Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí xây dựng, chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí thí nghiệm, chi phí đóng điện nghiệm thu)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210649114-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí xây dựng, chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí thí nghiệm, chi phí đóng điện nghiệm thu) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210612597 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 10:20:00 đến ngày 2021-06-23 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,589,124,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG CẤP TUYẾN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Gạch báo bảo vệ cáp (vật liệu) | Theo thiết kế | 3.015 | viên |
| 2 | Băng báo hiệu cáp | Theo thiết kế | 335 | m |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp | Theo thiết kế | 35 | viên |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo thiết kế | 1,48 | 100m |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế | 127,7 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo thiết kế | 16,195 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế | 148,8275 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 0,5624 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế | 58,3069 | m3 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ ( lắp đặt) | Theo thiết kế | 3,015 | 1000v |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Theo thiết kế | 0,655 | 100m2 |
| 12 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo thiết kế | 92,588 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,9256 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,9256 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III, cự ly 35 km | Theo thiết kế | 0,9256 | 100m3 |
| 16 | Cáp ngầm hạ thế 0,6-1kV Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x185+1x120)mm2 của hãng Cadisun hoặc tương đương ( vật liệu) | Theo thiết kế | 267 | m |
| 17 | Đầu cáp ngầm hạ thế 3x185+1x120mm2 của hãng 3M hoặc tương đương ( vật liệu) | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Đầu cốt đồng hạ thế M185 ( vật liệu) | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng hạ thế M150 ( vật liệu) | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Đồng lụa tiếp địa | Theo thiết kế | 0,2 | m |
| 21 | Băng dính hạ thế | Theo thiết kế | 8 | cuộn |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo thiết kế | 2,67 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo thiết kế | 2,41 | 100m |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo thiết kế | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo thiết kế | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 26 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo thiết kế | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 27 | MCCB 3P-400A-50kA/s của hãng Schneider hoặc tương đương ( vật liệu) | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo thiết kế | 1 | 1 cái |
| 29 | Thép L50x50x5 ( mép trên hố ga) | Theo thiết kế | 104 | kg |
| 30 | Thép M5x5 ( mép trên hố ga) | Theo thiết kế | 29,95 | kg |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo thiết kế | 5,5233 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 0,5408 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 2,3452 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 9,6 | m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,0488 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế | 0,1502 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp tấm đam, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 2,45 | m3 |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 0,8175 | m3 |
| 40 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo thiết kế | 4,7058 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,0471 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,0471 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III, cự ly 35km | Theo thiết kế | 0,0471 | 100m3 |
| 44 | Cáp ngầm hạ thế 0,6-1kV Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x300+1x185)mm2 của hãng Cadisun hoặc tương đương ( vật liệu) | Theo thiết kế | 60 | m |
| 45 | Đầu cáp ngầm hạ thế 3x300+1x185mm2 của hãng 3M hoặc tương đương ( vật liệu) | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 46 | Đầu cốt đồng hạ thế M300 ( vật liệu) | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 47 | Đầu cốt đồng hạ thế M185 ( vật liệu) | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Đồng lụa tiếp địa | Theo thiết kế | 0,2 | m |
| 49 | Băng dính hạ thế | Theo thiết kế | 8 | cuộn |
| 50 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo thiết kế | 0,6 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo thiết kế | 0,55 | 100m |
| 52 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo thiết kế | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 53 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo thiết kế | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 54 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo thiết kế | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 55 | Cáp ngầm hạ thế 0,6-1kV Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x150+1x95)mm2 của hãng Cadisun hoặc tương đương ( vật liệu) | Theo thiết kế | 61,5 | m |
| 56 | Đầu cáp ngầm hạ thế 3x150+1x95mm2 của hãng 3M hoặc tương đương (vật liệu) | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 57 | Đầu cốt đồng hạ thế M150 (vật liệu) | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 58 | Đầu cốt đồng hạ thế M120 (vật liệu) | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Đồng lụa tiếp địa | Theo thiết kế | 0,2 | m |
| 60 | Băng dính hạ thế | Theo thiết kế | 8 | cuộn |
| 61 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo thiết kế | 0,615 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo thiết kế | 0,565 | 100m |
| 63 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo thiết kế | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 64 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo thiết kế | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 65 | MCCB 3P-800A của hãng Schneider có tính năng tự động đóng cắt hoặc tương đương có cùng tính năng kỹ thuật (vật liệu) | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Đồng thanh cái 50x8 ( vật liệu) | Theo thiết kế | 1,5 | m |
| 67 | Rơ le trung gian | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 68 | Vật tư phụ (máng nhựa, dây điều khiển, ruột gà,....) | Theo thiết kế | 1 | lô |
| 69 | Phụ kiện tủ hạ thế | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt thanh cái dẹt 50x8mm | Theo thiết kế | 0,15 | 10 m |
| 71 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo thiết kế | 1 | 1 cái |
| 72 | Lắp đặt loại phụ kiện khung định vị | Theo thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 73 | Phụ kiện tủ hạ thế | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 74 | Tháo dỡ đầu cáp 3x300+1x185 hiện có | Theo thiết kế | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 75 | Tháo dỡ đầu cáp 3x120+1x95 hiện có | Theo thiết kế | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 76 | Gia công thanh cái | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt thanh cái dẹt 80x8mm | Theo thiết kế | 0,1 | 10 m |
| 78 | Lắp đặt đầu cáp 3x300+1x185 hiện có | Theo thiết kế | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 79 | Lắp đặt đầu cáp 3x120+1x95 hiện có | Theo thiết kế | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 80 | Lắp đặt loại phụ kiện khung định vị | Theo thiết kế | 1 | 1 bộ |
| B | HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo thiết kế | 1,67 | m3 |
| 2 | Lát gạch granit nhân tạo,kích thước gạch 40 x 40 cm | Theo thiết kế | 15,2 | m2 |
| 3 | Móng cát vàng gia cố 8% xi măng ( hoàn trả nền gạch Block) | Theo thiết kế | 0,15 | m3 |
| 4 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm, đường BTXM cũ | Theo thiết kế | 0,09 | m2 |
| 5 | Sửa chữa lát lại hè bằng gạch block loại P11 đỏ vàng | Theo thiết kế | 1,8 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 9,99 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 99,9 | m2 |
| 8 | Rải lớp móng bằng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 25cm, bề rộng đường | Theo thiết kế | 10,5 | m2 |
| 9 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm | Theo thiết kế | 10,5 | m2 |
| 10 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, (loại C19, R19) dày 5 cm - Nhựa nhũ tương | Theo thiết kế | 10,5 | m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt hạt trung dày 5cm, bề rộng đường | Theo thiết kế | 10,5 | m2 |
| 12 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, (loại C | Theo thiết kế | 10,5 | m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt hạt mịn, (loại C | Theo thiết kế | 10,5 | m2 |
| 14 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây ( hoàn trả vườn cỏ lá tre) | Theo thiết kế | 0,3575 | 100m2/lần |
| 15 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Theo thiết kế | 35,75 | m2/tháng |
| 16 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm, đường BTXM cũ ( hoàn trả nền đường bê tông xi măng) | Theo thiết kế | 26,8 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 5,36 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM VẬT TƯ THIẾT BỊ CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo thiết kế | 12 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: ĐÓNG ĐIỆN NGHIỆM THU | |||
| 1 | Đóng điện nghiệm thu | Theo thiết kế | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.383E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.76E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự yêu cầu phải là Xây dựng mới hoặc cải tạo, lắp đặt cáp ngầm hoặc tương tự. Nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu tài liệu chứng minh gồm: - Các bản sao được chứng thực các hợp đồng. - Bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng của các hợp đồng mà nhà thầu đã kê khai. * Ghi chú: 1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình có các phần công việc chính như sau: - Thi công cáp ngầm hạ thế. - Hoàn trả mặt bằng 2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; 3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. 4) Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu. - Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh..
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.450.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi