Gói thầu: Mua sắm thiết bị hội trường năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210648971-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thăng Bình |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị hội trường năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210553795 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 10:18:00 đến ngày 2021-06-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 492,456,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình Led P3-32s indoor LED display | 11,3 | m² | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V ( Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 2 | Máy tính All In One chạy chương trình | 1 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V ( Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 3 | Thiết bị hội nghị truyền hình | 1 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V ( Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 4 | Bộ xử lý màn hình Led Video processor | 1 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V ( Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 5 | Card phát Linsn | 1 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V ( Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 6 | Câu Đảng | 1 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V ( Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 7 | Bục tượng bác lớn | 1 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V ( Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 8 | Tượng Bác Hồ | 1 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V ( Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 9 | Màn rèm cửa chính | 8,64 | m² | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V ( Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 10 | 06 Màn rèm cửa sổ | 34,32 | m² | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V ( Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 11 | 04 màn rèm cửa đi lớn | 28,08 | m² | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V ( Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 12 | 02 màn rèm cửa đi trước | 10,8 | m² | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V ( Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 13 | Gia công khung sắt lắp đặt lại các câu trích 2 bên cánh gà | 2 | Khung | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V ( Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 14 | Gia công khung sắt lắp đặt lại 2 câu chiến lược 2 bên tường | 2 | Khung | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V ( Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 15 | Quạt treo tường Asia | 6 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V ( Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 16 | Loa liền công suất 1000W | 2 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V ( Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 17 | Loa toàn dải treo tường | 2 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V ( Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 18 | 'Amply công suất | 1 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V ( Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 19 | Bàn trộn 16 kênh | 1 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V ( Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 20 | Micro không dây cao cấp | 1 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V ( Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 21 | Micro cổ ngỗng | 1 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V ( Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 22 | Dây loa 2x1,5 mm | 1 | Cuộn | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V ( Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 23 | Dây tín hiệu | 40 | mét | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V ( Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 24 | Jack Canon | 5 | Cặp | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V ( Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 25 | Bộ Quản lý nguồn 10 đầu ra | 1 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V ( Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 26 | Tủ âm thanh có khay Mixer | 1 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V ( Yêu cầu về kỹ thuật) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.98E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (11) trong vòng 3 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.050.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu tại 4.3 Mục 3 Chương III HSMT |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi