Gói thầu: Gói thầu số 02 (thiết bị): Cung cấp và lắp đặt thiết bị 01 xe truyền hình màu lưu động theo chuẩn HD cho Đài Phát thanh và Truyền hình Đồng Nai; bao gồm số lượng và chủng loại theo phụ lục II đính kèm.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210644913-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 (thiết bị): Cung cấp và lắp đặt thiết bị 01 xe truyền hình màu lưu động theo chuẩn HD cho Đài Phát thanh và Truyền hình Đồng Nai; bao gồm số lượng và chủng loại theo phụ lục II đính kèm. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210636901 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh là 25 tỷ đồng (tương đương 71,4%), vốn quỹ phát triển sự nghiệp của Đài Phát thanh và Truyền hình Đồng Nai là 10 tỷ đồng (tương đương 28,6%). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 11:01:00 đến ngày 2021-07-06 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,350,349,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 470,255,000 VNĐ ((Bốn trăm bảy mươi triệu hai trăm năm mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe cơ sở | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Thùng xe | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Máy phát điện | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Máy lạnh công nghiệp | 2 | HT | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Ru lo điện | 12 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Biến áp cách ly | 2 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Ổn áp | 2 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Rack thiết bị | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Hệ thống chân trống thuỷ lực | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Hệ thống báo cháy | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Mái che di động | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Hệ thống mạch cấp điện | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Hệ thống tiếp địa | 2 | HT | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Thang trèo lên nóc. | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Hệ thống đèn chiếu sáng trong xe và ngoài xe. | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ lưu điện | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bảng phân phối điện | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bàn ghế trên xe. | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Camera hệ thống | 6 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Phần mềm bản quyền cho camera | 6 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | CCU cho camera hệ thống | 6 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Dây cáp quang loại 10 mét nối CCU với Patch | 6 | sợi | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Dây cáp quang loại 100 mét nối Patch với camera | 6 | sợi | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Dây cáp quang loại 200 mét nối Patch với camera | 2 | sợi | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bộ điều khiển ngoài cho camera | 6 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Dây nối bộ điều khiển với CCU | 6 | sợi | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Viewfinder - LCD loại 7 Inch cho camera | 6 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bộ gá camera với chân | 6 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Áo mưa cho camera | 6 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Thùng cứng cho camera | 6 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bộ chân cho Camera, Dolly & tay pan thứ 2 | 6 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Ống ngắm cho camera | 6 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Pin cho camera | 4 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bộ sạc pin | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Micro cho camera | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bộ thu phát | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Ăng ten đẳng hướng | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Ăng ten khu vực | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bộ mở rộng vùng phủ sóng sợi quang | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bộ liên lạc nội bộ | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Tally kit | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bộ thu phát | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bộ phụ kiện | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Phần mềm cho TVU One | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bộ pin | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bộ gá | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | TVU server | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Phần mềm cho server | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Ống kính loại Zoom cho camera | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Ống kính tiêu chuẩn cho camera | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Ống kính Ultra-Wide cho camera | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bộ điều khiển cho ống kính | 6 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Bộ xử lý chuyển mạch đa định dạng | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Control Panel | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Sever điều khiển kết nối Mixer | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Bô kết nối Tally | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Màn hình điều khiển Switcher | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Abekas Mira + Replay system/AVC-I Native/6-Channels/280-Hour Media Storage | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Abekas mira control surface option | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | POE Injector for Mira Control surface (included) | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Màn hình cho thiết bị slow-motion | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Master Sync/Master clock Reference Genarator | 2 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Antena GPS cho bộ tạo xung | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Bộ chuyển mạch tự động | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Bo khuếch đại | 4 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Bộ kết nối đa điểm | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Single 1x8 distribution amplifer, 3G/HD/SD/ASI non-reclocking,2 slots | 15 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Remote Gain,Signal Activity Analog Audio DA, with dual rear connector panel using IO x 3-pin audio connector | 4 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | AES/EBU Balanced DistributionAmplifier, with 10 I/O rear connector | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Frame, 2RU,Ethernet resource card including HTTP protocol for communication and SNMP support, no back, all blanks with fan (includes one 6822+AC power supply) , support QSEE-compliant | 3 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | AC power supply for FR6822+ series frames | 3 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | HD/SD SDI Frame-Sync with Up/down/cross-conversion with SFP fiber module | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | HDMI/SDI Frame-Sync with Up/down/cross-conversion | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Thiết bị Encoder đi kèm bộ chuyển đổi quang điện phù hợp, chuẩn cắm SC | 2 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Thiết bị Decoder đi kèm bộ chuyển đổi quang điện phù hợp, chuẩn cắm SC | 2 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Switch mạng | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Router 48 input x 48 output | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Bộ điều khiển cho router | 2 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Bộ điều khiển cho router, kết nối Tally | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Nguồn dự phòng | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Đồng hồ chuẩn Digital | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Thiết bị kiểm tra tín hiệu video Waveform, Vector & Gamut | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Video Patchbay | 4 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Video Patch Cord | 20 | Sợi | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Mixer Audio | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Bộ multicore 8 đường chia tín hiệu ra vào ( dây nối dài 100m) | 2 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Đầu ghi phát audio chuyên dụng | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Micro cầm tay có dây | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Micro loại cầm tay không dây | 3 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Micro cài ve không dây | 5 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Antenna | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Bộ chia Antenna | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Loa kiểm âm | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Tai nghe kiểm âm | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Intercom trạm chính | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Intercom trạm phụ | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Bộ giao tiếp với camera | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Micro cho trạm chính trạm phụ | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Headset | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Bộ phát | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Bộ thu | 4 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Tai nghe cho intercom không dây | 4 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Bộ đàm liên lạc | 5 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Patchbays Audio 32 input/ 32 Output | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Patch cord | 10 | Sợi | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Tai nghe cho camera 200/80 Ω . | 6 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Thiết bị kiểm tra tín hiệu audio | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Modem 4G kèm ăng ten mở rộng | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Phần mềm livestream | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Laptop cài đặt phần mềm Livestream | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Box capture | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Màn hình chuyên dụng Dual 10 inch | 13 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Màn hình PGM chuyên dụng 17 Inch (programm-preview) | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Tivi kiểm tra sóng (đầu thu KTS hoặc Vệ tinh) | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Đầu ghi/phát chuyên dụng | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Ổ cứng ghi dữ liệu | 3 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Máy Workstation cho cài đặt phần mềm chạy file Video-Audio | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Màn hình cho máy trạm | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Card Input/Output Video-Audio | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Tai nghe kiểm âm | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Phần mềm dựng phim (bản quyền 3 năm) | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Đầu ghi/phát chuyên dụng | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Ổ cứng ghi dữ liệu | 3 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Máy Workstation cho cài đặt phần mềm ghi Video | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Màn hình cho máy trạm | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Card Input Video-Audio | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Tai nghe kiểm âm | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Bộ máy tính cho cài đặt phần mềm | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Phần mềm chạy chữ chuyên dụng | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Card Input/Output Video-Audio | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Màn hình cho máy trạm | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Ổ nguồn cho thiết bị | 8 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Dây nguồn cho thiết bị | 120 | sợi | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Dây điện cấp cho ổ nguồn | 100 | mét | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Dây video SDI-SD/HD kết nối hệ thống | 1.800 | mét | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Dây Audio kết nối thiết bị Analog (lõi đơn kênh) | 600 | mét | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Dây Audio kết nối thiết bị Analog (lõi 16 kênh) | 200 | mét | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Dây Audio kết nối thiết bị AES/EBU Digital (lõi đơn kênh) | 200 | mét | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | jack BNC cho dây video | 800 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | jack XLR đực cái | 250 | cặp | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Rack BNC ghắn xường xe | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Rack Audio gắn xường xe | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Jack 6 ly | 80 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | 75Ohm BNC Termination | 50 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Dây cáp mạng Lan và jack RJ45 | 1 | cuộn | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Tool mở jack BNC | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Kìm BNC | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Vật tư khác (dây thít, ốc, jack…) | 1 | gói | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Bộ lưu điện dự phòng | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Thiết bị tách lọc sét lan truyền | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Kết nối, lắp đặt, tích hợp các thiết bị Video | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Kết nối, lắp đặt, tích hợp các thiết bị Audio | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Kết nối, lắp đặt, tích hợp các thiết bị Intercom | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Kết nối, lắp đặt, tích hợp các thiết bị slow -motion | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Kết nối, lắp đặt, tích hợp các thiết bị tạo chữ, thu - ghi - play | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Kết nối, lắp đặt, tích hợp các thiết bị PGM/Multiview | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Kết nối, lắp đặt, tích hợp các thiết bị truyền dẫn | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Kết nối, lắp đặt, tích hợp các thiết bị khác | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Kết nối, lắp đặt, tích hợp các hệ thống Video, audio, Intercom, Slow -motion, PGM/Multiview… | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Hướng dẫn sử dụng hệ thống Video | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Hướng dẫn sử dụng hệ thống Audio | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Hướng dẫn sử dụng hệ thống Intercom | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Hướng dẫn sử dụng hệ thống thiết bị | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Hướng dẫn sử dụng hệ thống | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Hướng dẫn sử dụng hệ thống truyền dẫn | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Hướng dẫn sử dụng các hệ thống thiết bị | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Hướng dẫn phối hợp các hệ thống liên hoàn | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7025E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.405E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.945.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 43.890.000.000 VND.
- Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp thiết bị phim trường theo chuẩn HD trở lên; có tối thiểu 01 hợp đồng có cung cấp xe và thiết bị truyền hình màu.
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét; có tối thiểu 01 hợp đồng (tương tự về quy mô) cung cấp xe và thiết bị truyền hình màu.
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
(Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:
- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) và hóa đơn GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.945.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
43.890.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Đối với các hàng hóa đánh dấu (*) tại Mục 2 Chương V, phần 2 của E-HSMT: Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng trực tiếp từ nhà sản xuất hoặc giấy chứng minh mối quan hệ đối tác trực tiếp với nhà sản xuất hoặc các tài liệu khác trực tiếp từ nhà sản xuất có giá trị tương đương. Đối với tài liệu có ngôn ngữ khác với tiếng Việt phải kèm theo bản dịch ra tiếng Việt có xác nhận của đơn vị dịch thuật độc lập. - Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi