 4 môn: Toán, KHTN, KHXH, NN
128 Túi đựng bài thi trắc nghiệm 80 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Chia 4 môn: Toán, KHTN, KHXH, NN
129 Túi đựng bài thi trắc nghiệm 40 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Chia 4 môn: Toán, KHTN, KHXH, NN
130 Túi đựng bài thi trắc nghiệm 60 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Chia 4 môn: Toán, KHTN, KHXH, NN
131 Túi đựng bài thi trắc nghiệm 50 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Chia 4 môn: Toán, KHTN, KHXH, NN
132 Túi đựng bài thi trắc nghiệm 40 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Chia 4 môn: Toán, KHTN, KHXH, NN
133 Túi đựng bài thi trắc nghiệm 40 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Chia 4 môn: Toán, KHTN, KHXH, NN
134 Túi đựng bài thi trắc nghiệm 60 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Chia 4 môn: Toán, KHTN, KHXH, NN
135 Túi đựng bài thi trắc nghiệm 50 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Chia 4 môn: Toán, KHTN, KHXH, NN
136 Túi đựng bài thi trắc nghiệm 50 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Chia 4 môn: Toán, KHTN, KHXH, NN
137 Túi phụ đựng bài thi 20 Túi Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
138 Túi phụ đựng bài thi 30 Túi Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
139 Túi phụ đựng bài thi 30 Túi Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
140 Túi phụ đựng bài thi 20 Túi Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
141 Túi phụ đựng bài thi 20 Túi Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
142 Túi phụ đựng bài thi 20 Túi Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
143 Túi phụ đựng bài thi 20 Túi Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
144 Túi phụ đựng bài thi 20 Túi Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
145 Túi phụ đựng bài thi 40 Túi Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
146 Túi phụ đựng bài thi 30 Túi Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
147 Túi phụ đựng bài thi 30 Túi Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
148 Túi phụ đựng bài thi 20 Túi Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
149 Túi phụ đựng bài thi 20 Túi Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
150 Túi phụ đựng bài thi 20 Túi Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
151 Túi phụ đựng bài thi 20 Túi Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
152 Túi phụ đựng bài thi 20 Túi Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
153 Túi phụ đựng bài thi 20 Túi Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
154 Túi phụ đựng bài thi 20 Túi Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
155 Túi phụ đựng bài thi 30 Túi Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
156 Túi phụ đựng bài thi 20 Túi Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
157 Túi phụ đựng bài thi 20 Túi Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
158 Túi phụ đựng bài thi 20 Túi Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
159 Túi phụ đựng bài thi 20 Túi Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
160 Túi phụ đựng bài thi 20 Túi Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
161 Túi phụ đựng bài thi 20 Túi Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
162 Túi phụ đựng bài thi 20 Túi Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
163 Túi phụ đựng bài thi 10 Túi Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
164 Túi phụ đựng bài thi 20 Túi Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
165 Túi phụ đựng bài thi 20 Túi Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
166 Túi phụ đựng bài thi 10 Túi Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
167 Túi phụ đựng bài thi 10 Túi Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
168 Túi phụ đựng bài thi 20 Túi Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
169 Túi phụ đựng bài thi 20 Túi Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
170 Túi phụ đựng bài thi 20 Túi Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
171 Nhãn niêm phong 940 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
172 Nhãn niêm phong 790 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
173 Nhãn niêm phong 1.170 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
174 Nhãn niêm phong 820 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
175 Nhãn niêm phong 810 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
176 Nhãn niêm phong 1.130 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
177 Nhãn niêm phong 1.050 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
178 Nhãn niêm phong 760 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
179 Nhãn niêm phong 1.760 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
180 Nhãn niêm phong 1.250 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
181 Nhãn niêm phong 1.410 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
182 Nhãn niêm phong 930 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
183 Nhãn niêm phong 620 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
184 Nhãn niêm phong 630 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
185 Nhãn niêm phong 590 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
186 Nhãn niêm phong 730 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
187 Nhãn niêm phong 550 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
188 Nhãn niêm phong 430 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
189 Nhãn niêm phong 770 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
190 Nhãn niêm phong 980 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
191 Nhãn niêm phong 590 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
192 Nhãn niêm phong 740 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
193 Nhãn niêm phong 830 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
194 Nhãn niêm phong 920 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
195 Nhãn niêm phong 730 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
196 Nhãn niêm phong 750 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
197 Nhãn niêm phong 320 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
198 Nhãn niêm phong 510 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
199 Nhãn niêm phong 490 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
200 Nhãn niêm phong 330 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
201 Nhãn niêm phong 320 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
202 Nhãn niêm phong 560 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
203 Nhãn niêm phong 430 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
204 Nhãn niêm phong 490 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
205 Phiếu trả lời trắc nghiệm 46.560 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Đỏ/đen
206 Nhãn niêm phong 18.000 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
207 Túi đựng đề cho bài thi tổ hợp KHTN 270 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đỏ
208 Túi đựng đề môn Vật lý 270 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
209 Túi đựng đề môn Hóa học 270 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
210 Túi đựng đề môn Sinh học 270 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
211 Túi đựng đề cho bài thi tổ hợp KHXH 390 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
212 Túi đựng đề môn Lịch sử 390 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
213 Túi đựng đề môn Địa lý 390 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
214 Túi đựng đề môn GDCD 390 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
215 Túi đựng đề môn Ngữ Văn 700 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu xanh
216 Túi đựng đề môn Toán 700 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
217 Túi đựng đề môn Tiếng Anh 700 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đỏ
218 Túi đựng đề thi dự phòng bài thi tổ hợp KHTN 80 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đỏ
219 Túi đựng đề thi dự phòng môn Vật lý 80 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
220 Túi đựng đề thi dự phòng môn Hóa học 80 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
221 Túi đựng đề thi dự phòng môn Sinh học 80 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
222 Túi đựng đề thi dự phòng bài thi tổ hợp KHXH 80 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
223 Túi đựng đề thi dự phòng môn Lịch sử 80 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
224 Túi đựng đề thi dự phòng môn Địa lý 80 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
225 Túi đựng đề thi dự phòng môn GDCD 80 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
226 Túi đựng đề thi dự phòng môn Ngữ Văn 80 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu xanh
227 Túi đựng đề thi dự phòng môn Toán 80 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
228 Túi đựng đề thi dự phòng môn Tiếng Anh 80 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đỏ
229 Túi đựng bài chấm môn Ngữ văn 700 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
230 Túi đựng phiếu trả lời trắc nghiệm 2.100 Cái Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Màu đen
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự 2(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 02 Hợp đồng tương tự (tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét), bao gồm: +Tương tự về chủng loaị tính chất: Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét + Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥70% Giá trị gói thầu đang xét: (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 165 triệu đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 165 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 330 triệu đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 330.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->