Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210649297-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quang Tiến |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210649116 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và ngân sách huyện hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 10:41:00 đến ngày 2021-06-26 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,033,589,887 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ HẠNG MỤC HẠ TẦNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | gốc cây |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70,5386 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7054 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7054 | 100m3 |
| B | XÂY MỚI NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,253 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9228 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,63 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,305 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,305 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9066 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7682 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,7268 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4594 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3701 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6568 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7859 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3247 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0886 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,489 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1914 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1542 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,105 | m3 |
| 19 | Xây gạch xmcl 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,928 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,0539 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7371 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1681 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7282 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,533 | m3 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0767 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2737 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2302 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,3833 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,0803 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5957 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1531 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3234 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,628 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5645 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,063 | tấn |
| 36 | Sản xuất mặt bích đặc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4707 | tấn |
| 37 | Lắp đặt mặt bích | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4707 | tấn |
| 38 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7524 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7524 | tấn |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4588 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4588 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 210,24 | m2 |
| 43 | Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,5117 | m3 |
| 44 | Xây gạch xmcl 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,1317 | m3 |
| 45 | Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,3452 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 325,3411 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 329,428 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,64 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 175,44 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 115,31 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 525,4211 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 444,738 | m2 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3512 | 100m3 |
| 54 | Rải lớp Nylon chống mất nước bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 188,83 | m2 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,883 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 190,678 | m2 |
| 57 | Thi công trần tôn dày 0,42mm+khung xương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 143,9984 | m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng phào nẹp tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,68 | m |
| 59 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 86,2766 | m2 |
| 60 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 (2 lớp) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,5006 | m2 |
| 61 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,01 | m2 |
| 62 | Lát sàn Gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,01 | m2 |
| 63 | Trang trí cột nhà (đắp phào, kẻ chỉ lõm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cột |
| 64 | sản xuất, lắp dựng con tiện xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 65 | Lát gạch thẻ chân tường, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,781 | m2 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9544 | m3 |
| 67 | Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8097 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,15 | m2 |
| 69 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,15 | m2 |
| 70 | Lợp mái tôn mái tôn 3 lớp (tôn/pu/pp), dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7837 | 100m2 |
| 71 | Cửa đi, nhôm 450, kính 2 lớp 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nằm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 72 | Cửa đi, nhôm 4400, kính 2 lớp 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nằm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,945 | m2 |
| 73 | Cửa sổ 2 cánh, nhôm 4400,PKKK bản lề A, chốt cánh phụ trên dưới tay nắm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu nắm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,36 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,745 | m2 |
| 75 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3389 | tấn |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,36 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,3942 | m2 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,73 | 100m |
| 79 | Cút UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 80 | Chếch UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 81 | Măng sông UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 82 | Cầu chắn rác bằng thép không gỉ. DN90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 83 | Đai treo ống D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 84 | Đai ôm ống D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,5 | Kg |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1013 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,472 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,472 | 100m2 |
| 88 | Tủ điện 200x200x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Tủ điện phòng mặt nhựa 3-6 mpdule | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt đèn chiếu sáng panel Led 36W, 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn chiếu led BD M16L 120/36w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 92 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1541 | tấn |
| 93 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi ba chấu (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 98 | Đèn ốp trần led 12w D250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 99 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc 2x4mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 100 | Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 101 | Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 252 | m |
| 102 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn cu/pvc/pvc 1x4mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 103 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 104 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 198 | m |
| 105 | MCCB-2P-63a | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | MCCB-2P-32a | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | MCCB-2P-20a | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 272 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 110 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 112 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6; L=2500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cọc |
| 113 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 114 | Thép d16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 115 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc 2x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn cu/xlpe/pvc 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 118 | Cột thép bát giác tròn côn liền cần đơn thép mạ kẽm nhúng nóng, cao 8m vươn 1,5m, dày 4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| 119 | đèn cao áp 1x250W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| 120 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 121 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,096 | m3 |
| 122 | Bảng điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bảng |
| 123 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 124 | Thép tròn phi 10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,936 | kg |
| 125 | Bu lông chân cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 126 | Đào rãnh cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,04 | m3 |
| 127 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,04 | m3 |
| 128 | Lưới báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72 | m |
| 129 | sứ báo cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | m |
| 132 | Ống luồn dây PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72 | m |
| 133 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 134 | Thép tròn phi 10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,255 | kg |
| C | NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2418 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6867 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2082 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,1675 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2427 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0883 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2881 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6697 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1382 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1305 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1305 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0431 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,2734 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,3561 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0386 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1925 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0735 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2193 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3601 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6556 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,601 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,788 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 132,2485 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,0096 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 168,2581 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,788 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | m2 |
| 31 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,4816 | m2 |
| 34 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 95,64 | m |
| 35 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,48 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, nhôm 4400, kính 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,32 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh, nhôm 4400, kính 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,96 | m2 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng >250cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7618 | m3 |
| 40 | Lát nền gạch chống trơn gạch 300x300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,6176 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70,29 | m2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng tấm MDF vách ngăn khu WC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1575 | 100m3 |
| 44 | Đào móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0112 | 100m2 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,748 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0156 | 100m2 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1058 | tấn |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 50 | Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6037 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0187 | 100m2 |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0185 | tấn |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1828 | m3 |
| 54 | Trát thành bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,4664 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,3056 | m2 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0183 | tấn |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0587 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1163 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1163 | 100m3 |
| 62 | Tiểu treo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 63 | Van ấn xả | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Tiểu nữ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Bàn cầu 2 khối, 2 nút xả -nắp đóng êm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Vòi xịt rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 70 | Gương soi KT: 450x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Kệ gương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Ga thoát nước sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 73 | Thanh vắt khăn 1 tầng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Hộp giấy vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Bể nước mái V=2m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Măng sông hàn nhiệt PPR; DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 77 | Măng sông hàn nhiệt PPR; DN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | (T) Tê hàn nhiệt PPR; DN20x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 79 | (T) Tê hàn nhiệt PPR; DN25x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Côn thu hàn nhiệt PPR; DN25x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Cút ren trong hàn nhiệt DN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 82 | Cút hàn nhiệt PPR; DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 83 | Cút hàn nhiệt PPR; DN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 84 | Rắc co hàn nhiệt ren trong DN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài DN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Đầu bịt nhựa ren trong; DN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 87 | Kẹp ống hàn nhiệt PPR; DN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 88 | Van cổng hàn nhiệt PPR; DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 89 | Van cổng hàn nhiệt PPR; DN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 90 | Xúc xả đường ống + thử áp(toàn bộ hệ thống) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 91 | Máy bơm Q=7,5m3/h; h20m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | khoan giếng sâu 50m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Tê UPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Tê UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 95 | Tê UPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Y UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 97 | Y UPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Cút UPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Cút UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 100 | Cút UPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Chếch UPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 102 | Chếch UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 103 | Chếch UPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 104 | Măng sông UPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Măng sông UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 106 | Măng sông UPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Nút bịt UPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Nút bịt UPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 109 | Thông tắc UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Thông tắc UPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Cút UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 112 | Chếch UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 113 | Cầu chắn rác bằng thép không gỉ. DN90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 114 | Đai treo ống D90 (thép không rỉ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 115 | Ống hàn nhiệt PPR DN25 (PN10) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,59 | 100m |
| 116 | Ống hàn nhiệt PPR DN20 (PN10) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 117 | Ống thoát nước UPVC UPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 118 | Ống thoát nước UPVC UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 119 | Ống thoát nước UPVC UPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 120 | Ống thoát nước UPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 121 | Đèn LED ốp trần 5w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 122 | Đèn LED ốp trần 9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 123 | Công tắc đôi -10V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Aptomat 1 cực MCB-1P-6A, 220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 126 | Dây điện CU/PVC/2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 127 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| D | HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,855 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,1026 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0892 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4129 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0083 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0083 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,4929 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0561 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0084 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5111 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0624 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,3365 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,0448 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3648 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0498 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2165 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,0192 | m3 |
| 20 | Xây gạch xmcl 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,5236 | m3 |
| 21 | Xây gạch xmcl 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,6207 | m3 |
| 22 | Xây gạch xmcl 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,5722 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1861 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,464 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,37 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 589,699 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 919,296 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 613,069 | m2 |
| 30 | Gia công hoa sắt tường rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0171 | tấn |
| 31 | Bản lề D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2291 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cổng, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,4573 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,96 | m2 |
| 35 | Bịt tôn tráng kẽm dày 2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,352 | m2 |
| 36 | Bánh xe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Phụ kiện phụ lắp đặt cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 38 | Khóa cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,184 | 100m3 |
| 40 | rải nylon chống mất nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 592 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59,2 | m3 |
| 42 | Cắt khe 2x4 sân, đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,6 | 10m |
| 43 | Lát nền gạch terazzo kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 592 | m2 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,288 | 100m3 |
| 45 | rải nylon chống mất nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 144 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,6 | m3 |
| 47 | Đào móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5059 | m3 |
| 48 | Xây gạch xmcl 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8592 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,818 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,818 | m2 |
| 51 | Cắt khe 2x4 đường bê tông làm rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,19 | 10m |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4752 | m3 |
| 53 | Đào kênh mương rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1397 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1397 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1397 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát móng rãnh thoát nước và hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,94 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2329 | 100m2 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,3165 | m3 |
| 59 | Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,424 | m3 |
| 60 | Xây gạch xmcl 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,0372 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7189 | 100m2 |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng rãnh thoát nước, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3544 | tấn |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,0811 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 166,02 | m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3531 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh thoát nước, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4732 | tấn |
| 67 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,6472 | m3 |
| 68 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 111 | cái |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 74 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 75 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0753 | tấn |
| 76 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0445 | tấn |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,815 | m3 |
| 78 | Bu lông M22 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 79 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0299 | tấn |
| 80 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0861 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cột thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0861 | tấn |
| 82 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8382 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8382 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,5449 | m2 |
| 85 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7193 | 100m2 |
| 86 | Bình bọt chữa cháy CO2 loại 4kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 87 | Nội quy tiêu lện chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Chăn chữa cháy 2mx1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 89 | Tủ PCCC 600x400x180 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt vật tư | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tb |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn gấp chân sắt, bàn ống uông gấp sơn, không ngăn, khung thép ống 30x30 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ MFC dày 18mm, màu vân gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 2 | Ghế gấp, khung ống thép phi 15.9mm sơn tĩnh điện, đệm mút bọc giả da | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 170 | cái |
| 3 | Loa : -Công suất: 350 W liên tục , tối đa 1400W ; Trở kháng:80hm; Độ nhạy:98dB; Tần số:56Hz-20 KHz | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | đôi |
| 4 | Cục Đẩy :1 kênh cho 1000w/8ohm*4ch; 1700w/4ohm/(stereo,parallel); Dải tần :20hz-20khz; Độ nhạy 0,775v/1v/1,4v; Nguồn 220v/50hz-60hz | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 5 | Mic không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Mic cổ ngỗng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Vang số GS-6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 8 | Dây loa+phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 9 | Bục tựa Bác + tượng Bác: Bục tựa Bác bằng gôc MDF dày 18mm tầm xấy, không con vênh, không mối mọt, kích thước 650x500x1400. Được chia làm 3 phần, phần trên vát hình thang, có chữ Chủ tịch Hồ Chí Minh bằng Meeca gương. Tượng Bác bằng Thạch cao loại trung , kích thước: 600x450x650. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Bục phát biểu: Bục phát biểu bằng gỗ MDF dày 18mm tấm xây, không cong vênh, mối mọt được chia làm 3 phần, dưới cùng là bệ vuông tạo sự chắc chắn, thân bục ốp nối phao trang trí tạo nét sang trọng, mặt bục rộng 60-80 , có lỗ luồn dây Micro, kích thước 800x600x1200. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Biển Đảng cộng sản…+Biển Nước cộng hoà…+ Biển thi đua…+ Biển phát huy…:Khung nhôm màu vàng hộp 30x30 dày 2mm, nền Meeca đỏ dày 3mm, nẹp kẻ nhôm bo xung quanh màu vàng, chữ cắt dán Meeca màu vàng 3mm khổ chữ 200x250x3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,1 | m2 |
| 12 | Ngôi sao búa liềm: Bằng Meeca gương dày 3mm, cắt xếp khối nối ngôi sao búa liềm đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Kích thước: - Phông 7280x4150 = 30.2m2. - Cờ 2000x4150 = 8.3m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.420.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi