Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210649786-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210633425 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 10:56:00 đến ngày 2021-06-23 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,405,676,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HÀNG RÀO PHÍA TRƯỚC VĂN PHÒNG BQL KHU BTTN PÙ HUỐNG | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo Chương V và BVTK | 35,152 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Chương V và BVTK | 7,6968 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và BVTK | 5,25 | m3 |
| 4 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Theo Chương V và BVTK | 12,9468 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V và BVTK | 12,9468 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Cự ly 7km) | Theo Chương V và BVTK | 12,9468 | m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK | 1,2554 | 1m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK | 0,113 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và BVTK | 0,0419 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V và BVTK | 1,47 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 7,35 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 2,2968 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V và BVTK | 0,2088 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và BVTK | 0,043 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và BVTK | 0,1324 | tấn |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 2,9911 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 4,6451 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 40,832 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 71,436 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 104,4 | m |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 28,8 | m |
| 22 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | Theo Chương V và BVTK | 54,288 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V và BVTK | 57,98 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 57,98 | m2 |
| 25 | SXLD hàng rào bằng thép hộp mạ kẽm 25x50x1.5 (Bao gồm sơn bằng tĩnh điện và lắp đặt) | Theo Chương V và BVTK | 53,958 | m2 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V và BVTK | 3 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Chương V và BVTK | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Chương V và BVTK | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo Chương V và BVTK | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo Chương V và BVTK | 3 | Công |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V và BVTK | 85,17 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Chương V và BVTK | 0,4048 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền lát gạch hiện trạng | Theo Chương V và BVTK | 396,5752 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền lát gạch hiện trạng | Theo Chương V và BVTK | 21,6149 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V và BVTK | 72 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V và BVTK | 15,336 | m2 |
| 12 | Phá lớp bề mặt láng granito | Theo Chương V và BVTK | 36,1254 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V và BVTK | 100,318 | m2 |
| 14 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V và BVTK | 724,844 | m2 |
| 15 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V và BVTK | 802,7958 | m2 |
| 16 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V và BVTK | 572,9216 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo Chương V và BVTK | 142,568 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Chương V và BVTK | 15,712 | m2 |
| 19 | Đào xúc phế liệu ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Theo Chương V và BVTK | 13,9587 | 1m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V và BVTK | 13,9587 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Cự ly 7km) | Theo Chương V và BVTK | 13,9587 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 0,4048 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 105,186 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn Granit KT 600x600, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 396,5752 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn Gạch Ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 21,6149 | m2 |
| 26 | Chống thấm khu vệ sinh bằng Bitum khò lạnh | Theo Chương V và BVTK | 6,7304 | m2 |
| 27 | Ốp tường, trụ, cột Gạch ốp Ceramic KT 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 111,7 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 13,2544 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 24,254 | m2 |
| 30 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo Chương V và BVTK | 105,186 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 1.402,9516 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 802,7958 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V và BVTK | 5,4432 | 100m2 |
| 34 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,38mm, Thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất) hoặc tương đương loại của đi 1 cánh mở quay | Theo Chương V và BVTK | 12,69 | m2 |
| 35 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,38mm, Thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất) hoặc tương đương loại của sổ 1 cánh mở hất | Theo Chương V và BVTK | 1,8 | m2 |
| 36 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,38mm, Thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất) hoặc tương đương loại vách kính cố định | Theo Chương V và BVTK | 3,2 | m2 |
| 37 | SXLD hoa sắt vuông 14x14 (đã sơn và lắp đặt) | Theo Chương V và BVTK | 5,36 | m2 |
| 38 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn gỗ bằng sơn PU màu cánh gián) | Theo Chương V và BVTK | 142,568 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 15,712 | m2 |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Chương V và BVTK | 40 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V và BVTK | 180 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo Chương V và BVTK | 288 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo Chương V và BVTK | 320 | m |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo Chương V và BVTK | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo Chương V và BVTK | 32 | cái |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V và BVTK | 30 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Chương V và BVTK | 13 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn gắn tường | Theo Chương V và BVTK | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V và BVTK | 15 | cái |
| 52 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Chương V và BVTK | 56 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V và BVTK | 15 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V và BVTK | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt tủ attomat 12P | Theo Chương V và BVTK | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo Chương V và BVTK | 14 | hộp |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Chương V và BVTK | 850 | m |
| 58 | Băng dính điện | Theo Chương V và BVTK | 20 | Cuộn |
| 59 | Lắp đặt van phao tự động tháo | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V và BVTK | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V và BVTK | 3 | cái |
| 63 | Hộp giấy vệ sinh INOX | Theo Chương V và BVTK | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V và BVTK | 2 | bộ |
| 65 | Van xả cảm ứng tiểu nam Viglacera VG843.1 âm tường (hoặc tương đương) | Theo Chương V và BVTK | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi xả bằng nhựa D25 | Theo Chương V và BVTK | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V và BVTK | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo Chương V và BVTK | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V và BVTK | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo Chương V và BVTK | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Chương V và BVTK | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt giá treo | Theo Chương V và BVTK | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt van khóa nhựa D40 | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt van khóa nhựa D25 | Theo Chương V và BVTK | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,7mm | Theo Chương V và BVTK | 0,28 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Theo Chương V và BVTK | 0,46 | 100m |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x40 | Theo Chương V và BVTK | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 | Theo Chương V và BVTK | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo Chương V và BVTK | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo Chương V và BVTK | 28 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa ren trong - Đường kính 25mm | Theo Chương V và BVTK | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa ren trong - Đường kính 25mm | Theo Chương V và BVTK | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt rắc co - Đường kính40mm | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 84 | Đầu ra thiết bị Inox | Theo Chương V và BVTK | 20 | Cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn các loại | Theo Chương V và BVTK | 24 | cái |
| 86 | Băng keo nước | Theo Chương V và BVTK | 20 | Cuộn |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo Chương V và BVTK | 0,16 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo Chương V và BVTK | 0,48 | 100m |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo Chương V và BVTK | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo Chương V và BVTK | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Chương V và BVTK | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Chương V và BVTK | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Chương V và BVTK | 3 | cái |
| 94 | Keo dán PVC | Theo Chương V và BVTK | 4 | Tuýp |
| 95 | Hút hầm vệ sinh | Theo Chương V và BVTK | 1 | Ht |
| C | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG CỦA HẠT KIỂM LÂM | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V và BVTK | 195,1398 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo Chương V và BVTK | 61,2 | m2 |
| 3 | Đào xúc phế liệu ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Theo Chương V và BVTK | 5,1268 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V và BVTK | 5,1268 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Cự ly 7km) | Theo Chương V và BVTK | 5,1268 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn Granit KT 600x600, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 214,3073 | m2 |
| 7 | Lát sân, nền đường bằng Đá xe Thanh Hoá ghi sáng KT 400x400x4, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 44,6 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V và BVTK | 54,704 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 54,704 | m2 |
| 10 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V và BVTK | 344,6348 | m2 |
| 11 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V và BVTK | 470,4 | m2 |
| 12 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V và BVTK | 308,879 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo Chương V và BVTK | 54,704 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 779,279 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 399,3388 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V và BVTK | 3,7296 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V và BVTK | 63,93 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo Chương V và BVTK | 231,1 | m2 |
| 19 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn gỗ bằng sơn PU màu cánh gián) | Theo Chương V và BVTK | 231,1 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Chương V và BVTK | 63,93 | 1m2 |
| 21 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Chương V và BVTK | 55,08 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 55,08 | m2 |
| 23 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo Chương V và BVTK | 1 | m2 |
| 24 | Xử lý cống thẫm cổ ống bằng vật liệu chống thấm cổ ống Sika Latex TH | Theo Chương V và BVTK | 4 | lỗ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Chương V và BVTK | 0,312 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V và BVTK | 12 | cái |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V và BVTK | 3,72 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 29 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V và BVTK | 2 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Chương V và BVTK | 1 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V và BVTK | 15,5618 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V và BVTK | 41,22 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V và BVTK | 15,124 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V và BVTK | 31,8 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 0,0792 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn Gạch Ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 15,124 | m2 |
| 37 | Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic KT 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 74,406 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V và BVTK | 0,0595 | tấn |
| 39 | Trần tôn lạnh vân giả gỗ | Theo Chương V và BVTK | 16,7789 | m2 |
| 40 | Phào trần bằng nhựa Compusite | Theo Chương V và BVTK | 16,3916 | m |
| 41 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,38mm, Thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất) hoặc tương đương loại của đi 1 cánh mở quay | Theo Chương V và BVTK | 3,36 | m2 |
| 42 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,38mm, Thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất) hoặc tương đương loại của sổ 1 cánh mở hất | Theo Chương V và BVTK | 0,36 | m2 |
| 43 | SXLD hoa sắt vuông 14x14 (đã sơn và lắp đặt) | Theo Chương V và BVTK | 0,36 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,7mm | Theo Chương V và BVTK | 0,2 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Theo Chương V và BVTK | 0,35 | 100m |
| 46 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và BVTK | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và BVTK | 18 | cái |
| 51 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo Chương V và BVTK | 11 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo Chương V và BVTK | 0,24 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo Chương V và BVTK | 0,12 | 100m |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo Chương V và BVTK | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo Chương V và BVTK | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo Chương V và BVTK | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo Chương V và BVTK | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V và BVTK | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 62 | Hộp giấy vệ sinh INOX | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V và BVTK | 2 | bộ |
| 64 | Van xả cảm ứng tiểu nam Viglacera VG843.1 âm tường (hoặc tương đương) | Theo Chương V và BVTK | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo Chương V và BVTK | 2 | bộ |
| 66 | Vòi Bồn Tiểu Nữ Viglacera VG101 (hoặc tương đương) | Theo Chương V và BVTK | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V và BVTK | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V và BVTK | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Chương V và BVTK | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Chương V và BVTK | 2 | bộ |
| 72 | Vòi rửa sàn bằng inox | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt giá treo | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 74 | Công tác hút hầm vệ sinh | Theo Chương V và BVTK | 1 | ht |
| 75 | Lắp đặt đèn gắn tường | Theo Chương V và BVTK | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V và BVTK | 35 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo Chương V và BVTK | 15 | m |
| 81 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Chương V và BVTK | 6 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: - Có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này. - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 985.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.970.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi