Gói thầu: Phục hồi, bảo dưỡng hệ thống ắc quy cho các nhà máy điện thuộc Tổng công ty Điện lực – TKV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210649207-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Điện lực TKV CTCP |
| Tên gói thầu | Phục hồi, bảo dưỡng hệ thống ắc quy cho các nhà máy điện thuộc Tổng công ty Điện lực – TKV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210642095 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 10:26:00 đến ngày 2021-07-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,866,837,286 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 1,2V-240 Ah (Dãy ắc quy trạm 110 KV số 1) | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 1,2V-240 Ah (Dãy ắc quy trạm 110 KV số 1) của NMNĐ Na Dương | Bình | 90 | Khối lượng Bảo dưỡng |
| 2 | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 1,2V-240 Ah (Dãy ắc quy trạm 110 KV số 1) | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 1,2V-240 Ah (Dãy ắc quy trạm 110 KV số 1) của NMNĐ Na Dương | Bình | 80 | Khối lượng phục hồi cấp 1 |
| 3 | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 1,2V-240 Ah (Dãy ắc quy trạm 110 KV số 1) | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 1,2V-240 Ah (Dãy ắc quy trạm 110 KV số 1) của NMNĐ Na Dương | Bình | 10 | Khối lượng phục hồi cấp 2 |
| 4 | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 1,2V-240 Ah (Dãy ắc quy trạm 110 KV số 2) | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 1,2V-240 Ah (Dãy ắc quy trạm 110 KV số 2) của NMNĐ Na Dương | Bình | 90 | Khối lượng Bảo dưỡng |
| 5 | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 1,2V-240 Ah (Dãy ắc quy trạm 110 KV số 2) | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 1,2V-240 Ah (Dãy ắc quy trạm 110 KV số 2) của NMNĐ Na Dương | Bình | 80 | Khối lượng phục hồi cấp 1 |
| 6 | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 1,2V-240 Ah (Dãy ắc quy trạm 110 KV số 2) | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 1,2V-240 Ah (Dãy ắc quy trạm 110 KV số 2) của NMNĐ Na Dương | Bình | 10 | Khối lượng phục hồi cấp 2 |
| 7 | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-730 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 1) | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-730 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 1) của NMNĐ Na Dương | Bình | 50 | Khối lượng Bảo dưỡng |
| 8 | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-730 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 1) | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-730 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 1) của NMNĐ Na Dương | Bình | 50 | Khối lượng phục hồi cấp 1 |
| 9 | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-730 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 1) | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-730 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 1) của NMNĐ Na Dương | Bình | 10 | Khối lượng phục hồi cấp 2 |
| 10 | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-1025 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 1) | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-1025 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 1) của NMNĐ Na Dương | Bình | 110 | Khối lượng Bảo dưỡng |
| 11 | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-730 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 2) | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-730 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 2) của NMNĐ Na Dương | Bình | 110 | Khối lượng Bảo dưỡng |
| 12 | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-730 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 2) | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-730 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 2) của NMNĐ Na Dương | Bình | 100 | Khối lượng phục hồi cấp 1 |
| 13 | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-730 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 2) | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-730 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 2) của NMNĐ Na Dương | Bình | 10 | Khối lượng phục hồi cấp 2 |
| 14 | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-375 Ah (Dãy ắc quy hệ thống thông tin liên lạc) | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-375 Ah (Dãy ắc quy hệ thống thông tin liên lạc) của NMNĐ Na Dương | Bình | 52 | Khối lượng Bảo dưỡng |
| 15 | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-375 Ah (Dãy ắc quy hệ thống thông tin liên lạc) | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-375 Ah (Dãy ắc quy hệ thống thông tin liên lạc) của NMNĐ Na Dương | Bình | 40 | Khối lượng phục hồi cấp 1 |
| 16 | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-200 Ah (Dãy ắc quy điều khiển mạng số 1) | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-200 Ah (Dãy ắc quy điều khiển mạng số 1) của NMNĐ Cao Ngạn | Bình | 103 | Khối lượng Bảo dưỡng |
| 17 | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-1300 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 1) | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-1300 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 1) của NMNĐ Cao Ngạn | Bình | 48 | Khối lượng Bảo dưỡng |
| 18 | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-1300 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 1) | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-1300 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 1) của NMNĐ Cao Ngạn | Bình | 50 | Khối lượng phục hồi cấp 1 |
| 19 | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-1300 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 1) | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-1300 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 1) của NMNĐ Cao Ngạn | Bình | 5 | Khối lượng phục hồi cấp 2 |
| 20 | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-1300 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 2) | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-1300 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 2) của NMNĐ Cao Ngạn | Bình | 48 | Khối lượng Bảo dưỡng |
| 21 | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-1300 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 2) | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-1300 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 2) của NMNĐ Cao Ngạn | Bình | 50 | Khối lượng phục hồi cấp 1 |
| 22 | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-1300 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 2) | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-1300 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 2) của NMNĐ Cao Ngạn | Bình | 5 | Khối lượng phục hồi cấp 2 |
| 23 | Phục hồi bình ắc quy 2V-400 Ah (Dãy ắc quy trạm 220 KV số 1) | Phục hồi bình ắc quy 2V-400 Ah (Dãy ắc quy trạm 220 KV số 1) của NMNĐ Sơn Động | Bình | 44 | Khối lượng Bảo dưỡng |
| 24 | Phục hồi bình ắc quy 2V-400 Ah (Dãy ắc quy trạm 220 KV số 1) | Phục hồi bình ắc quy 2V-400 Ah (Dãy ắc quy trạm 220 KV số 1) của NMNĐ Sơn Động | Bình | 50 | Khối lượng phục hồi cấp 1 |
| 25 | Phục hồi bình ắc quy 2V-400 Ah (Dãy ắc quy trạm 220 KV số 1) | Phục hồi bình ắc quy 2V-400 Ah (Dãy ắc quy trạm 220 KV số 1) của NMNĐ Sơn Động | Bình | 10 | Khối lượng phục hồi cấp 2 |
| 26 | Phục hồi bình ắc quy 2V-400 Ah (Dãy ắc quy trạm 220 KV số 2) | Phục hồi bình ắc quy 2V-400 Ah (Dãy ắc quy trạm 220 KV số 2) của NMNĐ Sơn Động | Bình | 54 | Khối lượng Bảo dưỡng |
| 27 | Phục hồi bình ắc quy 2V-400 Ah (Dãy ắc quy trạm 220 KV số 2) | Phục hồi bình ắc quy 2V-400 Ah (Dãy ắc quy trạm 220 KV số 2) của NMNĐ Sơn Động | Bình | 50 | Khối lượng phục hồi cấp 1 |
| 28 | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình 1000 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 1) | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình 1000 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 1) của NMNĐ Sơn Động | Bình | 44 | Khối lượng Bảo dưỡng |
| 29 | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình 1000 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 1) | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình 1000 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 1) của NMNĐ Sơn Động | Bình | 50 | Khối lượng phục hồi cấp 1 |
| 30 | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình 1000 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 1) | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình 1000 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 1) của NMNĐ Sơn Động | Bình | 10 | Khối lượng phục hồi cấp 2 |
| 31 | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình 1000 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 2) | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình 1000 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 2) của NMNĐ Sơn Động | Bình | 44 | Khối lượng Bảo dưỡng |
| 32 | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình 1000 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 2) | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình 1000 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 2) của NMNĐ Sơn Động | Bình | 50 | Khối lượng phục hồi cấp 1 |
| 33 | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình 1000 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 2) | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình 1000 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 2) của NMNĐ Sơn Động | Bình | 10 | Khối lượng phục hồi cấp 2 |
| 34 | Phục hồi bình ắc quy 2V-400 Ah (Dãy ắc quy hệ thống thông tin liên lạc) | Phục hồi bình ắc quy 2V-400 Ah (Dãy ắc quy hệ thống thông tin liên lạc) của NMNĐ Sơn Động | Bình | 28 | Khối lượng Bảo dưỡng |
| 35 | Phục hồi bình ắc quy 2V-400 Ah (Dãy ắc quy hệ thống thông tin liên lạc) | Phục hồi bình ắc quy 2V-400 Ah (Dãy ắc quy hệ thống thông tin liên lạc) của NMNĐ Sơn Động | Bình | 20 | Khối lượng phục hồi cấp 1 |
| 36 | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-300 Ah (Dãy ắc quy 220KV số 1). | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-300 Ah (Dãy ắc quy 220KV số 1) của NMNĐ Đông Triều | Bình | 104 | Khối lượng Bảo dưỡng |
| 37 | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-1500 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 1) | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-1500 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 1) của NMNĐ Đông Triều | Bình | 74 | Khối lượng Bảo dưỡng |
| 38 | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-1500 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 1) | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-1500 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 1) của NMNĐ Đông Triều | Bình | 30 | Khối lượng phục hồi cấp 1 |
| 39 | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-1500 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 2) | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-1500 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 2) của NMNĐ Đông Triều | Bình | 104 | Khối lượng Bảo dưỡng |
| 40 | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình 500 Ah (Dãy ắc quy sân phân phối) | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình 500 Ah (Dãy ắc quy sân phân phối) của NMTĐ Đồng Nai 5 | Bình | 14 | Khối lượng Bảo dưỡng |
| 41 | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình 500 Ah (Dãy ắc quy sân phân phối) | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình 500 Ah (Dãy ắc quy sân phân phối) của NMTĐ Đồng Nai 5 | Bình | 10 | Khối lượng phục hồi cấp 1 |
| 42 | Bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-800 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 1) | Bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-800 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 1) của NMTĐ Đồng Nai 5 | Bình | 50 | Khối lượng Bảo dưỡng |
| 43 | Bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-800 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 1) | Bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-800 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 1) của NMTĐ Đồng Nai 5 | Bình | 50 | Khối lượng phục hồi cấp 1 |
| 44 | Bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-800 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 1) | Bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-800 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 1) của NMTĐ Đồng Nai 5 | Bình | 4 | Khối lượng phục hồi cấp 2 |
| 45 | Bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-800 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 2) | Bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-800 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 2) của NMTĐ Đồng Nai 5 | Bình | 50 | Khối lượng Bảo dưỡng |
| 46 | Bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-800 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 2) | Bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-800 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 2) của NMTĐ Đồng Nai 5 | Bình | 50 | Khối lượng phục hồi cấp 1 |
| 47 | Bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-800 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 2) | Bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-800 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 2) của NMTĐ Đồng Nai 5 | Bình | 4 | Khối lượng phục hồi cấp 2 |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
4.3E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2019
trong vòng
2(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 860.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
4.300.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2019
trong vòng
2(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 860.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng sửa chữa, bảo dưỡng các hệ thống ắc quy và có giá trị tối thiểu ≥ 2 tỷ đồng.
Tài liệu chứng minh: bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng.
Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi