Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210648755-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210633728 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 8.000 triệu đồng (Theo Quyết định số 5399/QĐ-UBND ngày 19/12/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa) và ngân sách huyện đối ứng phần còn lại. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 10:54:00 đến ngày 2021-06-26 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,030,795,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Đập đất đầu mối | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 13,0917 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 13,0917 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 13,0917 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 13,0917 | 100m3 |
| 5 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 18,7849 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 115,8 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,1541 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất đê, đập, kênh mương 16T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14,4396 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 24,177 | 100m3 |
| 10 | Mua đất ngoài mỏ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3.191,364 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đường vào mỏ đất - Tỉnh lộ 520 - Loại 5 K=1,5) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 319,1364 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km (9Km đường tỉnh lộ 520 - loại 5) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 319,1364 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤60km (3Km đường loại 5) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 319,1364 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤60km (3.3Km đường loại 3 - Đường từ QL 45) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 319,1364 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤60km (0,8Km đường loại 6 - Đường từ QL 45 vào công trình) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 319,1364 | 10m³/1km |
| 16 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,5142 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,5142 | 100m2 |
| 18 | Đá hộc xếp chèn chân | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 79,31 | m3 |
| 19 | Đá dăm lót 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 246,25 | m3 |
| 20 | Vải lọc tầng lọc ART15 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 21,9373 | 100m2 |
| 21 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Dầm chân mái, dầm đỉnh đập, dầm giữa TL | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 45,3 | m3 |
| 22 | Bê tông CTM250 đá 1x2 - Dầm dọc theo mái đập | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,08 | m3 |
| 23 | Bê tông CTM250 đá 1x2 - Gờ chắn bánh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,8 | m3 |
| 24 | Bê tông CTM250 đá 1x2 - Bản đáy tường chắn đất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 17,01 | m3 |
| 25 | Bê tông CTM250 đá 1x2 - Tường chắn đất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16,8 | m3 |
| 26 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 212,72 | m3 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông lát mái TL, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 195,78 | m3 |
| 28 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,18 | m3 |
| 29 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,15 | m3 |
| 30 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 13,5 | m3 |
| 31 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,54 | m3 |
| 32 | Bê tông lót tường chắn đất tại cọc 10, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,13 | m3 |
| 33 | Cấp phối đá dăm loại II làm nền đập | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,4931 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,5574 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,8983 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4266 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 27,9611 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,3593 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0852 | 100m2 |
| 40 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12,3253 | 100m2 |
| 41 | Gỗ đệm khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,05 | m3 |
| 42 | Nhựa đường khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 80,51 | kg |
| 43 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,85 | 10m |
| 44 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 77,99 | m2 |
| 45 | Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top - base | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,7 | m3 |
| 46 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2745 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,115 | 100m |
| 48 | Thi công khớp nối PVC, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,14 | m |
| 49 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,9958 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5424 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,1787 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1908 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,632 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3709 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,19 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4107 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2716 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1301 | tấn |
| 59 | Bốc xếp cấu kiện có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 431,7118 | tấn |
| 60 | Bốc xếp cấu kiện có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 431,7118 | tấn |
| 61 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 43,1712 | 10 tấn/1km |
| 62 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10.197 | cái |
| 63 | Thi công tầng lọc cát | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,3094 | 100m3 |
| 64 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,1361 | 100m3 |
| 65 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,1602 | 100m3 |
| 66 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,0556 | 100m2 |
| 67 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 151,64 | m3 |
| 68 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 199,78 | m3 |
| 69 | Đào san đất - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,65 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,65 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,65 | 100m3/1km |
| 72 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,65 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,3313 | 100m3 |
| 74 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12 | m3 |
| 75 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,2 | 100m2 |
| 76 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,3313 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,3313 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,3313 | 100m3/1km |
| 79 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,3313 | 100m3 |
| 80 | Cọc tre D(6-8)cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2.570 | m |
| 81 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,556 | 100m |
| 82 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,744 | 100m |
| 83 | Phên nứa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,7962 | 100m2 |
| 84 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,9892 | 100m3 |
| 85 | Thép buộc 2ly + 4 ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 81,5 | kg |
| 86 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,9892 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,9892 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,9892 | 100m3/1km |
| 89 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,9892 | 100m3 |
| 90 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,162 | 1Km/1 dây 4 sợi |
| 91 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ XĐ2TH | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | 1bộ |
| 92 | Thu hồi sứ hạ thế A20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10 | quả |
| 93 | Di chuyển hòm công tơ H2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15,36 | 1m3 |
| 95 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,72 | m3 |
| 96 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,35 | m3 |
| 97 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,185 | m3 |
| 98 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,184 | 100m2 |
| 99 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0512 | 100m3 |
| 100 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,48 | 1m3 |
| 101 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0048 | 100m3 |
| 102 | Cột bê tông vuông H8,5B | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | cột |
| 103 | Dựng cột bê tông, Chiều cao cột = | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | cột |
| 104 | Cáp dây bọc AV-35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 50 | m |
| 105 | Lắp Cáp dây bọc AV-35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,05 | km |
| 106 | Lắp lại cáp dây bọc AV-35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,162 | km |
| 107 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 108 | Mua sắm Cáp Muyle vào hòm công tơ Muyle 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20 | m |
| 109 | Xà đỡ hạ thế 1 pha cột vuông đơn XĐ2-1V -Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại (5bộ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 23,7 | bộ |
| 110 | Bu lông các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | kg |
| 111 | Nhân công lắp đặt xà néo trên cột vuông đã dựng (nhân công 3,5/7) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 112 | Lắp sứ hạ thế A30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10 | quả |
| 113 | Sứ A30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10 | sứ |
| 114 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 19,024 | kg |
| 115 | Bu lông M16x50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,38 | kg |
| 116 | Đầu cốt đồng nhôm AM35 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 117 | Đai thép + Khóa đai ( Thép không rỉ ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 118 | Kẹp rẽ nhánh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 119 | Ống nhựa bọc dây tiếp địa HDPE 32/25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | m |
| 120 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0653 | 100kg |
| 121 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 (HSNC x 0,8 cho cọc có chiều dài 2m) (nhân công 3,5/7) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | 10 cọc |
| 122 | Ghíp 2 bulong GN-2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 123 | Đào san đất - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,5611 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,5611 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất 0,6km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,5611 | 100m3/1km |
| 126 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,5611 | 100m3 |
| 127 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,2 | 1m3 |
| 128 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2846 | 100m3 |
| 129 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,2727 | 100m3 |
| 130 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8 | 100m3 |
| 132 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,8181 | 100m3 |
| 133 | Mua đất tại mỏ đất về đắp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 539,5003 | m3 |
| 134 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 53,95 | 10m³/1km |
| 135 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 53,95 | 10m³/1km |
| 136 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 53,95 | 10m³/1km |
| 137 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 53,95 | 10m³/1km |
| 138 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 53,95 | 10m³/1km |
| 139 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,9624 | 100m2 |
| 140 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,9624 | 100m2 |
| 141 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 36,95 | m3 |
| 142 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,0525 | 100m2 |
| 143 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2483 | 100m2 |
| 144 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3284 | 100m3 |
| 145 | Nhựa đường khe co giản | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 19,4 | kg |
| 146 | Gỗ đệm khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,02 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Tràn xả lũ | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,9581 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,9581 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,9581 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,9581 | 100m3 |
| 5 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 27,416 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,86 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,5019 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,4387 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,072 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,1262 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,3417 | 100m3 |
| 12 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,1851 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,1851 | 100m2 |
| 14 | Bê tông, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,01 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,75 | m3 |
| 16 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 82,78 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,21 | m3 |
| 18 | Bê tông tường, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,6 | m3 |
| 19 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,27 | m3 |
| 20 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 51,05 | m3 |
| 21 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,22 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,22 | m3 |
| 23 | Bê tông CTM250 - Tấm nắp đậy rãnh thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,05 | m3 |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,4079 | 100m2 |
| 25 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 57,84 | m3 |
| 26 | Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top - base | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 29,73 | m3 |
| 27 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,6109 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,9575 | 100m |
| 29 | Thi công khớp nối PVC, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 160,66 | m |
| 30 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 83,05 | m2 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1773 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,9545 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0922 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,8264 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1479 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2088 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,107 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,1374 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0133 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2714 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 29 | 1cấu kiện |
| 42 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,25 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,57 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 43,5 | m2 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20,16 | m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,66 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2782 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2782 | 100m3/1km |
| 49 | San đá bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2782 | 100m3 |
| 50 | Nhựa đường khe co giãn đường bờ kênh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 36,86 | kg |
| 51 | Gỗ đệm khe co giãn đường bờ kênh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,027 | m3 |
| 52 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0368 | 10m |
| 53 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2982 | 100m2 |
| 54 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2982 | 100m2 |
| 55 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,25 | m3 |
| 56 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | m3 |
| 57 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15,46 | m3 |
| 58 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 13,4 | m3 |
| 59 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,24 | m3 |
| 60 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15 | m3 |
| 61 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,645 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3836 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7249 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0739 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,152 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6377 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,611 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7206 | tấn |
| 69 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,56 | m3 |
| 70 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 31,22 | m3 |
| 71 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 36,46 | m3 |
| 72 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 17,92 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5974 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,3599 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,8949 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0638 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,3314 | tấn |
| 78 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12,08 | m3 |
| 79 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 49 | m3 |
| 80 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 23,41 | m3 |
| 81 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5202 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,6205 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,8409 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,0315 | tấn |
| 85 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14,05 | m3 |
| 86 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 38,66 | m3 |
| 87 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 26,32 | m3 |
| 88 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3375 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,909 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,0522 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,6567 | tấn |
| 92 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14,1 | m3 |
| 93 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 37,89 | m3 |
| 94 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 26,4 | m3 |
| 95 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,291 | 100m2 |
| 96 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,8984 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,737 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,9418 | tấn |
| 99 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 18,02 | m3 |
| 100 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 48,56 | m3 |
| 101 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 33,73 | m3 |
| 102 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3797 | 100m2 |
| 103 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,4283 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,4883 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,4464 | tấn |
| 106 | Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,7 | m3 |
| 107 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,04 | m3 |
| 108 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,01 | m3 |
| 109 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5213 | 100m2 |
| 110 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3501 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5943 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1087 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3006 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,1701 | tấn |
| 115 | ống kẽm D101.6mm, dày 4.2mm (9.67kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 160,522 | kg |
| 116 | ống kẽm D76.3mm, dày 3.2mm (5.4Kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 89,64 | kg |
| 117 | Thanh đứng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 181,25 | kg |
| 118 | Thép tấm bịt đầu tay vịn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,42 | kg |
| 119 | Thép tấm cột lan can | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 183,6 | kg |
| 120 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6554 | tấn |
| 121 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14,11 | m2 |
| 122 | Bu long NEO U-M22x250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 123 | Ống gang thoát nước sàn cầu D150; L=50cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 124 | Nắp đậy D220 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 125 | Bê tông bệ máy, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,25 | m3 |
| 126 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 127 | Mua biển báo hạn chế trọng tải xe (Báo giá) : - Biển báo hình tròn D=900mm bao gồm (Thép mặt biển dày 2mm, Khung biển thép hộp 20x 40mm. Toàn bộ mạ kẽm . Sản phẩm sử dụng màng phản quang loại IV theo TCVN 7887-2008) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 128 | Mua biển báo hạn chế trọng tải xe: Cột treo biển báo, D= 80mm, sơn trắng đỏ (D80 x 2,8mm, mạ kẽm x 152040đ/m gồm 10% thuế VAT) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 130 | Tấm sóng 3,32x310x3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10 | tấm |
| 131 | Cột thép D141,3x4,5x2000 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10 | cột |
| 132 | Mũ cột D150x1,6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 133 | Thép đệm 50x70x300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 134 | Tiêu phản quang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 135 | Bu lông M16x35 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 136 | Bu lông M19x180 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 137 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,12 | m3 |
| 138 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,11 | m3 |
| 139 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,73 | m3 |
| 140 | Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,35 | m3 |
| 141 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7 | m3 |
| 142 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0718 | 100m2 |
| 143 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,32 | 100m2 |
| 144 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2375 | 100m2 |
| 145 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2484 | 100m2 |
| 146 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7603 | tấn |
| 147 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0585 | tấn |
| 148 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5204 | tấn |
| 149 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3791 | tấn |
| 150 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0447 | tấn |
| 151 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0138 | tấn |
| 152 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1373 | tấn |
| 153 | ống kẽm D101.6mm, dày 4.2mm (9.67kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 98,634 | kg |
| 154 | ống kẽm D76.3mm, dày 3.2mm (5.4Kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 55,08 | kg |
| 155 | Thanh đứng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 110,76 | kg |
| 156 | Thép tấm bịt đầu tay vịn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,42 | kg |
| 157 | Thép tấm cột lan can | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 110,16 | kg |
| 158 | Sản xuất lan can (Tính VL phụ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3851 | tấn |
| 159 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,67 | m2 |
| 160 | Bu long NEO U-M22x250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 161 | Ống gang thoát nước sàn cầu D150; L=50cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 162 | Nắp đậy D220 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 163 | Bê tông bệ máy, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,125 | m3 |
| 164 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 165 | Mua biển báo hạn chế trọng tải xe : - Biển báo hình tròn D=900mm bao gồm (Thép mặt biển dày 2mm, Khung biển thép hộp 20x 40mm. Toàn bộ mạ kẽm . Sản phẩm sử dụng màng phản quang loại IV theo TCVN 7887-2008) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 166 | Mua biển báo hạn chế trọng tải xe: Cột treo biển báo, D= 80mm, sơn trắng đỏ (D80 x 2,8mm, mạ kẽm x 152040đ/m gồm 10% thuế VAT) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| C | Hạng mục 3: Cống lấy nước dưới đập | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3847 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3847 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3847 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3847 | 100m3 |
| 5 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,6767 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,38 | 1m3 |
| 7 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,8968 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,9897 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,1806 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,0238 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,03 | m3 |
| 12 | Bê tông mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,95 | m3 |
| 13 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,28 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,55 | m3 |
| 15 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,71 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,14 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | m3 |
| 19 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,34 | m3 |
| 20 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,54 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,91 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,87 | m3 |
| 24 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15,62 | m3 |
| 25 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,91 | m3 |
| 26 | Bê tông, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,94 | m3 |
| 27 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 28 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 18,72 | m3 |
| 29 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,78 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,53 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,845 | m3 |
| 32 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,3714 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2792 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0734 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0944 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1743 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5697 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0956 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1712 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7003 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,189 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1872 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3464 | 100m2 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,17 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,54 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 35,25 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 47,65 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20,25 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 67,9 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 35,25 | m2 |
| 51 | Thi công khớp nối PVC, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,96 | m |
| 52 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,44 | m2 |
| 53 | Đắp đất sét luyện thân cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 24,83 | m3 |
| 54 | Mua đất sét để đắp thân cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 28,0579 | m3 |
| 55 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,2 | m3 |
| 56 | Lợp mái che tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1369 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc nhà tháp khổ 400mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,92 | m |
| 58 | Hoa sắt cửa sổ (Cả lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 61,07 | kg |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5068 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5068 | tấn |
| 61 | Vật liệu ống thép D300 dày 6,35ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.150,8 | kg |
| 62 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,096 | 100m |
| 63 | Lắp bích thép - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cặp bích |
| 64 | Giăng cao su D300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 65 | Bu lông M24x60 kèm đai ốc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 32 | bộ |
| 66 | Đường hàn nối ống với mặt bích cao 5mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,16 | m |
| 67 | Khóa van D21 tại hầm nhà van | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1334 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,42 | 100m |
| 70 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 71 | Hồ lô thu sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 72 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 30 | m |
| 73 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cọc |
| 74 | Chân bật D12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 75 | Bu lông đuôi cá M12; L=250mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 77 | Cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0433 | tấn |
| 78 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0502 | tấn |
| 79 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1349 | tấn |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,52 | m2 |
| 81 | Bản lề | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 82 | Ống thép mạ kẽm D32mm dày 4,85ly làm lan can | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 51,4 | kg |
| 83 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,115 | 100m |
| 84 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,76 | m2 |
| 85 | Khóa Việt Tiệp hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 86 | Sơn cột thủy trí | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,84 | 1m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4175 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0145 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0743 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,019 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,023 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,004 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0178 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0169 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0101 | tấn |
| 96 | Sản xuất lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0458 | tấn |
| 97 | Bu lôpng đuôi cá D12; | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt lưới chắn rác- lưới có khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0458 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1503 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0036 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1429 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0075 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1005 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,096 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0036 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1558 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0075 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0728 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0051 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0394 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1746 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1158 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1863 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0675 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0139 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0571 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0051 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0161 | tấn |
| 119 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2055 | 100m |
| 120 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16,97 | m3 |
| 121 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1697 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1697 | 100m3/1km |
| 123 | San đá bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1697 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: Tuyến đường thi công vào mỏ vật liệu đất đắp | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7706 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7706 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7706 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7706 | 100m3 |
| 5 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1387 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,522 | 100m3 |
| 7 | Mua đất tại mỏ đất về đắp cự ly 17Km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 184,26 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 18,426 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km (9Km đường QL 45 - Loại 5 K=1.5) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 18,426 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤60km (3Km đường loại 5) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 18,426 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤60km (3.3Km đường loại 3 - Đường từ QL 45) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 18,426 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤60km (0,7Km đường loại 6 - Đường từ QL 45 vào công trình) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 18,426 | 10m³/1km |
| 13 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 105,68 | m3 |
| 14 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,871 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7315 | 100m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,3698 | 100m3 |
| 17 | Phá dỡ gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,76 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0976 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0976 | 100m3/1km |
| 20 | San đá bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0976 | 100m3 |
| 21 | Nhựa đường khe co giản | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 58,2 | kg |
| 22 | Gỗ đệm khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,03 | m3 |
| 23 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,8 | 10m |
| 24 | Đào san đất - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6863 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6863 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6863 | 100m3/1km |
| 27 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6863 | 100m3 |
| 28 | Đào móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1286 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1202 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất đường, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,2166 | 100m3 |
| 31 | Mua đất tại mỏ đất về đắp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 160,5925 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16,0592 | 10m³/1km |
| 33 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km (9Km đường QL 45 - Loại 5 K=1.5) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16,0592 | 10m³/1km |
| 34 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤60km (3Km đường loại 5) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16,0592 | 10m³/1km |
| 35 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤60km (3.3Km đường loại 3 - Đường từ QL 45) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16,0592 | 10m³/1km |
| 36 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤60km (0,7Km đường loại 6 - Đường từ QL 45 vào công trình) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16,0592 | 10m³/1km |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,327 | 100m3 |
| 38 | Đào phá đường thi công sau khi lấy đất xong - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,9878 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất phá đường thi công lên đắp đập cự ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,9878 | 100m3 |
| E | Hạng mục 5: Hoàn trả đường thi công từ Quốc lộ 45 đến đầu đập đất | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 495,91 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,7153 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 24,615 | 100m2 |
| 4 | Nhựa đường chèn khe co giản | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 223,1 | kg |
| 5 | Gỗ đệm khe co giản | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,15 | m3 |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 43,748 | 10m |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2454 | 100m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0707 | tấn |
| 9 | Đào san đất - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,5592 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,5592 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 0,6km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,5592 | 100m3/1km |
| 12 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,5592 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0707 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất lề, độ chặt Y/C K = 0,9 - TD đất đào tràn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,072 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất lề, độ chặt Y/C K = 0,9 - Mua đất tại mỏ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,5358 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6558 | 100m3 |
| 17 | Mua đất tại mỏ đất về đắp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 289,2912 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đường vào mỏ đất - Loại 5 K=1,5) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 28,9291 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km (9Km đường QL 45 - Loại 5 K=1.5) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 28,9291 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤60km (3Km đường loại 5) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 28,9291 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤60km (3.3Km đường loại 3 - Đường từ QL 45) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 28,9291 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤60km (0,35Km đường loại 6 - Đường từ QL 45 vào công trình) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 28,9291 | 10m³/1km |
| 23 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 13,41 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1341 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 0,6Km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1341 | 100m3/1km |
| 26 | San đá bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1341 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0546193E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.109238E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.218.477.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi