Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210649786-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210633425
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 10:56:00 đến ngày 2021-06-23 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,405,676,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HÀNG RÀO PHÍA TRƯỚC VĂN PHÒNG BQL KHU BTTN PÙ HUỐNG
1 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Theo Chương V và BVTK 35,152 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo Chương V và BVTK 7,6968 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V và BVTK 5,25 m3
4 Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công Theo Chương V và BVTK 12,9468 1m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Chương V và BVTK 12,9468 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Cự ly 7km) Theo Chương V và BVTK 12,9468 m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo Chương V và BVTK 1,2554 1m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo Chương V và BVTK 0,113 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V và BVTK 0,0419 100m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Chương V và BVTK 1,47 m3
11 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Theo Chương V và BVTK 7,35 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và BVTK 2,2968 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V và BVTK 0,2088 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V và BVTK 0,043 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V và BVTK 0,1324 tấn
16 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V và BVTK 2,9911 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V và BVTK 4,6451 m3
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V và BVTK 40,832 m2
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V và BVTK 71,436 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V và BVTK 104,4 m
21 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V và BVTK 28,8 m
22 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 Theo Chương V và BVTK 54,288 m2
23 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V và BVTK 57,98 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo Chương V và BVTK 57,98 m2
25 SXLD hàng rào bằng thép hộp mạ kẽm 25x50x1.5 (Bao gồm sơn bằng tĩnh điện và lắp đặt) Theo Chương V và BVTK 53,958 m2
B NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Tháo dỡ bệ xí Theo Chương V và BVTK 3 bộ
2 Tháo dỡ chậu rửa Theo Chương V và BVTK 3 bộ
3 Tháo dỡ chậu tiểu Theo Chương V và BVTK 2 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Theo Chương V và BVTK 4 bộ
5 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng Theo Chương V và BVTK 3 Công
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V và BVTK 85,17 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo Chương V và BVTK 0,4048 m3
8 Phá dỡ nền lát gạch hiện trạng Theo Chương V và BVTK 396,5752 m2
9 Phá dỡ nền lát gạch hiện trạng Theo Chương V và BVTK 21,6149 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Chương V và BVTK 72 m2
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Chương V và BVTK 15,336 m2
12 Phá lớp bề mặt láng granito Theo Chương V và BVTK 36,1254 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Chương V và BVTK 100,318 m2
14 Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Chương V và BVTK 724,844 m2
15 Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Chương V và BVTK 802,7958 m2
16 Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo Chương V và BVTK 572,9216 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo Chương V và BVTK 142,568 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo Chương V và BVTK 15,712 m2
19 Đào xúc phế liệu ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công Theo Chương V và BVTK 13,9587 1m3
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Chương V và BVTK 13,9587 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Cự ly 7km) Theo Chương V và BVTK 13,9587 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo Chương V và BVTK 0,4048 m3
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo Chương V và BVTK 105,186 m2
24 Lát nền, sàn Granit KT 600x600, vữa XM M50, XM PCB40 Theo Chương V và BVTK 396,5752 m2
25 Lát nền, sàn Gạch Ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM M50, XM PCB40 Theo Chương V và BVTK 21,6149 m2
26 Chống thấm khu vệ sinh bằng Bitum khò lạnh Theo Chương V và BVTK 6,7304 m2
27 Ốp tường, trụ, cột Gạch ốp Ceramic KT 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V và BVTK 111,7 m2
28 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo Chương V và BVTK 13,2544 m2
29 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo Chương V và BVTK 24,254 m2
30 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Theo Chương V và BVTK 105,186 m2
31 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V và BVTK 1.402,9516 m2
32 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V và BVTK 802,7958 m2
33 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo Chương V và BVTK 5,4432 100m2
34 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,38mm, Thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất) hoặc tương đương loại của đi 1 cánh mở quay Theo Chương V và BVTK 12,69 m2
35 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,38mm, Thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất) hoặc tương đương loại của sổ 1 cánh mở hất Theo Chương V và BVTK 1,8 m2
36 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,38mm, Thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất) hoặc tương đương loại vách kính cố định Theo Chương V và BVTK 3,2 m2
37 SXLD hoa sắt vuông 14x14 (đã sơn và lắp đặt) Theo Chương V và BVTK 5,36 m2
38 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn gỗ bằng sơn PU màu cánh gián) Theo Chương V và BVTK 142,568 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V và BVTK 15,712 m2
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo Chương V và BVTK 40 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo Chương V và BVTK 180 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo Chương V và BVTK 288 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo Chương V và BVTK 320 m
44 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Theo Chương V và BVTK 1 cái
45 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Theo Chương V và BVTK 2 cái
46 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo Chương V và BVTK 4 cái
47 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo Chương V và BVTK 32 cái
48 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo Chương V và BVTK 30 bộ
49 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo Chương V và BVTK 13 bộ
50 Lắp đặt đèn gắn tường Theo Chương V và BVTK 1 bộ
51 Lắp đặt quạt trần Theo Chương V và BVTK 15 cái
52 Lắp đặt ô cắm đôi Theo Chương V và BVTK 56 cái
53 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Chương V và BVTK 15 cái
54 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Chương V và BVTK 16 cái
55 Lắp đặt tủ attomat 12P Theo Chương V và BVTK 1 hộp
56 Lắp đặt hộp nối, phân dây Theo Chương V và BVTK 14 hộp
57 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo Chương V và BVTK 850 m
58 Băng dính điện Theo Chương V và BVTK 20 Cuộn
59 Lắp đặt van phao tự động tháo Theo Chương V và BVTK 1 cái
60 Lắp đặt máy bơm nước Theo Chương V và BVTK 1 cái
61 Lắp đặt xí bệt Theo Chương V và BVTK 3 bộ
62 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Chương V và BVTK 3 cái
63 Hộp giấy vệ sinh INOX Theo Chương V và BVTK 3 cái
64 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Chương V và BVTK 2 bộ
65 Van xả cảm ứng tiểu nam Viglacera VG843.1 âm tường (hoặc tương đương) Theo Chương V và BVTK 2 bộ
66 Lắp đặt vòi xả bằng nhựa D25 Theo Chương V và BVTK 3 cái
67 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Chương V và BVTK 3 bộ
68 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Theo Chương V và BVTK 3 bộ
69 Lắp đặt gương soi Theo Chương V và BVTK 3 cái
70 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Theo Chương V và BVTK 3 bộ
71 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo Chương V và BVTK 7 cái
72 Lắp đặt giá treo Theo Chương V và BVTK 3 cái
73 Lắp đặt van khóa nhựa D40 Theo Chương V và BVTK 1 cái
74 Lắp đặt van khóa nhựa D25 Theo Chương V và BVTK 5 cái
75 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,7mm Theo Chương V và BVTK 0,28 100m
76 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm Theo Chương V và BVTK 0,46 100m
77 Lắp đặt tê nhựa PPR D40x40 Theo Chương V và BVTK 5 cái
78 Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 Theo Chương V và BVTK 8 cái
79 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Theo Chương V và BVTK 6 cái
80 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo Chương V và BVTK 28 cái
81 Lắp đặt cút nhựa ren trong - Đường kính 25mm Theo Chương V và BVTK 6 cái
82 Lắp đặt tê nhựa ren trong - Đường kính 25mm Theo Chương V và BVTK 12 cái
83 Lắp đặt rắc co - Đường kính40mm Theo Chương V và BVTK 1 cái
84 Đầu ra thiết bị Inox Theo Chương V và BVTK 20 Cái
85 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn các loại Theo Chương V và BVTK 24 cái
86 Băng keo nước Theo Chương V và BVTK 20 Cuộn
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo Chương V và BVTK 0,16 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo Chương V và BVTK 0,48 100m
89 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo Chương V và BVTK 8 cái
90 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo Chương V và BVTK 8 cái
91 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo Chương V và BVTK 3 cái
92 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo Chương V và BVTK 6 cái
93 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo Chương V và BVTK 3 cái
94 Keo dán PVC Theo Chương V và BVTK 4 Tuýp
95 Hút hầm vệ sinh Theo Chương V và BVTK 1 Ht
C SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG CỦA HẠT KIỂM LÂM
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Chương V và BVTK 195,1398 m2
2 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo Chương V và BVTK 61,2 m2
3 Đào xúc phế liệu ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công Theo Chương V và BVTK 5,1268 1m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Chương V và BVTK 5,1268 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Cự ly 7km) Theo Chương V và BVTK 5,1268 m3
6 Lát nền, sàn Granit KT 600x600, vữa XM M50, XM PCB40 Theo Chương V và BVTK 214,3073 m2
7 Lát sân, nền đường bằng Đá xe Thanh Hoá ghi sáng KT 400x400x4, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V và BVTK 44,6 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Chương V và BVTK 54,704 m2
9 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V và BVTK 54,704 m2
10 Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Chương V và BVTK 344,6348 m2
11 Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Chương V và BVTK 470,4 m2
12 Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo Chương V và BVTK 308,879 m2
13 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Theo Chương V và BVTK 54,704 m2
14 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V và BVTK 779,279 m2
15 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V và BVTK 399,3388 m2
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo Chương V và BVTK 3,7296 100m2
17 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V và BVTK 63,93 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo Chương V và BVTK 231,1 m2
19 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn gỗ bằng sơn PU màu cánh gián) Theo Chương V và BVTK 231,1 m2
20 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo Chương V và BVTK 63,93 1m2
21 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo Chương V và BVTK 55,08 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V và BVTK 55,08 m2
23 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo Chương V và BVTK 1 m2
24 Xử lý cống thẫm cổ ống bằng vật liệu chống thấm cổ ống Sika Latex TH Theo Chương V và BVTK 4 lỗ
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo Chương V và BVTK 0,312 100m
26 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo Chương V và BVTK 12 cái
27 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V và BVTK 3,72 m2
28 Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công Theo Chương V và BVTK 1 cái
29 Tháo dỡ bệ xí Theo Chương V và BVTK 2 bộ
30 Tháo dỡ chậu rửa Theo Chương V và BVTK 1 bộ
31 Tháo dỡ trần Theo Chương V và BVTK 15,5618 m2
32 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Chương V và BVTK 41,22 m2
33 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Chương V và BVTK 15,124 m2
34 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Chương V và BVTK 31,8 m2
35 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V và BVTK 0,0792 m3
36 Lát nền, sàn Gạch Ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM M50, XM PCB40 Theo Chương V và BVTK 15,124 m2
37 Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic KT 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V và BVTK 74,406 m2
38 Gia công xà gồ thép Theo Chương V và BVTK 0,0595 tấn
39 Trần tôn lạnh vân giả gỗ Theo Chương V và BVTK 16,7789 m2
40 Phào trần bằng nhựa Compusite Theo Chương V và BVTK 16,3916 m
41 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,38mm, Thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất) hoặc tương đương loại của đi 1 cánh mở quay Theo Chương V và BVTK 3,36 m2
42 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,38mm, Thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất) hoặc tương đương loại của sổ 1 cánh mở hất Theo Chương V và BVTK 0,36 m2
43 SXLD hoa sắt vuông 14x14 (đã sơn và lắp đặt) Theo Chương V và BVTK 0,36 m2
44 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,7mm Theo Chương V và BVTK 0,2 100m
45 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm Theo Chương V và BVTK 0,35 100m
46 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Theo Chương V và BVTK 1 cái
47 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo Chương V và BVTK 2 cái
48 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hàn Theo Chương V và BVTK 1 cái
49 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hàn Theo Chương V và BVTK 7 cái
50 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn Theo Chương V và BVTK 18 cái
51 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo Chương V và BVTK 11 cái
52 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo Chương V và BVTK 2 cái
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo Chương V và BVTK 0,24 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Theo Chương V và BVTK 0,12 100m
55 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo Chương V và BVTK 4 cái
56 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo Chương V và BVTK 2 cái
57 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo Chương V và BVTK 12 cái
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo Chương V và BVTK 8 cái
59 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Theo Chương V và BVTK 1 bộ
60 Lắp đặt xí bệt Theo Chương V và BVTK 2 bộ
61 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Chương V và BVTK 2 cái
62 Hộp giấy vệ sinh INOX Theo Chương V và BVTK 2 cái
63 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Chương V và BVTK 2 bộ
64 Van xả cảm ứng tiểu nam Viglacera VG843.1 âm tường (hoặc tương đương) Theo Chương V và BVTK 2 bộ
65 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo Chương V và BVTK 2 bộ
66 Vòi Bồn Tiểu Nữ Viglacera VG101 (hoặc tương đương) Theo Chương V và BVTK 2 bộ
67 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Chương V và BVTK 2 bộ
68 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Chương V và BVTK 2 bộ
69 Lắp đặt gương soi Theo Chương V và BVTK 1 cái
70 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo Chương V và BVTK 3 cái
71 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo Chương V và BVTK 2 bộ
72 Vòi rửa sàn bằng inox Theo Chương V và BVTK 2 cái
73 Lắp đặt giá treo Theo Chương V và BVTK 2 cái
74 Công tác hút hầm vệ sinh Theo Chương V và BVTK 1 ht
75 Lắp đặt đèn gắn tường Theo Chương V và BVTK 3 bộ
76 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo Chương V và BVTK 1 cái
77 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Chương V và BVTK 1 cái
78 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Chương V và BVTK 1 cái
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo Chương V và BVTK 35 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo Chương V và BVTK 15 m
81 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo Chương V và BVTK 6 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.2E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - Có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này. - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 985.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.970.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->