Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210649297-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quang Tiến
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210649116
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và ngân sách huyện hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 10:41:00 đến ngày 2021-06-26 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,033,589,887 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ HẠNG MỤC HẠ TẦNG
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 gốc cây
3 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 70,5386 m3
4 Vận chuyển đất, gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7054 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7054 100m3
B XÂY MỚI NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,253 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9228 100m3
3 Đào móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,63 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,305 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,305 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9066 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,7682 m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27,7268 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,4594 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3701 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,6568 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,7859 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3247 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0886 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,489 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1914 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1542 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,105 m3
19 Xây gạch xmcl 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,928 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,0539 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7371 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1681 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7282 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,533 m3
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0767 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2737 tấn
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2302 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,3833 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,0803 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5957 100m2
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,1531 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3234 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,628 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5645 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,063 tấn
36 Sản xuất mặt bích đặc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4707 tấn
37 Lắp đặt mặt bích Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4707 tấn
38 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,7524 tấn
39 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,7524 tấn
40 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,4588 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,4588 tấn
42 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 210,24 m2
43 Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 56,5117 m3
44 Xây gạch xmcl 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,1317 m3
45 Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,3452 m3
46 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 325,3411 m2
47 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 329,428 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24,64 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 175,44 m2
50 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 115,31 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 525,4211 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 444,738 m2
53 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,3512 100m3
54 Rải lớp Nylon chống mất nước bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 188,83 m2
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,883 m3
56 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 190,678 m2
57 Thi công trần tôn dày 0,42mm+khung xương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 143,9984 m2
58 Sản xuất, lắp dựng phào nẹp tôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 68,68 m
59 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 86,2766 m2
60 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 (2 lớp) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 47,5006 m2
61 Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 44,01 m2
62 Lát sàn Gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 44,01 m2
63 Trang trí cột nhà (đắp phào, kẻ chỉ lõm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cột
64 sản xuất, lắp dựng con tiện xi măng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26 cái
65 Lát gạch thẻ chân tường, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,781 m2
66 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9544 m3
67 Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,8097 m3
68 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25,15 m2
69 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25,15 m2
70 Lợp mái tôn mái tôn 3 lớp (tôn/pu/pp), dày 0.45mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,7837 100m2
71 Cửa đi, nhôm 450, kính 2 lớp 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nằm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,44 m2
72 Cửa đi, nhôm 4400, kính 2 lớp 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nằm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,945 m2
73 Cửa sổ 2 cánh, nhôm 4400,PKKK bản lề A, chốt cánh phụ trên dưới tay nắm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu nắm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27,36 m2
74 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50,745 m2
75 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3389 tấn
76 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27,36 m2
77 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,3942 m2
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,73 100m
79 Cút UPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22 cái
80 Chếch UPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22 cái
81 Măng sông UPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cái
82 Cầu chắn rác bằng thép không gỉ. DN90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 cái
83 Đai treo ống D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 cái
84 Đai ôm ống D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,5 Kg
85 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,1013 100m2
86 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,472 100m2
87 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,472 100m2
88 Tủ điện 200x200x150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
89 Tủ điện phòng mặt nhựa 3-6 mpdule Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
90 Lắp đặt đèn chiếu sáng panel Led 36W, 600x600 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 bộ
91 Lắp đặt đèn chiếu led BD M16L 120/36w Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
92 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1541 tấn
93 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
94 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
95 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
96 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
97 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi ba chấu (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
98 Đèn ốp trần led 12w D250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
99 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc 2x4mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 75 m
100 Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 55 m
101 Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 252 m
102 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn cu/pvc/pvc 1x4mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 75 m
103 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 55 m
104 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 198 m
105 MCCB-2P-63a Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
106 MCCB-2P-32a Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
107 MCCB-2P-20a Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
108 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 272 m
109 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 110 m
110 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
111 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
112 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6; L=2500 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cọc
113 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35 m
114 Thép d16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 m
115 Hộp kiểm tra điện trở Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
116 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc 2x16mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25 m
117 Lắp đặt dây đơn cu/xlpe/pvc 1x16mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25 m
118 Cột thép bát giác tròn côn liền cần đơn thép mạ kẽm nhúng nóng, cao 8m vươn 1,5m, dày 4mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 chiếc
119 đèn cao áp 1x250W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 chiếc
120 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,56 m3
121 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,096 m3
122 Bảng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bảng
123 Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cọc
124 Thép tròn phi 10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,936 kg
125 Bu lông chân cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
126 Đào rãnh cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23,04 m3
127 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23,04 m3
128 Lưới báo hiệu cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 72 m
129 sứ báo cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
130 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 72 m
131 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 44 m
132 Ống luồn dây PVC D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 72 m
133 Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cọc
134 Thép tròn phi 10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,255 kg
C NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2418 100m3
2 Đào móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,6867 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,2082 m3
4 Xây móng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,1675 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2427 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0883 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2881 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,6697 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1382 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1305 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1305 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0431 100m3
13 Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,2734 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,3561 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0386 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,015 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1925 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,12 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0735 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2193 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,32 m3
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3601 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6556 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,601 m3
25 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 55,788 m2
26 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 132,2485 m2
27 Trát trần, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36,0096 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 168,2581 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 55,788 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27 m2
31 Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27 m2
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27 m2
33 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,4816 m2
34 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 95,64 m
35 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,48 m2
36 Sản xuất cửa đi 1 cánh, nhôm 4400, kính 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,32 m2
37 Sản xuất cửa sổ 2 cánh, nhôm 4400, kính 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,64 m2
38 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,96 m2
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng >250cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,7618 m3
40 Lát nền gạch chống trơn gạch 300x300mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27,6176 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 70,29 m2
42 Sản xuất lắp dựng tấm MDF vách ngăn khu WC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,2 m2
43 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1575 100m3
44 Đào móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,75 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0112 100m2
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,748 m3
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0156 100m2
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1058 tấn
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,96 m3
50 Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,6037 m3
51 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0187 100m2
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0185 tấn
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1828 m3
54 Trát thành bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22,4664 m2
55 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,3056 m2
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0384 100m2
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0183 tấn
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,64 m3
59 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0587 100m3
60 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1163 100m3
61 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1163 100m3
62 Tiểu treo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
63 Van ấn xả Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
64 Tiểu nữ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
65 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
66 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
67 Bàn cầu 2 khối, 2 nút xả -nắp đóng êm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
68 Vòi xịt rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
69 Lắp đặt vòi rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
70 Gương soi KT: 450x600 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
71 Kệ gương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
72 Ga thoát nước sàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
73 Thanh vắt khăn 1 tầng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
74 Hộp giấy vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
75 Bể nước mái V=2m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
76 Măng sông hàn nhiệt PPR; DN25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
77 Măng sông hàn nhiệt PPR; DN20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
78 (T) Tê hàn nhiệt PPR; DN20x20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
79 (T) Tê hàn nhiệt PPR; DN25x20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
80 Côn thu hàn nhiệt PPR; DN25x20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
81 Cút ren trong hàn nhiệt DN20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
82 Cút hàn nhiệt PPR; DN25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
83 Cút hàn nhiệt PPR; DN20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
84 Rắc co hàn nhiệt ren trong DN20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
85 Rắc co hàn nhiệt ren ngoài DN20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
86 Đầu bịt nhựa ren trong; DN20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
87 Kẹp ống hàn nhiệt PPR; DN20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
88 Van cổng hàn nhiệt PPR; DN25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
89 Van cổng hàn nhiệt PPR; DN20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
90 Xúc xả đường ống + thử áp(toàn bộ hệ thống) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
91 Máy bơm Q=7,5m3/h; h20m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
92 khoan giếng sâu 50m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
93 Tê UPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
94 Tê UPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
95 Tê UPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
96 Y UPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
97 Y UPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
98 Cút UPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
99 Cút UPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
100 Cút UPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
101 Chếch UPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
102 Chếch UPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
103 Chếch UPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
104 Măng sông UPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
105 Măng sông UPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
106 Măng sông UPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
107 Nút bịt UPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
108 Nút bịt UPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
109 Thông tắc UPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
110 Thông tắc UPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
111 Cút UPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
112 Chếch UPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
113 Cầu chắn rác bằng thép không gỉ. DN90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
114 Đai treo ống D90 (thép không rỉ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
115 Ống hàn nhiệt PPR DN25 (PN10) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,59 100m
116 Ống hàn nhiệt PPR DN20 (PN10) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,15 100m
117 Ống thoát nước UPVC UPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,05 100m
118 Ống thoát nước UPVC UPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,25 100m
119 Ống thoát nước UPVC UPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,05 100m
120 Ống thoát nước UPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,16 100m
121 Đèn LED ốp trần 5w Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
122 Đèn LED ốp trần 9W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
123 Công tắc đôi -10V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
124 Aptomat 1 cực MCB-1P-6A, 220V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
125 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 m
126 Dây điện CU/PVC/2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40 m
127 Ống luồn dây PVC D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 m
D HẠ TẦNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,855 m3
2 Đào móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,1026 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,0892 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4129 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0083 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0083 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,4929 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0561 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0084 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,05 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,5111 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0624 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,312 m3
14 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 38,3365 m3
15 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,0448 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3648 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0498 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2165 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,0192 m3
20 Xây gạch xmcl 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,5236 m3
21 Xây gạch xmcl 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,6207 m3
22 Xây gạch xmcl 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,5722 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,224 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1861 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,464 m3
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23,37 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 589,699 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 919,296 m
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 613,069 m2
30 Gia công hoa sắt tường rào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,0171 tấn
31 Bản lề D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
32 Gia công cổng sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2291 tấn
33 Lắp dựng cổng, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 68,4573 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 45,96 m2
35 Bịt tôn tráng kẽm dày 2mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,352 m2
36 Bánh xe Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
37 Phụ kiện phụ lắp đặt cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 trọn gói
38 Khóa cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
39 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,184 100m3
40 rải nylon chống mất nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 592 m2
41 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 59,2 m3
42 Cắt khe 2x4 sân, đường bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23,6 10m
43 Lát nền gạch terazzo kích thước 400x400, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 592 m2
44 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,288 100m3
45 rải nylon chống mất nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 144 m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21,6 m3
47 Đào móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5059 m3
48 Xây gạch xmcl 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8592 m3
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,818 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,818 m2
51 Cắt khe 2x4 đường bê tông làm rãnh thoát nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,19 10m
52 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,4752 m3
53 Đào kênh mương rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,1397 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,1397 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,1397 100m3
56 Đắp cát móng rãnh thoát nước và hố ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,94 m3
57 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2329 100m2
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,3165 m3
59 Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28,424 m3
60 Xây gạch xmcl 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,0372 m3
61 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng rãnh thoát nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7189 100m2
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng rãnh thoát nước, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3544 tấn
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,0811 m3
64 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 166,02 m2
65 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3531 100m2
66 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh thoát nước, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4732 tấn
67 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,6472 m3
68 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 111 cái
69 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,2 m3
70 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,4 m3
71 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,048 100m3
72 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,048 100m3
73 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,72 m3
74 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,102 100m2
75 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0753 tấn
76 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0445 tấn
77 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,815 m3
78 Bu lông M22 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
79 Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0299 tấn
80 Sản xuất cột bằng thép hình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0861 tấn
81 Lắp dựng cột thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0861 tấn
82 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8382 tấn
83 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8382 tấn
84 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 43,5449 m2
85 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7193 100m2
86 Bình bọt chữa cháy CO2 loại 4kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
87 Nội quy tiêu lện chữa cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
88 Chăn chữa cháy 2mx1m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
89 Tủ PCCC 600x400x180 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
90 Lắp đặt vật tư Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 tb
E PHẦN THIẾT BỊ
1 Bàn gấp chân sắt, bàn ống uông gấp sơn, không ngăn, khung thép ống 30x30 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ MFC dày 18mm, màu vân gỗ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
2 Ghế gấp, khung ống thép phi 15.9mm sơn tĩnh điện, đệm mút bọc giả da Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 170 cái
3 Loa : -Công suất: 350 W liên tục , tối đa 1400W ; Trở kháng:80hm; Độ nhạy:98dB; Tần số:56Hz-20 KHz Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 đôi
4 Cục Đẩy :1 kênh cho 1000w/8ohm*4ch; 1700w/4ohm/(stereo,parallel); Dải tần :20hz-20khz; Độ nhạy 0,775v/1v/1,4v; Nguồn 220v/50hz-60hz Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 chiếc
5 Mic không dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
6 Mic cổ ngỗng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
7 Vang số GS-6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 chiếc
8 Dây loa+phụ kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 gói
9 Bục tựa Bác + tượng Bác: Bục tựa Bác bằng gôc MDF dày 18mm tầm xấy, không con vênh, không mối mọt, kích thước 650x500x1400. Được chia làm 3 phần, phần trên vát hình thang, có chữ Chủ tịch Hồ Chí Minh bằng Meeca gương. Tượng Bác bằng Thạch cao loại trung , kích thước: 600x450x650. Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
10 Bục phát biểu: Bục phát biểu bằng gỗ MDF dày 18mm tấm xây, không cong vênh, mối mọt được chia làm 3 phần, dưới cùng là bệ vuông tạo sự chắc chắn, thân bục ốp nối phao trang trí tạo nét sang trọng, mặt bục rộng 60-80 , có lỗ luồn dây Micro, kích thước 800x600x1200. Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
11 Biển Đảng cộng sản…+Biển Nước cộng hoà…+ Biển thi đua…+ Biển phát huy…:Khung nhôm màu vàng hộp 30x30 dày 2mm, nền Meeca đỏ dày 3mm, nẹp kẻ nhôm bo xung quanh màu vàng, chữ cắt dán Meeca màu vàng 3mm khổ chữ 200x250x3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,1 m2
12 Ngôi sao búa liềm: Bằng Meeca gương dày 3mm, cắt xếp khối nối ngôi sao búa liềm đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
13 Kích thước: - Phông 7280x4150 = 30.2m2. - Cờ 2000x4150 = 8.3m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 38,5 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.1E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->