Gói thầu: Mua nguyên vật liệu, vật tư phụ tùng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210649533-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ CƠ KHÍ CHÍNH XÁC |
| Tên gói thầu | Mua nguyên vật liệu, vật tư phụ tùng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210626112 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách SNKH |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 10:37:00 đến ngày 2021-06-23 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 756,150,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép hợp kim chế tạo Crom - Molipđen Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | 780 | Kg | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Thép đúc các bon chế tạo Dạng: thỏi đúc Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | 648 | Kg | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Thép hợp kim chế tạo Crôm - Silic. Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | 625 | Kg | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Thép không gỉ Xuất xứ: Nhật Bản hoặc tương đương | 250 | Kg | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Thép cácbon thường (dạng tấm, dạng tròn, dạng ống). Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 488 | Kg | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Đồng hợp kim Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | 225 | Kg | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Ổ bi đỡ các đầu trục Xuất xứ: Nhật Bản, Đức hoặc hoặc tương đương | 42 | Bộ | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Mũi khoan hợp kim f10 Xuất xứ: Nhật Bản, Đức hoặc tương đương | 4 | cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Mũi khoan hợp kim f14 Xuất xứ: Nhật Bản, Đức hoặc tương đương | 5 | cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Mũi khoan hợp kim f16 Xuất xứ: Nhật Bản, Đức hoặc tương đương | 5 | cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Mũi khoan hợp kim f18 Xuất xứ: Nhật Bản, Đức hoặc tương đương | 5 | cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Mũi khoan hợp kim f20 Xuất xứ: Nhật Bản, Đức hoặc tương đương | 5 | cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Mũi khoan hợp kim f22 Xuất xứ: Nhật Bản, Đức hoặc tương đương | 4 | cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Mũi khoan hợp kim f25 Xuất xứ: Nhật Bản, Đức hoặc tương đương | 4 | cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Mũi khoan tâm các loại (f2, f3,2, f4, f6) Xuất xứ: Nhật Bản, Đức hoặc tương đương | 4 | Bộ | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Ta rô tay tiêu chuẩn (M3, M6, M14, M16) Xuất xứ: Nhật Bản, Đức hoặc tương đương | 3 | Bộ | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Ta rô máy tiêu chuẩn ( M6, M8, M12, M10, M12, M16) Xuất xứ: Nhật Bản, Đức hoặc tương đương | 4 | Bộ | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Dao phay trụ hợp kim f8 Xuất xứ: Nhật Bản, Đức hoặc tương đương | 4 | cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Dao phay trụ hợp kim f12 Xuất xứ: Nhật Bản, Đức hoặc tương đương | 4 | cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Dao phay trụ hợp kim f16 Xuất xứ: Nhật Bản, Đức hoặc tương đương | 4 | cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Dao phay trụ hợp kim f20 Xuất xứ: Nhật Bản, Đức hoặc tương đương | 4 | cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Dao phay trụ hợp kim f25 Xuất xứ: Nhật Bản, Đức hoặc tương đương | 4 | cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Dao phay cầu hợp kim R3 Xuất xứ: Nhật Bản, Đức hoặc tương đương | 3 | cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Dao phay cầu hợp kim R6 Xuất xứ: Nhật Bản, Đức hoặc tương đương | 3 | cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Dao phay mô đun nhỏ hợp kim Thông số cơ bản: M1, Mô Đun PA20 Độ HSS-M2 Xuất xứ: Nhật Bản, Đức hoặc tương đương | 2 | Bộ | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Dao phay mô đun nhỏ hợp kim Thông số cơ bản: M2.5, Mô Đun PA20 Độ HSS-M2 Xuất xứ: Nhật Bản, Đức hoặc tương đương | 2 | Bộ | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Dao phay mô đun nhỏ hợp kim Thông số cơ bản: M3, Mô Đun PA20 Độ HSS-M2 Xuất xứ: Nhật Bản, Đức hoặc tương đương | 2 | Bộ | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Dao phay mô đun lớn hợp kim Thông số cơ bản: M5, Mô Đun PA20 Độ HSS-M2 Xuất xứ: Nhật Bản, Đức hoặc tương đương | 2 | Bộ | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Dao phay lăn trục vít (hợp kim) Thông số cơ bản: M5, PA20, D90*90*27 Xuất xứ: Nhật Bản, Đức hoặc tương đương | 2 | cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Đá mài trục vít Thông số cơ bản: Xuất xứ: Nhật Bản hoặc tương đương Tiêu chuẩn kỹ thuật: 19D(C) 180 L 8 AS1 V S 1A Kích thước: 250*25.0*75 3000 | 4 | Viên | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Đá mài bánh răng trụ mô đun nhỏ Thông số cơ bản: Xuất xứ: Nhật Bản hoặc tương đương Tiêu chuẩn kỹ thuật: 19D(C) 220 L 8 AS1 V S 1A Kích thước: 250*25.0*75 3000 | 3 | Viên | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Đá mài bánh răng côn hợp kim mô đun nhỏ Thông số cơ bản: Xuất xứ: Nhật Bản hoặc tương đương Tiêu chuẩn kỹ thuật: 19D(C) 220 L 8 AS1 V S 1A Kích thước: 250*25.0*75 3000 | 4 | Viên | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Đá mài bánh vít (kim cương) Thông số cơ bản: Xuất xứ: Nhật Bản hoặc tương đương Tiêu chuẩn kỹ thuật: 20D(C) 130 N 8 AS1 V S 1A Kích thước: 250*25.0*75 2650 | 4 | Viên | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Dây Molipden f0,18 Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 10 | cuộn | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Dây đồng gia công tia lửa điện Xuất xứ: Hàn Quốc hoặc tương đương | 10 | cuộn | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Lưỡi cưa vòng 34x2/3-4880 Xuất xứ: Nhật Bản, Đức hoặc tương đương | 2 | Cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Bộ dao doa hợp kim (f12,f16, f18, f20) Xuất xứ: Nhật Bản, Đức hoặc tương đương | 2 | bộ | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Dầu thủy lực dùng cho máy phay lăn răng Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 1 | Phuy | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Dầu tưới nguội máy CNC Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 1 | Phuy | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Mỡ bảo quản Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 51 | Kg | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Mỡ bôi trơn Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 50 | Kg | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Găng tay nhiệt luyện Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 60 | Đôi | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Găng tay chịu axit Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 60 | Đôi | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Phớt, ráp tẩy rỉ Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 60 | cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Khẩu trang phòng độc Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 25 | cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Que hàn hồ quang2,5 Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 32 | Kg | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Kính hàn bảo vệ Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 8 | cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Kìm hàn Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 5 | cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Súng phun sơn Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 2 | cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Sơn chống rỉ Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 31 | Kg | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Sơn xanh quân đội Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 45 | Kg | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Dung môi pha sơn Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 35 | kg | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Chất tẩy dầu mỡ công nghiệp Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 50 | kg | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Hóa chất mạ Cromic Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 1 | Thùng | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Chất tẩy dung môi Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 50 | Lít | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Bóng xử lý bể mạ Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 650 | viên | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Bộ dụng cụ sửa nguội cầm tay Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 2 | Bộ | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Bộ dụng cụ tháo lắp,sửa chữa cơ khí Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 2 | Bộ | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Bulong, ốc vít các loại Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 2 | Bộ | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Nhựa kỹ thuật (POM, Bakelit, Teflon) Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 30 | Kg | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Linh kiện thiết bị điện cơ động (ổ cắm, dây điện…) Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 1 | bộ | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về các mặt hàng trên là 03 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VNĐ (bao gồm cả hợp đồng và thanh lý hợp đồng) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.800.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc có khả năng sẵn sàng thay thế các mặt hàng của gói thầu. Có cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu cụ thể, chi tiết. Thời gian bảo hành toàn bộ các mặt hàng của gói thầu tối thiểu: 12 tháng. Với mặt hàng dầu thủy lực là theo tiêu chuẩn yêu cầu kỹ thuật Chương V. Thời gian thay các mặt hàng của gói thầu không đạt của gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi