Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ chạy thử thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210649486-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ môi trường |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ chạy thử thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210531281 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 11:15:00 đến ngày 2021-06-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 310,769,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ giá để Burrette | 2 | cái | Hãng: Việt Nam hoặc tương đương mới 100% | ||
| 2 | Burette khoá PTFE 50 ml | 2 | cái | Hãng: Isolab - Đức hoặc tương đương Burette thủy tinh, khóa PTFE mới 100% | ||
| 3 | Burette khoá PTFE 25 ml | 2 | cái | Hãng: Isolab - Đức hoặc tương đương Burette thủy tinh, khóa PTFE mới 100% | ||
| 4 | Giá phơi dụng cụ | 2 | cái | Hãng: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 5 | Phễu thủy tinh loại phi 30m-35mm | 12 | cái | Phễu thủy tinh mới 100% Hãng: Duran - Đức hoặc tương đương | ||
| 6 | Phễu thủy tinh loại phi 50-60 mm | 12 | cái | Phễu thủy tinh mới 100% Hãng: Duran - Đức hoặc tương đương | ||
| 7 | Bộ Micropipette | 2 | Bộ | Bộ Micropipette Hãng: Daihan - Hàn Quốc hoặc tương đương gồm có: IKA PETTE 0.1-2 µl hoặc tương đương IKA PETTE 0.5-10 µl hoặc tương đương IKA PETTE 2-20 µl hoặc tương đương IKA PETTE 0.5-5 ml hoặc tương đương IKA PETTE 100-1000 µl hoặc tương đương | ||
| 8 | Bộ rây 6 kích cỡ | 2 | Bộ | Bộ rây 6 kích cỡ Hãng: Wildlife Supply Company - USA hoặc tương đương bao gồm: 5 (4000 micron), 10 (2000 micron), 35 (500 micron), 60 (250 micron), 120 (125 micron), 230 (63 micron). | ||
| 9 | Cốc thủy tinh 1000 ml | 30 | cái | Cốc thủy tinh 1000 ml Hãng: Duran - Đức hoặc tương đương | ||
| 10 | Cốc thủy tinh 100 ml | 50 | cái | Cốc thủy tinh 100 ml Hãng: Duran - Đức hoặc tương đương | ||
| 11 | Cốc thủy tinh 50 ml | 50 | cái | Cốc thủy tinh 50 ml Hãng: Duran - Đức hoặc tương đương | ||
| 12 | Sodium hydroxyde | 2 | lọ | Sodium hydroxyde NaOH, tinh khiết phân tích Đóng gói: lọ 1kg Hãng: Merck hoặc tương đương | ||
| 13 | Sodium chloride | 2 | lọ | Sodium chloride NaCl, tinh khiết phân tích Hãng: Merck hoặc tương đương Đóng gói: Lọ 1kg | ||
| 14 | di-Sodium oxalate | 2 | lọ | di-Sodium oxalate (COONa)2, tinh khiết phân tích Hãng: Merck hoặc tương đương Đóng gói: lọ 250g | ||
| 15 | Cobalt(II) chloride hexahydrate | 2 | lọ | Cobalt(II) chloride hexahydrate CoCl2.6H2O, tinh khiết phân tích Hãng: Merck hoặc tương đương Đóng gói: lọ 100g | ||
| 16 | Trisodiumcitrate dihydrate | 2 | lọ | Trisodiumcitrate dihydrate C6H5Na3O7.2H20, tinh khiết phân tích Hãng: Merck hoặc tương đương Đóng gói: lọ 500g | ||
| 17 | Potassium sodiumtartrate tetrahydrate | 2 | lọ | Potassium sodiumtartrate tetrahydrate C4H4O6KNa.4H20, tinh khiết phân tích Hãng: Merck hoặc tương đương Đóng gói: lọ 1kg | ||
| 18 | Disodium hydrogen phosphate dodecahydrate | 2 | lọ | Disodium hydrogen phosphate dodecahydrate Na2HPO4.12H20, tinh khiết phân tích Hãng: Merck hoặc tương đương Đóng gói: lọ 500g | ||
| 19 | Sodium acetate trihydrate | 2 | lọ | Sodium acetate trihydrate CH3COONa.3H20, tinh khiết phân tích Hãng: Merck hoặc tương đương Đóng gói: lọ 1kg | ||
| 20 | Sodium thiosulfate pentahydrate | 2 | lọ | Sodium thiosulfate pentahydrate Na2S2O3.5H20, tinh khiết phân tích Hãng: Merck hoặc tương đương Đóng gói: lọ 1kg | ||
| 21 | Sodium salicylate | 2 | lọ | Sodium salicylate HOC6H4.COONa, tinh khiết phân tích Hãng: Merck hoặc tương đương Đóng gói: lọ 250g | ||
| 22 | Ammonium molybdate | 2 | lọ | Ammonium molybdate (NH4)6.Mo7O24.4H20, tinh khiết phân tích Hãng: Merck hoặc tương đương Đóng gói: lọ 250g | ||
| 23 | Oxalic acid dihydrate | 2 | lọ | Oxalic acid dihydrate C2H2O4.2H20, tinh khiết phân tích Hãng: Merck hoặc tương đương Đóng gói: lọ 500g | ||
| 24 | L(+)- tartarie acid | 2 | lọ | L(+)- tartarie acid C4H6O6, tinh khiết phân tích Hãng: Merck hoặc tương đương Đóng gói: lọ 250g | ||
| 25 | Sulfanilic acid anhydrous | 2 | lọ | Sulfanilic acid anhydrous C6H4(NH2)(SO3H), tinh khiết phân tích Hãng: Merck hoặc tương đương Đóng gói: lọ 100g | ||
| 26 | Aluminium potassium sulfate dodecahydrate | 2 | lọ | Aluminium potassium sulfate dodecahydrate KAl(SO4)2.12H20, tinh khiết phân tích Hãng: Merck hoặc tương đương Đóng gói: lọ 1kg | ||
| 27 | Potassium nitrate | 2 | lọ | Potassium nitrate KNO3, tinh khiết phân tích Hãng: Merck hoặc tương đương Đóng gói: lọ 500g | ||
| 28 | Dipotassium Hydrogen Phosphate Trihydrate | 2 | lọ | Dipotassium Hydrogen Phosphate Trihydrate K2HPO4.3H2O, tinh khiết phân tích Hãng: Merck hoặc tương đương Đóng gói: lọ 1kg | ||
| 29 | Barium Chloride Dihydrate | 2 | lọ | Barium Chloride Dihydrate BaCl2. 2H2O, tinh khiết phân tích Hãng: Merck hoặc tương đương Đóng gói: lọ 500g | ||
| 30 | Mercury (II) Iodide | 2 | lọ | Mercury (II) Iodide HgI2, tinh khiết phân tích Hãng: Merck hoặc tương đương Đóng gói: lọ 25g | ||
| 31 | Copper (II) Sulfate Pentahydrate | 2 | lọ | Copper (II) Sulfate Pentahydrate CuSO4.5H2O, tinh khiết phân tích Hãng: Merck hoặc tương đương Đóng gói: lọ 250g | ||
| 32 | Mercury (II) Sulfate | 2 | lọ | Mercury (II) Sulfate HgSO4, tinh khiết phân tích Hãng: Merck hoặc tương đương Đóng gói: lọ 10g | ||
| 33 | Magnesium Sulfate Heptahydrate | 2 | lọ | Magnesium Sulfate Heptahydrate MgSO4.7H2O, tinh khiết phân tích Hãng: Merck hoặc tương đương Đóng gói: lọ 1kg | ||
| 34 | Magnesium Chloride Hexahydrate | 2 | lọ | Magnesium Chloride Hexahydrate MgCl2.6H2O, tinh khiết phân tích Hãng: Merck hoặc tương đương Đóng gói: lọ 250g | ||
| 35 | Mercury (II) Chloride | 2 | lọ | Mercury (II) Chloride HgCl2, tinh khiết phân tích Hãng: Merck hoặc tương đương Đóng gói: lọ 5g | ||
| 36 | Iron (II) Chloride Hexahydrate | 2 | lọ | Iron (II) Chloride Hexahydrate FeCl3.6H2O, tinh khiết phân tích Hãng: Merck hoặc tương đương Đóng gói: lọ 250g | ||
| 37 | Cadmium sulfate | 2 | lọ | Cadmium sulfate 3CdSO4.8H2O, tinh khiết phân tích Hãng: Merck hoặc tương đương Đóng gói: lọ 100g | ||
| 38 | Sodium sulfide | 3 | lọ | Sodium sulfide Na2S, tinh khiết phân tích Hãng: Merck hoặc tương đương Đóng gói: lọ 1kg | ||
| 39 | Natri nitropruxit | 2 | lọ | Natri nitropruxit Na2[Fe(CN)5NO]·2H2O, tinh khiết phân tích Hãng: Merck hoặc tương đương Đóng gói: lọ 25g | ||
| 40 | Mercury(II) thiocyanate | 2 | lọ | Mercury(II) thiocyanate Hg(SCN)2 , tinh khiết phân tích Natri nitropruxit Hãng: Merck hoặc tương đương Đóng gói: lọ 5g | ||
| 41 | Ammonium iron (II)sulfate hexahydrate | 2 | lọ | Ammonium iron (II)sulfate hexahydrate Fe(NH4)2SO4.6H2O, tinh khiết phân tích Hãng: Merck hoặc tương đương Đóng gói: lọ 1kg | ||
| 42 | natri alizarinsunfonat | 2 | lọ | natri alizarinsunfonat C14H7NaO7S, tinh khiết phân tích Hãng: Merck hoặc tương đương Đóng gói: lọ 25g | ||
| 43 | axit sunfamic | 2 | lọ | axit sunfamic (NH2SO3H) , tinh khiết phân tích Hãng: Merck hoặc tương đương Đóng gói: lọ 100g | ||
| 44 | Acid nitrit | 2 | chai | Acid nitrit HNO3, tinh khiết phân tích Hãng: Merck hoặc tương đương Đóng gói: Chai 1L | ||
| 45 | Axit photphoric | 2 | chai | Axit photphoric H3PO4, tinh khiết phân tích Hãng: Merck hoặc tương đương Đóng gói: Chai 1L | ||
| 46 | Axit sulfuric | 2 | chai | Axit sulfuric H2SO4, tinh khiết phân tích Hãng: Merck hoặc tương đương Đóng gói: Chai 1L | ||
| 47 | Axit HCl | 2 | chai | Axit HCl, tinh khiết phân tích Hãng: Merck hoặc tương đương Đóng gói: Chai 1L | ||
| 48 | Buffer Solution, pH 7 | 2 | chai | Buffer Solution, pH 7 Hãng: Merck hoặc tương đương Đóng gói: Chai 1L | ||
| 49 | Buffer Solution, pH 10 | 2 | chai | Buffer Solution, pH 10 Hãng: Merck hoặc tương đương Đóng gói: Chai 1L | ||
| 50 | Buffer Solution, pH 4 | 2 | chai | Buffer Solution, pH 4 Hãng: Merck hoặc tương đương Đóng gói: Chai 1L | ||
| 51 | Acetone | 2 | chai | Acetone (CH₃)₂CO, tinh khiết phân tích Hãng: Merck hoặc tương đương Đóng gói: chai 2.5L | ||
| 52 | Ethanol | 2 | chai | Ethanol C2H5OH, tinh khiết phân tích Hãng: Merck hoặc tương đương Đóng gói: chai 4L | ||
| 53 | Polyethylene, analytical standard, for GPC, 2.000 | 2 | lọ | Polyethylene, analytical standard, for GPC, 2,000, tinh khiết phân tích Hãng: Sigma hoặc tương đương Đóng gói: lọ 100mg | ||
| 54 | Poly(vinyl chloride), low molecular weight | 2 | lọ | Poly(vinyl chloride), tinh khiết phân tích Hãng: Sigma hoặc tương đương Đóng gói: lọ 250g | ||
| 55 | Methanol | 2 | chai | Methanol CH3OH, tinh khiết phân tích Hãng: Merck hoặc tương đương Đóng gói: Chai 1L | ||
| 56 | N-Hexane | 2 | chai | N-Hexane C6H14, tinh khiết phân tích Hãng: Merck hoặc tương đương Đóng gói: Chai 2.5L | ||
| 57 | Dichloromethane | 2 | chai | Dichloromethane CH2Cl2, tinh khiết phân tích Hãng: Merck hoặc tương đương Đóng gói: Chai 1L | ||
| 58 | Potassium hydroxide | 5 | lọ | Potassium hydroxide KOH, tinh khiết phân tích Hãng: Merck hoặc tương đương Đóng gói: lọ 500g | ||
| 59 | Hydrogen peroxide 30% | 5 | chai | Hydrogen peroxide 30% H2O2, tinh khiết phân tích Hãng: Merck hoặc tương đương Đóng gói: Chai 1L | ||
| 60 | Iron (II) sulfate heptahydrate | 2 | lọ | Iron (II) sulfate heptahydrate FeSO4.7H2O, tinh khiết phân tích Hãng: Merck hoặc tương đương Đóng gói: lọ 500g | ||
| 61 | Potassium bromide | 2 | lọ | Potassium bromide KBr, tinh khiết phân tích Hãng: Merck hoặc tương đương Đóng gói: lọ 100g | ||
| 62 | Sodium tungstate dihydrate | 2 | lọ | Sodium tungstate dihydrate Na2WO4, tinh khiết phân tích Hãng: Merck hoặc tương đương Đóng gói: lọ 250g | ||
| 63 | Cellulose acetate | 2 | lọ | Cellulose acetate average Mn ~30,000 by GPC, tinh khiết phân tích Hãng: Sigma hoặc tương đương Đóng gói: lọ 25g | ||
| 64 | Collodion solution | 2 | chai | Collodion solution 4-8% in ethanol/diethyl ether, tinh khiết phân tích Hãng: Merck hoặc tương đương Đóng gói: chai 500mL | ||
| 65 | Perchloric acid 70-72% | 2 | chai | Perchloric acid 70-72% HClO₄, tinh khiết phân tích Hãng: Merck hoặc tương đương Đóng gói: chai 1L | ||
| 66 | Potassium dichromate | 2 | lọ | Potassium dichromate K2Cr2O7, tinh khiết phân tích Hãng: Merck hoặc tương đương Đóng gói: lọ 500g |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.66E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.3E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tài liệu chứng minh là hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
660.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì (nếu có). Bản cam kết cung cấp hàng hóa, thiết bị của bên cung cấp với sản phẩm gồm: Hàng hóa mới 100%, hàng hóa tập kết đến hiện trường phải còn đẩy đủ niêm phong, bao bì còn nguyên vẹn. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi