Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210613089-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210439262
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố 95%, phần còn lại ngân sách phường Khánh Xuân và huy động nguồn hợp pháp khác 5%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 10:34:00 đến ngày 2021-07-31 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,186,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Tháo dỡ công trình hiện trạng
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây Theo hồ sơ đã phê duyệt 6 cây
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây Theo hồ sơ đã phê duyệt 2 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây Theo hồ sơ đã phê duyệt 6 gốc
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây Theo hồ sơ đã phê duyệt 2 gốc
5 Phá dỡ nền gạch gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ đã phê duyệt 3,44 m2
6 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Theo hồ sơ đã phê duyệt 0,812 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Theo hồ sơ đã phê duyệt 6,384 m3
8 Phá dỡ cột, trụ gạch, đá bằng thủ công Theo hồ sơ đã phê duyệt 2,448 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo hồ sơ đã phê duyệt 5,55 m3
10 Đào xúc đất bằng máy đào Theo hồ sơ đã phê duyệt 0,452 100m3
11 Vận chuyển phế thải đi đổ đúng nơi quy định Theo hồ sơ đã phê duyệt 0,452 100m3
12 Lót đá 4x6 VXM M50 Theo hồ sơ đã phê duyệt 5,862 m3
13 Bê tông sân đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ đã phê duyệt 4,104 m3
B Hạng mục: Nhà lớp học 8 phòng
1 Đào móng cột Theo hồ sơ đã phê duyệt 2,205 100m3
2 Đào móng băng Theo hồ sơ đã phê duyệt 19,554 m3
3 Lót móng đá 4x6 VX M mác 50 Theo hồ sơ đã phê duyệt 25,354 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ đã phê duyệt 0,273 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ đã phê duyệt 3,171 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ đã phê duyệt 0,587 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ đã phê duyệt 3,717 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ đã phê duyệt 0,251 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ đã phê duyệt 1,381 tấn
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ đã phê duyệt 0,506 tấn
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ đã phê duyệt 0,255 tấn
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ đã phê duyệt 3,785 tấn
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ đã phê duyệt 0,302 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ đã phê duyệt 0,28 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ đã phê duyệt 1,342 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ đã phê duyệt 0,291 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ đã phê duyệt 0,553 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ đã phê duyệt 0,53 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ đã phê duyệt 3,361 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ đã phê duyệt 0,08 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ đã phê duyệt 0,413 tấn
22 Xây móng bằng đá hộc VXM M50 Theo hồ sơ đã phê duyệt 33,832 m3
23 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ đã phê duyệt 34,014 m3
24 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ đã phê duyệt 5,616 m3
25 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ đã phê duyệt 6,924 m3
26 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ đã phê duyệt 9,464 m3
27 Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ đã phê duyệt 43,506 m3
28 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ đã phê duyệt 33,654 m3
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ đã phê duyệt 16,08 m3
30 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ đã phê duyệt 2,805 m3
31 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ đã phê duyệt 0,456 100m2
32 Ván khuôn cột Theo hồ sơ đã phê duyệt 3,814 100m2
33 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ đã phê duyệt 5,332 100m2
34 Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ đã phê duyệt 3,772 100m2
35 Ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ đã phê duyệt 0,338 100m2
36 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ đã phê duyệt 1,35 100m2
37 Đào xúc đất bằng máy đào Theo hồ sơ đã phê duyệt 0,594 100m3
38 Vận chuyển đất để đắp Theo hồ sơ đã phê duyệt 0,672 100m3
39 Đắp đất nền móng công trình Theo hồ sơ đã phê duyệt 344,467 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ đã phê duyệt 43,297 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ đã phê duyệt 7,952 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo hồ sơ đã phê duyệt 41,564 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo hồ sơ đã phê duyệt 5,574 m3
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ đã phê duyệt 667,35 m2
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ đã phê duyệt 449,568 m2
46 Kẻ ron tường ngoài Theo hồ sơ đã phê duyệt 113 m
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ đã phê duyệt 174,42 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ đã phê duyệt 123,748 m2
49 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ đã phê duyệt 402,132 m2
50 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo hồ sơ đã phê duyệt 286,16 m2
51 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ đã phê duyệt 71,16 m2
52 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo hồ sơ đã phê duyệt 219,6 m
53 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo hồ sơ đã phê duyệt 141 m
54 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ đã phê duyệt 71,16 m2
55 Ốp đá granit tự nhiên vào tường Theo hồ sơ đã phê duyệt 45,99 m2
56 Lót nền đá 4x6 VXM mác 50 Theo hồ sơ đã phê duyệt 30,828 m3
57 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 Theo hồ sơ đã phê duyệt 522,7 m2
58 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ đã phê duyệt 89,28 m2
59 Sản xuất, Lắp dựng cửa sắt Theo hồ sơ đã phê duyệt 164,16 m2
60 Sản xuất , lắp dựng khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ Theo hồ sơ đã phê duyệt 101,28 m2
61 Sản xuất, Lắp dựng khung sắt Theo hồ sơ đã phê duyệt 11,82 m2
62 Gia công lan can sắt Theo hồ sơ đã phê duyệt 0,353 tấn
63 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ đã phê duyệt 42,188 m2
64 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Theo hồ sơ đã phê duyệt 16 1 bộ
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ đã phê duyệt 323,507 1m2
66 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ đã phê duyệt 2,366 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ đã phê duyệt 2,366 tấn
68 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm Theo hồ sơ đã phê duyệt 4,41 100m2
69 Đóng trần tôn lạnh dày 0,35mm Theo hồ sơ đã phê duyệt 262,82 m2
70 Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Theo hồ sơ đã phê duyệt 0,125 100m2
71 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ đã phê duyệt 1.116,918 m2
72 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ đã phê duyệt 986,46 m2
73 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ đã phê duyệt 1.193,23 m2
74 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ đã phê duyệt 910,148 m2
75 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ đã phê duyệt 164 cấu kiện
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo hồ sơ đã phê duyệt 0,735 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Theo hồ sơ đã phê duyệt 0,048 100m
78 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo hồ sơ đã phê duyệt 16 cái
79 Lắp đặt cầu chắn rác trên sê nô Theo hồ sơ đã phê duyệt 10 cái
80 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo hồ sơ đã phê duyệt 9,026 100m2
81 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ đã phê duyệt 32 bộ
82 Lắp đặt quạt ốp trần Theo hồ sơ đã phê duyệt 16 cái
83 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ đã phê duyệt 11 bộ
84 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ đã phê duyệt 10 cái
85 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ đã phê duyệt 16 cái
86 Lắp đặt ô cắm ba Theo hồ sơ đã phê duyệt 16 cái
87 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ đã phê duyệt 1 cái
88 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo hồ sơ đã phê duyệt 8 cái
89 Lắp đặt các automat 1 pha ≤30A Theo hồ sơ đã phê duyệt 2 cái
90 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 Theo hồ sơ đã phê duyệt 600 m
91 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo hồ sơ đã phê duyệt 350 m
92 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo hồ sơ đã phê duyệt 100 m
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo hồ sơ đã phê duyệt 50 m
94 Lắp đặt ống lồn dâ ẫn ruột gà D16 Theo hồ sơ đã phê duyệt 550 m
95 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Theo hồ sơ đã phê duyệt 1 Bộ
96 Tủ Điện âm tường KT 400x300x200 Theo hồ sơ đã phê duyệt 1 cái
97 Lắp đặt hộp nối, phân dây Theo hồ sơ đã phê duyệt 24 hộp
98 Gia công kim thu sét, dài 0,5m Theo hồ sơ đã phê duyệt 8 cái
99 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m Theo hồ sơ đã phê duyệt 8 cái
100 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo hồ sơ đã phê duyệt 103 m
101 Đào đất mương tiếp địa Theo hồ sơ đã phê duyệt 20 m3
102 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Theo hồ sơ đã phê duyệt 45 m
103 Lót nền đá 4x6 VXM mác50 Theo hồ sơ đã phê duyệt 2,15 m3
104 Bê tông nền M200, đá 1x2 Theo hồ sơ đã phê duyệt 1,505 m3
105 Đắp đất mơng tếp địa Theo hồ sơ đã phê duyệt 16,345 m3
106 Gia công và đóng cọc chống sét L60x60x6 dài 2,5m Theo hồ sơ đã phê duyệt 16 cọc
107 Chân để dây D=8 (trên mái) Theo hồ sơ đã phê duyệt 24 bộ
108 E ke Theo hồ sơ đã phê duyệt 36 bộ
109 Bảng chống Lóa (1,2x3,6m) Theo hồ sơ đã phê duyệt 8 bộ
C Hạng mục: Nhà cầu nối
1 Đào móng cột Theo hồ sơ đã phê duyệt 0,202 100m3
2 Đào móng băng Theo hồ sơ đã phê duyệt 1,028 m3
3 Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 Theo hồ sơ đã phê duyệt 1,26 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ đã phê duyệt 0,041 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ đã phê duyệt 0,353 tấn
6 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ đã phê duyệt 0,049 100m2
7 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ đã phê duyệt 3,48 m3
8 Ván khuôn cột Theo hồ sơ đã phê duyệt 0,101 100m2
9 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ đã phê duyệt 0,504 m3
10 Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 Theo hồ sơ đã phê duyệt 0,424 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ đã phê duyệt 0,017 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ đã phê duyệt 0,079 tấn
13 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ đã phê duyệt 0,071 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 0,708 m3
15 Đắp đất nền móng công trình Theo hồ sơ đã phê duyệt 15,04 m3
16 Vận chuyển đất đi đổ đúng nơi quy định Theo hồ sơ đã phê duyệt 0,064 100m3
17 Lót nền đá 4x6 VXM mác 50 Theo hồ sơ đã phê duyệt 1,188 m3
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ đã phê duyệt 0,024 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ đã phê duyệt 0,154 tấn
20 Ván khuôn cột Theo hồ sơ đã phê duyệt 0,16 100m2
21 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ đã phê duyệt 0,96 m3
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ đã phê duyệt 0,039 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ đã phê duyệt 0,24 tấn
24 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ đã phê duyệt 0,191 100m2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ đã phê duyệt 1,063 m3
26 Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ đã phê duyệt 0,144 100m2
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ đã phê duyệt 0,217 tấn
28 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ đã phê duyệt 1,444 m3
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ đã phê duyệt 0,024 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ đã phê duyệt 0,128 tấn
31 Ván khuôn cột Theo hồ sơ đã phê duyệt 0,146 100m2
32 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ đã phê duyệt 0,876 m3
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ đã phê duyệt 0,032 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ đã phê duyệt 0,227 tấn
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ đã phê duyệt 0,17 100m2
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ đã phê duyệt 0,84 m3
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ đã phê duyệt 0,362 tấn
38 Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ đã phê duyệt 0,148 100m2
39 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ đã phê duyệt 1,482 m3
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ đã phê duyệt 0,056 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ đã phê duyệt 0,042 tấn
42 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ đã phê duyệt 0,164 100m2
43 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ đã phê duyệt 1,312 m3
44 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ đã phê duyệt 0,098 100m2
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ đã phê duyệt 0,081 tấn
46 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ đã phê duyệt 0,689 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ đã phê duyệt 0,371 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ đã phê duyệt 0,896 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo hồ sơ đã phê duyệt 1,803 m3
50 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ đã phê duyệt 21,99 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ đã phê duyệt 42,84 m2
52 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo hồ sơ đã phê duyệt 23,124 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ đã phê duyệt 29,49 m2
54 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ đã phê duyệt 43,84 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo hồ sơ đã phê duyệt 16,4 m
56 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 Theo hồ sơ đã phê duyệt 16,56 m2
57 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ đã phê duyệt 20,12 m2
58 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ đã phê duyệt 20,12 m2
59 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ đã phê duyệt 4,275 m2
60 Gia công Lan can sắt Theo hồ sơ đã phê duyệt 0,044 tấn
61 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ đã phê duyệt 4,16 m2
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ đã phê duyệt 2,48 1m2
63 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Theo hồ sơ đã phê duyệt 26,477 m2
64 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo hồ sơ đã phê duyệt 139,294 m2
65 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ đã phê duyệt 165,771 m2
66 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ đã phê duyệt 1,159 m3
67 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ đã phê duyệt 6 cấu kiện
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo hồ sơ đã phê duyệt 0,146 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Theo hồ sơ đã phê duyệt 0,018 100m
70 Lắp đặt cầu chắn rác Theo hồ sơ đã phê duyệt 2 Cái
71 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ đã phê duyệt 2 bộ
72 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ đã phê duyệt 2 cái
73 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo hồ sơ đã phê duyệt 20 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.5586E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.230.340.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->