Gói thầu: Phục hồi, bảo dưỡng hệ thống ắc quy cho các nhà máy điện thuộc Tổng công ty Điện lực – TKV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210649207-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng công ty Điện lực TKV CTCP
Tên gói thầu Phục hồi, bảo dưỡng hệ thống ắc quy cho các nhà máy điện thuộc Tổng công ty Điện lực – TKV
Số hiệu KHLCNT 20210642095
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 10:26:00 đến ngày 2021-07-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,866,837,286 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 1,2V-240 Ah (Dãy ắc quy trạm 110 KV số 1) Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 1,2V-240 Ah (Dãy ắc quy trạm 110 KV số 1) của NMNĐ Na Dương Bình 90 Khối lượng Bảo dưỡng
2 Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 1,2V-240 Ah (Dãy ắc quy trạm 110 KV số 1) Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 1,2V-240 Ah (Dãy ắc quy trạm 110 KV số 1) của NMNĐ Na Dương Bình 80 Khối lượng phục hồi cấp 1
3 Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 1,2V-240 Ah (Dãy ắc quy trạm 110 KV số 1) Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 1,2V-240 Ah (Dãy ắc quy trạm 110 KV số 1) của NMNĐ Na Dương Bình 10 Khối lượng phục hồi cấp 2
4 Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 1,2V-240 Ah (Dãy ắc quy trạm 110 KV số 2) Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 1,2V-240 Ah (Dãy ắc quy trạm 110 KV số 2) của NMNĐ Na Dương Bình 90 Khối lượng Bảo dưỡng
5 Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 1,2V-240 Ah (Dãy ắc quy trạm 110 KV số 2) Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 1,2V-240 Ah (Dãy ắc quy trạm 110 KV số 2) của NMNĐ Na Dương Bình 80 Khối lượng phục hồi cấp 1
6 Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 1,2V-240 Ah (Dãy ắc quy trạm 110 KV số 2) Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 1,2V-240 Ah (Dãy ắc quy trạm 110 KV số 2) của NMNĐ Na Dương Bình 10 Khối lượng phục hồi cấp 2
7 Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-730 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 1) Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-730 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 1) của NMNĐ Na Dương Bình 50 Khối lượng Bảo dưỡng
8 Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-730 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 1) Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-730 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 1) của NMNĐ Na Dương Bình 50 Khối lượng phục hồi cấp 1
9 Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-730 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 1) Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-730 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 1) của NMNĐ Na Dương Bình 10 Khối lượng phục hồi cấp 2
10 Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-1025 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 1) Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-1025 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 1) của NMNĐ Na Dương Bình 110 Khối lượng Bảo dưỡng
11 Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-730 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 2) Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-730 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 2) của NMNĐ Na Dương Bình 110 Khối lượng Bảo dưỡng
12 Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-730 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 2) Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-730 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 2) của NMNĐ Na Dương Bình 100 Khối lượng phục hồi cấp 1
13 Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-730 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 2) Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-730 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 2) của NMNĐ Na Dương Bình 10 Khối lượng phục hồi cấp 2
14 Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-375 Ah (Dãy ắc quy hệ thống thông tin liên lạc) Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-375 Ah (Dãy ắc quy hệ thống thông tin liên lạc) của NMNĐ Na Dương Bình 52 Khối lượng Bảo dưỡng
15 Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-375 Ah (Dãy ắc quy hệ thống thông tin liên lạc) Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-375 Ah (Dãy ắc quy hệ thống thông tin liên lạc) của NMNĐ Na Dương Bình 40 Khối lượng phục hồi cấp 1
16 Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-200 Ah (Dãy ắc quy điều khiển mạng số 1) Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-200 Ah (Dãy ắc quy điều khiển mạng số 1) của NMNĐ Cao Ngạn Bình 103 Khối lượng Bảo dưỡng
17 Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-1300 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 1) Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-1300 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 1) của NMNĐ Cao Ngạn Bình 48 Khối lượng Bảo dưỡng
18 Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-1300 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 1) Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-1300 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 1) của NMNĐ Cao Ngạn Bình 50 Khối lượng phục hồi cấp 1
19 Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-1300 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 1) Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-1300 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 1) của NMNĐ Cao Ngạn Bình 5 Khối lượng phục hồi cấp 2
20 Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-1300 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 2) Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-1300 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 2) của NMNĐ Cao Ngạn Bình 48 Khối lượng Bảo dưỡng
21 Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-1300 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 2) Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-1300 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 2) của NMNĐ Cao Ngạn Bình 50 Khối lượng phục hồi cấp 1
22 Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-1300 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 2) Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-1300 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 2) của NMNĐ Cao Ngạn Bình 5 Khối lượng phục hồi cấp 2
23 Phục hồi bình ắc quy 2V-400 Ah (Dãy ắc quy trạm 220 KV số 1) Phục hồi bình ắc quy 2V-400 Ah (Dãy ắc quy trạm 220 KV số 1) của NMNĐ Sơn Động Bình 44 Khối lượng Bảo dưỡng
24 Phục hồi bình ắc quy 2V-400 Ah (Dãy ắc quy trạm 220 KV số 1) Phục hồi bình ắc quy 2V-400 Ah (Dãy ắc quy trạm 220 KV số 1) của NMNĐ Sơn Động Bình 50 Khối lượng phục hồi cấp 1
25 Phục hồi bình ắc quy 2V-400 Ah (Dãy ắc quy trạm 220 KV số 1) Phục hồi bình ắc quy 2V-400 Ah (Dãy ắc quy trạm 220 KV số 1) của NMNĐ Sơn Động Bình 10 Khối lượng phục hồi cấp 2
26 Phục hồi bình ắc quy 2V-400 Ah (Dãy ắc quy trạm 220 KV số 2) Phục hồi bình ắc quy 2V-400 Ah (Dãy ắc quy trạm 220 KV số 2) của NMNĐ Sơn Động Bình 54 Khối lượng Bảo dưỡng
27 Phục hồi bình ắc quy 2V-400 Ah (Dãy ắc quy trạm 220 KV số 2) Phục hồi bình ắc quy 2V-400 Ah (Dãy ắc quy trạm 220 KV số 2) của NMNĐ Sơn Động Bình 50 Khối lượng phục hồi cấp 1
28 Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình 1000 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 1) Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình 1000 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 1) của NMNĐ Sơn Động Bình 44 Khối lượng Bảo dưỡng
29 Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình 1000 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 1) Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình 1000 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 1) của NMNĐ Sơn Động Bình 50 Khối lượng phục hồi cấp 1
30 Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình 1000 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 1) Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình 1000 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 1) của NMNĐ Sơn Động Bình 10 Khối lượng phục hồi cấp 2
31 Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình 1000 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 2) Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình 1000 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 2) của NMNĐ Sơn Động Bình 44 Khối lượng Bảo dưỡng
32 Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình 1000 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 2) Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình 1000 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 2) của NMNĐ Sơn Động Bình 50 Khối lượng phục hồi cấp 1
33 Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình 1000 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 2) Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình 1000 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 2) của NMNĐ Sơn Động Bình 10 Khối lượng phục hồi cấp 2
34 Phục hồi bình ắc quy 2V-400 Ah (Dãy ắc quy hệ thống thông tin liên lạc) Phục hồi bình ắc quy 2V-400 Ah (Dãy ắc quy hệ thống thông tin liên lạc) của NMNĐ Sơn Động Bình 28 Khối lượng Bảo dưỡng
35 Phục hồi bình ắc quy 2V-400 Ah (Dãy ắc quy hệ thống thông tin liên lạc) Phục hồi bình ắc quy 2V-400 Ah (Dãy ắc quy hệ thống thông tin liên lạc) của NMNĐ Sơn Động Bình 20 Khối lượng phục hồi cấp 1
36 Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-300 Ah (Dãy ắc quy 220KV số 1). Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-300 Ah (Dãy ắc quy 220KV số 1) của NMNĐ Đông Triều Bình 104 Khối lượng Bảo dưỡng
37 Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-1500 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 1) Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-1500 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 1) của NMNĐ Đông Triều Bình 74 Khối lượng Bảo dưỡng
38 Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-1500 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 1) Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-1500 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 1) của NMNĐ Đông Triều Bình 30 Khối lượng phục hồi cấp 1
39 Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-1500 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 2) Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-1500 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 2) của NMNĐ Đông Triều Bình 104 Khối lượng Bảo dưỡng
40 Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình 500 Ah (Dãy ắc quy sân phân phối) Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình 500 Ah (Dãy ắc quy sân phân phối) của NMTĐ Đồng Nai 5 Bình 14 Khối lượng Bảo dưỡng
41 Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình 500 Ah (Dãy ắc quy sân phân phối) Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình 500 Ah (Dãy ắc quy sân phân phối) của NMTĐ Đồng Nai 5 Bình 10 Khối lượng phục hồi cấp 1
42 Bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-800 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 1) Bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-800 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 1) của NMTĐ Đồng Nai 5 Bình 50 Khối lượng Bảo dưỡng
43 Bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-800 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 1) Bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-800 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 1) của NMTĐ Đồng Nai 5 Bình 50 Khối lượng phục hồi cấp 1
44 Bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-800 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 1) Bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-800 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 1) của NMTĐ Đồng Nai 5 Bình 4 Khối lượng phục hồi cấp 2
45 Bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-800 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 2) Bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-800 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 2) của NMTĐ Đồng Nai 5 Bình 50 Khối lượng Bảo dưỡng
46 Bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-800 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 2) Bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-800 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 2) của NMTĐ Đồng Nai 5 Bình 50 Khối lượng phục hồi cấp 1
47 Bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-800 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 2) Bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-800 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 2) của NMTĐ Đồng Nai 5 Bình 4 Khối lượng phục hồi cấp 2
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 trong vòng 2(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 860.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 trong vòng 2(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 860.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng sửa chữa, bảo dưỡng các hệ thống ắc quy và có giá trị tối thiểu ≥ 2 tỷ đồng. Tài liệu chứng minh: bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->