Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh, đường thủy nội địa địa phương và các cầu do Sở Giao thông Vận tải Hà Nam quản lý (06 tháng cuối năm 2021- từ ngày 01 07 2021 đến 31 12 2021)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210637325-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh, đường thủy nội địa địa phương và các cầu do Sở Giao thông Vận tải Hà Nam quản lý (06 tháng cuối năm 2021- từ ngày 01 07 2021 đến 31 12 2021)
Số hiệu KHLCNT 20210637195
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước ( Sự nghiệp giao thông - theo Quyết định số 2518/QĐ-UBND ngày 09/12/2020 của UBND tỉnh Hà Nam)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 08:42:00 đến ngày 2021-06-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,450,569,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.450.569.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.035.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ, đường thủy. Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu 600 triệu VND nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc điều hành (người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành thực hiện hợp đồng QL, BDTX)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phó giám đốc điều hành (cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò của Giám đốc điều hành)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Hạt trưởng quản lý cầu đường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Trạm trưởng trạm quản lý, bảo trì ĐTNĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học, cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;b/ Đã làm trạm trưởng trạm quản lý ĐTNĐ từ 01 năm hoặc làm cán bộ kỹ thuật trạm QL ĐTNĐ từ 03 năm trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo tin học;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý, bảo trì ĐTNĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học, cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chuyên gia (quản lý, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra... công trình ĐTNĐ) không ít hơn 02 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường
- Số lượng 22
- Trình độ chuyên môn Được đào tạo nghề bậc cao đẳng, trung cấp hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật đường thủy
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Được đào tạo nghề bậc cao đẳng, trung cấp hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng đường thủy nội địa
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≤ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe máy cho cán bộ tuần đường
- Đặc điểm thiết bị ≥ 100cc
- Số lượng tối thiểu 10
4-Máy xúc đất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi hoặc máy san các loại
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110Cv
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành)
- Đặc điểm thiết bị Đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 10
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 20 m3/giờ
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan đá cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Dụng cụ đo đạc (thước dây, thước thép, thước lăn…)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy trộn vữa xi măng, bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
14-Xe quét rác tự hành
- Đặc điểm thiết bị Đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 3
15-Thiết bị cắt mặt đường BNT, BTXM
- Đặc điểm thiết bị Đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 3
16-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 2
17-Thiết bị nấu tưới nhựa đồng bộ hoặc phun tưới nhũ tương + ra đá vá mặt đường
- Đặc điểm thiết bị Đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 2
18-Lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8 Tấn
- Số lượng tối thiểu 3
19-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 3
20-Thiết bị đảm bảo ATGT (2 rào chắn di động, 100 chóp nón, 20 đèn nháy, 6 biển báo các loại ...)
- Đặc điểm thiết bị Đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 3
21-Ô tô tưới nước vệ sinh mặt đường
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy tính và máy in kết nối mạng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
23-Trang thiết bị văn phòng phục vụ quản lý và làm hồ sơ (bàn, ghế, bảng biểu, tủ lưu trữ hồ sơ)
- Đặc điểm thiết bị Đồng bộ, hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 4
24-Điện thoại thông minh kết nối mạng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 10
25-Ống nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v…).
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
26-Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, hộp đựng phương tiện cứu hỏa, vòi dẫn nước,…)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
27-Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động) theo số nhân sự của gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Đồng bộ, hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 42
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 8,9 Đường tỉnh 491
2 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần/trạm đếm 2 Đường tỉnh 491
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1km/lần 106,8 Đường tỉnh 491
4 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 8,9 Đường tỉnh 491
5 Vệ sinh mặt đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V ca/lần/km 427,2 Đường tỉnh 491
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 109,63 Đường tỉnh 491
7 Sơn biển báo, cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 33,35 Đường tỉnh 491
8 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 1 Đường tỉnh 491
9 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 110,46 Đường tỉnh 491
10 Sơn cọc H (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 17,38 Đường tỉnh 491
11 Sơn cọc tiêu (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 25,27 Đường tỉnh 491
12 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 12 Đường tỉnh 491
13 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 5 Đường tỉnh 491
14 Thay thế cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 2 Đường tỉnh 491
15 Sơn cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 3,99 Đường tỉnh 491
16 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V cột 1 Đường tỉnh 491
17 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 29,17 Đường tỉnh 491
18 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 11,2 Đường tỉnh 491
19 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V md 4.130 Đường tỉnh 491
20 Thông công, thanh thải dòng chảy Ø Mô tả kỹ thuật theo chương V md 83,84 Đường tỉnh 491
21 Thông công, thanh thải dòng chảy Ø≥1m Mô tả kỹ thuật theo chương V md 60,42 Đường tỉnh 491
22 Nạo vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V md 512 Đường tỉnh 491
23 Nạo vét rãnh hở hình chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V md 160 Đường tỉnh 491
24 Sửa chữa rãnh xây đá Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 0,8 Đường tỉnh 491
25 Vét rãnh kín bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V md 515,84 Đường tỉnh 491
26 Sửa chữa rãnh xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 2,41 Đường tỉnh 491
27 Bổ sung tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 1 Đường tỉnh 491
28 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 7,75 Đường tỉnh 492
29 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần/trạm đếm 2 Đường tỉnh 492
30 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1km/lần 93 Đường tỉnh 492
31 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 7,75 Đường tỉnh 492
32 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V ca/lần/km 558 Đường tỉnh 492
33 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 5,6 Đường tỉnh 492
34 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 20,99 Đường tỉnh 492
35 Xử lý cao su sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 0,98 Đường tỉnh 492
36 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm láng nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 75,08 Đường tỉnh 492
37 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 187,7 Đường tỉnh 492
38 Xử lý cao su sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 33,79 Đường tỉnh 492
39 Sơn biển, cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 29,84 Đường tỉnh 492
40 Nắn sửa, tu chỉnh biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 1 Đường tỉnh 492
41 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 42,93 Đường tỉnh 492
42 Dán lại màng phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 2,15 Đường tỉnh 492
43 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 28,71 Đường tỉnh 492
44 Sơn cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 14,4 Đường tỉnh 492
45 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 11 Đường tỉnh 492
46 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 5 Đường tỉnh 492
47 Thay thế cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 2 Đường tỉnh 492
48 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 3,02 Đường tỉnh 492
49 Sơn dặm vạch kẻ đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 15 Đường tỉnh 492
50 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 20 Đường tỉnh 492
51 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 14,1 Đường tỉnh 492
52 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 17,98 Đường tỉnh 492
53 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 500 Đường tỉnh 492
54 Bạt lề đường bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 4.500 Đường tỉnh 492
55 Thông công, thanh thải dòng chảy Ø Mô tả kỹ thuật theo chương V md 85 Đường tỉnh 492
56 Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 141,73 Đường tỉnh 492
57 Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 1.275,53 Đường tỉnh 492
58 Bổ sung tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 3 Đường tỉnh 492
59 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 4,57 Đường tỉnh 493
60 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần/trạm đếm 2 Đường tỉnh 493
61 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1km/lần 54,78 Đường tỉnh 493
62 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 4,57 Đường tỉnh 493
63 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V ca/lần/km 219,12 Đường tỉnh 493
64 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm láng nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 31,5 Đường tỉnh 493
65 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 84,37 Đường tỉnh 493
66 Xử lý cao su sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 15,19 Đường tỉnh 493
67 Sơn biển, cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 5,45 Đường tỉnh 493
68 Nắn sửa, tu chỉnh biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 1 Đường tỉnh 493
69 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 7,49 Đường tỉnh 493
70 Dán lại màng phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 0,37 Đường tỉnh 493
71 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 29,97 Đường tỉnh 493
72 Sơn cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 4,02 Đường tỉnh 493
73 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 9 Đường tỉnh 493
74 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 5 Đường tỉnh 493
75 Thay thế cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 1 Đường tỉnh 493
76 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 1,4 Đường tỉnh 493
77 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V mắt 666 Đường tỉnh 493
78 Thay thế mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V mắt 2 Đường tỉnh 493
79 Vệ sinh tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V md 999 Đường tỉnh 493
80 Thay thế tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 1 Đường tỉnh 493
81 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 17 Đường tỉnh 493
82 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 8,5 Đường tỉnh 493
83 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 13,45 Đường tỉnh 493
84 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 425 Đường tỉnh 493
85 Bạt lề đường bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 3.825 Đường tỉnh 493
86 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 2,52 Đường tỉnh 493B
87 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần/trạm đếm 2 Đường tỉnh 493B
88 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1km/lần 30,24 Đường tỉnh 493B
89 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 2,52 Đường tỉnh 493B
90 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V ca/lần/km 120,96 Đường tỉnh 493B
91 Nắn sửa, tu chỉnh biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 2 Đường tỉnh 493B
92 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 29,4 Đường tỉnh 493B
93 Thay thế, bổ sung biển báo tam giác L90 Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 1 Đường tỉnh 493B
94 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V cột 1 Đường tỉnh 493B
95 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 2 Đường tỉnh 493B
96 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 4 Đường tỉnh 493B
97 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 10,08 Đường tỉnh 493B
98 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 5,04 Đường tỉnh 493B
99 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 126 Đường tỉnh 493B
100 Bạt lề đường bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 1.134 Đường tỉnh 493B
101 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Mô tả kỹ thuật theo chương V md 26 Đường tỉnh 493B
102 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø≥1m Mô tả kỹ thuật theo chương V md 65,5 Đường tỉnh 493B
103 Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 120,31 Đường tỉnh 493B
104 Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 1.082,75 Đường tỉnh 493B
105 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 2,5 Đường tỉnh 494
106 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần/trạm đếm 2 Đường tỉnh 494
107 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1km/lần 30 Đường tỉnh 494
108 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 2,5 Đường tỉnh 494
109 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V ca/lần/km 120 Đường tỉnh 494
110 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 10,38 Đường tỉnh 494
111 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 38,92 Đường tỉnh 494
112 Xử lý cao su sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 1,82 Đường tỉnh 494
113 Sơn biển, cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 8,07 Đường tỉnh 494
114 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 10,37 Đường tỉnh 494
115 Dán lại màng phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 0,52 Đường tỉnh 494
116 Sơn cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 0,41 Đường tỉnh 494
117 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, cọc MLG, cọc GPMB, cọc ĐCĐB Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 1 Đường tỉnh 494
118 Vệ sinh cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 2,23 Đường tỉnh 494
119 Dán lại màng phản quang cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 0,11 Đường tỉnh 494
120 Sơn dặm vạch kẻ đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 12 Đường tỉnh 494
121 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 9 Đường tỉnh 494
122 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 2,25 Đường tỉnh 494
123 Thông công, thanh thải dòng chảy Ø≥1m Mô tả kỹ thuật theo chương V md 38,61 Đường tỉnh 494
124 Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 56,14 Đường tỉnh 494
125 Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 505,26 Đường tỉnh 494
126 Bổ sung tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 3 Đường tỉnh 494
127 Sửa chữa rãnh xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 6,74 Đường tỉnh 494
128 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 4,93 Đường tỉnh 494B
129 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần/trạm đếm 2 Đường tỉnh 494B
130 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1km/lần 59,19 Đường tỉnh 494B
131 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 4,93 Đường tỉnh 494B
132 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V ca/lần/km 236,76 Đường tỉnh 494B
133 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 25,01 Đường tỉnh 494B
134 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 93,79 Đường tỉnh 494B
135 Xử lý cao su sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 4,38 Đường tỉnh 494B
136 Nắn sửa, tu chỉnh biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 1 Đường tỉnh 494B
137 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 46,69 Đường tỉnh 494B
138 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V cột 1 Đường tỉnh 494B
139 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 2,57 Đường tỉnh 494B
140 Sơn cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 4,37 Đường tỉnh 494B
141 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 2 Đường tỉnh 494B
142 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 1 Đường tỉnh 494B
143 Thay thế cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 1 Đường tỉnh 494B
144 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 1,22 Đường tỉnh 494B
145 Sơn dặm vạch kẻ đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 68,38 Đường tỉnh 494B
146 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V mắt 192,5 Đường tỉnh 494B
147 Thay thế mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V mắt 1 Đường tỉnh 494B
148 Vệ sinh tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V md 278 Đường tỉnh 494B
149 Thay thế tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 1 Đường tỉnh 494B
150 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 11,95 Đường tỉnh 494B
151 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 4,93 Đường tỉnh 494B
152 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 8,37 Đường tỉnh 494B
153 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 149,38 Đường tỉnh 494B
154 Bạt lề đường bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 1.344,38 Đường tỉnh 494B
155 Thông công, thanh thải dòng chảy Ø Mô tả kỹ thuật theo chương V md 10,5 Đường tỉnh 494B
156 Thông công, thanh thải dòng chảy Ø≥1m Mô tả kỹ thuật theo chương V md 171,75 Đường tỉnh 494B
157 Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 108,88 Đường tỉnh 494B
158 Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 979,88 Đường tỉnh 494B
159 Bổ sung tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 2 Đường tỉnh 494B
160 Sửa chữa rãnh xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 0,65 Đường tỉnh 494B
161 Bổ sung đá mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,26 Đường tỉnh 494B
162 Kiểm tra cầu có 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu/năm 0,5 Đường tỉnh 494B
163 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu/năm 1 Đường tỉnh 494B
164 Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu/năm 0,5 Đường tỉnh 494B
165 Bôi mỡ gối cầu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V gối cầu 40 Đường tỉnh 494B
166 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 1.890 Đường tỉnh 494B
167 Thay thế ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V md 0,07 Đường tỉnh 494B
168 Bảo dưỡng khe co giãn cầu bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V md 0,11 Đường tỉnh 494B
169 Vệ sinh mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 10,5 Đường tỉnh 494B
170 Vệ sinh trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 12 Đường tỉnh 494B
171 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,2 Đường tỉnh 494B
172 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu (BTN dày 7cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 7,09 Đường tỉnh 494B
173 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 180 Đường tỉnh 494B
174 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu 0,5 Đường tỉnh 494B
175 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V md 1,9 Đường tỉnh 494B
176 Sơn lan can cầu bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 12,76 Đường tỉnh 494B
177 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V md 380 Đường tỉnh 494B
178 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 3,4 Đường tỉnh 494C
179 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần/trạm đếm 2 Đường tỉnh 494C
180 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1km/lần 40,8 Đường tỉnh 494C
181 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 3,4 Đường tỉnh 494C
182 Vệ sinh mặt đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V ca/lần/km 163,2 Đường tỉnh 494C
183 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 40 Đường tỉnh 494C
184 Sơn biển báo, cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 8,08 Đường tỉnh 494C
185 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 1 Đường tỉnh 494C
186 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 19,29 Đường tỉnh 494C
187 Sơn cọc H (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 5,28 Đường tỉnh 494C
188 Sơn cọc tiêu (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 7,56 Đường tỉnh 494C
189 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 4 Đường tỉnh 494C
190 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 1 Đường tỉnh 494C
191 Thay thế cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 1 Đường tỉnh 494C
192 Sơn cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 1,55 Đường tỉnh 494C
193 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V cột 1 Đường tỉnh 494C
194 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 10,35 Đường tỉnh 494C
195 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 2,6 Đường tỉnh 494C
196 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V md 1.200 Đường tỉnh 494C
197 Thông công, thanh thải dòng chảy Ø Mô tả kỹ thuật theo chương V md 3,5 Đường tỉnh 494C
198 Thông công, thanh thải dòng chảy Ø≥1m Mô tả kỹ thuật theo chương V md 16,1 Đường tỉnh 494C
199 Nạo vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V md 210 Đường tỉnh 494C
200 Sửa chữa rãnh xây đá Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 1,05 Đường tỉnh 494C
201 Vét rãnh kín bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V md 414 Đường tỉnh 494C
202 Sửa chữa rãnh xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 2,26 Đường tỉnh 494C
203 Bổ sung tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 1 Đường tỉnh 494C
204 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 9,15 Đường tỉnh 495
205 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần/trạm đếm 2 Đường tỉnh 495
206 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1km/lần 109,8 Đường tỉnh 495
207 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 9,15 Đường tỉnh 495
208 Vệ sinh mặt đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V ca/lần/km 439,2 Đường tỉnh 495
209 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng ĐDN dày TB 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 176,63 Đường tỉnh 495
210 Sơn biển báo, cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 9,85 Đường tỉnh 495
211 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 1 Đường tỉnh 495
212 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 20,31 Đường tỉnh 495
213 Sơn cọc H (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 16,94 Đường tỉnh 495
214 Sơn cọc tiêu (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 34,42 Đường tỉnh 495
215 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 15 Đường tỉnh 495
216 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 7 Đường tỉnh 495
217 Thay thế cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 2 Đường tỉnh 495
218 Sơn cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 4,21 Đường tỉnh 495
219 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 36,6 Đường tỉnh 495
220 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 12,2 Đường tỉnh 495
221 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V md 4.433,72 Đường tỉnh 495
222 Thông công, thanh thải dòng chảy Ø Mô tả kỹ thuật theo chương V md 64,19 Đường tỉnh 495
223 Thông công, thanh thải dòng chảy Ø≥1m Mô tả kỹ thuật theo chương V md 83,6 Đường tỉnh 495
224 Vét rãnh kín bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V md 1.778,7 Đường tỉnh 495
225 Bổ sung tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 1 Đường tỉnh 495
226 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 7,5 Đường tỉnh 495C
227 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần/trạm đếm 2 Đường tỉnh 495C
228 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1km/lần 90 Đường tỉnh 495C
229 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 7,5 Đường tỉnh 495C
230 Vệ sinh mặt đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V ca/lần/km 360 Đường tỉnh 495C
231 Sơn biển báo, cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 2,31 Đường tỉnh 495C
232 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 1 Đường tỉnh 495C
233 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 5,09 Đường tỉnh 495C
234 Sơn cọc H (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 13,86 Đường tỉnh 495C
235 Sơn cọc tiêu (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 28,66 Đường tỉnh 495C
236 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 13 Đường tỉnh 495C
237 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 6 Đường tỉnh 495C
238 Thay thế cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 2 Đường tỉnh 495C
239 Sơn cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 3,77 Đường tỉnh 495C
240 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V cột 1 Đường tỉnh 495C
241 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 36,68 Đường tỉnh 495C
242 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 12,23 Đường tỉnh 495C
243 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V md 4.454,79 Đường tỉnh 495C
244 Thông công, thanh thải dòng chảy Ø Mô tả kỹ thuật theo chương V md 143 Đường tỉnh 495C
245 Thông công, thanh thải dòng chảy Ø≥1m Mô tả kỹ thuật theo chương V md 160,5 Đường tỉnh 495C
246 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 50 Đường tỉnh 495C
247 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 10,35 Đường tỉnh 496
248 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần/trạm đếm 2 Đường tỉnh 496
249 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1km/lần 124,2 Đường tỉnh 496
250 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 10,35 Đường tỉnh 496
251 Vệ sinh mặt đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V ca/lần/km 496,8 Đường tỉnh 496
252 Vá ổ gà bằng đá lẫn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 328,3 Đường tỉnh 496
253 Sơn biển báo, cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 9,89 Đường tỉnh 496
254 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 1 Đường tỉnh 496
255 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 14,19 Đường tỉnh 496
256 Sơn cọc H (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 20,46 Đường tỉnh 496
257 Sơn cọc tiêu (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 21,96 Đường tỉnh 496
258 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 11 Đường tỉnh 496
259 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 3 Đường tỉnh 496
260 Thay thế cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 3 Đường tỉnh 496
261 Sơn cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 4,66 Đường tỉnh 496
262 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V cột 1 Đường tỉnh 496
263 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 55,95 Đường tỉnh 496
264 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 18,65 Đường tỉnh 496
265 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V md 9.325 Đường tỉnh 496
266 Thông công, thanh thải dòng chảy Ø Mô tả kỹ thuật theo chương V md 18 Đường tỉnh 496
267 Thông công, thanh thải dòng chảy Ø≥1m Mô tả kỹ thuật theo chương V md 80 Đường tỉnh 496
268 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 4,36 Đường tỉnh 496B
269 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần/trạm đếm 2 Đường tỉnh 496B
270 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1km/lần 52,33 Đường tỉnh 496B
271 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 4,36 Đường tỉnh 496B
272 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V ca/lần/km 209,33 Đường tỉnh 496B
273 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 7,04 Đường tỉnh 496B
274 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 26,4 Đường tỉnh 496B
275 Xử lý cao su sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 1,23 Đường tỉnh 496B
276 Sơn biển, cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 4,81 Đường tỉnh 496B
277 Nắn sửa, tu chỉnh biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 1 Đường tỉnh 496B
278 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 35,36 Đường tỉnh 496B
279 Dán lại màng phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 0,5 Đường tỉnh 496B
280 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 1,44 Đường tỉnh 496B
281 Sơn cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 0,7 Đường tỉnh 496B
282 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 7 Đường tỉnh 496B
283 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 2 Đường tỉnh 496B
284 Thay thế cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 1 Đường tỉnh 496B
285 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 0,44 Đường tỉnh 496B
286 Sơn dặm vạch kẻ đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 11,2 Đường tỉnh 496B
287 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V mắt 5 Đường tỉnh 496B
288 Vệ sinh tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V md 2,5 Đường tỉnh 496B
289 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 6,54 Đường tỉnh 496B
290 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 8,72 Đường tỉnh 496B
291 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 6,54 Đường tỉnh 496B
292 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 163,5 Đường tỉnh 496B
293 Bạt lề đường bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 1.471,5 Đường tỉnh 496B
294 Thông công, thanh thải dòng chảy Ø Mô tả kỹ thuật theo chương V md 115 Đường tỉnh 496B
295 Thông công, thanh thải dòng chảy Ø≥1m Mô tả kỹ thuật theo chương V md 163 Đường tỉnh 496B
296 Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 152,8 Đường tỉnh 496B
297 Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 1.375,2 Đường tỉnh 496B
298 Bổ sung tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 8 Đường tỉnh 496B
299 Bổ sung đá mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,11 Đường tỉnh 496B
300 Kiểm tra cầu có 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu/năm 0,5 Đường tỉnh 496B
301 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu/năm 1 Đường tỉnh 496B
302 Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu/năm 0,5 Đường tỉnh 496B
303 Bôi mỡ gối cầu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V gối cầu 40 Đường tỉnh 496B
304 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 924 Đường tỉnh 496B
305 Thay thế ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V md 0,07 Đường tỉnh 496B
306 Bảo dưỡng khe co giãn cầu bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V md 0,09 Đường tỉnh 496B
307 Vệ sinh mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 10,5 Đường tỉnh 496B
308 Vệ sinh trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 12 Đường tỉnh 496B
309 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,1 Đường tỉnh 496B
310 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu (BTN dày 7cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 3,17 Đường tỉnh 496B
311 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 195 Đường tỉnh 496B
312 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu 0,5 Đường tỉnh 496B
313 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V md 0,78 Đường tỉnh 496B
314 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 4 Đường tỉnh 498
315 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần/trạm đếm 2 Đường tỉnh 498
316 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1km/lần 48 Đường tỉnh 498
317 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 4 Đường tỉnh 498
318 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V ca/lần/km 120 Đường tỉnh 498
319 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 4,77 Đường tỉnh 498
320 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 16,7 Đường tỉnh 498
321 Xử lý cao su sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 0,72 Đường tỉnh 498
322 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm láng nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 39,55 Đường tỉnh 498
323 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 98,87 Đường tỉnh 498
324 Xử lý cao su sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 17,8 Đường tỉnh 498
325 Sơn biển, cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 18,28 Đường tỉnh 498
326 Nắn sửa, tu chỉnh biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 1 Đường tỉnh 498
327 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 23,49 Đường tỉnh 498
328 Dán lại màng phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 1,17 Đường tỉnh 498
329 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 19,44 Đường tỉnh 498
330 Sơn cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 7 Đường tỉnh 498
331 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 6 Đường tỉnh 498
332 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 3 Đường tỉnh 498
333 Thay thế cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 1 Đường tỉnh 498
334 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 1,16 Đường tỉnh 498
335 Sơn dặm vạch kẻ đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 17,01 Đường tỉnh 498
336 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 9 Đường tỉnh 498
337 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 4,5 Đường tỉnh 498
338 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 2 Đường tỉnh 498
339 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 225 Đường tỉnh 498
340 Bạt lề đường bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 2.025 Đường tỉnh 498
341 Thông công, thanh thải dòng chảy Ø Mô tả kỹ thuật theo chương V md 25 Đường tỉnh 498
342 Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 112,5 Đường tỉnh 498
343 Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 1.012,5 Đường tỉnh 498
344 Bổ sung tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 6 Đường tỉnh 498
345 Bổ sung đá mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,72 Đường tỉnh 498
346 Kiểm tra cầu có 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu/năm 0,5 Đường tỉnh 498
347 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu/năm 1 Đường tỉnh 498
348 Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu/năm 0,5 Đường tỉnh 498
349 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 3.299,8 Đường tỉnh 498
350 Thay thế ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V md 3,5 Đường tỉnh 498
351 Bảo dưỡng khe co giãn cầu bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V md 0,11 Đường tỉnh 498
352 Vệ sinh mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 42 Đường tỉnh 498
353 Vệ sinh trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 164,69 Đường tỉnh 498
354 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,2 Đường tỉnh 498
355 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 75 Đường tỉnh 498
356 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu 0,5 Đường tỉnh 498
357 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V md 1,18 Đường tỉnh 498
358 Điện chiếu sáng trên cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V kwh 1.000 Đường tỉnh 498
359 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 4,15 Đường tỉnh 498B
360 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần/trạm đếm 2 Đường tỉnh 498B
361 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1km/lần 49,8 Đường tỉnh 498B
362 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 4,15 Đường tỉnh 498B
363 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V ca/lần/km 298,8 Đường tỉnh 498B
364 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 13,75 Đường tỉnh 498B
365 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 51,56 Đường tỉnh 498B
366 Xử lý cao su sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 2,41 Đường tỉnh 498B
367 Nắn sửa, tu chỉnh biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 1 Đường tỉnh 498B
368 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 11,34 Đường tỉnh 498B
369 Dán lại màng phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 0,57 Đường tỉnh 498B
370 Nắn sửa cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 3 Đường tỉnh 498B
371 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 15 Đường tỉnh 498B
372 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 8,3 Đường tỉnh 498B
373 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 15,21 Đường tỉnh 498B
374 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 375 Đường tỉnh 498B
375 Bạt lề đường bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 3.375 Đường tỉnh 498B
376 Thông công, thanh thải dòng chảy Ø Mô tả kỹ thuật theo chương V md 150 Đường tỉnh 498B
377 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 6,25 Đường tỉnh 498C
378 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần/trạm đếm 2 Đường tỉnh 498C
379 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1km/lần 75 Đường tỉnh 498C
380 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 6,25 Đường tỉnh 498C
381 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V ca/lần/km 300 Đường tỉnh 498C
382 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 28,38 Đường tỉnh 498C
383 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 106,43 Đường tỉnh 498C
384 Xử lý cao su sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 4,97 Đường tỉnh 498C
385 Sơn biển, cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 17,29 Đường tỉnh 498C
386 Nắn sửa, tu chỉnh biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 2 Đường tỉnh 498C
387 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 48,89 Đường tỉnh 498C
388 Dán lại màng phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 4,89 Đường tỉnh 498C
389 Thay thế, bổ sung biển báo tam giác L90 Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 1 Đường tỉnh 498C
390 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V cột 1 Đường tỉnh 498C
391 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cọc GPMB, cọc ĐCĐB Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 13,94 Đường tỉnh 498C
392 Sơn cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 5,02 Đường tỉnh 498C
393 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, cọc MLG, cọc GPMB, cọc ĐCĐB Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 5 Đường tỉnh 498C
394 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, cọc GPMB, cọc ĐCĐB Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 2 Đường tỉnh 498C
395 Thay thế cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 1 Đường tỉnh 498C
396 Vệ sinh cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 5,77 Đường tỉnh 498C
397 Dán lại màng phản quang cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 0,58 Đường tỉnh 498C
398 Sơn dặm vạch kẻ đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 75,73 Đường tỉnh 498C
399 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V mắt 1.027 Đường tỉnh 498C
400 Thay thế mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V mắt 3 Đường tỉnh 498C
401 Vệ sinh tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V md 755,25 Đường tỉnh 498C
402 Thay thế tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 1 Đường tỉnh 498C
403 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 12,55 Đường tỉnh 498C
404 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 6,25 Đường tỉnh 498C
405 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 11,3 Đường tỉnh 498C
406 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 78,44 Đường tỉnh 498C
407 Bạt lề đường bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 705,94 Đường tỉnh 498C
408 Thông công, thanh thải dòng chảy Ø≥1m Mô tả kỹ thuật theo chương V md 34,75 Đường tỉnh 498C
409 Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 107,96 Đường tỉnh 498C
410 Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 971,66 Đường tỉnh 498C
411 Bổ sung tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 11 Đường tỉnh 498C
412 Sửa chữa rãnh xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 3,2 Đường tỉnh 498C
413 Bổ sung đá mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,17 Đường tỉnh 498C
414 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 3,78 Đường tỉnh 499B
415 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần/trạm đếm 2 Đường tỉnh 499B
416 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1km/lần 45,36 Đường tỉnh 499B
417 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 3,78 Đường tỉnh 499B
418 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V ca/lần/km 181,44 Đường tỉnh 499B
419 Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V md 13,38 Đường tỉnh 499B
420 Sửa chữa khe nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V md 6,69 Đường tỉnh 499B
421 Sơn biển, cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 12,48 Đường tỉnh 499B
422 Nắn sửa, tu chỉnh biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 1 Đường tỉnh 499B
423 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 26,12 Đường tỉnh 499B
424 Dán lại màng phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 1,31 Đường tỉnh 499B
425 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 42,39 Đường tỉnh 499B
426 Nắn sửa cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 12 Đường tỉnh 499B
427 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 7 Đường tỉnh 499B
428 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 2 Đường tỉnh 499B
429 Sơn dặm vạch kẻ đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 65,77 Đường tỉnh 499B
430 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 10,8 Đường tỉnh 499B
431 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 3,78 Đường tỉnh 499B
432 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 10,8 Đường tỉnh 499B
433 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 270 Đường tỉnh 499B
434 Bạt lề đường bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 2.430 Đường tỉnh 499B
435 Thông công, thanh thải dòng chảy Ø Mô tả kỹ thuật theo chương V md 72,8 Đường tỉnh 499B
436 Thông công, thanh thải dòng chảy Ø≥1m Mô tả kỹ thuật theo chương V md 57,5 Đường tỉnh 499B
437 Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 61,11 Đường tỉnh 499B
438 Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 550,01 Đường tỉnh 499B
439 Bổ sung tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 6 Đường tỉnh 499B
440 Bổ sung đá mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,72 Đường tỉnh 499B
441 Kiểm tra cầu có 200m ≤ L Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu/năm 0,5 Cầu Bồng Lạng
442 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có 200m ≤ L Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu/năm 1 Cầu Bồng Lạng
443 Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có 200m ≤ L Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu/năm 0,5 Cầu Bồng Lạng
444 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 3.397,6 Cầu Bồng Lạng
445 Vệ sinh khe co giãn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V md 112 Cầu Bồng Lạng
446 Vệ sinh mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 77,28 Cầu Bồng Lạng
447 Vệ sinh trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 19,69 Cầu Bồng Lạng
448 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu (BTN dày 7cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 0,5 Cầu Bồng Lạng
449 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 322,56 Cầu Bồng Lạng
450 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu 2 Cầu Bồng Lạng
451 Sơn gờ BT lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 106,18 Cầu Bồng Lạng
452 Vệ sinh lan can cầu bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V md 424,7 Cầu Bồng Lạng
453 Trực gác cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V công 244 Cầu Cấm Sơn
454 Kiểm tra cầu có 100m ≤ L Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu/năm 0,5 Cầu Cấm Sơn
455 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có 100m ≤ L Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu/năm 1 Cầu Cấm Sơn
456 Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có 100m ≤ L Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu/năm 0,5 Cầu Cấm Sơn
457 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 1.077,6 Cầu Cấm Sơn
458 Vệ sinh khe co giãn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V md 248 Cầu Cấm Sơn
459 Vệ sinh mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 320,16 Cầu Cấm Sơn
460 Bôi mỡ cáp cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 67,35 Cầu Cấm Sơn
461 Xe thang (loại thang dài 12m) phục vụ bôi mỡ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V ca 1 Cầu Cấm Sơn
462 Vệ sinh mặt đường hai đầu cầu bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 3.820,68 Cầu Cấm Sơn
463 Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 2,78 Cầu Cấm Sơn
464 Sơn cọc tiêu (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 6,55 Cầu Cấm Sơn
465 Điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V KWh 1.012 Cầu Cấm Sơn
466 Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Mô tả kỹ thuật theo chương V km 4.266 Đường thủy nội địa địa phương
467 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V km 324 Đường thủy nội địa địa phương
468 Bảo dưỡng cột mang báo hiệu D160, L=6,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V cột 21 Đường thủy nội địa địa phương
469 Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 26 Đường thủy nội địa địa phương
470 Bảo dưỡng biển C1.1.3; C1.1.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 8 Đường thủy nội địa địa phương
471 Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba B1 Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 1 Đường thủy nội địa địa phương
472 Bảo dưỡng biển báo hiệu giới hạn có hiệu lực (biển thông báo phụ tam giác) Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 3 Đường thủy nội địa địa phương
473 Trực đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V công 184 Đường thủy nội địa địa phương
474 Trực phòng chống bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V ngày 10 Đường thủy nội địa địa phương
475 Phát quang cây cối che khuất báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V lần 21 Đường thủy nội địa địa phương
476 Quan hệ với địa phương Mô tả kỹ thuật theo chương V lần 38 Đường thủy nội địa địa phương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.450569E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.035.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.450.569.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.035.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ, đường thủy. Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu 600 triệu VND nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc điều hành (người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành thực hiện hợp đồng QL, BDTX) 1 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.51
2 Phó giám đốc điều hành (cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò của Giám đốc điều hành) 1 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.51
3 Hạt trưởng quản lý cầu đường 3 a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.51
4 Trạm trưởng trạm quản lý, bảo trì ĐTNĐ 1 a/ Có bằng đại học, cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;b/ Đã làm trạm trưởng trạm quản lý ĐTNĐ từ 01 năm hoặc làm cán bộ kỹ thuật trạm QL ĐTNĐ từ 03 năm trở lên51
5 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông 3 a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo tin học;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm31
6 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý, bảo trì ĐTNĐ 1 a/ Có bằng đại học, cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chuyên gia (quản lý, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra... công trình ĐTNĐ) không ít hơn 02 năm31
7 Nhân viên tuần đường 6 Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.31
8 Công nhân bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường 22 Được đào tạo nghề bậc cao đẳng, trung cấp hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường31
9 Công nhân kỹ thuật đường thủy 3 Được đào tạo nghề bậc cao đẳng, trung cấp hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng đường thủy nội địa31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải ≤ 2,5T3
2 Máy phát điện dự phòng ≥ 5 KW2
3 Xe máy cho cán bộ tuần đường ≥ 100cc10
4 Máy xúc đất ≥ 0,4 m32
5 Máy ủi hoặc máy san các loại ≥ 110Cv2
6 Ô tô tải ≥ 7 tấn3
7 Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành) Đồng bộ10
8 Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ3
9 Máy nén khí Hoạt động tốt.1
10 Máy khoan đá cầm tay Hoạt động tốt.1
11 Máy hàn sắt thép Hoạt động tốt.1
12 Dụng cụ đo đạc (thước dây, thước thép, thước lăn…) Hoạt động tốt.3
13 Máy trộn vữa xi măng, bê tông xi măng ≥ 250l2
14 Xe quét rác tự hành Đồng bộ3
15 Thiết bị cắt mặt đường BNT, BTXM Đồng bộ3
16 Thiết bị sơn kẻ đường Đồng bộ2
17 Thiết bị nấu tưới nhựa đồng bộ hoặc phun tưới nhũ tương + ra đá vá mặt đường Đồng bộ2
18 Lu bánh sắt ≥ 8 Tấn3
19 Đầm cóc 70kg3
20 Thiết bị đảm bảo ATGT (2 rào chắn di động, 100 chóp nón, 20 đèn nháy, 6 biển báo các loại ...) Đồng bộ3
21 Ô tô tưới nước vệ sinh mặt đường ≥ 5m32
22 Máy tính và máy in kết nối mạng Hoạt động tốt.2
23 Trang thiết bị văn phòng phục vụ quản lý và làm hồ sơ (bàn, ghế, bảng biểu, tủ lưu trữ hồ sơ) Đồng bộ, hoạt động tốt.4
24 Điện thoại thông minh kết nối mạng Hoạt động tốt.10
25 Ống nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v…). Hoạt động tốt.2
26 Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, hộp đựng phương tiện cứu hỏa, vòi dẫn nước,…) Hoạt động tốt.2
27 Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động) theo số nhân sự của gói thầu Đồng bộ, hoạt động tốt.42
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->