Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm dụng cụ, vật tư, hoá chất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210645477-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Hóa học – Môi trường quân sự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm dụng cụ, vật tư, hoá chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210615284 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 10:34:00 đến ngày 2021-06-28 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,710,632,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Methyl salicylate | 150 | Chai - 1000ml | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Dipropylene glycol monomethyl ether | 150 | Chai - 1000ml | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Cedrene (cedar oil) | 12 | Lọ - 100ml | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Methylsalicylate (Wintergreen oil) | 14 | Lọ - 100ml | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Camphor- (SIM GD cho thiết bị MM2) | 16 | Lọ 25g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Benzyl alcohol | 10 | Lọ 100ml | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Diethylphthalate | 13 | Lọ 100ml | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Diethylmalonate | 16 | Lọ 25g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Dimethylphtalate | 16 | Lọ 100ml | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Anisole | 16 | Lọ 100mL | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Vanillin | 16 | Lọ 50g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Benzaldehyde | 10 | Chai 500ml | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Isopropanol | 20 | Lọ 50g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Naphthalene | 20 | Lọ 50g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | CaCO3 | 20 | Lọ 500g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | NH4Cl | 12 | Lọ 500g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Hỗn hợp KClO3, S,C | 10 | Lọ 10g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Antraxen P | 20 | Lọ 10g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Nitrotuluen | 32 | 100g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Ethyllundecanoate ≥ 97% | 30 | Lọ 500g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Kali clorat (KClO3) 99,5% | 16 | Lọ 500g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Màu vàng (C17H22ClN3) | 16 | Lọ 500g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bột than | 30 | Lọ 500g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bột magie | 32 | Lọ 500g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | 4-Pyridinecacbonitrile | 20 | Lọ 500g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bột nhôm (merck) | 20 | Lọ 500g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Trimethoxymethylsilane | 20 | Lọ 500g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bột oxyt sắt (Fe2O3) | 20 | Lọ 500g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Barinitrat [Ba(NO3)2] | 15 | Lọ 500g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Keo Nitroxenlulo | 10 | Lọ 500g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Pumice stone | 10 | Lọ 500g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Phenylethylendiamine | 20 | Lọ 500g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bột lưu huỳnh S-95 | 10 | Lọ 500g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Keo Polyurêtan | 10 | Lọ 500g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Benzylcholoformate | 20 | Lọ 500g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Deoxybenzoin | 20 | Lọ 500g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Chất chuẩn Ete diopropylen glycol monomeyl standard | 3 | Lọ 25ml | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Chất chuẩn methyl salisylate standard | 3 | Lọ 25ml | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | DD chuẩn pH=4 | 3 | Chai 500ml | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | DD chuẩn pH=6,8 | 3 | Chai 500ml | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Chất chuẩn Cedrene (cedar oil) | 2 | Lọ 1ml | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Chất chuẩn Camphor | 2 | Lọ 1g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Chất chuẩn Benzyl alcohol | 2 | Lọ 1ml | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Chất chuẩn Diethylphthalate | 2 | Lọ 0.5g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Chất chuẩn Diethylmalonate | 2 | Lọ 1g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Chất chuẩn Dimethylphtalate | 2 | Lọ 1ml | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Chất chuẩn Anisole | 2 | Lọ 1ml | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Chất chuẩn Vanillin | 2 | Lọ 0.5g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Chất chuẩn Benzaldehyde | 2 | Lọ 1ml | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Chất chuẩn Isopropanol | 2 | Lọ 5g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Chất chuẩn Naphthalene | 2 | Lọ 1g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | n-Hexan | 10 | lít | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Acetonitril | 10 | lít | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Metanol | 10 | lít | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Bình định mức 500ml | 11 | chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Bình định mức 1000ml | 11 | chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Phiễu chiết 500 ml | 11 | cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Bình cầu nút nhám 250 ml | 11 | cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Micropipet 100-1000 µl | 3 | cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Micropipet 10-100 µl | 3 | cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Cốc chịu nhiệt 1 lít | 11 | cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Cốc chịu nhiệt 500 ml | 10 | cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Cốc chịu nhiệt 250ml | 11 | cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Quả bóp cao su | 6 | cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Khẩu trang y tế | 16 | hộp | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Găng tay dùng 1 lần | 21 | Hộp | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Pipet pastuer | 3 | hộp | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Ống thủy tinh có nắp 25ml | 200 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Ống thủy tinh có nắp 10ml | 150 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Bình thủy tinh dung tích 50ml | 110 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Bán mặt nạ | 27 | cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Găng tay cao su chống hóa chất, axít dùng 1 lần | 21 | đôi | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Sàng 100# và 70# | 4 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Ống đong thể tích 1 lít | 5 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Thùng nhựa chịu hóa chất 20 lít | 3 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Giấy lọc | 4 | Hộp100 tờ | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Bình khí HFC | 7 | Bình | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Lọ đựng mẫu bằng thủy tinh | 300 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao; biên bản thanh lý hợp đồng.
Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dụng cụ, vật tư, hoá chất phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu, sản xuất.
Tài liệu hoá đơn tài chính xuất cho các hợp đồng đã được thanh toán, nhà thầu chịu trách nhiệm về tính xác thực (trường hợp được xác định là không xác thực nhà thầu sẽ bị kết luận vi phạm khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu).
Bên mười thầu được phép yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao, biên bản thanh lý hoặc các hồ sơ có liên quan trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.800.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phụ các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu toàn bộ. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi