Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210647882-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210570359
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 10:37:00 đến ngày 2021-07-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,607,895,286 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.82E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng kè thuộc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên thuộc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3 = 01 cái
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV = 01 cái
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5T = 02 cái
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg = 02 cái
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn 250l = 3 cái
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 KW = 04 cái
- Số lượng tối thiểu 4
7-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1Kw = 04 cái
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước = 02 cái
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cốp pha thép
- Đặc điểm thiết bị Cốp pha thép = 100 m2
- Số lượng tối thiểu 100
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình = 01 cái
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN KÈ ĐOẠN 1 (L=85,7M)
1Đắp đê quây thi công bằng máy0,38100m3
2Ống nhựa PVC D110 dẫn dòng0,75100m
3Đào đất C2 40% bằng máy3,24100m3
4Đào đất C3 60% bằng máy4,87100m3
5Xúc đất để đắp đầm cóc3,78100m3
6Đắp đất K=0,95, bằng đầm cóc3,78100m3
7Bê tông M100 lót tường kè17,14m3
8Bê tông M200 móng kè 70%95,98m3
9Bê tông M200 tường kè 70%112,18m3
10Đá hộc độn bê tông kè 30%131,01m3
11Đá xây vữa xi măng M100 kè ốp mái44,46m3
12Cát sạn lót kè ốp mái0,1356100m3
13Ván khuôn gỗ móng kè1,54100m2
14Ván khuôn thép tường kè3,84100m2
15Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x60,1726100m3
16Đắp đất sét đầm chặt16,88m3
17ống PVC D50 dài 100cm0,607100m
18Bao tải tẩm nhựa đường 2lớp27,76m2
19Bê tông lề đường đá 1x2 M2004,19m3
20Cát sạn lót lề đường0,0262100m3
21Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ lề đường0,156100m2
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 3,24100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 3,24100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,08100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,08100m3
B ĐOẠN KÈ ĐOẠN 2 (L=39,3M)
1Đào đất C2 20% bằng máy0,53100m3
2Đào đất C3 80% bằng máy1,23100m3
3Xúc đất để đắp đầm cóc0,61100m3
4Đắp đất K=0,95, bằng đầm cóc0,61100m3
5Bê tông M100 lót tường kè6,08m3
6Bê tông M200 móng kè 70%29,77m3
7Bê tông M200 tường kè 70%35,93m3
8Đá hộc độn bê tông kè 30%28,16m3
9Ván khuôn gỗ móng kè0,63100m2
10Ván khuôn thép tường kè1,45100m2
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x60,0352100m3
12Đắp đất sét đầm chặt4,116m3
13ống PVC D50 dài 100cm0,19100m
14Bao tải tẩm nhựa đường 2lớp12,9m2
15Bê tông lề đường đá 1x2 M2003,77m3
16Cát sạn lót lề đường0,0235100m3
17Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ lề đường0,13100m2
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,53100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,53100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,62100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,62100m3
C ĐOẠN KÈ ĐOẠN 3 (L=139,2 M)
1Đắp đê quây thi công bằng máy3,3100m3
2Đào đất C2 bằng máy3,6100m3
3Đào đất C3 bằng máy5,81100m3
4Đá hộc xếp khan, tận dụng 50% đá kè rọ đá hiện có96,43m3
5Phá dỡ rọ đá 1x1x2m0,736100m3
6Xúc đất để đắp đầm cóc3,18100m3
7Đắp đất K=0,95, bằng đầm cóc3,18100m3
8Bê tông M100 lót tường kè26,44m3
9Bê tông M200 móng kè 70%159,86m3
10Bê tông M200 tường kè 70%174,72m3
11Đá hộc độn bê tông kè 30%185,5m3
12Ván khuôn gỗ móng kè2,56100m2
13Ván khuôn thép tường kè6,18100m2
14Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x60,1856100m3
15Đắp đất sét đầm chặt18,56m3
16ống PVC D50 dài 100cm0,71100m
17Bao tải tẩm nhựa đường 2lớp26,24m2
18Bê tông lề đường đá 1x2 M20029,96m3
19Cát sạn lót lề đường0,1872100m3
20Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ lề đường0,429100m2
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 3,6100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 3,6100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,63100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 2,63100m3
D ĐOẠN KÈ ĐOẠN 4 (L=51,8 M)
1Đắp đê quây thi công bằng máy1,14100m3
2Đào đất C2 30% bằng máy1,15100m3
3Đào đất C3 70% bằng máy2,69100m3
4Đá hộc xếp khan45,91m3
5Xúc đất để đắp đầm cóc1,85100m3
6Đắp đất K=0,95, bằng đầm cóc1,85100m3
7Bê tông M100 lót tường kè10,88m3
8Bê tông M200 móng kè 70%60,92m3
9Bê tông M200 tường kè 70%88,11m3
10Đá hộc độn bê tông kè 30%63,87m3
11Ván khuôn gỗ móng kè0,93100m2
12Ván khuôn thép tường kè2,89100m2
13Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x60,0626100m3
14Đắp đất sét đầm chặt6,216m3
15ống PVC D50 dài 120cm0,312100m
16Bao tải tẩm nhựa đường 2lớp8,22m2
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,15100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,15100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,85100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,85100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.82E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng kè thuộc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên thuộc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.21
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 Máy đào 0,8m3 = 01 cái1
2 Máy ủi 110CV Máy ủi 110CV = 01 cái1
3 Ô tô tự đổ 5T Ô tô tự đổ 5T = 02 cái2
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg Máy đầm đất cầm tay 70kg = 02 cái2
5 Máy trộn 250l Máy trộn 250l = 3 cái3
6 Máy đầm dùi 1,5 KW Máy đầm dùi 1,5 KW = 04 cái4
7 Đầm bàn 1Kw Đầm bàn 1Kw = 04 cái4
8 Máy bơm nước Máy bơm nước = 02 cái2
9 Cốp pha thép Cốp pha thép = 100 m2100
10 Máy thủy bình Máy thủy bình = 01 cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->