Gói thầu: Số 01 (Xây lắp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210647443-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ |
| Tên gói thầu | Số 01 (Xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210647275 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 10:34:00 đến ngày 2021-06-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,986,741,902 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHỢ LONG TÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 987,8 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 987,8 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch SIKA chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 987,8 | 1m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,634 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T (tính cho 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,634 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn nước trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.582,316 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.692,556 | 1m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 889,76 | 1m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.043,02 | 1m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.539,296 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,199 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,632 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,632 | 100m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông 1,5kW để xây bậc cấp (tính cho 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,684 | m3 |
| 15 | Làm lớp đá 4x6 kẹp 30% vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,842 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,978 | m3 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,98 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,684 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,684 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 21 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 1m2 |
| 22 | Tháo dỡ khung kính bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 23 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chỉ tiêu |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,769 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn nước trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,46 | m2 |
| 27 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,46 | 1m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,14 | 1m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,32 | 1m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,421 | 100m2 |
| 31 | Tháo dỡ đèn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 42 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 43 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,04 | m2 |
| 44 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,02 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,56 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,02 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,02 | m2 |
| 48 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,02 | 1m2 |
| 49 | Thông tắc hệ thống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,938 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,938 | m3 |
| 52 | Tháo dỡ cửa bô rác bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 53 | Cung cấp cửa khung thép tấm pano | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp sơn nước trên bề mặt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,98 | m2 |
| 58 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,98 | 1m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,98 | 1m2 |
| 60 | Tháo dỡ song thép hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6 | m2 |
| 61 | Cung cấp song sắt hàng rào theo mẫu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6 | m2 |
| 62 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt song sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,4 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | 1m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt song sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | 1m2 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 69 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | 100m2 |
| 70 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | cấu kiện |
| 71 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 1m2 |
| 72 | Cung cấp lắp đặt ống thu nước trên tấm đan bằng ống nhựa PVC d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | cái |
| 73 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | 100kg |
| 74 | Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 75 | Lắp dựng tấm đan mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | cái |
| 76 | Nạo vét mương thoát nước bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | md |
| 77 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8 | m3 |
| 78 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,64 | m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,64 | m3 |
| 80 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 81 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 82 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 83 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 84 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 85 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,16 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,16 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch SIKA chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,16 | 1m2 |
| 88 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,145 | m3 |
| 89 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,145 | m3 |
| 90 | Cạo bỏ lớp sơn nước trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,72 | m2 |
| 91 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,08 | 1m2 |
| 92 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,64 | 1m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,72 | 1m2 |
| 94 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,28 | 1m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | 100m2 |
| 96 | San nền sân chợ bằng đá mi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m3 |
| 97 | San nền sân chợ bằng đất chọn lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,08 | m3 |
| 98 | Khoan tạo lỗ vào bê tông để cấy bulon neo vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | lỗ khoan |
| 99 | Bơm dung dịch SIKA liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | lỗ |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt bulon nở M16x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt bulon liên kết M16x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt bulon cùm M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt bulon cùm M14x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt bulon cùm M14x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 105 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,111 | tấn |
| 106 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,111 | tấn |
| 107 | Lợp mái bằng tôn màu dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,084 | 100m2 |
| 108 | Lợp mái bằng tôn lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,627 | 100m2 |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt máng xối inox theo mẫu (bao gồm nhân công, ống, máng..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | md |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,55 | m2 |
| 111 | Công tác khoét, vá, chống dột mái tôn (Mái 160m2 - VK2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | lỗ |
| B | CHỢ LỘC AN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 674,94 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,397 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,397 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,397 | tấn |
| 5 | Lợp mái che nhà lồng chợ bằng tôn sóng vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,749 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng tôn úp nốc mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1 | md |
| 7 | Phá dỡ bờ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 8 | Xây bờ mái gạch 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả bờ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | 1m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn nước trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.698,232 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,96 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.307,272 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.698,232 | 1m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,142 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,968 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,312 | 100m2 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,38 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,38 | m3 |
| 25 | Cắt bỏ cột nhà lồng chợ cá (bao gồm nhân công cắt cột và hệ neo giằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,061 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,775 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,613 | 100m2 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 37 | Tháo dỡ hệ thống điện nhà lồng chợ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm ngầm ba chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 41 | Lắp đặt đế nổi MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | hộp |
| 42 | Lắp đặt MCB 60A loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB 20A loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.450 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | m |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | hộp |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,872 | m3 |
| 51 | Làm lớp đá 4x6 kẹp 30% vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,195 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,813 | m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,482 | m3 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,612 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | tấn |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | 100m2 |
| 71 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,96 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(quét 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,92 | m2 |
| 73 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,05 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,037 | m3 |
| 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,792 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,38 | m2 |
| 77 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,75 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,93 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,57 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,36 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2 | m |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2 | m |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,52 | m2 |
| 85 | Làm lớp đá 4x6 kẹp 30% vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,482 | m3 |
| 86 | Lát nền WC, tiết diện gạch 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,82 | m2 |
| 87 | Cung cấp vách, cửa nhôm kính hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,46 | m2 |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt ổ khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,46 | m2 |
| 90 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,908 | m3 |
| 91 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | tấn |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | 100m2 |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt tôn úp nốc mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7 | md |
| 95 | Cung cấp lắp đặt vách, cửa phòng WC bằng vật liệu Laminate và phụ kiện inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,943 | 100m2 |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt MCB 16A loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 106 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 108 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt giá treo đồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính ống 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 20/25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 113 | Lắp đặt T nhựa PPR , đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 115 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 121 | Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 122 | Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 124 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 168/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt con thỏ nhựa PVC, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt chụp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m3 |
| 133 | Làm lớp đá 4x6 kẹp 30% vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 134 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,704 | m3 |
| 135 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 136 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 137 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 138 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | m3 |
| 139 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 140 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 141 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,704 | m3 |
| 142 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,58 | m3 |
| 143 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,78 | m2 |
| 144 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,659 | m3 |
| 145 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,079 | m3 |
| 146 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | cấu kiện |
| 147 | Nạo vét mương thoát nước bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,5 | md |
| 148 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | 1m2 |
| 149 | Cung cấp lắp đặt ống thu nước trên tấm đan bằng ống nhựa PVC d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 150 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,136 | 100kg |
| 151 | Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 152 | Lắp dựng tấm đan mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | cái |
| 153 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | m2 |
| 154 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | m2 |
| 155 | Làm lớp đá 4x6 kẹp 30% vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m3 |
| 156 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m3 |
| 157 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,419 | m3 |
| 158 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,419 | m3 |
| 159 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,419 | m3 |
| 160 | Hút bể phốt và bể chứa nước thải cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 161 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,294 | m3 |
| 162 | Làm lớp đá 4x6 kẹp 30% vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,818 | m3 |
| 163 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,577 | m3 |
| 164 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,344 | m2 |
| 165 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,471 | m3 |
| 166 | Ván khuôn tấm đan, dầm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 167 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 168 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 169 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 171 | Cung cấp, lắp đặt tấm đan inox KT 1000x1000x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 172 | Khoan tạo lỗ vào bê tông để cấy bulon neo vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | bộ |
| 173 | Bơm dung dịch SIKA liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | lỗ |
| 174 | Cung cấp, lắp đặt bulon nở M16x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | bộ |
| 175 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,82 | tấn |
| 176 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,82 | tấn |
| 177 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,08 | m2 |
| 178 | Lợp mái bằng tôn màu dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,329 | 100m2 |
| C | CHỢ LÁNG DÀI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,334 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,334 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,334 | tấn |
| 5 | Lợp mái che nhà lồng chợ bằng tôn sóng vuông dày 4dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ bờ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | m3 |
| 7 | Xây bờ mái gạch 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,84 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả bờ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,84 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,84 | 1m2 |
| 11 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,76 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,096 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T (tính cho 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,096 | m3 |
| 14 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m2 |
| 15 | Tháo dỡ máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 16 | Cung cấp, lắp dựng máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | md |
| 17 | Cung cấp, lắp dựng úp nốc mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | 1m2 |
| 19 | Cung cấp lắp đặt ống thu nước trên tấm đan bằng ống nhựa PVC d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 20 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,207 | 100kg |
| 21 | Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,5 | cấu kiện |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,5 | cái |
| 24 | Nạo vét mương thoát nước bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | md |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | m3 |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 27 | Khoan tạo lỗ vào bê tông để cấy bulon neo vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 28 | Bơm dung dịch SIKA liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | lỗ |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt bulon nở M16x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,25 | m2 |
| 33 | Lợp mái bằng tôn màu dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | 100m2 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,432 | m3 |
| 35 | Làm lớp đá 4x6 kẹp 30% vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,652 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,927 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,813 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,335 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,343 | m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,252 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,118 | tấn |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m2 |
| 56 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(quét 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,76 | m2 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,38 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,182 | m3 |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,089 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,055 | m2 |
| 62 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,47 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,47 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,995 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,5 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,095 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4 | m |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4 | m |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,485 | m2 |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,343 | m3 |
| 71 | Lát nền WC, tiết diện gạch 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,43 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,295 | m2 |
| 73 | Cung cấp vách, cửa nhôm kính hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m2 |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt ổ khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m2 |
| 76 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,744 | m3 |
| 77 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | tấn |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | 100m2 |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt úp nốc mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6 | md |
| 80 | Cung cấp lắp đặt vách, cửa phòng WC bằng vật liệu Laminate và phụ kiện inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,324 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt MCB 16A loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 89 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 94 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt giá treo đồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính ống 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 20/25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt T nhựa PPR , đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 111 | Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 114 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 168/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt con thỏ nhựa PVC, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt chụp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m3 |
| 123 | Làm lớp đá 4x6 kẹp 30% vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 124 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,712 | m3 |
| 125 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m2 |
| 126 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 127 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 128 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | m3 |
| 129 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 130 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.98E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,2 tỷ đồng. (Trong đó 2 x 4,1 tỷ ≥ 8,2 tỷ đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi