Gói thầu: Mua sắm hóa chất phục vụ hoạt động chuyên môn cho Trung tâm Y tế thị xã Đông Triều năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210649351-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm Y Tế Thị Xã Đông Triều |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất phục vụ hoạt động chuyên môn cho Trung tâm Y tế thị xã Đông Triều năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210624621 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ y tế và nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 10:45:00 đến ngày 2021-07-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,727,922,610 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT | 80 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST | 90 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol | 7 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholinesterase | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MB | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine | 10 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT | 3 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose | 25 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Sắt | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Lactate | 3 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Lipase | 3 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Bilirubin | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Protein | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride | 12 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen | 9 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid | 3 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urinary/CSF Protein | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase | 5 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP Latex | 3 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm RF Latex | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm HbA1c | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm HDL | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm LDL | 3 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm CK-MB | 2 | Lọ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Hóa chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 15 | Lọ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm CRP | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm RF | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Hóa chất kiểm tra cho các xét nghiệm sinh hóa mức 1 | 25 | Lọ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Hóa chất kiểm tra cho các xét nghiệm sinh hóa mức 2 | 25 | Lọ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm HDL/LDL | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm HbA1c | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm CK-MB mức 1 | 2 | Lọ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm CK-MB mức 2 | 2 | Lọ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Dung dịch rửa hệ thống | 15 | Can | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Cuvette dùng cho máy AU480 | 5 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Hóa chất định lượng NH3 | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm amonia, ethanol, Co2 | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm amonia, ethanol, Co2 | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm amonia, ethanol, Co3 | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Bóng đèn Halogen | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Dây bơm | 2 | Túi | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Hóa chất định lượng ethanol | 3 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT/ GPT | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST/ GOT | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerides | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Hóa chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 4 | Lọ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Chất kiểm tra cho đa xét nhiệm sinh hóa mức bình thường | 4 | Lọ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Chất kiểm tra cho đa xét nhiệm sinh hóa mức bệnh lý | 4 | Lọ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Bóng đèn halogen | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT/GPT | 12 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST/GOT | 12 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol | 15 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm creatinin | 7 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose | 25 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Hóa chấtdùng cho xét nghiệm HbA1C | 4 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride | 15 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 69 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea | 7 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 70 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Acid Uric | 4 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 71 | Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm HbA1C | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 72 | Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm HbA1C | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 73 | Hóa chất kiểm tra cho đa xét nghiệm sinh hóa mức 2 | 8 | Lọ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 74 | Hóa chất kiểm tra cho đa xét nghiệm sinh hóa mức 3 | 8 | Lọ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Dung dịch rửa máy sinh hóa số 1 | 20 | Lọ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Dung dịch rửa máy sinh hóa số 2 | 20 | Lọ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 77 | Bóng đèn Halogen | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 78 | Hóa chất chuẩn chung cho các xét nghiệm sinh hóa | 9 | Lọ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 79 | Hóa chất xét nghiệm định lượng ßHCG toàn phần | 25 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 80 | Hóa chất chuẩn của định lượng ßHCG | 4 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 81 | Hóa chất xét nghiệm định lượng hormon TSH | 7 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 82 | Chất chuẩn của hóa chất định lượng hormone TSH | 4 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 83 | Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ hormone tuyến giáp T3 toàn phần | 10 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 84 | Hóa chất chuẩn của hóa chất định lượng T3 toàn phần | 4 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 85 | Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ hormone tuyến giáp T4 tự do | 10 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 86 | Hóa chất chuẩn của hóa chất định lượng T4 tự do | 4 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 87 | Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ α1-fetoprotein | 5 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 88 | Hóa chất dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng nồng độ α1-fetoprotein | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 89 | Hóa chất định lượng CEA | 7 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 90 | Hóa chất chuẩn của phản ứng CEA | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 91 | Hóa chất định lượng CA 12-5 | 3 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 92 | Hóa chất chuẩn của phản ứng CA 12-5 | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 93 | Hóa chất định lượng CA 19-9 | 5 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 94 | Hóa chất chuẩn của phản ứng định lượng CA 19-9 | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 95 | Hóa chất định lượng CA 15-3 | 4 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 96 | Hóa chất chuẩn của phản ứng định lượng CA 15-3 | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 97 | Dung dịch kiểm tra máy | 3 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 98 | Dung dịch hóa phát quang | 10 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 99 | Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA toàn phần | 3 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 100 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 101 | Dung dịch rửa máy hàng ngày | 1 | Bình | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 102 | Dung dịch rửa máy định kỳ | 1 | Bình | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 103 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Troponin I siêu nhạy | 30 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 104 | Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng Troponin I siêu nhạy | 3 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 105 | Giếng phản ứng | 16 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 106 | Hóa chất định lượng BNP | 3 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 107 | Chất kiểm tra của hóa chất định lượng BNP | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 108 | Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng BNP | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 109 | Dung dịch rửa máy | 30 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 110 | Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm Troponin I | 4 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 111 | Hóa chất kiểm tra chất lượng cho các xét nghiệm miễn dịch loại B | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 112 | Dây bơm dịch rửa dùng cho máy Access II | 2 | Túi | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 113 | Hóa chất định lượng Pro-calcitonin | 3 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 114 | Chất chuẩn Pro-calcitonin | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 115 | Chất kiểm tra Pro-Calcitonin mức 1 | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 116 | Chất kiểm tra Pro-Calcitonin mức 2 | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 117 | Chất kiểm tra Pro-Calcitonin mức 3 | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 118 | Hoá chất đông máu APTT | 23 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 119 | Hoá chất đông máu PT | 23 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 120 | Hoá chất đông máu FIB | 18 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 121 | Hoá chất kiểm tra đông máu | 12 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 122 | Dung dịch rửa dùng cho máy đông máu | 28 | Lọ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 123 | Dung dịch rửa pha loãng dùng cho các máy xét nghiệm đông máu | 6 | Can | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 124 | Hóa chất xét nghiệm điện giải đồ | 50 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 125 | Dung dịch rửa máy | 5 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 126 | Dung dịch rửa đậm đặc | 10 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 127 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm điện giải đồ | 10 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 128 | Điện cực Na | 3 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 129 | Điện cực pH | 3 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 130 | Điện cực tham chiếu | 3 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 131 | Điện cực Ca | 4 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 132 | Điện cực Cl | 4 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 133 | Điện cực K | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 134 | Dây bơm | 3 | Túi | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 135 | Dung dịch thêm điện cực Na/K/Cl/Ca/pH | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 136 | Màng điện cực chuẩn | 2 | Túi | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 137 | Hóa chất pha loãng mẫu | 20 | Thùng | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 138 | Dung dịch ly giải hồng cầu | 20 | Lọ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 139 | Hóa chất kiểm chuẩn mức cao | 13 | Lọ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 140 | Hóa chất kiểm chuẩn mức trung bình | 13 | Lọ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 141 | Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp | 13 | Lọ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 142 | Dung dịch rửa máy đậm đặc | 7 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 143 | Dung dịch pha loãng | 50 | Thùng | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 144 | Dung dịch đo huyết sắc tố | 10 | Thùng | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 145 | Dung dịch xét nghiệm bạch cầu | 25 | Thùng | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 146 | Bộ máu chuẩn | 10 | Lọ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 147 | Dung dịch rửa máy | 8 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 148 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm HbA1C | 10 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 149 | Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm HbA1C | 6 | Lọ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 150 | Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm HbA1C mức 1 | 6 | Lọ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 151 | Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm HbA1C mức 2 | 6 | Lọ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 152 | Hóa chất xét nghiệm HbA1c loại A | 25 | Túi | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 153 | Hóa chất xét nghiệm HbA1c loại B | 8 | Túi | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 154 | Hóa chất li giải hồng cầu máy xét nghiệm HbA1c | 25 | Can | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 155 | Cột sắc ký lỏng cao áp | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 156 | Cột lọc máy xét nghiệm HbA1c | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 157 | Dung dịch nội kiểm máy xét nghiệm HbA1c | 10 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 158 | Dung dịch chuẩn máy xét nghiệm HbA1c | 5 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 159 | Chất tẩy rửa kiềm | 4 | Can | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 160 | Chất tẩy rửa enzym | 4 | Can | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 161 | Chất bôi trơn dụng cụ | 4 | Can | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 162 | Bộ căn chuẩn máy cấy máu | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 163 | Chai cấy máu chứa hạt polymer hấp phụ phát hiện vi khuẩn (vi khuẩn và nấm) từ máu và các dịch vô khuẩn của cơ thể | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 164 | Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương | 80 | Thẻ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 165 | Thẻ kháng sinh đồ liên cầu | 40 | Thẻ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 166 | Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm | 240 | Thẻ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 167 | Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm | 240 | Thẻ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 168 | Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương | 100 | Thẻ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 169 | Hóa chất dùng để căn chuẩn cho máy | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 170 | Que thử nước tiểu 10 thông số | 50 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 171 | Que nước tiểu tự động | 12.000 | Test | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 172 | Que chuẩn máy nước tiểu tự động | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 173 | Dung dịch rửa máy nước tiểu tự động | 5 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 174 | Bộ hóa chất nhuộm tìm AFB | 8 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 175 | Bộ nhuộm Gram | 3 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 176 | Môi trường thạch UriSelect 4 | 6 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 177 | Môi trường thạch máu | 25 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 178 | Môi trường thạch nâu | 10 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 179 | Môi trường thạch kháng sinh đồ | 3 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 180 | Môi trường thạch MacConkey | 10 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 181 | Anti - A | 12 | Lọ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 182 | Anti - B | 12 | Lọ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 183 | Anti - AB | 12 | Lọ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 184 | Anti- D | 12 | Lọ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 185 | Huyết thanh kháng globunin | 3 | Lọ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 186 | Test nhanh cúm A&B | 2.000 | Test | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 187 | Test nhanh chẩn đoán viêm gan C thế hệ 3 | 1.500 | Test | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 188 | Test nhanh chẩn đoán đồng thời kháng nguyên và kháng thể sốt xuất huyết | 600 | Test | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 189 | Test nhanh chẩn đoán bệnh chân tay miệng | 300 | Test | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 190 | Test nhanh chẩn đoán KN Rota virus | 400 | Test | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 191 | Test nhanh Amphetamin | 3.000 | Test | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 192 | Test nhanh Marijuana | 3.000 | Test | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 193 | Test nhanh Methamphetamine | 3.000 | Test | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 194 | Test nhanh phát hiện HAV | 240 | Test | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 195 | Hóa chất phát hiện kháng thể viêm gan E tuýp IGM | 240 | Test | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 196 | HBsAg test nhanh | 2.500 | Test | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 197 | Test nhanh chẩn đoán HIV | 3.500 | Test | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 198 | Test thử nước tiểu tìm Morphine/heroin | 3.000 | Test | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 199 | Test thử vi khuẩn HP | 3.000 | Test | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 200 | Test thử Rubella | 300 | Test | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 201 | Test chẩn đoán sốt virus | 400 | Test | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 202 | Khoanh giấy Optochin | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 203 | Khoanh giấy có yếu tố 10 trong máu | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 204 | Khoanh giấy có yếu tố 5 trong máu | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 205 | Khoanh giấy có yếu tố X & V trong máu | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 206 | Khoanh giấy Oxydase | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 207 | Khoanh giấy kháng sinh Amikacin 30µg | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 208 | Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 209 | Khoanh giấy kháng sinh Imipenem | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 210 | Khoanh giấy kháng sinh Nitrofurantoin | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 211 | Khoanh giấy kháng sinh Meropenem | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 212 | Khoanh giấy kháng sinh Colistin 10µg | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 213 | Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin 10µg | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 214 | Đường uống làm nghiệm pháp dung nạp đường huyết | 80 | Gói | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 215 | Gen siêu âm | 54 | Can | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 216 | Dung dịch rửa tay phẫu thuật | 100 | Chai | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 217 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 1.000 | Chai | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 218 | Chloramin B | 630 | Kg | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 219 | Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế | 60 | Chai | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 220 | Dung dịch khử khuẩn mức độ cao | 110 | Can | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 221 | Viên nén khử khuẩn | 25.000 | Viên | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 222 | Sáp parafin | 50 | Kg | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 223 | Muối tinh khiết | 1.500 | Kg | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 224 | Hóa chất xử lý nước | 370 | Viên | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 225 | Chất hàn răng | 20 | Cặp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.56E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.290.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để khắc phục sự cố không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư và thời gian phản hồi khi nhận được yêu cầu không quá 4 giờ. Thời gian tiếp nhận yêu cầu 24 giờ/7 ngày |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi