Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210649365-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao Thông Vận Tải An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210640161 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | 35% Qũy bảo trì đường bộ Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 11:03:00 đến ngày 2021-07-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,744,708,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 116,000,000 VNĐ ((Một trăm mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,3984 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 54,7416 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 6,5056 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 4,057 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 19,6614 | tấn |
| 6 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 3,6807 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M400, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 1.366,572 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 44,02 | m3 |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 27mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 476 | cái |
| 10 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 11,4154 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 1,1067 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 11,4154 | 100m2 |
| 13 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 11,4154 | 100m2 |
| B | CẢI TẠO HỐ GA HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,744 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,1133 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,3672 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,1984 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 1,984 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 8 | 1cấu kiện |
| C | MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỰA | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 42,1888 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 4,748 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 4,106 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 37,7197 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 37,7197 | 100m3/1km |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 21,0473 | 100m3 |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 138,952 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 10,5236 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 10,5236 | 100m3 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 70,1576 | 100m2 |
| 11 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 83,9165 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1617E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.323E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có ít nhất 02 hợp đồng tương tự gói thầu về công tác thi công hoàn thiện mặt đường, có giá trị Hợp đồng tối thiểu 5,5 tỷ đồng (trong đó phải có hợp đồng có gia cố, mở rộng mặt đường bằng bê tông xi măng, rộng ≥ 7, chiều dày ≥ 20cm, giá trị thực hiện tối thiểu 1,9 tỷ đồng); + Tất cả hợp đồng nêu trên, đều nằm trên tuyến Đường tỉnh hoặc đường đạt chuẩn từ cấp IV Đồng Bằng trở lên. Nhà thầu phải kèm theo bản sao có công chứng quyết định trúng thầu của các cấp có thẩm quyền, hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng của hợp đồng đã hoàn thành có chứng thực kèm theo để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi