Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh, đường thủy nội địa địa phương và các cầu do Sở Giao thông Vận tải Hà Nam quản lý (06 tháng cuối năm 2021- từ ngày 01 07 2021 đến 31 12 2021)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210637325-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh, đường thủy nội địa địa phương và các cầu do Sở Giao thông Vận tải Hà Nam quản lý (06 tháng cuối năm 2021- từ ngày 01 07 2021 đến 31 12 2021) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210637195 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước ( Sự nghiệp giao thông - theo Quyết định số 2518/QĐ-UBND ngày 09/12/2020 của UBND tỉnh Hà Nam) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 08:42:00 đến ngày 2021-06-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,450,569,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.450.569.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.035.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ, đường thủy. Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu 600 triệu VND nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc điều hành (người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành thực hiện hợp đồng QL, BDTX) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phó giám đốc điều hành (cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò của Giám đốc điều hành) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Hạt trưởng quản lý cầu đường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Trạm trưởng trạm quản lý, bảo trì ĐTNĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học, cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;b/ Đã làm trạm trưởng trạm quản lý ĐTNĐ từ 01 năm hoặc làm cán bộ kỹ thuật trạm QL ĐTNĐ từ 03 năm trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo tin học;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý, bảo trì ĐTNĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học, cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chuyên gia (quản lý, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra... công trình ĐTNĐ) không ít hơn 02 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần đường |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường |
| - Số lượng | 22 |
| - Trình độ chuyên môn | Được đào tạo nghề bậc cao đẳng, trung cấp hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật đường thủy |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Được đào tạo nghề bậc cao đẳng, trung cấp hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng đường thủy nội địa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe máy cho cán bộ tuần đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 100cc |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Máy xúc đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi hoặc máy san các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 20 m3/giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan đá cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Dụng cụ đo đạc (thước dây, thước thép, thước lăn…) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy trộn vữa xi măng, bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Xe quét rác tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Thiết bị cắt mặt đường BNT, BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Thiết bị nấu tưới nhựa đồng bộ hoặc phun tưới nhũ tương + ra đá vá mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Lu bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Thiết bị đảm bảo ATGT (2 rào chắn di động, 100 chóp nón, 20 đèn nháy, 6 biển báo các loại ...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Ô tô tưới nước vệ sinh mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy tính và máy in kết nối mạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Trang thiết bị văn phòng phục vụ quản lý và làm hồ sơ (bàn, ghế, bảng biểu, tủ lưu trữ hồ sơ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng bộ, hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 24-Điện thoại thông minh kết nối mạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 25-Ống nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v…). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, hộp đựng phương tiện cứu hỏa, vòi dẫn nước,…) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động) theo số nhân sự của gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng bộ, hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 42 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 8,9 | Đường tỉnh 491 |
| 2 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 lần/trạm đếm | 2 | Đường tỉnh 491 |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1km/lần | 106,8 | Đường tỉnh 491 |
| 4 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 8,9 | Đường tỉnh 491 |
| 5 | Vệ sinh mặt đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca/lần/km | 427,2 | Đường tỉnh 491 |
| 6 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 109,63 | Đường tỉnh 491 |
| 7 | Sơn biển báo, cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 33,35 | Đường tỉnh 491 |
| 8 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 1 | Đường tỉnh 491 |
| 9 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 110,46 | Đường tỉnh 491 |
| 10 | Sơn cọc H (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 17,38 | Đường tỉnh 491 |
| 11 | Sơn cọc tiêu (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 25,27 | Đường tỉnh 491 |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 12 | Đường tỉnh 491 |
| 13 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 5 | Đường tỉnh 491 |
| 14 | Thay thế cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 2 | Đường tỉnh 491 |
| 15 | Sơn cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 3,99 | Đường tỉnh 491 |
| 16 | Nắn sửa cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cột | 1 | Đường tỉnh 491 |
| 17 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 29,17 | Đường tỉnh 491 |
| 18 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 11,2 | Đường tỉnh 491 |
| 19 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 4.130 | Đường tỉnh 491 |
| 20 | Thông công, thanh thải dòng chảy Ø | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 83,84 | Đường tỉnh 491 |
| 21 | Thông công, thanh thải dòng chảy Ø≥1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 60,42 | Đường tỉnh 491 |
| 22 | Nạo vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 512 | Đường tỉnh 491 |
| 23 | Nạo vét rãnh hở hình chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 160 | Đường tỉnh 491 |
| 24 | Sửa chữa rãnh xây đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 0,8 | Đường tỉnh 491 |
| 25 | Vét rãnh kín bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 515,84 | Đường tỉnh 491 |
| 26 | Sửa chữa rãnh xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 2,41 | Đường tỉnh 491 |
| 27 | Bổ sung tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 1 | Đường tỉnh 491 |
| 28 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 7,75 | Đường tỉnh 492 |
| 29 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 lần/trạm đếm | 2 | Đường tỉnh 492 |
| 30 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1km/lần | 93 | Đường tỉnh 492 |
| 31 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 7,75 | Đường tỉnh 492 |
| 32 | Vệ sinh mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca/lần/km | 558 | Đường tỉnh 492 |
| 33 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 5,6 | Đường tỉnh 492 |
| 34 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 20,99 | Đường tỉnh 492 |
| 35 | Xử lý cao su sình lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 0,98 | Đường tỉnh 492 |
| 36 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm láng nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 75,08 | Đường tỉnh 492 |
| 37 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 187,7 | Đường tỉnh 492 |
| 38 | Xử lý cao su sình lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 33,79 | Đường tỉnh 492 |
| 39 | Sơn biển, cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 29,84 | Đường tỉnh 492 |
| 40 | Nắn sửa, tu chỉnh biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 1 | Đường tỉnh 492 |
| 41 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 42,93 | Đường tỉnh 492 |
| 42 | Dán lại màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 2,15 | Đường tỉnh 492 |
| 43 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 28,71 | Đường tỉnh 492 |
| 44 | Sơn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 14,4 | Đường tỉnh 492 |
| 45 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 11 | Đường tỉnh 492 |
| 46 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 5 | Đường tỉnh 492 |
| 47 | Thay thế cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 2 | Đường tỉnh 492 |
| 48 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 3,02 | Đường tỉnh 492 |
| 49 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 15 | Đường tỉnh 492 |
| 50 | Cắt cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 20 | Đường tỉnh 492 |
| 51 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 14,1 | Đường tỉnh 492 |
| 52 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 17,98 | Đường tỉnh 492 |
| 53 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 500 | Đường tỉnh 492 |
| 54 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 4.500 | Đường tỉnh 492 |
| 55 | Thông công, thanh thải dòng chảy Ø | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 85 | Đường tỉnh 492 |
| 56 | Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 141,73 | Đường tỉnh 492 |
| 57 | Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 1.275,53 | Đường tỉnh 492 |
| 58 | Bổ sung tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 3 | Đường tỉnh 492 |
| 59 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 4,57 | Đường tỉnh 493 |
| 60 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 lần/trạm đếm | 2 | Đường tỉnh 493 |
| 61 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1km/lần | 54,78 | Đường tỉnh 493 |
| 62 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 4,57 | Đường tỉnh 493 |
| 63 | Vệ sinh mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca/lần/km | 219,12 | Đường tỉnh 493 |
| 64 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm láng nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 31,5 | Đường tỉnh 493 |
| 65 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 84,37 | Đường tỉnh 493 |
| 66 | Xử lý cao su sình lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 15,19 | Đường tỉnh 493 |
| 67 | Sơn biển, cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 5,45 | Đường tỉnh 493 |
| 68 | Nắn sửa, tu chỉnh biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 1 | Đường tỉnh 493 |
| 69 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 7,49 | Đường tỉnh 493 |
| 70 | Dán lại màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 0,37 | Đường tỉnh 493 |
| 71 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 29,97 | Đường tỉnh 493 |
| 72 | Sơn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 4,02 | Đường tỉnh 493 |
| 73 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 9 | Đường tỉnh 493 |
| 74 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 5 | Đường tỉnh 493 |
| 75 | Thay thế cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 1 | Đường tỉnh 493 |
| 76 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1,4 | Đường tỉnh 493 |
| 77 | Vệ sinh mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | mắt | 666 | Đường tỉnh 493 |
| 78 | Thay thế mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | mắt | 2 | Đường tỉnh 493 |
| 79 | Vệ sinh tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 999 | Đường tỉnh 493 |
| 80 | Thay thế tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 1 | Đường tỉnh 493 |
| 81 | Cắt cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 17 | Đường tỉnh 493 |
| 82 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 8,5 | Đường tỉnh 493 |
| 83 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 13,45 | Đường tỉnh 493 |
| 84 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 425 | Đường tỉnh 493 |
| 85 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 3.825 | Đường tỉnh 493 |
| 86 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 2,52 | Đường tỉnh 493B |
| 87 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 lần/trạm đếm | 2 | Đường tỉnh 493B |
| 88 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1km/lần | 30,24 | Đường tỉnh 493B |
| 89 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 2,52 | Đường tỉnh 493B |
| 90 | Vệ sinh mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca/lần/km | 120,96 | Đường tỉnh 493B |
| 91 | Nắn sửa, tu chỉnh biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 2 | Đường tỉnh 493B |
| 92 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 29,4 | Đường tỉnh 493B |
| 93 | Thay thế, bổ sung biển báo tam giác L90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 1 | Đường tỉnh 493B |
| 94 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cột | 1 | Đường tỉnh 493B |
| 95 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 2 | Đường tỉnh 493B |
| 96 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 4 | Đường tỉnh 493B |
| 97 | Cắt cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 10,08 | Đường tỉnh 493B |
| 98 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 5,04 | Đường tỉnh 493B |
| 99 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 126 | Đường tỉnh 493B |
| 100 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 1.134 | Đường tỉnh 493B |
| 101 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 26 | Đường tỉnh 493B |
| 102 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø≥1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 65,5 | Đường tỉnh 493B |
| 103 | Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 120,31 | Đường tỉnh 493B |
| 104 | Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 1.082,75 | Đường tỉnh 493B |
| 105 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 2,5 | Đường tỉnh 494 |
| 106 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 lần/trạm đếm | 2 | Đường tỉnh 494 |
| 107 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1km/lần | 30 | Đường tỉnh 494 |
| 108 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 2,5 | Đường tỉnh 494 |
| 109 | Vệ sinh mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca/lần/km | 120 | Đường tỉnh 494 |
| 110 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 10,38 | Đường tỉnh 494 |
| 111 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 38,92 | Đường tỉnh 494 |
| 112 | Xử lý cao su sình lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1,82 | Đường tỉnh 494 |
| 113 | Sơn biển, cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 8,07 | Đường tỉnh 494 |
| 114 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 10,37 | Đường tỉnh 494 |
| 115 | Dán lại màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 0,52 | Đường tỉnh 494 |
| 116 | Sơn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 0,41 | Đường tỉnh 494 |
| 117 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, cọc MLG, cọc GPMB, cọc ĐCĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 1 | Đường tỉnh 494 |
| 118 | Vệ sinh cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 2,23 | Đường tỉnh 494 |
| 119 | Dán lại màng phản quang cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 0,11 | Đường tỉnh 494 |
| 120 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 12 | Đường tỉnh 494 |
| 121 | Cắt cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 9 | Đường tỉnh 494 |
| 122 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 2,25 | Đường tỉnh 494 |
| 123 | Thông công, thanh thải dòng chảy Ø≥1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 38,61 | Đường tỉnh 494 |
| 124 | Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 56,14 | Đường tỉnh 494 |
| 125 | Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 505,26 | Đường tỉnh 494 |
| 126 | Bổ sung tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 3 | Đường tỉnh 494 |
| 127 | Sửa chữa rãnh xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 6,74 | Đường tỉnh 494 |
| 128 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 4,93 | Đường tỉnh 494B |
| 129 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 lần/trạm đếm | 2 | Đường tỉnh 494B |
| 130 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1km/lần | 59,19 | Đường tỉnh 494B |
| 131 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 4,93 | Đường tỉnh 494B |
| 132 | Vệ sinh mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca/lần/km | 236,76 | Đường tỉnh 494B |
| 133 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 25,01 | Đường tỉnh 494B |
| 134 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 93,79 | Đường tỉnh 494B |
| 135 | Xử lý cao su sình lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 4,38 | Đường tỉnh 494B |
| 136 | Nắn sửa, tu chỉnh biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 1 | Đường tỉnh 494B |
| 137 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 46,69 | Đường tỉnh 494B |
| 138 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cột | 1 | Đường tỉnh 494B |
| 139 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 2,57 | Đường tỉnh 494B |
| 140 | Sơn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 4,37 | Đường tỉnh 494B |
| 141 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 2 | Đường tỉnh 494B |
| 142 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 1 | Đường tỉnh 494B |
| 143 | Thay thế cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 1 | Đường tỉnh 494B |
| 144 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1,22 | Đường tỉnh 494B |
| 145 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 68,38 | Đường tỉnh 494B |
| 146 | Vệ sinh mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | mắt | 192,5 | Đường tỉnh 494B |
| 147 | Thay thế mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | mắt | 1 | Đường tỉnh 494B |
| 148 | Vệ sinh tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 278 | Đường tỉnh 494B |
| 149 | Thay thế tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 1 | Đường tỉnh 494B |
| 150 | Cắt cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 11,95 | Đường tỉnh 494B |
| 151 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 4,93 | Đường tỉnh 494B |
| 152 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 8,37 | Đường tỉnh 494B |
| 153 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 149,38 | Đường tỉnh 494B |
| 154 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 1.344,38 | Đường tỉnh 494B |
| 155 | Thông công, thanh thải dòng chảy Ø | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 10,5 | Đường tỉnh 494B |
| 156 | Thông công, thanh thải dòng chảy Ø≥1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 171,75 | Đường tỉnh 494B |
| 157 | Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 108,88 | Đường tỉnh 494B |
| 158 | Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 979,88 | Đường tỉnh 494B |
| 159 | Bổ sung tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 2 | Đường tỉnh 494B |
| 160 | Sửa chữa rãnh xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 0,65 | Đường tỉnh 494B |
| 161 | Bổ sung đá mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,26 | Đường tỉnh 494B |
| 162 | Kiểm tra cầu có 100| Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu/năm | 0,5 | Đường tỉnh 494B | |
| 163 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có 100| Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu/năm | 1 | Đường tỉnh 494B | |
| 164 | Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có 100| Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu/năm | 0,5 | Đường tỉnh 494B | |
| 165 | Bôi mỡ gối cầu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | gối cầu | 40 | Đường tỉnh 494B |
| 166 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1.890 | Đường tỉnh 494B |
| 167 | Thay thế ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 0,07 | Đường tỉnh 494B |
| 168 | Bảo dưỡng khe co giãn cầu bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 0,11 | Đường tỉnh 494B |
| 169 | Vệ sinh mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 10,5 | Đường tỉnh 494B |
| 170 | Vệ sinh trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 12 | Đường tỉnh 494B |
| 171 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,2 | Đường tỉnh 494B |
| 172 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu (BTN dày 7cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 7,09 | Đường tỉnh 494B |
| 173 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 180 | Đường tỉnh 494B |
| 174 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu | 0,5 | Đường tỉnh 494B |
| 175 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 1,9 | Đường tỉnh 494B |
| 176 | Sơn lan can cầu bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 12,76 | Đường tỉnh 494B |
| 177 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 380 | Đường tỉnh 494B |
| 178 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 3,4 | Đường tỉnh 494C |
| 179 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 lần/trạm đếm | 2 | Đường tỉnh 494C |
| 180 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1km/lần | 40,8 | Đường tỉnh 494C |
| 181 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 3,4 | Đường tỉnh 494C |
| 182 | Vệ sinh mặt đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca/lần/km | 163,2 | Đường tỉnh 494C |
| 183 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 40 | Đường tỉnh 494C |
| 184 | Sơn biển báo, cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 8,08 | Đường tỉnh 494C |
| 185 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 1 | Đường tỉnh 494C |
| 186 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 19,29 | Đường tỉnh 494C |
| 187 | Sơn cọc H (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 5,28 | Đường tỉnh 494C |
| 188 | Sơn cọc tiêu (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 7,56 | Đường tỉnh 494C |
| 189 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 4 | Đường tỉnh 494C |
| 190 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 1 | Đường tỉnh 494C |
| 191 | Thay thế cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 1 | Đường tỉnh 494C |
| 192 | Sơn cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1,55 | Đường tỉnh 494C |
| 193 | Nắn sửa cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cột | 1 | Đường tỉnh 494C |
| 194 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 10,35 | Đường tỉnh 494C |
| 195 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 2,6 | Đường tỉnh 494C |
| 196 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 1.200 | Đường tỉnh 494C |
| 197 | Thông công, thanh thải dòng chảy Ø | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 3,5 | Đường tỉnh 494C |
| 198 | Thông công, thanh thải dòng chảy Ø≥1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 16,1 | Đường tỉnh 494C |
| 199 | Nạo vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 210 | Đường tỉnh 494C |
| 200 | Sửa chữa rãnh xây đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1,05 | Đường tỉnh 494C |
| 201 | Vét rãnh kín bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 414 | Đường tỉnh 494C |
| 202 | Sửa chữa rãnh xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 2,26 | Đường tỉnh 494C |
| 203 | Bổ sung tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 1 | Đường tỉnh 494C |
| 204 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 9,15 | Đường tỉnh 495 |
| 205 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 lần/trạm đếm | 2 | Đường tỉnh 495 |
| 206 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1km/lần | 109,8 | Đường tỉnh 495 |
| 207 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 9,15 | Đường tỉnh 495 |
| 208 | Vệ sinh mặt đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca/lần/km | 439,2 | Đường tỉnh 495 |
| 209 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng ĐDN dày TB 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 176,63 | Đường tỉnh 495 |
| 210 | Sơn biển báo, cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 9,85 | Đường tỉnh 495 |
| 211 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 1 | Đường tỉnh 495 |
| 212 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 20,31 | Đường tỉnh 495 |
| 213 | Sơn cọc H (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 16,94 | Đường tỉnh 495 |
| 214 | Sơn cọc tiêu (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 34,42 | Đường tỉnh 495 |
| 215 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 15 | Đường tỉnh 495 |
| 216 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 7 | Đường tỉnh 495 |
| 217 | Thay thế cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 2 | Đường tỉnh 495 |
| 218 | Sơn cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 4,21 | Đường tỉnh 495 |
| 219 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 36,6 | Đường tỉnh 495 |
| 220 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 12,2 | Đường tỉnh 495 |
| 221 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 4.433,72 | Đường tỉnh 495 |
| 222 | Thông công, thanh thải dòng chảy Ø | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 64,19 | Đường tỉnh 495 |
| 223 | Thông công, thanh thải dòng chảy Ø≥1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 83,6 | Đường tỉnh 495 |
| 224 | Vét rãnh kín bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 1.778,7 | Đường tỉnh 495 |
| 225 | Bổ sung tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 1 | Đường tỉnh 495 |
| 226 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 7,5 | Đường tỉnh 495C |
| 227 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 lần/trạm đếm | 2 | Đường tỉnh 495C |
| 228 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1km/lần | 90 | Đường tỉnh 495C |
| 229 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 7,5 | Đường tỉnh 495C |
| 230 | Vệ sinh mặt đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca/lần/km | 360 | Đường tỉnh 495C |
| 231 | Sơn biển báo, cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 2,31 | Đường tỉnh 495C |
| 232 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 1 | Đường tỉnh 495C |
| 233 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 5,09 | Đường tỉnh 495C |
| 234 | Sơn cọc H (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 13,86 | Đường tỉnh 495C |
| 235 | Sơn cọc tiêu (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 28,66 | Đường tỉnh 495C |
| 236 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 13 | Đường tỉnh 495C |
| 237 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 6 | Đường tỉnh 495C |
| 238 | Thay thế cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 2 | Đường tỉnh 495C |
| 239 | Sơn cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 3,77 | Đường tỉnh 495C |
| 240 | Nắn sửa cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cột | 1 | Đường tỉnh 495C |
| 241 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 36,68 | Đường tỉnh 495C |
| 242 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 12,23 | Đường tỉnh 495C |
| 243 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 4.454,79 | Đường tỉnh 495C |
| 244 | Thông công, thanh thải dòng chảy Ø | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 143 | Đường tỉnh 495C |
| 245 | Thông công, thanh thải dòng chảy Ø≥1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 160,5 | Đường tỉnh 495C |
| 246 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 50 | Đường tỉnh 495C |
| 247 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 10,35 | Đường tỉnh 496 |
| 248 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 lần/trạm đếm | 2 | Đường tỉnh 496 |
| 249 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1km/lần | 124,2 | Đường tỉnh 496 |
| 250 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 10,35 | Đường tỉnh 496 |
| 251 | Vệ sinh mặt đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca/lần/km | 496,8 | Đường tỉnh 496 |
| 252 | Vá ổ gà bằng đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 328,3 | Đường tỉnh 496 |
| 253 | Sơn biển báo, cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 9,89 | Đường tỉnh 496 |
| 254 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 1 | Đường tỉnh 496 |
| 255 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 14,19 | Đường tỉnh 496 |
| 256 | Sơn cọc H (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 20,46 | Đường tỉnh 496 |
| 257 | Sơn cọc tiêu (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 21,96 | Đường tỉnh 496 |
| 258 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 11 | Đường tỉnh 496 |
| 259 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 3 | Đường tỉnh 496 |
| 260 | Thay thế cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 3 | Đường tỉnh 496 |
| 261 | Sơn cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 4,66 | Đường tỉnh 496 |
| 262 | Nắn sửa cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cột | 1 | Đường tỉnh 496 |
| 263 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 55,95 | Đường tỉnh 496 |
| 264 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 18,65 | Đường tỉnh 496 |
| 265 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 9.325 | Đường tỉnh 496 |
| 266 | Thông công, thanh thải dòng chảy Ø | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 18 | Đường tỉnh 496 |
| 267 | Thông công, thanh thải dòng chảy Ø≥1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 80 | Đường tỉnh 496 |
| 268 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 4,36 | Đường tỉnh 496B |
| 269 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 lần/trạm đếm | 2 | Đường tỉnh 496B |
| 270 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1km/lần | 52,33 | Đường tỉnh 496B |
| 271 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 4,36 | Đường tỉnh 496B |
| 272 | Vệ sinh mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca/lần/km | 209,33 | Đường tỉnh 496B |
| 273 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 7,04 | Đường tỉnh 496B |
| 274 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 26,4 | Đường tỉnh 496B |
| 275 | Xử lý cao su sình lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1,23 | Đường tỉnh 496B |
| 276 | Sơn biển, cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 4,81 | Đường tỉnh 496B |
| 277 | Nắn sửa, tu chỉnh biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 1 | Đường tỉnh 496B |
| 278 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 35,36 | Đường tỉnh 496B |
| 279 | Dán lại màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 0,5 | Đường tỉnh 496B |
| 280 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1,44 | Đường tỉnh 496B |
| 281 | Sơn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 0,7 | Đường tỉnh 496B |
| 282 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 7 | Đường tỉnh 496B |
| 283 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 2 | Đường tỉnh 496B |
| 284 | Thay thế cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 1 | Đường tỉnh 496B |
| 285 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 0,44 | Đường tỉnh 496B |
| 286 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 11,2 | Đường tỉnh 496B |
| 287 | Vệ sinh mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | mắt | 5 | Đường tỉnh 496B |
| 288 | Vệ sinh tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 2,5 | Đường tỉnh 496B |
| 289 | Cắt cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 6,54 | Đường tỉnh 496B |
| 290 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 8,72 | Đường tỉnh 496B |
| 291 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 6,54 | Đường tỉnh 496B |
| 292 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 163,5 | Đường tỉnh 496B |
| 293 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 1.471,5 | Đường tỉnh 496B |
| 294 | Thông công, thanh thải dòng chảy Ø | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 115 | Đường tỉnh 496B |
| 295 | Thông công, thanh thải dòng chảy Ø≥1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 163 | Đường tỉnh 496B |
| 296 | Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 152,8 | Đường tỉnh 496B |
| 297 | Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 1.375,2 | Đường tỉnh 496B |
| 298 | Bổ sung tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 8 | Đường tỉnh 496B |
| 299 | Bổ sung đá mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,11 | Đường tỉnh 496B |
| 300 | Kiểm tra cầu có 50| Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu/năm | 0,5 | Đường tỉnh 496B | |
| 301 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có 50| Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu/năm | 1 | Đường tỉnh 496B | |
| 302 | Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có 50| Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu/năm | 0,5 | Đường tỉnh 496B | |
| 303 | Bôi mỡ gối cầu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | gối cầu | 40 | Đường tỉnh 496B |
| 304 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 924 | Đường tỉnh 496B |
| 305 | Thay thế ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 0,07 | Đường tỉnh 496B |
| 306 | Bảo dưỡng khe co giãn cầu bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 0,09 | Đường tỉnh 496B |
| 307 | Vệ sinh mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 10,5 | Đường tỉnh 496B |
| 308 | Vệ sinh trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 12 | Đường tỉnh 496B |
| 309 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,1 | Đường tỉnh 496B |
| 310 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu (BTN dày 7cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 3,17 | Đường tỉnh 496B |
| 311 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 195 | Đường tỉnh 496B |
| 312 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu | 0,5 | Đường tỉnh 496B |
| 313 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 0,78 | Đường tỉnh 496B |
| 314 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 4 | Đường tỉnh 498 |
| 315 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 lần/trạm đếm | 2 | Đường tỉnh 498 |
| 316 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1km/lần | 48 | Đường tỉnh 498 |
| 317 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 4 | Đường tỉnh 498 |
| 318 | Vệ sinh mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca/lần/km | 120 | Đường tỉnh 498 |
| 319 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 4,77 | Đường tỉnh 498 |
| 320 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 16,7 | Đường tỉnh 498 |
| 321 | Xử lý cao su sình lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 0,72 | Đường tỉnh 498 |
| 322 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm láng nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 39,55 | Đường tỉnh 498 |
| 323 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 98,87 | Đường tỉnh 498 |
| 324 | Xử lý cao su sình lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 17,8 | Đường tỉnh 498 |
| 325 | Sơn biển, cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 18,28 | Đường tỉnh 498 |
| 326 | Nắn sửa, tu chỉnh biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 1 | Đường tỉnh 498 |
| 327 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 23,49 | Đường tỉnh 498 |
| 328 | Dán lại màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1,17 | Đường tỉnh 498 |
| 329 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 19,44 | Đường tỉnh 498 |
| 330 | Sơn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 7 | Đường tỉnh 498 |
| 331 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 6 | Đường tỉnh 498 |
| 332 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 3 | Đường tỉnh 498 |
| 333 | Thay thế cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 1 | Đường tỉnh 498 |
| 334 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1,16 | Đường tỉnh 498 |
| 335 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 17,01 | Đường tỉnh 498 |
| 336 | Cắt cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 9 | Đường tỉnh 498 |
| 337 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 4,5 | Đường tỉnh 498 |
| 338 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 2 | Đường tỉnh 498 |
| 339 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 225 | Đường tỉnh 498 |
| 340 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 2.025 | Đường tỉnh 498 |
| 341 | Thông công, thanh thải dòng chảy Ø | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 25 | Đường tỉnh 498 |
| 342 | Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 112,5 | Đường tỉnh 498 |
| 343 | Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 1.012,5 | Đường tỉnh 498 |
| 344 | Bổ sung tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 6 | Đường tỉnh 498 |
| 345 | Bổ sung đá mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,72 | Đường tỉnh 498 |
| 346 | Kiểm tra cầu có 200| Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu/năm | 0,5 | Đường tỉnh 498 | |
| 347 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có 200| Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu/năm | 1 | Đường tỉnh 498 | |
| 348 | Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có 200| Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu/năm | 0,5 | Đường tỉnh 498 | |
| 349 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 3.299,8 | Đường tỉnh 498 |
| 350 | Thay thế ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 3,5 | Đường tỉnh 498 |
| 351 | Bảo dưỡng khe co giãn cầu bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 0,11 | Đường tỉnh 498 |
| 352 | Vệ sinh mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 42 | Đường tỉnh 498 |
| 353 | Vệ sinh trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 164,69 | Đường tỉnh 498 |
| 354 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,2 | Đường tỉnh 498 |
| 355 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 75 | Đường tỉnh 498 |
| 356 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu | 0,5 | Đường tỉnh 498 |
| 357 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 1,18 | Đường tỉnh 498 |
| 358 | Điện chiếu sáng trên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kwh | 1.000 | Đường tỉnh 498 |
| 359 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 4,15 | Đường tỉnh 498B |
| 360 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 lần/trạm đếm | 2 | Đường tỉnh 498B |
| 361 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1km/lần | 49,8 | Đường tỉnh 498B |
| 362 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 4,15 | Đường tỉnh 498B |
| 363 | Vệ sinh mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca/lần/km | 298,8 | Đường tỉnh 498B |
| 364 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 13,75 | Đường tỉnh 498B |
| 365 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 51,56 | Đường tỉnh 498B |
| 366 | Xử lý cao su sình lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 2,41 | Đường tỉnh 498B |
| 367 | Nắn sửa, tu chỉnh biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 1 | Đường tỉnh 498B |
| 368 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 11,34 | Đường tỉnh 498B |
| 369 | Dán lại màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 0,57 | Đường tỉnh 498B |
| 370 | Nắn sửa cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 3 | Đường tỉnh 498B |
| 371 | Cắt cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 15 | Đường tỉnh 498B |
| 372 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 8,3 | Đường tỉnh 498B |
| 373 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 15,21 | Đường tỉnh 498B |
| 374 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 375 | Đường tỉnh 498B |
| 375 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 3.375 | Đường tỉnh 498B |
| 376 | Thông công, thanh thải dòng chảy Ø | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 150 | Đường tỉnh 498B |
| 377 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 6,25 | Đường tỉnh 498C |
| 378 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 lần/trạm đếm | 2 | Đường tỉnh 498C |
| 379 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1km/lần | 75 | Đường tỉnh 498C |
| 380 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 6,25 | Đường tỉnh 498C |
| 381 | Vệ sinh mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca/lần/km | 300 | Đường tỉnh 498C |
| 382 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 28,38 | Đường tỉnh 498C |
| 383 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 106,43 | Đường tỉnh 498C |
| 384 | Xử lý cao su sình lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 4,97 | Đường tỉnh 498C |
| 385 | Sơn biển, cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 17,29 | Đường tỉnh 498C |
| 386 | Nắn sửa, tu chỉnh biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 2 | Đường tỉnh 498C |
| 387 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 48,89 | Đường tỉnh 498C |
| 388 | Dán lại màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 4,89 | Đường tỉnh 498C |
| 389 | Thay thế, bổ sung biển báo tam giác L90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 1 | Đường tỉnh 498C |
| 390 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cột | 1 | Đường tỉnh 498C |
| 391 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cọc GPMB, cọc ĐCĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 13,94 | Đường tỉnh 498C |
| 392 | Sơn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 5,02 | Đường tỉnh 498C |
| 393 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, cọc MLG, cọc GPMB, cọc ĐCĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 5 | Đường tỉnh 498C |
| 394 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, cọc GPMB, cọc ĐCĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 2 | Đường tỉnh 498C |
| 395 | Thay thế cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 1 | Đường tỉnh 498C |
| 396 | Vệ sinh cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 5,77 | Đường tỉnh 498C |
| 397 | Dán lại màng phản quang cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 0,58 | Đường tỉnh 498C |
| 398 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 75,73 | Đường tỉnh 498C |
| 399 | Vệ sinh mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | mắt | 1.027 | Đường tỉnh 498C |
| 400 | Thay thế mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | mắt | 3 | Đường tỉnh 498C |
| 401 | Vệ sinh tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 755,25 | Đường tỉnh 498C |
| 402 | Thay thế tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 1 | Đường tỉnh 498C |
| 403 | Cắt cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 12,55 | Đường tỉnh 498C |
| 404 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 6,25 | Đường tỉnh 498C |
| 405 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 11,3 | Đường tỉnh 498C |
| 406 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 78,44 | Đường tỉnh 498C |
| 407 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 705,94 | Đường tỉnh 498C |
| 408 | Thông công, thanh thải dòng chảy Ø≥1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 34,75 | Đường tỉnh 498C |
| 409 | Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 107,96 | Đường tỉnh 498C |
| 410 | Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 971,66 | Đường tỉnh 498C |
| 411 | Bổ sung tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 11 | Đường tỉnh 498C |
| 412 | Sửa chữa rãnh xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 3,2 | Đường tỉnh 498C |
| 413 | Bổ sung đá mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,17 | Đường tỉnh 498C |
| 414 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 3,78 | Đường tỉnh 499B |
| 415 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 lần/trạm đếm | 2 | Đường tỉnh 499B |
| 416 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1km/lần | 45,36 | Đường tỉnh 499B |
| 417 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 3,78 | Đường tỉnh 499B |
| 418 | Vệ sinh mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca/lần/km | 181,44 | Đường tỉnh 499B |
| 419 | Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 13,38 | Đường tỉnh 499B |
| 420 | Sửa chữa khe nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 6,69 | Đường tỉnh 499B |
| 421 | Sơn biển, cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 12,48 | Đường tỉnh 499B |
| 422 | Nắn sửa, tu chỉnh biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 1 | Đường tỉnh 499B |
| 423 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 26,12 | Đường tỉnh 499B |
| 424 | Dán lại màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1,31 | Đường tỉnh 499B |
| 425 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 42,39 | Đường tỉnh 499B |
| 426 | Nắn sửa cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 12 | Đường tỉnh 499B |
| 427 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 7 | Đường tỉnh 499B |
| 428 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 2 | Đường tỉnh 499B |
| 429 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 65,77 | Đường tỉnh 499B |
| 430 | Cắt cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 10,8 | Đường tỉnh 499B |
| 431 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 3,78 | Đường tỉnh 499B |
| 432 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 10,8 | Đường tỉnh 499B |
| 433 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 270 | Đường tỉnh 499B |
| 434 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 2.430 | Đường tỉnh 499B |
| 435 | Thông công, thanh thải dòng chảy Ø | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 72,8 | Đường tỉnh 499B |
| 436 | Thông công, thanh thải dòng chảy Ø≥1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 57,5 | Đường tỉnh 499B |
| 437 | Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 61,11 | Đường tỉnh 499B |
| 438 | Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 550,01 | Đường tỉnh 499B |
| 439 | Bổ sung tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 6 | Đường tỉnh 499B |
| 440 | Bổ sung đá mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,72 | Đường tỉnh 499B |
| 441 | Kiểm tra cầu có 200m ≤ L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu/năm | 0,5 | Cầu Bồng Lạng |
| 442 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có 200m ≤ L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu/năm | 1 | Cầu Bồng Lạng |
| 443 | Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có 200m ≤ L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu/năm | 0,5 | Cầu Bồng Lạng |
| 444 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 3.397,6 | Cầu Bồng Lạng |
| 445 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 112 | Cầu Bồng Lạng |
| 446 | Vệ sinh mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 77,28 | Cầu Bồng Lạng |
| 447 | Vệ sinh trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 19,69 | Cầu Bồng Lạng |
| 448 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu (BTN dày 7cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 0,5 | Cầu Bồng Lạng |
| 449 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 322,56 | Cầu Bồng Lạng |
| 450 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu | 2 | Cầu Bồng Lạng |
| 451 | Sơn gờ BT lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 106,18 | Cầu Bồng Lạng |
| 452 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 424,7 | Cầu Bồng Lạng |
| 453 | Trực gác cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công | 244 | Cầu Cấm Sơn |
| 454 | Kiểm tra cầu có 100m ≤ L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu/năm | 0,5 | Cầu Cấm Sơn |
| 455 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có 100m ≤ L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu/năm | 1 | Cầu Cấm Sơn |
| 456 | Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có 100m ≤ L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu/năm | 0,5 | Cầu Cấm Sơn |
| 457 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1.077,6 | Cầu Cấm Sơn |
| 458 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 248 | Cầu Cấm Sơn |
| 459 | Vệ sinh mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 320,16 | Cầu Cấm Sơn |
| 460 | Bôi mỡ cáp cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 67,35 | Cầu Cấm Sơn |
| 461 | Xe thang (loại thang dài 12m) phục vụ bôi mỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca | 1 | Cầu Cấm Sơn |
| 462 | Vệ sinh mặt đường hai đầu cầu bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 3.820,68 | Cầu Cấm Sơn |
| 463 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 2,78 | Cầu Cấm Sơn |
| 464 | Sơn cọc tiêu (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 6,55 | Cầu Cấm Sơn |
| 465 | Điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | KWh | 1.012 | Cầu Cấm Sơn |
| 466 | Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km | 4.266 | Đường thủy nội địa địa phương |
| 467 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km | 324 | Đường thủy nội địa địa phương |
| 468 | Bảo dưỡng cột mang báo hiệu D160, L=6,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cột | 21 | Đường thủy nội địa địa phương |
| 469 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 26 | Đường thủy nội địa địa phương |
| 470 | Bảo dưỡng biển C1.1.3; C1.1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 8 | Đường thủy nội địa địa phương |
| 471 | Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba B1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 1 | Đường thủy nội địa địa phương |
| 472 | Bảo dưỡng biển báo hiệu giới hạn có hiệu lực (biển thông báo phụ tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 3 | Đường thủy nội địa địa phương |
| 473 | Trực đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công | 184 | Đường thủy nội địa địa phương |
| 474 | Trực phòng chống bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ngày | 10 | Đường thủy nội địa địa phương |
| 475 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | lần | 21 | Đường thủy nội địa địa phương |
| 476 | Quan hệ với địa phương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | lần | 38 | Đường thủy nội địa địa phương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.450569E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.035.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.450.569.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.035.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ, đường thủy. Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu 600 triệu VND nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc điều hành (người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành thực hiện hợp đồng QL, BDTX) | 1 | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Phó giám đốc điều hành (cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò của Giám đốc điều hành) | 1 | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. | 5 | 1 |
| 3 | Hạt trưởng quản lý cầu đường | 3 | a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. | 5 | 1 |
| 4 | Trạm trưởng trạm quản lý, bảo trì ĐTNĐ | 1 | a/ Có bằng đại học, cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;b/ Đã làm trạm trưởng trạm quản lý ĐTNĐ từ 01 năm hoặc làm cán bộ kỹ thuật trạm QL ĐTNĐ từ 03 năm trở lên | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông | 3 | a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo tin học;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý, bảo trì ĐTNĐ | 1 | a/ Có bằng đại học, cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chuyên gia (quản lý, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra... công trình ĐTNĐ) không ít hơn 02 năm | 3 | 1 |
| 7 | Nhân viên tuần đường | 6 | Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên. | 3 | 1 |
| 8 | Công nhân bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường | 22 | Được đào tạo nghề bậc cao đẳng, trung cấp hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường | 3 | 1 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật đường thủy | 3 | Được đào tạo nghề bậc cao đẳng, trung cấp hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng đường thủy nội địa | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | ≤ 2,5T | 3 |
| 2 | Máy phát điện dự phòng | ≥ 5 KW | 2 |
| 3 | Xe máy cho cán bộ tuần đường | ≥ 100cc | 10 |
| 4 | Máy xúc đất | ≥ 0,4 m3 | 2 |
| 5 | Máy ủi hoặc máy san các loại | ≥ 110Cv | 2 |
| 6 | Ô tô tải | ≥ 7 tấn | 3 |
| 7 | Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành) | Đồng bộ | 10 |
| 8 | Máy bơm nước | ≥ 20 m3/giờ | 3 |
| 9 | Máy nén khí | Hoạt động tốt. | 1 |
| 10 | Máy khoan đá cầm tay | Hoạt động tốt. | 1 |
| 11 | Máy hàn sắt thép | Hoạt động tốt. | 1 |
| 12 | Dụng cụ đo đạc (thước dây, thước thép, thước lăn…) | Hoạt động tốt. | 3 |
| 13 | Máy trộn vữa xi măng, bê tông xi măng | ≥ 250l | 2 |
| 14 | Xe quét rác tự hành | Đồng bộ | 3 |
| 15 | Thiết bị cắt mặt đường BNT, BTXM | Đồng bộ | 3 |
| 16 | Thiết bị sơn kẻ đường | Đồng bộ | 2 |
| 17 | Thiết bị nấu tưới nhựa đồng bộ hoặc phun tưới nhũ tương + ra đá vá mặt đường | Đồng bộ | 2 |
| 18 | Lu bánh sắt | ≥ 8 Tấn | 3 |
| 19 | Đầm cóc | 70kg | 3 |
| 20 | Thiết bị đảm bảo ATGT (2 rào chắn di động, 100 chóp nón, 20 đèn nháy, 6 biển báo các loại ...) | Đồng bộ | 3 |
| 21 | Ô tô tưới nước vệ sinh mặt đường | ≥ 5m3 | 2 |
| 22 | Máy tính và máy in kết nối mạng | Hoạt động tốt. | 2 |
| 23 | Trang thiết bị văn phòng phục vụ quản lý và làm hồ sơ (bàn, ghế, bảng biểu, tủ lưu trữ hồ sơ) | Đồng bộ, hoạt động tốt. | 4 |
| 24 | Điện thoại thông minh kết nối mạng | Hoạt động tốt. | 10 |
| 25 | Ống nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v…). | Hoạt động tốt. | 2 |
| 26 | Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, hộp đựng phương tiện cứu hỏa, vòi dẫn nước,…) | Hoạt động tốt. | 2 |
| 27 | Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động) theo số nhân sự của gói thầu | Đồng bộ, hoạt động tốt. | 42 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi