Gói thầu: Sửa chữa hệ thống xử lý chất thải rắn của Trung tâm Y tế huyện Đak Pơ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210649803-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2021 10:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Đak Pơ
Tên gói thầu Sửa chữa hệ thống xử lý chất thải rắn của Trung tâm Y tế huyện Đak Pơ
Số hiệu KHLCNT 20210565779
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 10:55:00 đến ngày 2021-06-23 10:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 498,330,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thay thế ruột thân lò chính chất liệu thép SS400 – 5 mm, cao 2,1m * đường kính 75 cm * chu vi 2,37m) Mặt sàn xi măng đúc chịu nhiệt (Cement castable), Sơn phủ chịu nhiệt) Tham chiếu Chương V –E-HSMT Hệ thống 1
2 Khắc phục vỏ ngoài của thân phụ, chất liệu thép SS400, dày 5mm, cao 1,37m * đường kính 70cm * chu vi 2,19m), sơn phủ chịu nhiệt "nt" Hệ thống 1
3 Sửa chữa Quạt cao áp "nt" Cái 1
4 Chi phí xe cẩu (tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt trong 3 ngày) "nt" Trọn gói 1
5 Đầu đốt - Xuất xứ: Châu Âu Thông số kỹ thuật: - Chế độ điều khiển: 1 cấp - Nhiên liệu đốt: dầu DO - Công suất: 54 – 120 Kw - Công suất tiêu thụ: 4,5 - 10 kg/h - Hệ thống kiểm soát ngọn lửa: FS1 Standard - Điện áp:1/230/50Hz - Hệ thống đánh lửa tự động Phụ kiện kèm theo: - Lọc dầu: 01 - Béc phun: 01 - Ống dẫn dầu: 02 - Mặt bích: 01 "nt" Cái 2
6 Ống khói inox 201 (20 m x Ø 267mm x 2.5mm) "nt" m 20
7 Mặt bích inox Ø 310 dày 2.5mm (6 cái - 8kg/cái) "nt" Kg 50
8 Nón che mưa ống khói inox Ø320, dày 2.5mm (1 nón) "nt" Kg 12
9 Hệ giằng neo chống ngã: - Cáp neo giằng chống ngả M12. - Tăng đơ + khóa cáp M12. - Móng trụ neo bằng bê tông cốt thép. Hệ thống thu sét "nt" Trọn gói 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9833E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 149.499.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 498.330.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 149.499.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: - Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho gói thầu này. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa, cải tạo hệ thống xử lý chất thải, rác thải (đính kèm là Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và Hóa đơn tài chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 498.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->