Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210648755-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210633728
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ 8.000 triệu đồng (Theo Quyết định số 5399/QĐ-UBND ngày 19/12/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa) và ngân sách huyện đối ứng phần còn lại.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 10:54:00 đến ngày 2021-06-26 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,030,795,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đập đất đầu mối
1 Đào san đất - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 13,0917 100m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 13,0917 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 13,0917 100m3/1km
4 San đất bãi thải Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 13,0917 100m3
5 Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 18,7849 100m3
6 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 115,8 1m3
7 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,1541 100m3
8 Đắp đất đê, đập, kênh mương 16T, dung trọng ≤1,65T/m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 14,4396 100m3
9 Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 24,177 100m3
10 Mua đất ngoài mỏ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3.191,364 m3
11 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đường vào mỏ đất - Tỉnh lộ 520 - Loại 5 K=1,5) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 319,1364 10m³/1km
12 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km (9Km đường tỉnh lộ 520 - loại 5) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 319,1364 10m³/1km
13 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤60km (3Km đường loại 5) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 319,1364 10m³/1km
14 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤60km (3.3Km đường loại 3 - Đường từ QL 45) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 319,1364 10m³/1km
15 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤60km (0,8Km đường loại 6 - Đường từ QL 45 vào công trình) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 319,1364 10m³/1km
16 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,5142 100m2
17 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,5142 100m2
18 Đá hộc xếp chèn chân Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 79,31 m3
19 Đá dăm lót 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 246,25 m3
20 Vải lọc tầng lọc ART15 hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 21,9373 100m2
21 Bê tông CTM250, đá 1x2 - Dầm chân mái, dầm đỉnh đập, dầm giữa TL Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 45,3 m3
22 Bê tông CTM250 đá 1x2 - Dầm dọc theo mái đập Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,08 m3
23 Bê tông CTM250 đá 1x2 - Gờ chắn bánh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,8 m3
24 Bê tông CTM250 đá 1x2 - Bản đáy tường chắn đất Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 17,01 m3
25 Bê tông CTM250 đá 1x2 - Tường chắn đất Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 16,8 m3
26 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 212,72 m3
27 Sản xuất cấu kiện bê tông lát mái TL, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 195,78 m3
28 Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,18 m3
29 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,15 m3
30 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 13,5 m3
31 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,54 m3
32 Bê tông lót tường chắn đất tại cọc 10, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,13 m3
33 Cấp phối đá dăm loại II làm nền đập Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,4931 100m3
34 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,5574 100m2
35 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8983 100m2
36 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4266 100m2
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 27,9611 100m2
38 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,3593 100m2
39 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0852 100m2
40 Nilon tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12,3253 100m2
41 Gỗ đệm khe giãn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,05 m3
42 Nhựa đường khe giãn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 80,51 kg
43 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,85 10m
44 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 77,99 m2
45 Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top - base Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,7 m3
46 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2745 100m2
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,115 100m
48 Thi công khớp nối PVC, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,14 m
49 Gia công, lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,9958 tấn
50 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5424 tấn
51 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,1787 tấn
52 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1908 tấn
53 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,632 tấn
54 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3709 tấn
55 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,19 tấn
56 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4107 tấn
57 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2716 tấn
58 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1301 tấn
59 Bốc xếp cấu kiện có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 431,7118 tấn
60 Bốc xếp cấu kiện có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 431,7118 tấn
61 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 43,1712 10 tấn/1km
62 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10.197 cái
63 Thi công tầng lọc cát Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,3094 100m3
64 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,1361 100m3
65 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,1602 100m3
66 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,0556 100m2
67 Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 151,64 m3
68 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 199,78 m3
69 Đào san đất - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,65 100m3
70 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,65 100m3
71 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,65 100m3/1km
72 San đất bãi thải Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,65 100m3
73 Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,3313 100m3
74 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12 m3
75 Nilon tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,2 100m2
76 Đào xúc đất - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,3313 100m3
77 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,3313 100m3
78 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,3313 100m3/1km
79 San đất bãi thải Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,3313 100m3
80 Cọc tre D(6-8)cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2.570 m
81 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,556 100m
82 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,744 100m
83 Phên nứa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,7962 100m2
84 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,9892 100m3
85 Thép buộc 2ly + 4 ly Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 81,5 kg
86 Đào xúc đất - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,9892 100m3
87 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,9892 100m3
88 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,9892 100m3/1km
89 San đất bãi thải Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,9892 100m3
90 Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,162 1Km/1 dây 4 sợi
91 Tháo dỡ thu hồi xà đỡ XĐ2TH Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5 1bộ
92 Thu hồi sứ hạ thế A20 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10 quả
93 Di chuyển hòm công tơ H2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 hộp
94 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 15,36 1m3
95 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,72 m3
96 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,35 m3
97 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,185 m3
98 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,184 100m2
99 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0512 100m3
100 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,48 1m3
101 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0048 100m3
102 Cột bê tông vuông H8,5B Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5 cột
103 Dựng cột bê tông, Chiều cao cột = Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5 cột
104 Cáp dây bọc AV-35mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 50 m
105 Lắp Cáp dây bọc AV-35mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,05 km
106 Lắp lại cáp dây bọc AV-35mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,162 km
107 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2 100m
108 Mua sắm Cáp Muyle vào hòm công tơ Muyle 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 20 m
109 Xà đỡ hạ thế 1 pha cột vuông đơn XĐ2-1V -Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại (5bộ) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 23,7 bộ
110 Bu lông các loại Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6 kg
111 Nhân công lắp đặt xà néo trên cột vuông đã dựng (nhân công 3,5/7) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5 bộ
112 Lắp sứ hạ thế A30 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10 quả
113 Sứ A30 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10 sứ
114 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 19,024 kg
115 Bu lông M16x50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,38 kg
116 Đầu cốt đồng nhôm AM35 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
117 Đai thép + Khóa đai ( Thép không rỉ ) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
118 Kẹp rẽ nhánh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
119 Ống nhựa bọc dây tiếp địa HDPE 32/25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 m
120 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0653 100kg
121 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 (HSNC x 0,8 cho cọc có chiều dài 2m) (nhân công 3,5/7) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 10 cọc
122 Ghíp 2 bulong GN-2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10 cái
123 Đào san đất - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,5611 100m3
124 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,5611 100m3
125 Vận chuyển đất 0,6km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,5611 100m3/1km
126 San đất bãi thải Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,5611 100m3
127 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,2 1m3
128 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2846 100m3
129 Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,2727 100m3
130 Đào xúc đất - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8 100m3
131 Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8 100m3
132 Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,8181 100m3
133 Mua đất tại mỏ đất về đắp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 539,5003 m3
134 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 53,95 10m³/1km
135 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 53,95 10m³/1km
136 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 53,95 10m³/1km
137 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 53,95 10m³/1km
138 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 53,95 10m³/1km
139 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,9624 100m2
140 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,9624 100m2
141 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 36,95 m3
142 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,0525 100m2
143 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2483 100m2
144 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3284 100m3
145 Nhựa đường khe co giản Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 19,4 kg
146 Gỗ đệm khe co giãn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,02 m3
B Hạng mục 2: Tràn xả lũ
1 Đào san đất - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,9581 100m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,9581 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,9581 100m3/1km
4 San đất bãi thải Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,9581 100m3
5 Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 27,416 100m3
6 Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,86 1m3
7 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,5019 100m3
8 Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,4387 100m3
9 Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,072 100m3
10 Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,1262 100m3
11 Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,3417 100m3
12 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,1851 100m2
13 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,1851 100m2
14 Bê tông, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,01 m3
15 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,75 m3
16 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 82,78 m3
17 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,21 m3
18 Bê tông tường, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,6 m3
19 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,27 m3
20 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 51,05 m3
21 Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,22 m3
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,22 m3
23 Bê tông CTM250 - Tấm nắp đậy rãnh thoát nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,05 m3
24 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,4079 100m2
25 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 57,84 m3
26 Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top - base Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 29,73 m3
27 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,6109 100m2
28 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,9575 100m
29 Thi công khớp nối PVC, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 160,66 m
30 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 83,05 m2
31 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1773 100m2
32 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,9545 100m2
33 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0922 100m2
34 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8264 100m2
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1479 100m2
36 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2088 100m2
37 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,107 100m2
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,1374 100m2
39 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0133 tấn
40 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2714 tấn
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 29 1cấu kiện
42 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,25 m3
43 Xây tường thẳng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,57 m3
44 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 43,5 m2
45 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 20,16 m3
46 Phá dỡ kết cấu gạch Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,66 m3
47 Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤1000m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2782 100m3
48 Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2782 100m3/1km
49 San đá bãi thải Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2782 100m3
50 Nhựa đường khe co giãn đường bờ kênh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 36,86 kg
51 Gỗ đệm khe co giãn đường bờ kênh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,027 m3
52 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0368 10m
53 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2982 100m2
54 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2982 100m2
55 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,25 m3
56 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 m3
57 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 15,46 m3
58 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 13,4 m3
59 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,24 m3
60 Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 15 m3
61 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,645 100m2
62 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3836 100m2
63 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,7249 tấn
64 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0739 tấn
65 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,152 tấn
66 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,6377 tấn
67 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,611 tấn
68 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,7206 tấn
69 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,56 m3
70 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 31,22 m3
71 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 36,46 m3
72 Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 17,92 m3
73 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5974 100m2
74 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,3599 100m2
75 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,8949 tấn
76 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0638 tấn
77 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,3314 tấn
78 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12,08 m3
79 Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 49 m3
80 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 23,41 m3
81 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5202 100m2
82 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,6205 100m2
83 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,8409 tấn
84 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,0315 tấn
85 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 14,05 m3
86 Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 38,66 m3
87 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 26,32 m3
88 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3375 100m2
89 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,909 100m2
90 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,0522 tấn
91 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,6567 tấn
92 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 14,1 m3
93 Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 37,89 m3
94 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 26,4 m3
95 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,291 100m2
96 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,8984 100m2
97 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,737 tấn
98 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,9418 tấn
99 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 18,02 m3
100 Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 48,56 m3
101 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 33,73 m3
102 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3797 100m2
103 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,4283 100m2
104 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,4883 tấn
105 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,4464 tấn
106 Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,7 m3
107 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,04 m3
108 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,01 m3
109 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5213 100m2
110 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3501 100m2
111 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5943 tấn
112 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1087 tấn
113 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3006 tấn
114 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,1701 tấn
115 ống kẽm D101.6mm, dày 4.2mm (9.67kg/m) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 160,522 kg
116 ống kẽm D76.3mm, dày 3.2mm (5.4Kg/m) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 89,64 kg
117 Thanh đứng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 181,25 kg
118 Thép tấm bịt đầu tay vịn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,42 kg
119 Thép tấm cột lan can Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 183,6 kg
120 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,6554 tấn
121 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 14,11 m2
122 Bu long NEO U-M22x250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 40 cái
123 Ống gang thoát nước sàn cầu D150; L=50cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
124 Nắp đậy D220 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
125 Bê tông bệ máy, M150, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,25 m3
126 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,02 100m2
127 Mua biển báo hạn chế trọng tải xe (Báo giá) : - Biển báo hình tròn D=900mm bao gồm (Thép mặt biển dày 2mm, Khung biển thép hộp 20x 40mm. Toàn bộ mạ kẽm . Sản phẩm sử dụng màng phản quang loại IV theo TCVN 7887-2008) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
128 Mua biển báo hạn chế trọng tải xe: Cột treo biển báo, D= 80mm, sơn trắng đỏ (D80 x 2,8mm, mạ kẽm x 152040đ/m gồm 10% thuế VAT) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
129 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
130 Tấm sóng 3,32x310x3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10 tấm
131 Cột thép D141,3x4,5x2000 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10 cột
132 Mũ cột D150x1,6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10 cái
133 Thép đệm 50x70x300 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10 cái
134 Tiêu phản quang Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10 cái
135 Bu lông M16x35 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10 cái
136 Bu lông M19x180 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10 cái
137 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,12 m3
138 Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,11 m3
139 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,73 m3
140 Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,35 m3
141 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,7 m3
142 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0718 100m2
143 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,32 100m2
144 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2375 100m2
145 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2484 100m2
146 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,7603 tấn
147 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0585 tấn
148 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5204 tấn
149 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3791 tấn
150 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0447 tấn
151 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0138 tấn
152 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1373 tấn
153 ống kẽm D101.6mm, dày 4.2mm (9.67kg/m) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 98,634 kg
154 ống kẽm D76.3mm, dày 3.2mm (5.4Kg/m) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 55,08 kg
155 Thanh đứng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 110,76 kg
156 Thép tấm bịt đầu tay vịn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,42 kg
157 Thép tấm cột lan can Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 110,16 kg
158 Sản xuất lan can (Tính VL phụ) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3851 tấn
159 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,67 m2
160 Bu long NEO U-M22x250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 24 cái
161 Ống gang thoát nước sàn cầu D150; L=50cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
162 Nắp đậy D220 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
163 Bê tông bệ máy, M150, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,125 m3
164 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,01 100m2
165 Mua biển báo hạn chế trọng tải xe : - Biển báo hình tròn D=900mm bao gồm (Thép mặt biển dày 2mm, Khung biển thép hộp 20x 40mm. Toàn bộ mạ kẽm . Sản phẩm sử dụng màng phản quang loại IV theo TCVN 7887-2008) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
166 Mua biển báo hạn chế trọng tải xe: Cột treo biển báo, D= 80mm, sơn trắng đỏ (D80 x 2,8mm, mạ kẽm x 152040đ/m gồm 10% thuế VAT) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
167 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
C Hạng mục 3: Cống lấy nước dưới đập
1 Đào san đất - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3847 100m3
2 Vận chuyển đất - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3847 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3847 100m3/1km
4 San đất bãi thải Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3847 100m3
5 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,6767 100m3
6 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 11,38 1m3
7 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,8968 100m3
8 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,9897 100m3
9 Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,1806 100m3
10 Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,0238 100m3
11 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,03 m3
12 Bê tông mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,95 m3
13 Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,28 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,55 m3
15 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,8 m3
16 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,71 m3
17 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,14 m3
18 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 m3
19 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,34 m3
20 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3 m3
21 Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,54 m3
22 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,91 m3
23 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,87 m3
24 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 15,62 m3
25 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,91 m3
26 Bê tông, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,94 m3
27 Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3 m3
28 Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 18,72 m3
29 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,78 m3
30 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,53 m3
31 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,845 m3
32 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,3714 100m2
33 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2792 100m2
34 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0734 100m2
35 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0944 100m2
36 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1743 100m2
37 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5697 100m2
38 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0956 100m2
39 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1712 100m2
40 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,7003 100m2
41 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,189 100m2
42 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1872 100m2
43 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3464 100m2
44 Xây tường thẳng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,17 m3
45 Xây cột, trụ gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,54 m3
46 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 35,25 m2
47 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 47,65 m2
48 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 20,25 m2
49 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 67,9 m2
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 35,25 m2
51 Thi công khớp nối PVC, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,96 m
52 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,44 m2
53 Đắp đất sét luyện thân cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 24,83 m3
54 Mua đất sét để đắp thân cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 28,0579 m3
55 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,2 m3
56 Lợp mái che tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1369 100m2
57 Tôn úp nóc nhà tháp khổ 400mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,92 m
58 Hoa sắt cửa sổ (Cả lắp dựng) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 61,07 kg
59 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5068 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5068 tấn
61 Vật liệu ống thép D300 dày 6,35ly Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1.150,8 kg
62 Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,096 100m
63 Lắp bích thép - Đường kính 300mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cặp bích
64 Giăng cao su D300 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
65 Bu lông M24x60 kèm đai ốc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 32 bộ
66 Đường hàn nối ống với mặt bích cao 5mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,16 m
67 Khóa van D21 tại hầm nhà van Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
68 Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1334 100m
69 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 200mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,42 100m
70 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
71 Hồ lô thu sét Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
72 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 30 m
73 Gia công, đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cọc
74 Chân bật D12mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
75 Bu lông đuôi cá M12; L=250mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
76 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 300mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
77 Cửa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0433 tấn
78 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0502 tấn
79 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1349 tấn
80 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,52 m2
81 Bản lề Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 18 cái
82 Ống thép mạ kẽm D32mm dày 4,85ly làm lan can Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 51,4 kg
83 Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,115 100m
84 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,76 m2
85 Khóa Việt Tiệp hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
86 Sơn cột thủy trí Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,84 1m2
87 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4175 tấn
88 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0145 tấn
89 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0743 tấn
90 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,019 tấn
91 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,023 tấn
92 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,004 tấn
93 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0178 tấn
94 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0169 tấn
95 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0101 tấn
96 Sản xuất lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0458 tấn
97 Bu lôpng đuôi cá D12; Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
98 Lắp đặt lưới chắn rác- lưới có khối lượng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0458 tấn
99 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1503 tấn
100 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0036 tấn
101 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1429 tấn
102 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0075 tấn
103 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1005 tấn
104 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,096 tấn
105 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0036 tấn
106 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1558 tấn
107 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0075 tấn
108 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0728 tấn
109 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0051 tấn
110 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0394 tấn
111 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1746 tấn
112 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1158 tấn
113 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1863 tấn
114 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0675 tấn
115 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0139 tấn
116 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0571 tấn
117 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0051 tấn
118 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0161 tấn
119 Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2055 100m
120 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 16,97 m3
121 Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤1000m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1697 100m3
122 Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1697 100m3/1km
123 San đá bãi thải Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1697 100m3
D Hạng mục 4: Tuyến đường thi công vào mỏ vật liệu đất đắp
1 Đào san đất - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,7706 100m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,7706 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,7706 100m3/1km
4 San đất bãi thải Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,7706 100m3
5 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1387 100m3
6 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,522 100m3
7 Mua đất tại mỏ đất về đắp cự ly 17Km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 184,26 m3
8 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 18,426 10m³/1km
9 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km (9Km đường QL 45 - Loại 5 K=1.5) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 18,426 10m³/1km
10 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤60km (3Km đường loại 5) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 18,426 10m³/1km
11 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤60km (3.3Km đường loại 3 - Đường từ QL 45) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 18,426 10m³/1km
12 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤60km (0,7Km đường loại 6 - Đường từ QL 45 vào công trình) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 18,426 10m³/1km
13 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 105,68 m3
14 Nilon tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,871 100m2
15 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,7315 100m2
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,3698 100m3
17 Phá dỡ gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,76 m3
18 Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤1000m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0976 100m3
19 Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0976 100m3/1km
20 San đá bãi thải Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0976 100m3
21 Nhựa đường khe co giản Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 58,2 kg
22 Gỗ đệm khe co giãn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,03 m3
23 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,8 10m
24 Đào san đất - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,6863 100m3
25 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,6863 100m3
26 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,6863 100m3/1km
27 San đất bãi thải Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,6863 100m3
28 Đào móng - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1286 100m3
29 Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1202 100m3
30 Đắp đất đường, dung trọng ≤1,65T/m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,2166 100m3
31 Mua đất tại mỏ đất về đắp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 160,5925 m3
32 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 16,0592 10m³/1km
33 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km (9Km đường QL 45 - Loại 5 K=1.5) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 16,0592 10m³/1km
34 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤60km (3Km đường loại 5) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 16,0592 10m³/1km
35 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤60km (3.3Km đường loại 3 - Đường từ QL 45) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 16,0592 10m³/1km
36 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤60km (0,7Km đường loại 6 - Đường từ QL 45 vào công trình) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 16,0592 10m³/1km
37 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,327 100m3
38 Đào phá đường thi công sau khi lấy đất xong - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,9878 100m3
39 Vận chuyển đất phá đường thi công lên đắp đập cự ly Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,9878 100m3
E Hạng mục 5: Hoàn trả đường thi công từ Quốc lộ 45 đến đầu đập đất
1 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 495,91 m3
2 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,7153 100m2
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 24,615 100m2
4 Nhựa đường chèn khe co giản Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 223,1 kg
5 Gỗ đệm khe co giản Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,15 m3
6 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 43,748 10m
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2454 100m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0707 tấn
9 Đào san đất - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,5592 100m3
10 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,5592 100m3
11 Vận chuyển đất 0,6km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,5592 100m3/1km
12 San đất bãi thải Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,5592 100m3
13 Đào nền đường - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0707 100m3
14 Đắp đất lề, độ chặt Y/C K = 0,9 - TD đất đào tràn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,072 100m3
15 Đắp đất lề, độ chặt Y/C K = 0,9 - Mua đất tại mỏ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,5358 100m3
16 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,6558 100m3
17 Mua đất tại mỏ đất về đắp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 289,2912 m3
18 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đường vào mỏ đất - Loại 5 K=1,5) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 28,9291 10m³/1km
19 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km (9Km đường QL 45 - Loại 5 K=1.5) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 28,9291 10m³/1km
20 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤60km (3Km đường loại 5) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 28,9291 10m³/1km
21 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤60km (3.3Km đường loại 3 - Đường từ QL 45) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 28,9291 10m³/1km
22 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤60km (0,35Km đường loại 6 - Đường từ QL 45 vào công trình) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 28,9291 10m³/1km
23 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 13,41 m3
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1341 100m3
25 Vận chuyển phế thải tiếp 0,6Km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1341 100m3/1km
26 San đá bãi thải Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1341 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0546193E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.109238E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.218.477.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->